wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ABCD

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Giai đoạn nào dưới đây được coi là "Thời đoạn Xtalin" trực tiếp vận dụng và phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

1945 - 1953.

b)

1924 - 1953

c)

1924 - 1945.

d)

1920 - 1945.

2.

Học thuyết nào dưới đây của C. Mác và Ph. Ăngghen đã khắc phục được một cách triệt để những hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng; luận chứng sâu sắc về bản chất trên phương diện chính trị - xã hội của sự diệt vong không tránh khỏi của chủ nghĩa tư bản và sự ra đời tất yếu của chủ nghĩa xã hội?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân.

c)

Học thuyết giá trị thặng dư.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

3.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương pháp nghiên cứu cụ thể của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Phương pháp logic và lịch sử.

b)

Các phương pháp có tính liên ngành.

c)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học.

d)

Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị xã hội.

4.

Chủ nghĩa khoa học hiểu theo nghĩa hẹp là

a)

Mỹ học Mác - Lênin.

b)

Triết học Mác - Lênin.

c)

một trong ba bộ phận hợp thành của Chủ nghĩa Mác - Lênin.

d)

một trong ba bộ phận hợp thành của Kinh tế chính trị Mác - Lênin.

5.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử là phát kiến vĩ đại của C.Mác và Ph.Ăngghen trong

a)

Chủ nghĩa xã hội khoa học.

b)

Chủ nghĩa xã hội hiện thực.

c)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin.

d)

Triết học Mác - Lênin.

6.

Luận chứng một cách khoa học tính tất yếu về mặt lịch sử sự thay thế của chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội gắn liền với sứ mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân là nhiệm vụ của

a)

a. Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán.

b)

b. Triết học Mác – Lê nin.

c)

c. Chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

d. Chủ nghĩa xã hội không tưởng.

7.

Học thuyết nào dưới đây của C. Mác và Ph. Ăngghen chỉ rõ bản chất của chế độ làm thuê trong chế độ tư bản, đã chứng minh một cách khoa học về loại "hàng hóa đặc biệt", hàng hóa sức lao động của công nhân mà nhà tư bản đã mua và có những thủ đoạn tinh vi để chiếm đoạt giá trị mới do nó sinh ra?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Học thuyết giá trị thặng dư.

c)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân.

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

8.

Nội dung nào dưới đây không phải là hoàn cảnh lịch sử ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Tiền đề khoa học tự nhiên.

b)

Điều kiện kinh tế xã hội giữa thế kỉ XIX.

c)

Tiền đề tư tưởng lý luận.

d)

Điều kiện kinh tế xã hội giữa thế kỉ XX.

9.

Mô hình xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ vào khoảng thời gian nào dưới đây?

a)

Những năm cuối thập kỷ 70, đầu thập kỷ 80 của thế kỷ XX.

b)

Những năm cuối thập kỷ 80, đầu thập kỷ 90 của thế kỷ XIX.

c)

Những năm cuối thập kỷ 70, đầu thập kỷ 80 của thế kỷ XIX.

d)

Những năm cuối thập kỷ 80, đầu thập kỷ 90 của thế kỷ XX.

10.

Biến chủ nghĩa xã hội khoa học từ lý luận thành hiện thực là công lao của

a)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

b)

V.Ph. Hêghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

J. Xtalin.

11.

Chủ nghĩa Mác - Lênin bao gồm ba bộ phận hợp thành là Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị Mác - Lênin và

a)

Đạo đức học Mác - Lênin.

b)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng.

c)

Mỹ học Mác - Lênin.

d)

Chủ nghĩa xã hội khoa học.

12.

Khẳng định nào dưới đây là đúng theo quan điểm mác - xít?

a)

Sự sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu khẳng định sự trường tồn của chủ nghĩa tư bản.

b)

Sự sup đổ của Liên Xô và Đông Âu là sự sụp đổ của hệ thống xã hội chủ nghĩa.

c)

Sự sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu là sự sụp đổ của một mô hình xã hội chủ nghĩa.

d)

Sự sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu chứng minh sai lầm của con đường xã hội chủ nghĩa.

13.

Tác phẩm nào dưới đây thể hiện rõ sự chuyển biến của C. Mác từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan duy vật, từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường cộng sản chủ nghĩa?

a)

Lược khảo khoa kinh tế - chính trị.

b)

Tình cảnh nước Anh.

c)

Góp phần phê phán Triết học pháp quyền của Hêghen - Lời nói đầu.

d)

Bộ Tư bản.

14.

Chủ nghĩa xã hội khoa học hiểu theo nghĩa rộng là

a)

Đạo đức học Mác - Lênin.

b)

Mỹ học Mác - Lênin.

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng.

d)

Chủ nghĩa Mác - Lênin.

15.

a trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất chủ yếu biểu hiện ra về mặt xã hội là mâu thuẫn giữa

a)

những người lao động với những người bóc lột.

b)

giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến.

c)

giai cấp bị trị và giai cấp thống trị.

d)

giai cấp công nhân và giai cấp tư sản.

16.

Nội dung nào dưới đây không phải là giá trị của chủ nghĩa xã hội không tưởng cuối thế kỉ XIX?

a)

Thức tỉnh giai cấp công nhân và người lao động trong cuộc đấu tranh chống chế độ quân chủ chuyên chế và chế độ tư bản chủ nghĩa.

b)

Phát hiện ra lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản.

c)

Đưa ra nhiều luận điểm có giá trị về xã hội tương lai.

d)

Lên án chế độ quân chủ chuyên chế và chế độ tư bản chủ nghĩa đầy bất công.

17.

Đưa ra câu trả lời cho câu hỏi: bằng con đường nào để thực hiện bước chuyển biến để thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội là nhiệm vụ của

a)

Triết học Mác - Lênin.

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin.

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Chủ nghĩa xã hội hiện thực.

18.

Học thuyết nào dưới đây của C. Mác và Ph. Ăngghen có nội dung cơ bản là lý luận về hình thái kinh tế - xã hội, là cơ sở về mặt triết học để nghiên cứu xã hội tư bản chủ nghĩa và khẳng định sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản là tất yếu như nhau?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Học thuyết giá trị thặng dư.

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

d)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân.

19.

Nội dung nào dưới đây không phải là hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng?

a)

Không chỉ ra được những biện pháp hiện thực cải tạo xã hội áp bức, bất công đương thời, xây dựng xã hội mới tốt đẹp.

b)

Không phát hiện ra quy luật vận động và phát triển của xã hội loài người nói chung; bản chất, quy luật vận động, phát triển của CNTB nói riêng.

c)

Không thức tỉnh giai cấp công nhân và người lao động trong cuộc đấu tranh chống chế độ quân chủ chuyên chế và chế độ tư bản chủ nghĩa.

d)

Không phát hiện ra lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản.

20.

Những quy luật, tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa mà giai đoạn thấp là chủ nghĩa xã hội; những nguyên tắc cơ bản, những điều kiện, những con đường và hình thức, phương pháp đấu tranh cách mạng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động nhằm hiện thực hóa sự chuyển biến từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản là đối tượng nghiên cứu của

a)

Triết học Mác - Lênin.

b)

Chủ nghĩa xã hội hiện thực.

c)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin.

d)

Chủ nghĩa xã hội khoa học.

21.

Có người cho rằng: ở các nước tư bản phát triển hiện nay, đời sống của một bộ phận công nhân đã được nâng cao (có ô tô, có nhà cửa, có phương tiện sinh hoạt hiện đại, có cổ phần…), như vậy, giai cấp công nhân ở các nước này không còn bị bóc lột nữa. Bạn đồng ý với quan điểm nào sau đây?

a)

a. Đúng, vì họ bắt đầu có sở hữu giống như các nhà tư bản.

b)

b. Đúng, vì họ đã giàu có không còn là những người vô sản như trước.

c)

c. Sai, vì họ vẫn phải bán sức lao động cho nhà tư bản để kiếm sống và bị bóc lột tinh vi hơn.

d)

d. Sai, vì cái mà họ được hưởng ít hơn các nhà tư bản.

22.

