WorksheetsGrade 9- past continuous and simple
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 10mins
Dạng quá khứ của bring ->
brought
bright
bought
broke
Dạng quá khứ của buy -> ...........
bought
brought
broke
bring
Dạng quá khứ của CUT ->
(a)
Dạng quá khứ của GO là
(a)
Dạng quá khứ của DRINK là (a)
Dạng quá khứ của GIVE là ...
(a)
Chọn cặp từ đúng
make - made
meet- mit
know- known
read - readed
run - run
Dạng HIỆN TẠI của BROUGHT là
buy
bring
blow
bleed
Chọn CÁC cặp từ đúng
take- > took
come- came
find - fought
teach -> tought
cut - cutted
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (go) (a) to the park yesterday.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (eat) (a) pizza.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (do) (a) my homework.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (not be) (a) happy.
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (go) (a) to the park yesterday.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (visit) (a) my grandma.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (make) (a) a robot.
My sister .............. home late last night
come
came
comes
was come
My father __________ tired when I __________ home.
A. was – got
B. is – get
C. was – getted
D. were – got
(-) S+ ________+ O
didn't + Ved
didn't + V cột 2
didn't + V nguyên mẫu
(?) Did + S + _______ + O?
V giữ nguyên
V thêm ed
V thêm es
(+) S+ ________+ O
V chia cột 2
V thêm ing
V thêm s, es
(+) S+ ________+ O
V thêm ed
V thêm ing
V thêm s, es
Thì Quá khứ đơn diễn tả
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”
I went to school yesterday.
I am going to school yesterday.
I go to school yesterday.
Mary didn't.......pizza last week.
ate
eaten
eat
has eaten
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.
sẽ xảy ra trong tương lai
đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại
đang xảy ra ở hiện tại
đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ
Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
... ago
yesterday
tomorrow
last ...
Quá khứ của động từ "to be" là: _____
was
were
is
will be
He (not, play) ______ tennis last week.
not play
doesn't play
didn't play
isn't playing
Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.
did he be
is he
will he be
was he
đây là ct to be của thì g
S + was/ were +…
quá khứ đơn
hiện tại đơn
I was at my uncle’s house yesterday afternoon.
(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)
đây là thì gì
hiện tại đơn
quá khứ đơn
công thức to be của Quá khứ đơn
S + was/ were +…
S + am/is/are+...
động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?
Vs/es
Ved/2
V3/ed
Thì quá khứ đơn là
diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại
diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại
diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến
diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai
Đâu là dấu hiệu của thì Quá khứ tiếp diễn
Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt hoán toàn trong quá khứ.
Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ
Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
Đâu là cách dùng cho ví dụ sau đây:
Khoi was studying English at 9 a.m last Sunday with Ms. Ngan.
Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ
Diễn tả hành động đã xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ và đã kết thúc
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ
Đâu là cách dùng cho ví dụ sau đây:
While Khoi was taking a bath, Giap was using the computer
hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ
hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ
hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
Đâu là cách dùng cho ví dụ sau đây:
My dad was listening to the news when my uncle phoned
Diễn đạt hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ
Diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ
Diễn đạt hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
Vế nào sau đây diễn tả hành động đang xảy ra:
I was listening to the news when she phoned.
I was listening to the news
she phoned
Vế nào sau đây diễn tả hành động xen vào:
I was listening to the news when she phoned.
I was listening to the news
she phoned
Đâu là công thức thì Quá khứ tiếp diễn thể khẳng định:
S + am/are/is + V_ing + O
S + was/were+ V_ing + O
S + V-ed/c2 + O
S +V(s/es) + O
Đâu là công thức thì Quá khứ tiếp diễn thể phủ định:
S + V-ed/c2+ O
S + am/are/is + not + V_ing + O
S + was/were + not + V_ing + O
S + was/were + V_ing + O
Đâu là công thức thì Quá khứ tiếp diễn thể nghi vấn
S + Was/Were + not + V_ing + O?
Am/Are/Is + S + V_ing + O?
S + Was/Were + V_ing + O?
Was/Were + S + V_ing + O?
Những chủ ngữ nào sau đây đi với động từ to be "was"
I
you, we
My teacher
he/she/it
They
Những chủ ngữ nào sau đây đi với động từ to be "were"
He/She/It
You
I
We, They
My books
Đâu là dấu hiệu của thì Quá khứ tiếp diễn
yesterday, last night, 3 days ago
at 8 o’clock yesterday
While
at this time last night
at this moment 3 years ago
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor at this time yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
As a child, I kept a pet dog and every morning I __________ it in the park.
walked
was walking
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.
was taking/ rang
took/ was ringing
took/ rang
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.
had/ drove
was having/ drove
had/ was driving
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
My sister is so careless. Yesterday she __________ two bowls while she __________ the washing-up.
broke/ did
broke/ was doing
was breaking/ was doing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
I couldn't hear my phone ringing because the kids __________ too loud.
sang
were singing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.
read/ played
were reading/ played
were reading/ were playing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.
rode/ fell
was riding/ was falling
was riding/ fell
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.
collected
was collecting
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
When the farmer __________ to his paddy field, he __________ that there was no rice there.
got/ found
was getting/ found
got/ was finding
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
When there __________ no green grass, the nomads _________ their cattle to another pasture.
was/ were herding
were/ herded
was/ herded
They (study) in the library when the fire alarm went off.
(a)
The fire (start) while she (was sleeping)
(a)
I (play) games while mom (cook).
(a)
While people were talking to each other, he (read) his book.
(a)
While we (ran) in the park, Mary (fall) over.
(a)
They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.
(a)
While I (study) last night, Fred (drop by) to visit me.
