wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thống pháp luật Việt Nam

Total questions: 68

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Từ khi thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà đến nay, nước ta đã có mấy bản Hiến pháp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Theo quy định của pháp luật, số lượng đại biểu Quốc hội ở nước ta tối đa là:

a)

400

b)

492

c)

493

d)

500

3.

Nếu không có kỳ họp bất thường, theo quy định của pháp luật Việt Nam, mỗi năm Quốc hội triệu tập mấy kỳ họp:

a)

1 kỳ

b)

2 kỳ

c)

3 kỳ

d)

Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp

4.

Hiến pháp xuất hiện:

a)

Từ nhà nước chủ nô

b)

Từ nhà nước phong kiến

c)

Từ nhà nước tư sản

d)

Từ nhà nước XHCN

5.

Chế định "Văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ" thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật hành chính

b)

Ngành luật dân sự

c)

Ngành luật quốc tế

d)

Ngành luật hiến pháp

6.

Luật hiến pháp điều chỉnh các quan hệ xã hội cơ bản nhất là:

a)

Chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, khoa học và công nghệ

b)

Liên quan đến tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước

c)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

d)

Cả A, B, C đều đúng

7.

Hiến pháp là một đạo luật cơ bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì:

a)

Do Quốc hội - cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành

b)

Quy định về những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của nhà nước

c)

Có giá trị pháp lý cao nhất

d)

Bao gồm cả A, B, C

8.

Nhà nước ta đã có những bản hiến pháp nào?

a)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1954 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

b)

Hiến pháp 1945 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

c)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

d)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1954 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 2001

9.

Chế định "Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân" thuộc đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào sau đây:

4 lines
10.

Chế định "Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân" thuộc đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào sau đây:

a)

Luật Hành Chính

b)

Luật Hình sự

c)

Luật Tố tụng dân dự

d)

Luật Hiến pháp

11.

Các hình thức xử phạt bổ sung trong luật hành chính:

a)

Cảnh cáo, phạt tiền

b)

Cảnh cáo, tịch thu tang vật, phương tiện đã dùng để vi phạm hành chính

c)

Tước giấy phép, chứng chỉ hành nghề; tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm

d)

Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép

12.

Độ tuổi tối thiểu mà cá nhân có thể phải chịu trách nhiệm hành chính là:

a)

Từ đủ 14 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 21 tuổi trở lên

13.

Đâu là hình thức xử phạt chính trong xử phạt vi phạm hành chính:

a)

Cảnh cáo và phạt tiền

b)

Tước quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật phương tiện vi phạm

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

14.

Phương pháp điều chỉnh đặc trưng của ngành luật hành chính là:

a)

Bình đẳng

b)

Mệnh lệnh đơn phương

c)

Phối hợp

d)

Chế ước

15.

Theo Luật Hình sự Việt Nam, hình phạt nào sau đây không phải là hình phạt bổ sung:

a)

Tước 1 số quyền công dân

b)

Quản chế

c)

Cảnh cáo

d)

Tịch thu 1 phần hoặc toàn bộ tài sản

16.

Hình phạt "Tử hình" không áp dụng đối với:

a)

Người chưa thành niên

b)

Phụ nữ đang có thai

c)

Phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi

d)

Cả A, B, C đều đúng

17.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân phạm tội

b)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức phạm tội

c)

Trách nhiệm hình sự áp dụng đối với cá nhân, tổ chức phạm tội

d)

Cả A, B, C đều sai

18.

Ông A phạm 2 tội: Tội thứ nhất bị tòa án tuyên phạt

4 lines
19.

Ông A phạm 2 tội: Tội thứ nhất bị tòa án tuyên phạt 20 năm tù, tội thứ hai bị tòa án tuyên phạt 15 năm tù. Vậy tổng hợp hình phạt đối với ông A là:

a)

35 năm tù

b)

30 năm tù

c)

25 năm tù

d)

20 năm tù

20.