Giai cấp công nhân là sản phẩm của nền đại công nghiệp trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, là chủ thể của quá trình sản xuất vật chất hiện đại, vì thế, giai cấp công nhân đại diện cho

a)

a. phương thức sản xuất lỗi thời và lực lượng sản xuất hiện đại.

b)

b. phương thức sản xuất tiên tiến và lực lượng sản xuất hiện đại.

c)

c. phương thức sản xuất tiên tiến và lực lượng sản xuất lạc hậu.

d)

d. phương thức sản xuất lỗi thời và lực lượng sản xuất lạc hậu.

23.

Câu nói: “Cùng với sự phát triển của đại công nghiệp (…) giai cấp tư sản sản sinh ra người đào huyệt chôn chính nó. Sự sụp đổ của giai cấp tư sản và thắng lợi của giai cấp vô sản đều là tất yếu như nhau” phản ánh nội dung nào dưới đây?

a)

a. Khẳng định tính tất yếu chủ quan trong sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

b)

b. Khẳng định nguyện vọng được giải phóng mình của nhân dân lao động.

c)

c. Nhấn mạnh vai trò của Đảng Cộng sản trong việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

d)

d. Khẳng định tính tất yếu khách quan trong sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

24.

Gắn liền với cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại, với sự phát triển kinh tế tri thức, công nhân hiện đại có xu hướng

a)

a. trí tuệ hóa.

b)

b. bần cùng hóa.

c)

c. tha hóa.

d)

d. nông dân hóa.

25.

Cải tạo cái cũ lỗi thời, lạc hậu, xây dựng cái mới, tiến bộ trong lĩnh vực ý thức tư tưởng, trong tâm lý, lối sống và trong đời sống tinh thần xã hội là nhiệm vụ của giai cấp công nhân trong lĩnh vực

a)

a. chính trị

b)

b. văn hóa, tư tưởng.

c)

c. xã hội.

d)

d. tâm lý, ý thức.

26.

Giai cấp nào dưới đây là con đẻ của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa?

a)

a. Giai cấp địa chủ.

b)

b. Giai cấp tư sản.

c)

c. Giai cấp nông dân.

d)

d. Giai cấp công nhân.

27.

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản là mâu thuẫn

a)

a. đối kháng trực tiếp về lợi ích.

b)

b. về lợi ích không cơ bản.

c)

c. không đối kháng về lợi ích.

d)

d. đối kháng gián tiếp về lợi ích.

28.

Biểu hiện về mặt xã hội của mâu thuẫn cơ bản trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa là mâu thuẫn giữa

a)

a. giai cấp công nhân với giai cấp tư sản.

b)

b. các tập đoàn tư bản.

c)

c. lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

d)

d. tư bản và lao động.

29.

Giai cấp công nhân muốn lật đổ quyền thống trị của giai cấp tư sản thì giai cấp công nhân phải

a)

a. đập phá máy móc.

b)

b. thực hiện nhiều cuộc đình công, bãi công, biểu tình.

c)

c. tiến hành cách mạng chính trị.

d)

d. thương lượng với giai cấp tư sản.

30.

Giai cấp công nhân đại diện cho lực lượng sản xuất hiện đại, là lực lượng quyết định phá vỡ

a)

a. máy móc trong các nhà máy xí nghiệp của các nhà tư sản.

b)

b. chủ nghĩa tư bản độc quyền.

c)

c. quan hệ giữa tư sản và các giai tầng khác trong xã hội tư bản chủ nghĩa.

d)

d. quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

31.

Hiện nay ở các nước tư bản, một bộ phận công nhân đã tham gia vào sở hữu một lượng tư liệu sản xuất của xã hội thông qua chế độ cổ phần hóa, từ đó làm xuất hiện xu hướng

a)

a. hiện đại hóa giai cấp công nhân.

b)

b. trung lưu hóa giai cấp công nhân.

c)

c. trí thức hóa giai cấp công nhân.

d)

d. bần cùng hóa giai cấp công nhân.

32.

Lực lượng nào dưới đây là cơ sở xã hội và nguồn bổ sung lực lượng quan trọng nhất của Đảng?

a)

a. Giai cấp nông dân.

b)

b. Đội ngũ trí thức.

c)

c. Tầng lớp doanh nhân.

d)

d. Giai cấp công nhân.

33.

Nền sản xuất đại công nghiệp và phương thức sản xuất tiên tiến đã rèn luyện cho giai cấp công nhân những phẩm chất đặc biệt về tính tổ chức, kỷ luật lao động, tinh thần hợp tác và

a)

a. tác phong nông nghiệp.

b)

b. tâm lý lao động nông nghiệp.

c)

c. tâm lý lao động tự do.

d)

d. tâm lý lao động công nghiệp.

34.

Lao động trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hóa cao là nội dung thể hiện

a)

a. địa vị xã hội của người công nhân.

b)

b. công cụ lao động của người công nhân.

c)

c. phương thức lao động của người công nhân.

d)

d. vị trí trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa của người công nhân.

35.

Nguyên nhân nào dưới đây dẫn tới việc giai cấp công nhân hiện nay có thể đáp ứng với những thay đổi nhanh chóng của công nghệ trong nền sản xuất?

a)

a. Giai cấp công nhân hiện nay không còn nghèo khổ như trước.

b)

b. Đa số giai cấp công nhân hiện nay có xuất thân từ tầng lớp tri thức.

c)

c. Công nhân được đào tạo chuẩn mực và thường xuyên được đào tạo lại.

d)

d. 100% giai cấp công nhân hiện nay có trình độ đại học.

36.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

a. Giải phóng cho giai cấp công nhân và toàn thể nhân loại.

b)

b. Xóa bỏ tận gốc chế độ người bóc lột người, giải phóng cho giai cấp tư sản.

c)

c. Xóa bỏ tận gốc chế độ người bóc lột người, xóa bỏ chủ nghĩa tư bản.

d)

d. Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh.

37.

Cũng giống như thế kỷ XIX, ở các nước tư bản chủ nghĩa hiện nay, công nhân vẫn bị giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản

a)

a. bắt lao động trong điều kiện vô cùng khắc nghiệt.

b)

b. trả với đồng lương không đủ chi trả cho nhu cầu tối thiểu của cuộc sống hàng ngày.

c)

c. bóc lột giá trị thặng dư.

d)

d. ép buộc lao động 14 thậm chí 16 tiếng/ngày.

38.

Mục tiêu cao nhất trong việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là

a)

a. giành chính quyền, thiết lập nhà nước mới.

b)

b. giải phóng dân tộc khỏi ách áp bức của chủ nghĩa thực dân.

c)

c. giải phóng nông dân khỏi chế độ phong kiến.

d)

d. giải phóng con người.

39.

Giai cấp công nhân lao động bằng phương thức công nghiệp với đặc trưng công cụ lao động là

a)

a. ruộng đất.

b)

b. máy móc có tính chất công nghiệp.

c)

c. con trâu, cái cày.

d)

d. trí óc.

40.

Lật đổ quyền thống trị của giai cấp tư sản, giành quyền lực về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động, thiết lập nhà nước mang bản chất giai cấp công nhân, xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, thực hiện quyền lực của nhân dân, quyền dân chủ và làm chủ xã hội của tuyệt đại đa số nhân dân lao động là nhiệm vụ của giai cấp công nhân trên lĩnh vực

a)

a. văn hóa.

b)

b. tư tưởng.

c)

c. kinh tế.

d)

d. chính trị - xã hội.

41.

Cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX, giai cấp công nhân Việt Nam có lợi ích đối kháng trực tiếp với

a)

a. tư bản thực dân Pháp.

b)

b. tư sản Việt Nam.

c)

c. địa chủ Việt Nam.

d)

d. bè lũ tay sai của thực dân Pháp.

42.

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa ngày càng cao với quan hệ sản xuất dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất chủ yếu là mâu thuẫn cơ bản của phương thức sản xuất nào dưới đây?

a)

a. Chiếm hữu nô lệ.

b)

b. Tư bản chủ nghĩa.

c)

c. Phong kiến.

d)

d. Cộng sản chủ nghĩa.

43.

