wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 10(05/10/2025)

Total questions: 64

Worksheet time: 3hrs 12mins

Name
Class
Date
1.
1. One major _____ of sharing housework is creating a positive atmosphere for the family. (Một _____ lớn của việc chia sẻ việc nhà là tạo ra bầu không khí tích cực cho gia đình.)
a)
benefit
b)
damage
c)
manner
2.
2. Working together on household chores can strengthen the _____ between family members. (Cùng nhau làm việc nhà có thể củng cố _____ giữa các thành viên trong gia đình.)
a)
bond
b)
routine
c)
value
3.
3. In many modern families, both parents go to work and share the role of the _____. (Trong nhiều gia đình hiện đại, cả cha và mẹ đều đi làm và chia sẻ vai trò _____.)
a)
breadwinner
b)
homemaker
c)
character
4.
4. A person's _____ is their personality, especially how they behave with others. (_____ của một người là tính cách của họ, đặc biệt là cách họ cư xử với người khác.)
a)
character
b)
gratitude
c)
responsibility
5.
5. When my brother was sad, I tried to _____ him _____ with his favorite movie. (Khi em trai tôi buồn, tôi đã cố _____ nó _____ bằng bộ phim yêu thích.)
a)
cheer up
b)
support
c)
strengthen
6.
6. Leaving sharp objects around can cause serious _____ to small children. (Để vật sắc nhọn xung quanh có thể gây _____ nghiêm trọng cho trẻ nhỏ.)
a)
damage
b)
heavy lifting
c)
rubbish
7.
7. It's important to show _____ to people who have helped you. (Điều quan trọng là thể hiện _____ với những người đã giúp đỡ bạn.)
a)
gratitude
b)
manner
c)
value
8.
8. My mom asked me to go to the store to buy some _____ for dinner tonight. (Mẹ tôi nhờ tôi đi chợ mua một ít _____ cho bữa tối nay.)
a)
grocery
b)
laundry
c)
rubbish
9.
9. My father is very strong and always handles the _____ when we move furniture. (Bố tôi rất khỏe và luôn đảm nhận việc _____ khi chúng tôi chuyển đồ.)
a)
heavy lifting
b)
washing-up
c)
routine
10.
10. A _____ is a person who manages the home and doesn't have a job outside of it. (Một _____ là người quản lý việc nhà và không có công việc bên ngoài.)
a)
homemaker
b)
breadwinner
c)
character
11.
11. Could you please put the dirty clothes in the _____ basket? (Bạn có thể bỏ quần áo bẩn vào giỏ _____ được không?)
a)
laundry
b)
grocery
c)
rubbish
12.
12. He has a very polite _____ and always says "please" and "thank you." (Anh ấy có một _____ rất lịch sự và luôn nói "làm ơn" và "cảm ơn".)
a)
manner
b)
value
c)
bond
13.
13. It is every citizen's _____ to keep their community clean. (_____ của mỗi công dân là giữ gìn cộng đồng sạch sẽ.)
a)
responsibility
b)
benefit
c)
gratitude
14.
14. My morning _____ includes waking up at 6 AM and going for a run. (_____ buổi sáng của tôi bao gồm thức dậy lúc 6 giờ và đi chạy bộ.)
a)
routine
b)
bond
c)
manner
15.
15. Please take the _____ out to the bin; it's starting to smell. (Làm ơn mang _____ ra thùng rác; nó bắt đầu bốc mùi rồi.)
a)
rubbish
b)
laundry
c)
grocery
16.
16. She always keeps her kitchen _____, so you can't find a single speck of dust. (Cô ấy luôn giữ cho căn bếp _____, nên bạn không thể tìm thấy một hạt bụi nào.)
a)
spotlessly
b)
truthfully
c)
heavily
17.
17. Regular exercise can help _____ your muscles and improve your health. (Tập thể dục thường xuyên có thể giúp _____ cơ bắp và cải thiện sức khỏe của bạn.)
a)
strengthen
b)
damage
c)
support
18.
18. It is important to _____ your friends when they are going through a difficult time. (Điều quan trọng là phải _____ bạn bè khi họ đang trải qua thời gian khó khăn.)
a)
support
b)
damage
c)
lift
19.
19. A good friend should always be _____ and honest with you. (Một người bạn tốt nên luôn _____ và trung thực với bạn.)
a)
truthful
b)
responsible
c)
grateful
20.
20. Our family places a high _____ on honesty and kindness. (Gia đình chúng tôi đặt _____ cao vào sự trung thực và lòng tốt.)
a)
value
b)
bond
c)
routine
21.