Theo Luật Hình sự Việt Nam, hình phạt nào sau đây không phải là hình phạt chính:

a)

Tù có thời hạn

b)

Cảnh cáo

c)

Cải tạo không giam giữ

d)

Quản chế

21.

Hình phạt "Trục xuất" không áp đối với:

a)

Công dân Việt Nam

b)

Người nước ngoài

c)

Người không quốc tịch

d)

Cả A, B, C đều sai

22.

Khẳng định nào là đúng:

a)

Mọi hành vi trái pháp luật hình sự được coi là tội phạm

b)

Mọi tội phạm đều có tính trái pháp luật hình sự

c)

Trái pháp luật hình sự có thể bị coi là tội phạm, có thể không bị coi là tội phạm

d)

Cả B và C

23.

Hình thức trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất là:

a)

Trách nhiệm hành chính

b)

Trách nhiệm hình sự

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

24.

Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam, độ tuổi nhỏ nhất có thể chịu trách nhiệm hình sự là:

a)

Từ đủ 6 tuổi

b)

Từ đủ 14 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi

d)

Từ đủ 18 tuổi

25.

Bản án sơ thẩm của tòa án nhân dân có hiệu lực thi hành khi:

a)

Ngay sau khi tòa tuyên án.

b)

Sau 15 ngày kể từ ngày tòa tuyên án nếu người bị kết án, các đương sự, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan không kháng cáo, viện kiểm sát và tòa án có thẩm quyền không kháng nghị.

c)

Sau 30 ngày kể từ ngày tòa tuyên án.

d)

Sau 1 năm kể từ ngày tòa tuyên án.

26.

Tội phạm được chia thành các loại:

a)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng

27.

Tội phạm được chia thành các loại:

a)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

28.

Bản án phúc thẩm của tòa án nhân dân có hiệu lực thi hành khi:

a)

Ngay sau khi tòa tuyên án

b)

Sau 15 ngày kể từ ngày tòa tuyên án

c)

Sau 30 ngày kể từ ngày tòa tuyên án

d)

Sau một năm kể từ ngày tòa tuyên án

29.

Hình phạt tịch thu tài sản:

a)

Là hình phạt chính

b)

Là hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

d)

Cả A, B và C đều sai

30.

Hình phạt cấm đảm nhiệm những chức vụ, làm những nghề hoặc công việc nhất định:

a)

Là hình phạt chính

b)

Là hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

d)

Cả A, B và C đều sai

31.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Chỉ có ngành luật hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt

b)

Chỉ có ngành luật tố tụng hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt

c)

Ngành luật hình sự và ngành luật tố tụng hình sự đều quy định tội phạm và hình phạt

d)

Cả A, B và C đều sai

32.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Quốc hội có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt trong Bộ luật Hình sự

b)

Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt

c)

Chính phủ có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt

d)

Cả A, B và C đều đúng

33.

Trong trách nhiệm hình sự, xét về độ tuổi:

4 lines
34.

Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Một người bị coi là có tội khi:

a)

Bị cơ quan công an bắt theo lệnh bắt của Viện kiểm sát

b)

Bị cơ quan công an khởi tố, điều tra về hành vi vi phạm pháp luật

c)

Bị Tòa án đưa ra xét xử công khai

d)

Bị Tòa án ra bản án kết tội có hiệu lực pháp luật

36.

Không thi hành án tử hình đối với phụ nữ:

a)

Có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi

b)

Có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 24 tháng tuổi

c)

Có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi

d)

Có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 48 tháng tuổi

37.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Chỉ có tòa án mới có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội

b)

Ngoài tòa án thì Chính phủ cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội

c)

Ngoài tòa án, Chính phủ thì viện kiểm sát cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội

d)

Ngoài tòa án, Chính phủ, viện kiểm sát thì Quốc hội cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội

38.