Quan điểm nào sau đây KHÔNG đúng về Đảng Cộng sản?

a)

a. Đảng Cộng sản là nơi tập trung những người ưu tú nhất trong giai cấp công nhân.

b)

b. Đảng cộng sản là nơi tập trung những người giác ngộ cao nhất lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin.

c)

c. Đảng Cộng sản là nơi tập trung những quần chúng nhân dân ưu tú nhất.

d)

d. Đảng Cộng sản nơi tập trung của những người trí thức xuất sắc nhất trong xã hội.

44.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và……………

a)

a. chủ nghĩa yêu nước.

b)

b. phong trào yêu nước.

c)

c. truyền thống yêu nước.

d)

d. lòng yêu nước.

45.

Giai cấp nông dân không thể là giai cấp có sứ mệnh lịch sử xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa xây dựng chế độ xã hội mới – cộng sản chủ nghĩa bởi

a)

a. họ không đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.

b)

b. họ có tư tưởng sở hữu lớn.

c)

c. họ có số lượng không đông đảo

d)

d. họ có hệ tư tưởng riêng nhưng thiếu tinh thần đoàn kết.

46.

Cũng giống như thế kỷ XIX, ở các nước tư bản chủ nghĩa hiện nay, công nhân vẫn bị giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản

a)

a. bóc lột giá trị thặng dư.

b)

b. trả với đồng lương không đủ chi trả cho nhu cầu tối thiểu của cuộc sống hàng ngày.

c)

c. ép buộc lao động 14 thậm chí 16 tiếng/ngày.

d)

d. bắt lao động trong điều kiện vô cùng khắc nghiệt.

47.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam trong lĩnh vực chính trị - xã hội?

a)

a. Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa.

b)

b. Đội ngũ cán bộ đảng viên phải nêu cao trách nhiệm tiên phong, đi đầu.

c)

c. Tăng cường xây dựng chỉnh đốn Đảng.

d)

d. Đưa Việt Nam trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại.

48.

Tham gia phát triển nền kinh tế thị trường hiện đại, định hướng xã hội chủ nghĩa, lấy khoa học - công nghệ làm động lực quan trọng, quyết định tăng năng suất lao động, chất lượng và hiệu quả là nội dung sứ mệnh của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay trên phương diện

a)

a. xã hội.

b)

b. văn hóa.

c)

c. kinh tế.

d)

d. chính trị.

49.

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời gắn liền với

a)

a. Chính sách chia để trị của thực dân Pháp ở Việt Nam.

b)

b. Chính sách ngu dân của thực dân Pháp ở Việt Nam.

c)

c. Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp ở Việt Nam.

d)

d. Chính sách khai hóa văn minh của thực dân Pháp ở Việt Nam.

50.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp giữa

a)

a. chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

b)

b. chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân.

c)

c. chủ nghĩa yêu nước với phong trào công nhân.

d)

d. chủ nghĩa Mác – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh với phong trào công nhân.

51.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của giai cấp mang sứ mệnh lịch sử thế giới?

a)

a. Là lực lượng đại diện cho khuynh hướng tiến bộ của nhân loại.

b)

b. Là giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất tiến bộ của thời đại.

c)

c. Là lực lượng đông đảo và tiên phong.

d)

d. Là lực lượng tiến bộ nhưng chỉ bảo vệ lợi ích cho giai cấp mình.

52.

Xây dựng con người mới, đạo đức và lối sống mới xã hội chủ nghĩa là một trong những nhiệm vụ đặt ra đối với sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

a. văn hóa, tư tưởng.

b)

b. tâm lý, ý thức.

c)

c. xã hội.

d)

d. đạo đức.

53.

Trong chủ nghĩa tư bản, mục tiêu của người công nhân là xóa bỏ quan hệ sản xuất dựa trên chế độ

a)

a. sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

b. sở hữu chung về tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

c. sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

d. công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

54.

Hiện nay ở các nước tư bản, một bộ phận công nhân đã tham gia vào sở hữu một lượng tư liệu sản xuất của xã hội thông qua chế độ cổ phần hóa, từ đó làm xuất hiện xu hướng

a)

a. trí thức hóa giai cấp công nhân.

b)

b. bần cùng hóa giai cấp công nhân.

c)

c. trung lưu hóa giai cấp công nhân.

d)

d. hiện đại hóa giai cấp công nhân.

55.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm thể hiện sự hạn chế của giai cấp công nhân Việt Nam ngay từ khi xuất hiện?

a)

a. Trình độ học vấn và trình độ tay nghề chưa cao.

b)

b. Có tâm lý tiểu nông, sản xuất nhỏ.

c)

c. Gắn bó mật thiết với nhân dân, với dân tộc.

d)

d. Có số lượng ít ỏi.

56.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của giai cấp công nhân đối với Đảng cộng sản?

a)

a. Là cơ sở xã hội và là nguồn bổ sung lực lượng cho Đảng.

b)

b. Là cơ sở xã hội và là cổ vũ phong trào đấu tranh của Đảng.

c)

c. Là cơ sở xã hội và là đồng minh vững chắc của Đảng.

d)

d. Là cơ sở xã hội và là lực lượng lãnh đạo Đảng.

57.

Luận điểm “…sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện cho sự phát triển tư do của tất cả mọi người” được C.Mác và Ăngghen nhấn mạnh trong tác phẩm nào sau đây?

a)

a. Chống Đuyrinh.

b)

b. Bộ Tư bản.

c)

c. Đấu tranh giai cấp ở Pháp.

d)

d. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

58.

Thực hiện công nghiệp hóa, gắn liền công nghiệp hóa với hiện đại hóa, đẩy mạnh công nghiệp hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên, môi trường là nhiệm vụ của giai cấp công nhân Việt Nam trên lĩnh vực

a)

a. kinh tế.

b)

b. văn hóa.

c)

c. chính trị.

d)

d. tư tưởng.

59.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến việc giai cấp công nhân quyết định tiến hành cuộc cách mạng lật đổ sự thống trị của giai cấp tư sản là do mâu thuẫn giữa

a)

a. giai cấp công nhân và giai cấp tư sản về văn hóa, lối sống

b)

b. cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng trong lòng xã hội tư bản.

c)

c. lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong lòng xã hội tư bản.

d)

d. giai cấp công nhân và giai cấp tư sản trong quá trình hợp tác sản xuất.

60.

Sinh ra và lớn lên ở một nước thuộc địa, nửa phong kiến, dưới ách thống trị của thực dân Pháp nên giai cấp công nhân Việt Nam

a)

a. phát triển nhanh.

b)

b. có trình độ cao.

c)

c. có lực lượng vô cùng đông đảo.

d)

d. phát triển chậm.

61.

“Đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục, đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực; đẩy mạnh nghiên cứu, phát triển, ứng dụng khoa học, công nghệ; phát huy vai trò quốc sách hàng đầu của giáo dục, đào tạo và khoa học, công nghệ đối với sự nghiệp đổi mới và phát triển đất nước” là một trong những phát biểu về

a)

a. đặc điểm của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay.

b)

b. nhiệm vụ cơ bản xây dựng chủ nghĩa hội ở Việt Nam hiện nay.

c)

c. đặc trưng bản chất của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay.

d)

d. phương hướng xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay.

62.

Thực chất của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội KHÔNG biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

a. Thời kì tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần trong đó có thành phần đối lập.

b)

b. Thời kì giai cấp công nhân từng bước xây dựng nền văn hóa xã hội chủ nghĩa.

c)

c. Thời kì giai cấp công nhân sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản.

d)

d. Thời kì tiến hành cuộc cách mạng vô sản để lật đổ chủ nghĩa tư bản.

63.

Chủ nghĩa xã hội được hiểu là một chế độ xã hội hiện thực tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội

a)

a. chiếm hữu nô lệ.

b)

b. cộng sản nguyên thủy.

c)

c. cộng sản chủ nghĩa.

d)

d. tư bản chủ nghĩa.

64.

Chủ nghĩa xã hội ở Việt nam hiện nay được xây dựng với

a)

a. 6 phương hướng và 12 nhiệm vụ.

b)

b. 8 phương hướng và 8 nhiệm vụ.

c)

c. 8 phương hướng và 12 nhiệm vụ.

d)

d. 6 phương hướng và 8 nhiệm vụ.

65.