21. It's your turn to do the _____ after dinner tonight. (Tối nay đến lượt bạn làm _____ sau bữa tối.)
a)
washing-up
b)
heavy lifting
c)
grocery
22.
22. To protect the environment, we should _____ a green lifestyle. (Để bảo vệ môi trường, chúng ta nên _____ lối sống xanh.)
a)
adopt
b)
calculate
c)
estimate
23.
23. Turning off an electrical _____ when you are not using it helps save energy. (Tắt _____ điện khi bạn không dùng giúp tiết kiệm năng lượng.)
a)
appliance
b)
resource
c)
material
24.
24. We need to raise public _____ about the issue of plastic pollution. (Chúng ta cần nâng cao _____ cộng đồng về vấn đề ô nhiễm nhựa.)
a)
awareness
b)
lifestyle
c)
emission
25.
25. Can you _____ how much it would cost to install solar panels on our roof? (Bạn có thể _____ chi phí lắp đặt tấm năng lượng mặt trời trên mái nhà không?)
a)
calculate
b)
adopt
c)
encourage
26.
26. Taking public transport instead of driving can help reduce your _____. (Đi phương tiện công cộng thay vì lái xe có thể giúp giảm _____.)
a)
carbon footprint
b)
lifestyle
c)
human issue
27.
27. Some household cleaning products contain harmful _____ that can pollute water. (Một số sản phẩm tẩy rửa gia đình chứa _____ độc hại có thể làm ô nhiễm nước.)
a)
chemical
b)
material
c)
appliance
28.
28. Using a reusable shopping bag is an easy way to be more _____. (Sử dụng túi mua sắm tái sử dụng là cách đơn giản để trở nên _____.)
a)
eco-friendly
b)
electrical
c)
organic
29.
29. Don't forget to unplug all _____ appliances before you go on vacation. (Đừng quên rút phích cắm tất cả _____ trước khi đi nghỉ.)
a)
electrical
b)
human
c)
global
30.
30. The factory was fined for the illegal _____ of toxic gases into the atmosphere. (Nhà máy bị phạt vì _____ khí độc trái phép vào khí quyển.)
a)
emission
b)
resource
c)
awareness
31.
31. Parents should _____ their children to recycle paper and plastic. (Cha mẹ nên _____ con cái tái chế giấy và nhựa.)
a)
encourage
b)
calculate
c)
litter
32.
32. We need to find new sources of renewable _____ like wind and solar power. (Chúng ta cần tìm nguồn _____ tái tạo mới như năng lượng gió và mặt trời.)
a)
energy
b)
material
c)
chemical
33.
33. Scientists _____ that the global temperature will continue to rise. (Các nhà khoa học _____ rằng nhiệt độ toàn cầu sẽ tiếp tục tăng.)
a)
estimate
b)
adopt
c)
encourage
34.
34. Climate change is a _____ issue that affects every country in the world. (Biến đổi khí hậu là một vấn đề _____ ảnh hưởng đến mọi quốc gia trên thế giới.)
a)
global
b)
public
c)
organic
35.
35. The main cause of global warming is _____ activity. (Nguyên nhân chính của hiện tượng nóng lên toàn cầu là hoạt động _____.)
a)
human
b)
sustainable
c)
eco-friendly
36.
36. Pollution is a serious _____ that we need to solve together. (Ô nhiễm là một _____ nghiêm trọng mà chúng ta cần cùng nhau giải quyết.)
a)
issue
b)
lifestyle
c)
resource
37.
37. Changing your daily _____ can have a big impact on the environment. (Thay đổi _____ hằng ngày có thể có tác động lớn đến môi trường.)
a)
lifestyle
b)
appliance
c)
carbon footprint
38.
38. Do not _____ in the park; always put your trash in a bin. (Đừng _____ trong công viên; luôn bỏ rác vào thùng.)
a)
litter
b)
adopt
c)
calculate
39.
39. Wood is a natural _____ that can be used for building houses. (Gỗ là một _____ tự nhiên có thể dùng để xây nhà.)
a)
material
b)
appliance
c)
energy
40.
40. My family prefers to buy _____ food that is grown without pesticides. (Gia đình tôi thích mua thực phẩm _____ được trồng không dùng thuốc trừ sâu.)
a)
organic
b)
chemical
c)
electrical
41.
41. Using _____ helps reduce traffic jams and air pollution in big cities. (Sử dụng _____ giúp giảm tắc nghẽn giao thông và ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn.)
a)
public transport
b)
carbon footprint
c)
global emission
42.