(a)
Jim was standing under the tree when he (a) an explosion (hear)
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
S + am/ is/ are + V_ing
S + was/were + V_ing
S + will be + V_ing
Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
S + was/were+ not + V_ing
S + was/were + V_ing
S + am/is/are + not + V_ing
Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:
Was/ Were + S+ V_ed?
Was/ Were + S+ V_ing?
Was/ Were + S+ V?
Someone (knock)__________ at the door.
were knocking
was knock
was knocking
The sun (shine)_______ and the birds (sing)_________.
was shining/were singing
was shinning/was singing
were shining/were singing
He (dream) ____________ of becoming the king.
aren't dreaming
was dreamming
was dreaming
He (train) ___________ his son to be the next king.
was training
were training
are training
His young son, Simba, (grow up) ___________ up quickly
were growing
was growwing
was growing
He (wait) _______ for his next chance.
were waiting
was waiting
was waitting
He (get) _________ stronger and bigger as the days passed.
was geting
was getting
were getting
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......
diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào
diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào
diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ và có 1 hành động khác dài hơn xen vào
Hãy viết dạng phủ định của câu sau: She was studying for her exam.
She was studying for her exam
She is studying for her exam
She will be studying for her exam
She was not studying for her exam.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: What ________ you doing at 8 PM last night? A. were B. was C. did D. do
B
A
C
D
Hãy viết dạng khẳng định của câu sau: They were not playing football in the park.
They were not playing any sport in the park.
They were playing basketball in the park.
They were playing football in the stadium.
They were playing football in the park.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: ________ she cooking when you arrived? A. Were B. Was C. Did D. Do
B
D
C
A
Hãy viết câu phủ định từ câu sau: They were playing basketball at the gym.
They were not playing basketball at the school.
They were not playing basketball at the gym.
They were playing soccer at the gym.
They were playing basketball at the park.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: What ________ you wearing at the party? A. were B. was C. did D. do
B
A
C
D
Hãy viết câu phủ định từ câu sau: He was reading a book in the library.
He was eating a sandwich in the library
He was not reading a book in the library.
He was watching a movie in the library
He was reading a book in the library
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: ________ you listening to music when I called? A. Were B. Was C. Did D. Do
A
D
C
B
Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)
past simple
past continuous
Một hành động đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ.
past simple
past continuous
Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.
past simple
past continuous
Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ (sequences of actions)
past simple
past continuous
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.
read/ played
were reading/ played
were reading/ were playing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.
rode/ fell
was riding/ was falling
was riding/ fell
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.
collected
was collecting
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
When the farmer __________ to his paddy field, he __________ that there was no rice there.
got/ found
was getting/ found
got/ was finding
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
When there __________ no green grass, the nomads _________ their cattle to another pasture.
was/ were herding
were/ herded
was/ herded
I (play) games while mom (cook).
(a)
While people (talk) to each other, he (read) his book.
(a)
Hãy viết câu phủ định từ câu sau: They were playing basketball at the gym.
They were not playing basketball at the school.
They were not playing basketball at the gym.
They were playing soccer at the gym.
They were playing basketball at the park.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: What ________ you wearing at the party? A. were B. was C. did D. do
B
A
C
D
Hãy viết câu phủ định từ câu sau: He was reading a book in the library.
He was eating a sandwich in the library
He was not reading a book in the library.
He was watching a movie in the library
He was reading a book in the library
"We (not be) ____ in Hongkong 5 days ago."
weren't
were
wasn't
are not
"Last week, Alex (be) (a) late for school."
Quá khứ của tobe là gì?
was/were
am/is/are
be
thêm ed
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc
"She _______ (not plan) a surprise party for her husband last year."
wasn't plan
not plan
doesn't plan
didn't plan
Động từ "eat" ở quá khứ là gì?
ate
eaten
eat
eats
Trong các động từ sau, động từ nào là có quy tắc?
read
have
wash
buy
Choose the underlined word or phrase (A, B, C or D) that needs correcting.
My mother planted some vegetables in the garden at 8 a.m last Sunday.
planted
in
at
last
Công thức của thì quá khứ tiếp diễn dạng khẳng định là gì?
S + was/were + V_ing.
S + was/were + V.
S + am/is/are + V_ing.
S + was/were + V_ed.
Trong thì quá khứ tiếp diễn, các chủ ngữ nào đi với "was"?
I, he, she, it, danh từ số ít và danh từ không đếm được
I, he, she, it, danh từ số ít và danh từ số nhiều đếm được
he, she, it, danh từ số ít và danh từ số nhiều không đếm được
I, he, she, you, danh từ số ít và danh từ số nhiều không đếm được
Trong thì quá khứ tiếp diễn, các chủ ngữ nào đi với "were"?
I, You, we, they và danh từ số nhiều
You, we, they, them và danh từ số nhiều
You, we, they và danh từ số nhiều
You, it, we, they và danh từ số nhiều
John had a car accident last week while he drove down the street.
had
while
drove
down
. I __________ a game show on TV at 9 o’clock last night.
was watching
were watching
watch
watched
Cinderella __________ when a fairy appeared.
cries
cried
was crying
were crying
"yesterday, ago, last
week/month/year, in the past, in 1990...." là dấu hiệu nhận biết của thì...........
past perfect
past simple
past continuous
We ____ to the hospital to visit Mike when he ____ to say that he was fine.
were driving - was calling
drove - called
were driving – called
drove - was calling
While I________the floor, Mrs. Paker began cooking
swept
was sweeping
has swept
has been sweeping
I ________ about him when suddenly he came in.
talk
talked
am talking
was talking
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor at this time yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.
was taking/ rang
took/ was ringing
took/ rang
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.
had/ drove
was having/ drove
had/ was driving