Khi bàn về đặc điểm của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phương diện kinh tế, Lênin không nói đến thành phần kinh tế nào dưới đây?

a)

a. Kinh tế nhà nước.

b)

b. Kinh tế xã hội chủ nghĩa.

c)

c. Kinh tế gia trưởng.

d)

d. Kinh tế hàng hóa nhỏ.

66.

Nội dung nào dưới đây là biểu hiện về đặc điểm của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực văn hóa tư tưởng?

a)

a. Tồn tại sự khác biệt giữa lao động trí óc và lao động chân tay.

b)

b. Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau.

c)

c. Tồn tại nhiều thành phần kinh tế đối lập.

d)

d. Tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp.

67.

Khẳng định: “Con đường đi lên của nước ta là sự phát triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa, nhưng tiếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa” được Đảng ta đã xác định tại Đại hội nào dưới đây?

a)

a. Đại hội VII( 1991).

b)

b. Đại hội IX( 2001).

c)

c. Đại hội VI (1986).

d)

d. Đại hội VIII( 1996).

68.

Người nào dưới đây được xác định là người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ lí thuyết thành thực tiễn sinh động?

a)

a. Hồ Chí Minh.

b)

b. I.V. Stalin.

c)

c. C.Mác.

d)

d. V.I. Lênin.

69.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội đã xác định mô hình chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có 6 đặc trưng, được Đảng Cộng sản Việt Nam thông qua tại đại hội nào dưới đây?

a)

a. Đại hội IX.

b)

b. Đại hội VIII.

c)

c. Đại hội VII.

d)

d. Đại hội VI.

70.

Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ năm nào dưới đây?

a)

a. 1945.

b)

b. 1986.

c)

c. 1975.

d)

d. 1954.

71.

Sự tồn tại đan xen vừa thống nhất vừa đấu tranh giữa những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố mới của chủ nghĩa xã hội là một trong những

a)

a. đặc điểm của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

b)

b. đặc trưng quan trọng của chủ nghĩa xã hội.

c)

c. nhiệm vụ cơ bản của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

d)

d. phương hướng cơ bản xây dựng chủ nghĩa xã hội.

72.

Nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là

a)

a. cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới.

b)

b. bạo lực trấn áp đối với thiểu số bóc lột.

c)

c. bạo lực trấn áp đối với thiểu số bóc lột, cải tạo xã hội cũ.

d)

d. cải tạo xã hội cũ, đưa giai cấp công nhân lên địa vị làm chủ.

73.

Quan điểm “…Lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu trong chặng đường đầu tiên của thời kì quá độ…” được Đảng ta nêu ra tại đại hội nào dưới đây?

a)

a. Đại hội V.

b)

b. Đại hội IV.

c)

c. Đại hội VI.

d)

d. Đại hội VII.

74.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là hình thức quá độ nào dưới đây?

a)

a. Quá độ trực tiếp.

b)

b. Quá độ trực diện.

c)

c. Quá độ gián tiếp.

d)

d. Quá độ toàn diện.

75.

Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tiếp thu, kế thừa những thành tựu nhân loại đạt được dưới chủ nghĩa tư bản nhưng không kế thừa yếu tố nào dưới đây của chủ nghĩa tư bản?

a)

a. Thành tựu khoa học và công nghệ.

b)

b. Kinh nghiệm về quản lí để phát triển xã hội.

c)

c. Sự phát triển lực lượng sản xuất hiện đại.

d)

d. Quan hệ sở hữu tư bản chủ nghĩa.

76.

Các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học khi phân tích sự phát triển của chủ nghĩa tư bản đã khẳng định khi lực lượng sản xuất phát triển đến một mức độ nhất định mà quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa trở thành xiềng xích kìm hãm thì đây chính là một trong những tiền đề, điều kiện dẫn đến

a)

a. sự triệt tiêu mâu thuẫn giai cấp.

b)

b. sự ra đời chủ nghĩa xã hội.

c)

c. sự xuất hiện giai cấp vô sản.

d)

d. xuất hiện nhà nước tư sản.

77.

Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện là đặc trưng của chế độ xã hội nào dưới đây?

a)

a. Xã hội phong kiến.

b)

b. Chủ nghĩa tư bản.

c)

c. Chủ nghĩa xã hội.

d)

d. Xã hội chiếm hữu nô lệ.

78.

Đặc trưng nào dưới đây thể hiện thuộc tính bản chất của chủ nghĩa xã hội là xã hội vì con người và do con người?

a)

a. Có nhà nước đại biểu cho lợi ích, quyền lực của nhân dân lao động.

b)

b. Chủ nghĩa xã hội bảo đảm bình đẳng, đoàn kết giữa các dân tộc.

c)

c. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại.

d)

d. Chủ nghĩa xã hội là xã hội do nhân dân lao động làm chủ.

79.

Luận điểm của Lênin: “Thiết lập một chế độ xã hội cao hơn chủ nghĩa tư bản, nghĩa là nâng cao năng suất lao động và do đó (và nhằm mục đích đó) phải tổ chức lao động theo một trình độ cao hơn” là biểu hiện đặc trưng nào dưới đây của chủ nghĩa xã hội?

a)

a. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động.

b)

b. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

c. có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn nhân loại.

d)

d. Có sự bình đẳng, đoàn kết giữa các dân tộc và có quan hệ hữu nghị, hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới.

80.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay?

a)

a. Đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục.

b)

b. Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

c. Đảm bảo vững chắc quốc phòng an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

d)

d. Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh.

81.

Khái niệm dân chủ xã hội chủ nghĩa đồng nghĩa với thuật ngữ nào dưới đây?

a)

a. Dân chủ nguyên thủy.

b)

b. Dân chủ vô sản.

c)

c. Dân chủ tư sản.

d)

d. Dân chủ chủ nô.

82.

Nhà nước mà ở đó sự thống trị chính trị thuộc về giai cấp công nhân, do cách mạng xã hội chủ nghĩa sản sinh ra và có sứ mệnh xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội, đưa nhân dân lao động lên địa vị làm chủ trên tất cả các mặt của đời sống xã hội trong một xã hội phát triển cao là nhà nước

a)

a. xã hội chủ nghĩa.

b)

b. phong kiến.

c)

c. cộng sản chủ nghĩa.

d)

d. tư sản.

83.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa chịu sự quy định của cơ sở kinh tế xã hội chủ nghĩa, đó là

a)

a. quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

b. vừa quan hệ sở hữu tư nhân vừa quan hệ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

c. quan hệ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

d. chủ yếu là quan hệ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất.

84.

Mục tiêu nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

a. Thực hiện đầy đủ các quyền làm chủ của nhân dân.

b)

b. Phục vụ nhân dân, lắng nghe ý kiến của nhân dân.

c)

c. Gắn bó mật thiết với nhân dân.

d)

d. Kiểm soát chặt chẽ mọi mặt đời sống của nhân dân.

85.

Câu nói "không phải chỉ là bạo lực đối với bọn bóc lột, và cũng không phải chủ yếu là bạo lực. Cơ sở kinh tế của bạo lực cách mạng đó, cái bảo đảm sức sống và thắng lợi của nó chính là việc giai cấp vô sản đưa ra được và thực hiện được kiểu tổ chức lao động cao hơn so với chủ nghĩa tư bản. Đấy là thực chất của vấn đề. Đấy là nguồn sức mạnh, là điều kiện bảo đảm cho thắng lợi hoàn toàn và tất nhiên của chủ nghĩa cộng sản" là của ai dưới đây?

a)

a. L. Phoiơbắc .

b)

b. Hồ Chí Minh.

c)

c. C. Mác.

d)

d. V.I.Lênin.

86.

Nền dân chủ cao hơn về chất so với nền dân chủ tư sản, là nền dân chủ mà ở đó mọi quyền lực thuộc về nhân dân, dân là chủ và dân làm chủ, dân chủ và pháp luật nằm trong sự thống nhất biện chứng; được thực hiện bằng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản là nền dân chủ

a)

a. chủ nô.

b)

b. xã hội chủ nghĩa.

c)

c. nguyên thủy.

d)

d. phong kiến.

87.

Nhà nước tư sản mang bản chất của giai cấp

a)

a. địa chủ.

b)

b. tư sản.

c)

c. công nhân.

d)

d. chủ nô.