42. I always bring a _____ water bottle to school to avoid using plastic ones. (Tôi luôn mang một chai nước _____ đến trường để tránh dùng chai nhựa.)
a)
refillable
b)
sustainable
c)
organic
43.
43. We must use our planet's natural _____ wisely. (Chúng ta phải sử dụng _____ thiên nhiên của hành tinh một cách khôn ngoan.)
a)
resource
b)
issue
c)
lifestyle
44.
44. _____ development aims to meet the needs of the present without harming future generations. (Phát triển _____ nhằm đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không gây hại cho các thế hệ tương lai.)
a)
sustainable
b)
global
c)
human
45.
45. The _____ is a traditional Vietnamese musical instrument. (_____ là một nhạc cụ truyền thống của Việt Nam.)
a)
bamboo clapper
b)
trumpet
c)
social media
46.
46. She received many positive _____ on the video she posted online. (Cô ấy nhận được nhiều _____ tích cực về video đã đăng lên mạng.)
a)
comment
b)
competition
c)
decoration
47.
47. My sister won first prize in the school's singing _____. (Chị gái tôi đã giành giải nhất trong cuộc thi hát ở trường.)
a)
competition
b)
performance
c)
location
48.
48. Are you going to the _____ at the stadium this Saturday? (Bạn có định đi _____ ở sân vận động vào thứ Bảy này không?)
a)
concert
b)
delay
c)
judge
49.
49. We need to buy some _____ for the birthday party. (Chúng ta cần mua một ít _____ cho bữa tiệc sinh nhật.)
a)
decoration
b)
comment
c)
location
50.
50. Due to bad weather, there will be a _____ in our flight. (Vì thời tiết xấu, chuyến bay của chúng ta sẽ bị _____.)
a)
delay
b)
performance
c)
competition
51.
51. The new system is designed to _____ errors in the data. (Hệ thống mới được thiết kế để _____ lỗi trong dữ liệu.)
a)
eliminate
b)
upload
c)
reach
52.
52. A _____ in a competition should be fair and unbiased. (Một _____ trong cuộc thi cần công bằng và vô tư.)
a)
judge
b)
participant
c)
single
53.
53. The concert will be broadcast _____ on TV tonight. (Buổi hòa nhạc sẽ được phát sóng _____ trên TV tối nay.)
a)
live
b)
single
c)
talented
54.
54. They are still searching for the perfect _____ to film the new movie. (Họ vẫn đang tìm kiếm _____ hoàn hảo để quay bộ phim mới.)
a)
location
b)
decoration
c)
concert
55.
55. The _____ is a traditional stringed musical instrument from Vietnam, known for its beautiful sound. (_____ là một nhạc cụ dây truyền thống của Việt Nam, nổi tiếng với âm thanh du dương.)
a)
moon-shaped lute
b)
bamboo clapper
c)
trumpet
56.
56. What is your favorite type of _____? (Loại _____ yêu thích của bạn là gì?)
a)
musical instrument
b)
social media
c)
decoration
57.
57. Every _____ in the race will receive a medal. (Mọi _____ trong cuộc đua sẽ nhận được huy chương.)
a)
participant
b)
judge
c)
comment
58.
58. Her _____ in the play last night was amazing. (Màn _____ của cô ấy trong vở kịch tối qua thật tuyệt vời.)
a)
performance
b)
location
c)
delay
59.
59. It's difficult to _____ the top shelf without a ladder. (Rất khó để _____ kệ trên cùng nếu không có thang.)
a)
reach
b)
upload
c)
eliminate
60.
60. The artist has just released a new _____ which is already at the top of the charts. (Nghệ sĩ vừa phát hành một _____ mới đã đứng đầu bảng xếp hạng.)
a)
single
b)
concert
c)
comment
61.
61. Many people use _____ to stay in touch with friends and family. (Nhiều người dùng _____ để giữ liên lạc với bạn bè và gia đình.)
a)
social media
b)
musical instrument
c)
public transport
62.
62. He is a very _____ musician who can play five different instruments. (Anh ấy là một nhạc sĩ rất _____ có thể chơi năm loại nhạc cụ khác nhau.)
a)
talented
b)
single
c)
live
63.
63. A _____ is a brass instrument with a bright and powerful sound. (_____ là một loại nhạc cụ kèn đồng có âm thanh sáng và mạnh mẽ.)
a)
trumpet
b)
bamboo clapper
c)
single
64.
64. He is going to _____ his holiday photos to his blog tonight. (Tối nay anh ấy sẽ _____ ảnh kỳ nghỉ của mình lên blog.)
a)
upload
b)
reach
c)
judge