Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 9- past continuous and simple

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Dạng quá khứ của bring ->

a)

brought

b)

bright

c)

bought

d)

broke

2.

Dạng quá khứ của buy -> ...........

a)

bought

b)

brought

c)

broke

d)

bring

3.

Dạng quá khứ của CUT ->

(a)  

4.

Dạng quá khứ của GO là

(a)  

5.

Dạng quá khứ của DRINK là (a)  

6.

Dạng quá khứ của GIVE là ...

(a)  

7.

Chọn cặp từ đúng

a)

make - made

b)

meet- mit

c)

know- known

d)

read - readed

e)

run - run

8.

Dạng HIỆN TẠI của BROUGHT là

a)

buy

b)

bring

c)

blow

d)

bleed

9.

Chọn CÁC cặp từ đúng

a)

take- > took

b)

come- came

c)

find - fought

d)

teach -> tought

e)

cut - cutted

10.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (go) (a)   to the park yesterday.

11.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (eat) (a)   pizza.

12.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (do) (a)   my homework.

13.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (not be) (a)   happy.

14.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

15.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

16.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (go) (a)   to the park yesterday.

17.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (visit) (a)   my grandma.

18.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (make) (a)   a robot.

19.

My sister .............. home late last night

a)

come

b)

came

c)

comes

d)

was come

20.

My father __________  tired when I __________ home.

a)

A. was – got              

b)

B. is – get              

c)

C. was – getted         

d)

D. were – got

21.

(-) S+ ________+ O

a)

didn't + Ved

b)

didn't + V cột 2

c)

didn't + V nguyên mẫu

22.

(?) Did + S + _______ + O?

a)

V giữ nguyên

b)

V thêm ed

c)

V thêm es

23.

(+) S+ ________+ O

a)

V chia cột 2

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

24.

(+) S+ ________+ O

a)

V thêm ed

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

25.

Thì Quá khứ đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

c)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

26.

“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”

a)

I went to school yesterday.

b)

I am going to school yesterday.

c)

I go to school yesterday.

27.

Mary didn't.......pizza last week.

a)

ate

b)

eaten

c)

eat

d)

has eaten

28.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

29.

Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

a)

... ago

b)

yesterday

c)

tomorrow

d)

last ...

30.

Quá khứ của động từ "to be" là: _____

a)

was

b)

were

c)

is

d)

will be

31.

He (not, play) ______ tennis last week.

a)

not play

b)

doesn't play

c)

didn't play

d)

isn't playing

32.

Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.

a)

did he be

b)

is he

c)

will he be

d)

was he

33.

đây là ct to be của thì g


S + was/ were +…

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

34.

I was at my uncle’s house yesterday afternoon.

(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)


đây là thì gì

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

35.

công thức to be của Quá khứ đơn

a)

S + was/ were +…

b)

S + am/is/are+...

36.

động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?

a)

Vs/es

b)

Ved/2

c)

V3/ed

37.

Thì quá khứ đơn là

a)

diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại

b)

diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại

c)

diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến

d)

diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai

38.

Đâu là dấu hiệu của thì Quá khứ tiếp diễn

a)

Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt hoán toàn trong quá khứ.

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ

c)

Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ

d)

Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào

39.

Đâu là cách dùng cho ví dụ sau đây:

Khoi was studying English at 9 a.m last Sunday with Ms. Ngan.

a)

Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ

b)

Diễn tả hành động đã xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ và đã kết thúc

c)

Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ

40.

Đâu là cách dùng cho ví dụ sau đây:

While Khoi was taking a bath, Giap was using the computer

a)

hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ

b)

hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ

c)

hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào

41.

Đâu là cách dùng cho ví dụ sau đây:

My dad was listening to the news when my uncle phoned

a)

Diễn đạt hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ

b)

Diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ

c)

Diễn đạt hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào

42.

Vế nào sau đây diễn tả hành động đang xảy ra:

I was listening to the news when she phoned.

a)

I was listening to the news

b)

she phoned

43.

Vế nào sau đây diễn tả hành động xen vào:

I was listening to the news when she phoned.

a)

I was listening to the news

b)

she phoned

44.

Đâu là công thức thì Quá khứ tiếp diễn thể khẳng định:

a)

S + am/are/is + V_ing + O

b)

S + was/were+ V_ing + O

c)

S + V-ed/c2 + O

d)

S +V(s/es) + O

45.

Đâu là công thức thì Quá khứ tiếp diễn thể phủ định:

a)

S + V-ed/c2+ O

b)

S + am/are/is + not + V_ing + O

c)

S + was/were + not + V_ing + O

d)

S + was/were + V_ing + O

46.