88.

Bản chất kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa là

a)

a. dựa trên chế độ tư hữu và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

b. dựa trên chế độ phân phối theo việc làm và công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

c. dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

d. dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

89.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực, nhà nước có chức năng nào dưới đây?

a)

a. Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát.

b)

b. Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

c)

c. Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa.

d)

d. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

90.

Tại Đại hội nào dưới đây, Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định “trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng “lấy dân làm gốc, xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động”?

a)

a. Đại hội VI (1986).

b)

b. Đại hội VIII (1996).

c)

c. Đại hội V (1982).

d)

d. Đại hội VII (1991).

91.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

a. Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước của nhân dân lao động và phục vụ lợi ích cho nhân dân.

b)

b. Nhà nước xã hội chủ nghĩa trở thành công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của người dân.

c)

c. Nhà nước xã hội chủ nghĩa có lợi ích khác biệt với lợi ích chung của quần chúng nhân dân lao động.

d)

d. Nhà nước xã hội chủ nghĩa và dân chủ xã hội chủ nghĩa về cơ bản không có sự ràng buộc.

92.

Nhà nước pháp quyền có nghĩa là mọi hoạt động của các cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội và mọi công dân đều được thực hiện trên cơ sở

a)

a. các giá trị đạo đức.

b)

b. niềm tin.

c)

c. pháp luật.

d)

d. dư luận xã hội.

93.

Quan niệm nào sau đây KHÔNG đúng về dân chủ?

a)

a. Dân chủ là một giá trị chung của nhân loại.

b)

b. Dân chủ là một hình thái nhà nước.

c)

c. Dân chủ là quyền tự do tuyệt đối của con người.

d)

d. Dân chủ là một trong những nguyên tắc tổ chức quản lý nhà nước.

94.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống đề hoàn thiện khẳng định sau của Đảng Cộng sản Việt Nam: “trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng […], xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động”.

a)

a. lấy dân làm chỗ dựa.

b)

b. lấy dân làm nền tảng.

c)

c. lấy dân làm gốc.

d)

d. lấy dân làm đích.

95.

Hình thái kinh tế - xã hội nào dưới đây không có nền dân chủ?

a)

a. Chiếm hữu nô lệ.

b)

b. Tư bản chủ nghĩa.

c)

c. Phong kiến.

d)

d. Cộng sản chủ nghĩa.

96.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ do

a)

a. đảng của trí thức lãnh đạo.

b)

b. đảng của nhân dân lãnh đạo.

c)

c. đảng cầm quyền lãnh đạo.

d)

d. đảng của giai cấp công nhân lãnh đạo.

97.

Nội dung nào dưới đây không là nội dung nhằm phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay?

a)

a. Xây dựng nền dân chủ phi giai cấp cho mọi giai cấp, tầng lớp.

b)

b. Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh với tư cách điều kiện tiên quyết để xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

c. Xây dựng và từng bước hoàn thiện các hệ thống giám sát, phản biện xã hội để phát huy quyền làm chủ của nhân dân.

d)

d. Nâng cao vai trò của các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

98.

Chế độ dân chủ nhân dân ở nước ta được xác lập

a)

a. sau đại thắng mùa xuân năm 1975.

b)

b. sau khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930.

c)

c. sau chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

d)

d. sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945.

99.

Về nguồn gốc ra đời, nhà nước xuất hiện từ khi

a)

a. Xuất hiện sự phân hóa trong lao động và sự phân chia giai cấp theo chức năng nghề nghiệp.

b)

b. Xuất hiện chế độ cộng sản nguyên thủy.

c)

c. con người xuất hiện, biết sử dụng công cụ lao động.

d)

d. xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự phân chia xã hội thành các giai cấp đối kháng.

100.

Dân chủ có sự ra đời, tồn tại và phát triển trong một giai đoạn nhất định và sẽ mất đi khi trong xã hội không còn giai cấp, vì thế, dân chủ là một

a)

a. phạm trù lịch sử.

b)

b. yếu tố văn hóa.

c)

c. bộ phận của xã hội.

d)

d. phạm trù giai cấp.

101.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, trong cách mạng xã hội chủ nghĩa thì giai cấp nông dân được coi là

a)

a. người bạn đồng minh tự nhiên của giai cấp công nhân

b)

b. người bạn đồng minh thân thiết của giai cấp công nhân

c)

c. người bạn cùng chí hướng của giai cấp công nhân

d)

d. người bạn thân thiết của giai cấp công nhân

102.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào dưới đây có vị trí quyết định nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

a. Cơ cấu xã hội - giai cấp

b)

b. Cơ cấu xã hội - dân tộc

c)

c. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

d)

d. Cơ cấu xã hội - dân số

103.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nội dung nào dưới đây có vai trò quyết định đối với sự biến đổi cơ cấu xã hội?

a)

a. Đời sống văn hóa, tinh thần

b)

b. Sự đa dạng tộc người

c)

c. Sản xuất kinh tế

d)

d. Tôn giáo, tín ngưỡng

104.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có cơ cấu xã hội giai cấp với nhiều giai cấp, tầng lớp khác nhau vì

a)

a. tồn tại nhiều dân tộc khác nhau

b)

b. tồn tại nhiều đức tin tôn giáo

c)

c. tồn tại nhiều hình thức sở hữu và nhiều thành phần kinh tế

d)

d. tồn tại nhiều nghề nghiệp và phân công lao động khác nhau

105.

Liên minh giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội phải dựa trên lập trường tư tưởng – chính trị của giai cấp, tầng lớp nào dưới đây?

a)

a. Đội ngũ doanh nhân

b)

b. Đội ngũ trí thức

c)

b. Đội ngũ trí thức

d)

d. Giai cấp công nhân

106.

Từ Đại hội Đảng nào dưới đây, Việt Nam đã chuyển sang cơ chế thị trường phát triển kinh tế nhiều thành phần định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

a. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VI (1986)

b)

b. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VII (1991)

c)

c. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ IX (2001)

d)

d. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VIII (1996)

107.

Ý nào dưới đây là không đúng khi nói đến sự biến đổi phức tạp, đa dạng của cơ cấu xã hội giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ?

a)

a. Có sự chuyển hóa lẫn nhau giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

b)

b. Xuất hiện những tầng lớp xã hội mới

c)

c. Có sự dung hòa lập trường giữa các giai cấp, tầng lớp

d)

d. Sự biến đổi diễn ra trong nội bộ từng giai cấp, tầng lớp cơ bản của xã hội

108.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp, tầng lớp nào dưới đây giữ vai trò chủ đạo trong cơ cấu xã hội - giai cấp?

a)

a. Tầng lớp doanh nhân

b)

b. Giai cấp công nhân

c)

c. Giai cấp nông dân

d)

d. Tầng lớp trí thức

109.

Khi khẳng định “một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản, đội tiền phong của người lao động, với đông đảo những tầng lớp không phải vô sản”, V.I. Lênin muốn nói đến khái niệm nào dưới đây?

a)

a. Công đoàn

b)

b. Chuyên chính vô sản

c)

c. Nhà nước

d)

d. Hiệp hội

110.

Xét dưới góc độ kinh tế, nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là nguyên nhân của liên minh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

a. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

b. Yêu cầu khách quan của đấu tranh giành chính quyền

c)

c. Nhu cầu lợi ích kinh tế của các giai cấp, tầng lớp

d)

d. Yêu cầu khách quan của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

111.

Sự biến đổi đa dạng, phức tạp của cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là do

a)

a. sự đa dạng về tộc người

b)

b. sự đa dạng của văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng

c)

c. chuyển đổi cơ chế kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang kinh tế thị trường

d)

d. duy trì cơ chế kế hoạch hóa tập trung quan liêu bao cấp

112.

Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức trong lĩnh vực nào dưới đây giữ vai trò quyết định?

a)

a. Văn hoá

b)

b. Tư tưởng

c)

c. Chính trị

d)

d. Kinh tế

113.

Yếu tố quyết định mối quan hệ hợp tác và gắn bó giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là

a)

a. họ cùng đồng lòng phá tan bộ máy nhà nước cũ, xây dựng nhà nước mới

b)

b. họ cùng đồng lòng quyết tâm xóa bỏ xã hội cũ, xây dựng nhà nước mới

c)

c. sự chung sức cải tạo xã hội cũ trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội

d)

d. sự chung sức cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

114.