Khi tham gia tố tụng, bị can, bị cáo có quyền:

a)

Nhận quyết định đưa ra xét xử chậm nhất là mười ngày trước khi xét xử

b)

Tham gia phiên tòa

c)

Nói lời sau cùng tại phiên tòa và kháng cáo đối với bản án sơ thẩm của tòa án

d)

Cả A, B và C đều đúng

39.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

4 lines
40.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua hai phiên tòa là sơ thẩm và phúc thẩm

b)

Tất cả các vụ án hình sự chỉ phải trải qua phiên tòa sơ thẩm

c)

Vụ án hình sự có thể chỉ trải qua phiên tòa sơ thẩm, tùy từng trường hợp mà phải trải qua phiên tòa phúc thẩm

d)

Cả A, B và C đều sai

41.

Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam thì hệ thống hình phạt gồm:

a)

Hình phạt tù giam và các hình phạt khác

b)

Hình phạt cơ bản và hình phạt không cơ bản

c)

Hình phạt chủ yếu và hình phạt không chủ yếu

d)

Hình phạt chính và hình phạt bổ sung

42.

Thẩm quyền xét xử phúc thẩm vụ án hình sự thuộc về:

a)

Tòa án nhân dân cấp huyện

b)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Cả B và C đều đúng

43.

Trục xuất theo quy định của Bộ luật hình sự:

a)

Là hình phạt chính

b)

Là hình phạt bổ sung

c)

Có thể là hình phạt chính, có thể là hình phạt bổ sung

d)

Tất cả đều sai

44.

Luật hình sự điều chỉnh:

a)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với người vi phạm pháp luật

b)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội

c)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với người thực hiện hành vi phạm tội được quy định trong Bộ luật hình sự

d)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với tổ chức phạm tội

45.

Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

Tội phạm chỉ được quy định trong Bộ luật hình sự

b)

Tội phạm chỉ được quy định trong ngành luật hình sự

c)

Tội phạm chỉ được quy định trong pháp luật hình sự

d)

Tội phạm chỉ được quy định trong luật hình sự

46.

Đạo luật nào quy định trình tự, thủ tục, giai đoạn giải quyết các vụ tranh chấp dân sự:

a)

Bộ luật dân sự

b)

Bộ luật hình sự

c)

Bộ luật

47.

Đạo luật nào quy định trình tự, thủ tục, giai đoạn giải quyết các vụ tranh chấp dân sự:

a)

Bộ luật dân sự

b)

Bộ luật hình sự

c)

Bộ luật tố tụng dân sự

d)

Cả A và C

48.

Theo pháp luật dân sự Việt Nam, người bị mất năng lực hành vi dân sự là người:

a)

Bị bệnh tâm thần

b)

Dưới 15 tuổi

c)

Dưới 6 tuổi

d)

Dưới 18 tuổi

49.

Theo pháp luật Dân sự Việt Nam, người không có năng lực hành vi dân sự là người:

a)

Bị mất khả năng nhận thức và điều khiển hành vi.

b)

Chưa đủ 6 tuổi.

c)

Nghiện ma túy hoặc các chất kích thích dẫn đến phá tán tài sản.

d)

Chưa đủ 15 tuổi.

50.

Theo pháp luật Dân sự Việt Nam, năng lực pháp luật và năng lực hành vi của pháp nhân xuất hiện tại thời điểm nào?

a)

Pháp nhân được thành lập

b)

Pháp nhân được cho phép thành lập

c)

Pháp nhân được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

d)

A, B và C đều đúng

51.

Theo Bộ luật Dân sự Việt Nam, một tổ chức được công nhận là một pháp nhân khi thoả mãn điều kiện:

a)

Được thành lập hợp pháp, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

b)

Có tài sản độc lập và tự chịu trách nhiệm bằng chính tài sản đó

c)

Nhân danh mình tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Khi có đủ các điều kiện trên

52.

Theo luật Dân sự Việt Nam thì Hộ gia đình phải có từ bao nhiêu cá nhân trở lên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Theo luật Dân sự Việt Nam, Tổ hợp tác phải có từ bao nhiêu cá nhân trở lên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Các căn cứ để bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng bao gồm:

a)

Có hành vi trái pháp luật, có thiệt hại thực tế xảy ra.

b)

Có hành vi trái pháp luật, có lỗi, có thiệt hại thực tế xảy ra.

c)

Có hành vi trái pháp luật, có thiệt hại thực tế xảy ra, có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại

55.

Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế năng lực hành vi dân sự của cá nhân:

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân cấp xã

d)

Quốc hội

56.

Chế định "Tài sản và quyền sở hữu" thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật kinh tế

b)

Ngành luật hôn nhân và gia đình

c)

Ngành luật lao động

d)

Ngành luật dân sự

57.

Đối tượng được hưởng thừa kế theo di chúc bao gồm:

a)

Vợ (chồng), con, bố, mẹ của người chết

b)

Những người có cùng dòng máu với người chết

c)

Cá nhân, tổ chức được chỉ định trong di chúc

d)

Bao gồm cả A, B, C

58.

Nội dung của quyền sở hữu bao gồm:

a)

Quyền chiếm hữu

b)

Quyền sử dụng

c)

Quyền định đoạt

d)

Bao gồm cả A, B, C

59.

Phương pháp điều chỉnh đặc trưng của ngành luật dân sự là:

a)

Bình đẳng, thỏa thuận

b)

Bình đẳng kết hợp mệnh lệnh

c)

Bình đẳng, tùy nghi

d)

Mệnh lệnh quyền uy

60.

Theo quy định của Luật Hôn nhân và Gia đình Việt Nam, người nữ muốn kết hôn phải từ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)

Trên 18 tuổi

b)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Từ 18 tuổi trở lên

d)

Trên 17 tuổi

61.

Độ tuổi kết hôn theo quy định của luật Hôn nhân và Gia đình là:

a)

Nữ từ 18 tuổi trở lên; nam từ 20 tuổi trở lên

b)

Công dân từ 18 tuổi trở lên

c)

Nam, nữ từ 20 tuổi trở lên

d)

Nam từ đủ 20 tuổi; nữ từ đủ 18 tuổi trở lên

62.

Theo quy định của luật hôn nhân và gia đình thì những trường hợp nào sau đây không bị cấm kết hôn:

4 lines
63.

Theo quy định của luật hôn nhân và gia đình thì những trường hợp nào sau đây không bị cấm kết hôn:

a)

Có quan hệ trong phạm vi ba đời, có cùng dòng máu trực hệ

b)

Kết hôn với người bị nhiễm HIV/AIDS

c)

Người mất năng lực hành vi dân sự

d)

Những người cùng giới tính

64.

Khi nghiên cứu về quyền và nghĩa vụ tài sản của vợ chồng thì câu nào là đúng?

a)

Trong thời kỳ hôn nhân vợ, chồng không có quyền yêu cầu chia tài sản

b)

Mọi tài sản có trong thời kỳ hôn nhân đều là tài sản chung của vợ, chồng

c)

Trong thời kỳ hôn nhân vợ chồng có quyền yêu cầu chia tài sản chung để tự kinh doanh riêng; thực hiện nghĩa vụ dân sự riêng hoặc khi có lý do chính đáng khác

d)

Mọi tài sản có trước thời kỳ hôn nhân đều là tài sản riêng của vợ hoặc chồng

65.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Vợ, chồng có trách nhiệm ngang nhau đối với tài sản chung và tài sản riêng của vợ, chồng

b)

Vợ chồng có quyền ủy quyền cho nhau trong mọi vấn đề

c)

Vợ, chồng có quyền có tài sản riêng

d)

Khi ly hôn thì toàn bộ tài sản của vợ, chồng phải chia đôi

66.

Quyền tham gia ký hợp đồng lao động đối với cá nhân từ bao nhiêu tuổi trở lên:

a)

Từ đủ 14 tuổi

b)

Từ đủ 15 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi

d)

Từ đủ 18 tuổi

67.

Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam, một năm có mấy ngày nghỉ lễ:

a)

7 ngày

b)

8 ngày

c)

9 ngày

d)

10 ngày

68.

Chế độ sở hữu đất đai của Nhà nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Chế độ sở hữu tư nhân

b)

Chế độ sở hữu toàn dân

c)

Chế độ sở hữu tập thể

d)

Cả A, B và C đều đúng