Đâu là công thức thì Quá khứ tiếp diễn thể nghi vấn

a)

S + Was/Were + not + V_ing + O?

b)

Am/Are/Is + S + V_ing + O?

c)

S + Was/Were + V_ing + O?

d)

Was/Were + S + V_ing + O?

47.

Những chủ ngữ nào sau đây đi với động từ to be "was"

a)

I

b)

you, we

c)

My teacher

d)

he/she/it

e)

They

48.

Những chủ ngữ nào sau đây đi với động từ to be "were"

a)

He/She/It

b)

You

c)

I

d)

We, They

e)

My books

49.

Đâu là dấu hiệu của thì Quá khứ tiếp diễn

a)

yesterday, last night, 3 days ago

b)

at 8 o’clock yesterday

c)

While

d)

at this time last night

e)

at this moment 3 years ago

50.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

51.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor at this time yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

52.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


As a child, I kept a pet dog and every morning I __________ it in the park.

a)

walked

b)

was walking

53.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.

a)

was taking/ rang

b)

took/ was ringing

c)

took/ rang

54.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.

a)

had/ drove

b)

was having/ drove

c)

had/ was driving

55.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


My sister is so careless. Yesterday she __________ two bowls while she __________ the washing-up.

a)

broke/ did

b)

broke/ was doing

c)

was breaking/ was doing

56.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


I couldn't hear my phone ringing because the kids __________ too loud.

a)

sang

b)

were singing

57.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.

a)

read/ played

b)

were reading/ played

c)

were reading/ were playing

58.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.

a)

rode/ fell

b)

was riding/ was falling

c)

was riding/ fell

59.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.

a)

collected

b)

was collecting

60.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


When the farmer __________ to his paddy field, he __________ that there was no rice there.

a)

got/ found

b)

was getting/ found

c)

got/ was finding

61.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


When there __________ no green grass, the nomads _________ their cattle to another pasture.

a)

was/ were herding

b)

were/ herded

c)

was/ herded

62.

They (study) in the library when the fire alarm went off.

(a)  

63.

The fire (start) while she (was sleeping)

(a)  

64.

I (play) games while mom (cook).

(a)  

65.

While people were talking to each other, he (read) his book.

(a)  

66.

While we (ran) in the park, Mary (fall) over.

(a)  

67.

They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.

(a)  

68.

While I (study) last night, Fred (drop by) to visit me.

(a)  

69.

Jim was standing under the tree when he (a)   an explosion (hear)

70.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

71.

Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + am/ is/ are + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + will be + V_ing

72.

Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + was/were+ not + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + am/is/are + not + V_ing

73.

Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:

a)

Was/ Were + S+ V_ed?

b)

Was/ Were + S+ V_ing?

c)

Was/ Were + S+ V?

74.

Someone (knock)__________ at the door.

a)

were knocking

b)

was knock

c)

was knocking

75.

The sun (shine)_______ and the birds (sing)_________.

a)

was shining/were singing

b)

was shinning/was singing

c)

were shining/were singing

76.

He (dream) ____________ of becoming the king.

a)

aren't dreaming

b)

was dreamming

c)

was dreaming

77.

He (train) ___________ his son to be the next king.

a)

was training

b)

were training

c)

are training

78.

His young son, Simba, (grow up) ___________ up quickly

a)

were growing

b)

was growwing

c)

was growing

79.

He (wait) _______ for his next chance.

a)

were waiting

b)

was waiting

c)

was waitting

80.

He (get) _________ stronger and bigger as the days passed.

a)

was geting

b)

was getting

c)

were getting

81.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......

a)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

b)

diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

c)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ và có 1 hành động khác dài hơn xen vào

82.

Hãy viết dạng phủ định của câu sau: She was studying for her exam.

a)

She was studying for her exam

b)

She is studying for her exam

c)

She will be studying for her exam

d)

She was not studying for her exam.

83.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: What ________ you doing at 8 PM last night? A. were B. was C. did D. do

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

84.

Hãy viết dạng khẳng định của câu sau: They were not playing football in the park.

a)

They were not playing any sport in the park.

b)

They were playing basketball in the park.

c)

They were playing football in the stadium.

d)

They were playing football in the park.

85.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: ________ she cooking when you arrived? A. Were B. Was C. Did D. Do

a)

B

b)

D

c)

C

d)

A

86.

Hãy viết câu phủ định từ câu sau: They were playing basketball at the gym.

a)

They were not playing basketball at the school.

b)

They were not playing basketball at the gym.

c)

They were playing soccer at the gym.

d)

They were playing basketball at the park.

87.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: What ________ you wearing at the party? A. were B. was C. did D. do

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

88.