Thực hiện đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức theo định hướng xã hội chủ nghĩa là nội dung của liên minh giai cấp ở Việt Nam trên lĩnh vực

a)

a. văn hóa

b)

b. xã hội

c)

c. chính trị

d)

d. kinh tế

115.

Yếu tố nào dưới đây quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?

a)

a. Mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

b)

b. Mong muốn của giai cấp công nhân

c)

c. Cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản

d)

d. Có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

116.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, cơ cấu xã hội giai cấp biến đổi trong mối quan hệ vừa đấu tranh, vừa liên minh, từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến

a)

a. xu hướng xích lại gần nhau giữa các giai cấp, tầng lớp

b)

b. xu hướng hợp nhất giữa các giai cấp, tầng lớp

c)

c. xu hướng liên kết giữa các giai cấp, tầng lớp

d)

d. xu hướng hợp tác giữa các giai cấp, tầng lớp

117.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam, sự biến đổi của cơ cấu xã hội vừa đảm bảo tính quy luật phổ biến, vừa mang tính

a)

a. khác biệt

b)

b. đặc điểm

c)

c. đặc thù

d)

d. đặc trưng

118.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, giai cấp, tầng lớp nào dưới đây là chủ thể của quá trình phát triển, xây dựng nông thôn mới, phát triển toàn diện, hiện đại hóa nông nghiệp?

a)

a. Đội ngũ trí thức

b)

b. Giai cấp nông dân

c)

c. Đội ngũ doanh nhân

d)

d. Giai cấp công nhân

119.

Xây dựng nền văn hóa và con người Việt Nam phát triển toàn diện, hướng đến chân – thiện – mỹ, thấm nhuần tinh thần dân tộc, nhân văn, dân chủ và khoa học là nội dung của liên minh giai cấp ở Việt Nam trên lĩnh vực

a)

a. chính trị

b)

b. tư tưởng

c)

c. kinh tế

d)

d. văn hóa xã hội

120.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến đổi của cơ cấu nào dưới đây?

a)

a. Cơ cấu dân tộc

b)

b. Cơ cấu dân cư

c)

c. Cơ cấu kinh tế

d)

d. Cơ cấu dân số

121.

Nội dung nào dưới đây là đặc trưng cơ bản của dân tộc được hiểu theo nghĩa hẹp?

a)

a. Ý thức tự giác tộc người.

b)

b. Có sự quản lý của một nhà nước.

c)

c. Có lãnh thổ chung không bị chia cắt.

d)

d. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.

122.

Giữ gìn và phát huy giá trị văn hóa truyền thống của các tộc người, phát triển ngôn ngữ, xây dựng đời sống văn hóa ở cơ sở, nâng cao trình độ văn hóa cho nhân dân các dân tộc là nội dung của chính sách dân tộc trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

a. Lĩnh vực chính trị.

b)

b. Lĩnh vực văn hóa.

c)

c. Lĩnh vực xã hội.

d)

d. Lĩnh vực giáo dục.

123.

Nguyên tắc cơ bản nào dưới đây được Đảng và Nhà nước ta thực hiện nhất quán trong các chủ trương, chính sách về dân tộc?

a)

a. Bình đẳng, đoàn kết, xây dựng đất nước theo con đường chủ nghĩa xã hội.

b)

b. Đoàn kết, tập trung cho phát triển đồng bào thiểu số.

c)

c. Đoàn kết, tập trung cho phát triển đồng bào đa số.

d)

d. Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng giúp nhau cùng phát triển.

124.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân tộc theo nghĩa rộng?

a)

a. Có chung một vùng lãnh thổ ổn định.

b)

b. Có chung nền văn hóa và tâm lý.

c)

c. Mỗi vùng miền sử dụng riêng một loại ngôn ngữ.

d)

d. Có chung một phương thức sinh hoạt kinh tế.

125.

Nhận định “Tất cả mọi tôn giáo chẳng qua chỉ là sự phản ánh hư ảo – vào trong đầu óc của con người – những lực lượng ở bên ngoài chi phối cuộc sống hàng ngày của họ, chỉ là sự phản ánh trong đó những lực lượng ở trần thế đang mang hình thức những lực lượng siêu trần thế” là của ai?

a)

a. Ph. Ăng ghen.

b)

b. V.I. Lênin.

c)

c. C. Mác.

d)

d. Hồ Chí Minh.

126.

Để đoàn kết các lực lượng quần chúng có tín ngưỡng, tôn giáo và không tín ngưỡng tôn giáo, đấu tranh chống các luận điệu vu cáo, các hoạt động lợi dụng tôn giáo chống Nhà nước xã hội chủ nghĩa, chúng ta phải đảm bảo nguyên tắc

a)

a. tôn trọng, đảm bảo quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo và không tín ngưỡng, tôn giáo của quần chúng nhân dân.

b)

b. ủng hộ các tôn giáo dân tộc, bài trừ các tôn giáo khu vực và thế giới.

c)

c. ủng hộ các tôn giáo có số lượng tín đồ đông đảo.

d)

d. tôn trọng, ủng hộ các giáo hội và các chức sắc tôn giáo có ảnh hưởng lớn tới đông đảo nhân dân.

127.

Khi xem xét quyền tự quyết của dân tộc cần đứng vững trên lập trường của

a)

a. giai cấp công nhân.

b)

b. giai cấp nông dân.

c)

c. tầng lớp doanh nhân.

d)

d. đội ngũ trí thức.

128.

Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo trong chính sách tôn giáo của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

a. công tác cưỡng bức quần chúng.

b)

b. công tác bài trừ những người theo tôn giáo.

c)

c. công tác xử lí, can thiệp nội bộ tôn giáo khi cần thiết.

d)

d. công tác vận động quần chúng.

129.

Nền kinh tế nhiều thành phần vận hành theo cơ chế thị trường với những mặt trái của nó dẫn tới sự bất bình đẳng, sự may rủi, ngẫu nhiên, phân hóa giàu nghèo là nguyên nhân dẫn đến sự tồn tại của tôn giáo trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở lĩnh vực nào dưới đây?

a)

a. Chính trị.

b)

b. Kinh tế.

c)

c. Nhận thức.

d)

d. Văn hóa.

130.

Mục tiêu chính trị chủ yếu của mọi quốc gia trong thời đại ngày nay là

a)

a. chủ nghĩa xã hội.

b)

b. liên minh quốc tế.

c)

c. liên kết khu vực.

d)

d. độc lập dân tộc.

131.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguồn gốc dẫn tới sự ra đời của tôn giáo?

a)

a. Xã hội xuất hiện các giai cấp đối kháng, có áp bức bất công.

b)

b. Sự yếu đuối và bất lực của con người trước thiên nhiên hùng vĩ.

c)

c. Lực lượng sản xuất chưa phát triển.

d)

d. Xuất phát từ nhu cầu trao đổi thông tin của con người.

132.

Hiện nay, nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng chung sống?

a)

a. 63.

b)

b. 54.

c)

c. 55.

d)

d. 53.

133.

Nội dung Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác- Lênin là

a)

a. các dân tộc đoàn kết, bình đẳng, tương trợ,liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

b)

b. các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, tôn trọng, giúp đỡ nhau cùng phát triển, các dân tộc được tự quyết và liên hiệp.

c)

c. các dân tộc đoàn kết, các dân tộc được quyền tự quyết và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

d)

d. các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

134.

Niềm tin của con người được thể hiện thông qua những lễ nghi gắn liền với phong tục, tập quán truyền thống để mang lại sự bình an về tinh thần cho cá nhân và cộng đồng là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

a. Tôn giáo.

b)

b. Mê tín.

c)

c. Mê tín dị đoan.

d)

d. Tín ngưỡng.

135.

Muốn thay đổi ý thức xã hội, trước hết cần phải thay đổi bản thân tồn tại xã hội; muốn xóa bỏ ảo tưởng nảy sinh trong đầu óc con người, phải xóa bỏ nguồn gốc sinh ra ảo tưởng ấy là cơ sở của nguyên tắc

a)

a. quan điểm lịch sử cụ thể trong giải quyết vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo.

b)

b. tôn trọng, đảm bảo quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân.

c)

c. phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng của tôn giáo.

d)

d. khắc phục dần những ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo phải gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới.

136.

Mọi hành vi cấm đoán, ngăn cản tự do theo đạo, đổi đạo, bỏ đạo hay đe dọa, bắt buộc người dân phải theo đạo đều là

a)

a. xâm phạm các giá trị văn hóa.

b)

b. vi phạm các giá trị đạo đức của cộng đồng.

c)

c. xâm phạm quyền tự do tín ngưỡng, không tín ngưỡng của nhân dân.

d)

d. vi phạm quy định của các tổ chức tôn giáo.

137.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:Quyền dân tộc tự quyết là quyền các dân tộc tự quyết định lấy vận mệnh của dân tộc mình, quyền tự lựa chọn .... và con đường phát triển của dân tộc mình.

a)

a. chế độ chính trị.

b)

b. nền văn hóa.

c)

c. hệ tư tưởng.

d)

d. nền kinh tế.

138.

Điều từ còn thiếu vào chỗ trống:Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng Cộng sản Việt Nam đã khẳng định: "Độc lập dân tộc là điều kiện … để thực hiện chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa xã hội là … bảo đảm vững chắc cho độc lập dân tộc".

a)

a. tiên quyết – căn bản.

b)

b. căn bản – nền tảng.

c)

c. tiên quyết – cơ sở.

d)

d. quyết định – cơ sở.

139.

Nâng cao nhận thức của đồng bào các dân tộc thiểu số về tầm quan trọng của vấn đề dân tộc, đoàn kết các dân tộc là nội dung thực hiện chính sách dân tộc của Đảng ta trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

a. Lĩnh vực văn hóa - xã hội.

b)

b. Lĩnh vực kinh tế.

c)

c. Lĩnh vực giáo dục.

d)

d. Lĩnh vực chính trị.

140.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm của Ph.Ăngghen về tôn giáo: “tất cả mọi tôn giáo chẳng qua chỉ là sự phản ánh […] - vào trong đầu óc của con người - của những lực lượng ở bên ngoài chi phối cuộc sống hàng ngày của họ”?

a)

a. hư ảo.

b)

b. đơn giản.

c)

c. phức tạp.

d)

d. chân thật.

141.

Nhiều thế lực chính trị vẫn chú ý duy trì và lợi dụng tôn giáo vào các mục đích chính trị khác nhau là nội dung thể hiện nguyên nhân nào dưới đây dẫn tới sự tồn tại của tôn giáo trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

a. Văn hóa.

b)

b. Nhận thức.

c)

c. Kinh tế.

d)

d. Chính trị.

142.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng cơ bản của dân tộc hiểu theo nghĩa hẹp?

a)

a. Ý thức tự giác tộc người.

b)

b. cộng đồng về văn hóa.

c)

c. cộng đồng về ngôn ngữ

d)

d. Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt.

143.

Đổi mới cơ cấu kinh tế, thực hiện định canh, định cư, giao đất, giao rừng, phát triển kinh tế trang trại, chuyển giao công nghệ, trao đổi kinh nghiệm và bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý là nội dung của chính sách dân tộc trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

a. Lĩnh vực quốc phòng, an ninh.

b)

b. Lĩnh vực ngoại giao.

c)

c. Lĩnh vực kinh tế.

d)

d. Lĩnh vực chính trị.

144.

Lợi ích của công nhân ở dân tộc đi áp bức và dân tộc bị áp bức đều thống nhất là cơ sở khách quan của nguyên tắc nào dưới đây?

a)

a. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

b)

b. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

c)

c. Các dân tộc có quyền tự do.

d)

d. Các dân tộc có quyền tự quyết.

145.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng cơ bản của dân tộc được hiểu theo nghĩa rộng?

a)

a. Ý thức tự giác tộc người.

b)

b. Có sự quản lý của một nhà nước.

c)

c. Có lãnh thổ chung không bị chia cắt.

d)

d. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.

146.

Khắc phục sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội giữa các dân tộc, tạo điều kiện để các dân tộc còn lạc hậu phát triển nhanh trên con đường tiến bộ là điều kiện để đảm bảo việc thực hiện quyền nào dưới đây của các dân tộc trong một quốc gia đa dân tộc?

a)

a. Bình đẳng.

b)

b. Giao lưu.

c)

c. Hợp tác.

d)

d. Phát triển.

147.

Nguyên nhân quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc là

a)

a. sự biến đổi của tư liệu sản xuất.

b)

b. sự biến đổi của phương thức sản xuất.

c)

c. sự biến đổi của lực lượng sản xuất.

d)

d. sự biến đổi của quan hệ sản xuất.

148.

Nội dung nào dưới đây là chức năng của tôn giáo?

a)

a. Kinh tế.

b)

b. Đối nội, đối ngoại.

c)

c. Phát triển xã hội.

d)

d. Liên kết cộng đồng và chuyển tải, bảo lưu văn hóa.

149.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

a. Phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng của tôn giáo.

b)

b. Quan điểm lịch sử cụ thể trong giải quyết vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

c. Can thiệp vào công việc nội bộ của các tôn giáo.

d)

d. Tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân.

150.

Khi nghiên cứu vấn đề tôn giáo, để tránh quan điểm, tư tưởng, nhận thức có tính cực đoan, ta không được đối lập một cách cực đoan tôn giáo với

a)

a. giáo dục.

b)

b. nền kinh tế thị trường.

c)

c. các vấn đề chính trị.

d)

d. khoa học.

151.

Nhiều giá trị văn hóa của các tôn giáo đang có những đóng góp to lớn và trở thành một bộ phận quan trọng trong nền văn hóa mỗi dân tộc, mỗi quốc gia là nguyên nhân dẫn tới sự tồn tại của tôn giáo trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở lĩnh vực nào dưới đây?

a)

a. Văn hóa.

b)

b. Kinh tế - xã hội.

c)

c. Chính trị.

d)

d. Nhận thức.

152.

Nguyên tắc đầu tiên trong Cương lĩnh dân tộc của Chủ nghĩa Mác – Lênin là

a)

a. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

b)

b. Các dân tộc có quyền tự do.

c)

c. Các dân tộc có quyền tự quyết.

d)

d. Liên hệ công nhân tất cả các dân tộc.

153.

Nội dung nào dưới đây không là biểu hiện của chức năng liên kết cộng đồng, chuyển tải, bảo lưu văn hóa của tôn giáo?

a)

a. Tập hợp các lực lượng đấu tranh chống áp bức, bóc lột, chống lại các thế lực chính trị - xã hội phản tiến bộ đương thời.

b)

b. Góp phần giao lưu giữa các quốc gia, dân tộc và các nền văn hóa.

c)

c. Liên kết, giữ gìn ổn định trật tự xã hội dựa trên hệ thống giá trị và chuẩn mực chung.

d)

d. Nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của đông đảo quần chúng nhân dân.

154.

Hình thái ý thức xã hội phản ánh một cách hoang đường hư ảo hiện thực khách quan, thông qua sự phản ánh đó các lực lượng tự nhiên và xã hội đều trở thành siêu tự nhiên, thần bí là nội dung thể hiện bản chất của khái niệm nào dưới đây?

a)

a. Mê tín dị đoan.

b)

b. Tôn giáo.

c)

c. Tín ngưỡng.

d)

d. Văn hóa.

155.

Để thực hiện được quyền bình đẳng và quyền tự quyết một cách đúng đắn thì các dân tộc phải thực hiện nguyên tắc nào sau đây?

a)

a. Không can thiệp vào nội bộ của nhau.

b)

b. Đứng vững trên lập trường của giai cấp công nhân.

c)

c. Tôn trọng lẫn nhau trong việc giải quyết các vấn đề chính trị.

d)

d. Thành lập chính đảng vô sản và quốc gia dân tộc.

156.