Hãy viết câu phủ định từ câu sau: He was reading a book in the library.

a)

He was eating a sandwich in the library

b)

He was not reading a book in the library.

c)

He was watching a movie in the library

d)

He was reading a book in the library

89.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: ________ you listening to music when I called? A. Were B. Was C. Did D. Do

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B

90.

Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)

a)

past simple

b)

past continuous

91.

Một hành động đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ.

a)

past simple

b)

past continuous

92.

Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.

a)

past simple

b)

past continuous

93.

Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ (sequences of actions)

a)

past simple

b)

past continuous

94.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.

a)

read/ played

b)

were reading/ played

c)

were reading/ were playing

95.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.

a)

rode/ fell

b)

was riding/ was falling

c)

was riding/ fell

96.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.

a)

collected

b)

was collecting

97.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


When the farmer __________ to his paddy field, he __________ that there was no rice there.

a)

got/ found

b)

was getting/ found

c)

got/ was finding

98.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


When there __________ no green grass, the nomads _________ their cattle to another pasture.

a)

was/ were herding

b)

were/ herded

c)

was/ herded

99.

I (play) games while mom (cook).

(a)  

100.

While people (talk) to each other, he (read) his book.

(a)  

101.

Hãy viết câu phủ định từ câu sau: They were playing basketball at the gym.

a)

They were not playing basketball at the school.

b)

They were not playing basketball at the gym.

c)

They were playing soccer at the gym.

d)

They were playing basketball at the park.

102.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: What ________ you wearing at the party? A. were B. was C. did D. do

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

103.

Hãy viết câu phủ định từ câu sau: He was reading a book in the library.

a)

He was eating a sandwich in the library

b)

He was not reading a book in the library.

c)

He was watching a movie in the library

d)

He was reading a book in the library

104.

"We (not be) ____ in Hongkong 5 days ago."

a)

weren't

b)

were

c)

wasn't

d)

are not

105.

"Last week, Alex (be) (a)   late for school."

106.

Quá khứ của tobe là gì?

a)

was/were

b)

am/is/are

c)

be

d)

thêm ed

107.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc

"She _______ (not plan) a surprise party for her husband last year."

a)

wasn't plan

b)

not plan

c)

doesn't plan

d)

didn't plan

108.

Động từ "eat" ở quá khứ là gì?

a)

ate

b)

eaten

c)

eat

d)

eats

109.

Trong các động từ sau, động từ nào là có quy tắc?

a)

read

b)

have

c)

wash

d)

buy

110.

Choose the underlined word or phrase (A, B, C or D) that needs correcting.

My mother planted some vegetables in the garden at 8 a.m last Sunday.

a)

planted

b)

in

c)

at

d)

last

111.

Công thức của thì quá khứ tiếp diễn dạng khẳng định là gì?

a)

S + was/were + V_ing.

b)

S + was/were + V.

c)

S + am/is/are + V_ing.

d)

S + was/were + V_ed.

112.

Trong thì quá khứ tiếp diễn, các chủ ngữ nào đi với "was"?

a)

I, he, she, it, danh từ số ít và danh từ không đếm được

b)

I, he, she, it, danh từ số ít và danh từ số nhiều đếm được

c)

he, she, it, danh từ số ít và danh từ số nhiều không đếm được

d)

I, he, she, you, danh từ số ít và danh từ số nhiều không đếm được

113.

Trong thì quá khứ tiếp diễn, các chủ ngữ nào đi với "were"?

a)

I, You, we, they và danh từ số nhiều

b)

You, we, they, them và danh từ số nhiều

c)

You, we, they và danh từ số nhiều

d)

You, it, we, they và danh từ số nhiều

114.

John had a car accident last week while he drove down the street.

a)

had

b)

while

c)

drove

d)

down

115.

. I __________ a game show on TV at 9 o’clock last night.

 

a)

was watching

b)

were watching

c)

watch

d)

watched

116.

Cinderella __________ when a fairy appeared.

a)

cries 

b)

cried

c)

was crying 

d)

were crying 

117.

"yesterday, ago, last

week/month/year, in the past, in 1990...." là dấu hiệu nhận biết của thì...........

a)

past perfect

b)

past simple

c)

past continuous

118.

We ____ to the hospital to visit Mike when he ____ to say that he was fine.

a)

were driving - was calling

b)

drove - called

c)

were driving – called

d)

drove - was calling

119.

While I________the floor, Mrs. Paker began cooking

a)

swept

b)

was sweeping

c)

has swept

d)

has been sweeping

120.

I ________ about him when suddenly he came in.

a)

talk

b)

talked

c)

am talking

d)

was talking

121.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

122.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor at this time yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

123.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.

a)

was taking/ rang

b)

took/ was ringing

c)

took/ rang

124.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.

a)

had/ drove

b)

was having/ drove

c)

had/ was driving