Hai mặt chính trị và tư tưởng có mối quan hệ với nhau trong vấn đề tôn giáo và trong mỗi tôn giáo khi

a)

a. xã hội chủ nghĩa tư bản chuyển từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang giai đoạn độc quyền, tăng cường xâm lược các nước trên thế giới.

b)

b. xã hội xuất hiện sản xuất hàng hóa gắn với nhu cầu mở rộng thị trường, mở rộng thuộc địa.

c)

c. kinh tế thị trường xuất hiện, lực lượng chính trị lợi dụng tôn giáo để đạt được mục đích của mình.

d)

d. xã hội xuất hiện giai cấp, có mâu thuẫn và đấu tranh giai cấp.

157.

Nội dung nào dưới đây không là tính chất của tôn giáo?

a)

a. Tính lịch sử.

b)

b. Tính quần chúng.

c)

c. Tính chính trị.

d)

d. Tính logic.

158.

Khi xã hội có sự phân chia giai cấp, có sự khác biệt, sự đối kháng về lợi ích kinh tế, chính trị giữa các giai cấp thì tôn giáo xuất hiện thêm tính chất nào dưới đây?

a)

a. Tính văn hóa.

b)

b. Tính lịch sử.

c)

c. Tính quần chúng.

d)

d. Tính chính trị.

159.

Đối với cộng đồng các dân tộc ở Việt Nam, tư tưởng nhất quán của Đảng là

a)

a. Giảm mức đầu tư cho dân tộc đa số, tập trung đẩy nhanh sự phát triển của dân tộc thiểu số.

b)

b. Bảo đảm sự bình đẳng, đoàn kết và giúp đỡ nhau giữa các dân tộc, nhất là các dân tộc thiểu số.

c)

c. Tập trung đẩy nhanh sự phát triển của dân tộc đa số, sau đó hỗ trợ phát triển cho các dân tộc thiểu số.

d)

d. Ưu tiên cho dân tộc đa số, tạo điều kiện cho những dân tộc này phát triển.

160.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện tính quần chúng của tôn giáo?

a)

a. Tôn giáo được nhiều người tin theo.

b)

b. Tôn giáo là nơi sinh hoạt văn hóa của một bộ phận quần chúng.

c)

c. Số lượng tín đồ rất đông đảo.

d)

d. Tôn giáo biến đổi tùy vào giai đoạn lịch sử.

161.

“Gia đình đơn” còn được gọi bằng tên gọi nào dưới đây?

a)

a. Gia đình hạt nhân

b)

b. Gia đình ba thế hệ

c)

c. Gia đình tập thể

d)

d. Gia đình nhiều thế hệ

162.

Gia đình có ba thế hệ cùng chung sống dưới một mái nhà được gọi là

a)

a. gia đình tập thể

b)

b. tam đại đồng đường

c)

c. gia đình hạt nhân

d)

d. tứ đại đồng đường

163.

Chức năng nào dưới đây của gia đình có nhiệm vụ thỏa mãn nhu cầu tình cảm, văn hóa, tinh thần cho các thành viên, đảm bảo sự cân bằng tâm lý, bảo vệ chăm sóc sức khỏe người ốm, người già, trẻ em?

a)

a. Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm lý, duy trì tình cảm gia đình

b)

b. Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm lý, sinh lý

c)

c. Chức năng thỏa mãn nhu cầu tình cảm, đời sống vật chất

d)

d. Chức năng thỏa mãn đời sống vật chất và tinh thần

164.

Biểu hiện nào dưới đây thể hiện đầy đủ nhất sự tiến bộ trong việc thực hiện chức năng tái sản xuất ra con người của gia đình Việt Nam hiện nay?

a)

a. Tăng số con mong muốn, giảm nhu cầu nhất thiết phải có con trai

b)

b. Giảm nhu cầu nhất thiết phải có con trai, người phụ nữ không nhất định phải sinh con

c)

c. Giảm mức sinh của phụ nữ, giảm số con mong muốn, giảm nhu cầu nhất thiết phải có con trai

d)

d. Giảm mức sinh của phụ nữ, tăng số con mong muốn, không nhất định phải có con trai

165.

Để xóa bỏ nguồn gốc gây nên tình trạng thống trị của người đàn ông trong gia đình, sự bất bình đẳng giữa nam và nữ, giữa vợ và chồng, sự nô dịch đối với phụ nữ, chúng ta cần xoá bỏ

a)

a. hôn nhân do sự sắp đặt của cha mẹ

b)

b. chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

c. chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

d. chế độ đa thê

166.

Gia đình được hình thành bởi hai mối quan hệ cơ bản là

a)

a. quan hệ hôn nhân và quan hệ họ hàng

b)

b. quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

c)

c. quan hệ huyết thống và quan hệ xã hội

d)

d. quan hệ họ hàng và quan hệ huyết thống

167.

Gia đình đảm bảo nguồn sống, đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên trong gia đình là nội dung của

a)

a. chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

b)

b. chức năng đảm bảo đời sống vật chất và tinh thần

c)

c. chức năng nuôi dưỡng giáo dục

d)

d. chức năng thỏa mãn mọi mặt đời sống gia đình

168.

Biểu hiện nào dưới đây không là tác động tiêu cực của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa tới gia đình ở Việt Nam?

a)

a. Tăng thu nhập của cá nhân trong gia đình

b)

b. Sự phân hóa giàu nghèo giữa các gia đình ngày càng tăng

c)

c. Ngoại tình, ly hôn có chiều hướng ngày càng phát triển

d)

d. Trẻ em nghỉ học sớm, tham gia vào thị trường lao động

169.

Gia đình ấm no, hòa thuận, tiến bộ, khỏe mạnh và hạnh phúc, thực hiện tốt nghĩa vụ công dân, thực hiện kế hoạch hóa gia đình, đoàn kết tương trợ trong cộng đồng dân cư là tiêu chuẩn của

a)

a. gia đình hiện đại

b)

b. gia đình truyền thống

c)

c. gia đình văn hóa

d)

d. gia đình giàu có

170.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã từng khẳng định: “Hạt nhân của xã hội chính là…”

a)

a. gia đình

b)

b. các hộ gia đình

c)

c. các thành viên trong gia đình

d)

d. hộ gia đình

171.

Gia đình có bốn thế hệ cùng chung sống dưới một mái nhà được gọi là

a)

a. gia đình hạt nhân

b)

b. tam đại đồng đường

c)

c. ngũ đại đồng đường

d)

d. tứ đại đồng đường

172.

Điều kiện nào dưới đây đảm bảo hạnh phúc gia đình, đồng thời cũng phù hợp với quy luật tự nhiên, phù hợp với tâm lý, tình cảm, đạo đức con người?

a)

a. Hôn nhân có sự thoả thuận về lợi ích

b)

b. Hôn nhân có sự cân nhắc, tính toán đặc biệt trên phương diện kinh tế

c)

c. Hôn nhân có sự môn đăng hộ đối

d)

d. Hôn nhân một vợ một chồng

173.

Điền từ/ cụm từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện câu nói sau của Chủ tịch Hồ Chí Minh: “Nếu không giải phóng phụ nữ là xây dựng chủ nghĩa xã hội chỉ…..”

a)

a. một góc độ

b)

b. một phần

c)

c. một phương diện

d)

d. một nửa

174.

Chức năng nào dưới đây của gia đình góp phần to lớn vào việc đào tạo thế hệ trẻ, thế hệ tương lai của xã hội, cung cấp và nâng cao chất lượng nguồn lao động để duy trì sự trường tồn của xã hội?

a)

a. Chức năng văn hoá

b)

b. Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

c)

c. Chức năng tái sản xuất ra con người

d)

d. Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

175.

Để thể hiện sự tôn trọng trong tình yêu, trách nhiệm của cá nhân với gia đình và xã hội và ngược lại, hai người yêu nhau, xác định thành vợ chồng phải

a)

a. thực hiện đầy đủ các bước cưới hỏi theo phong tục, tập quán của địa phương

b)

b. được sự đồng ý của bố mẹ hai bên

c)

c. tổ chức hôn lễ long trọng

d)

d. thực hiện thủ tục pháp lý trong hôn nhân

176.

Chức năng nào dưới đây của gia đình không chỉ đáp ứng nhu cầu tâm, sinh lý tự nhiên của con người, đáp ứng nhu cầu duy trì nòi giống của gia đình, dòng họ mà còn đáp ứng nhu cầu về sức lao động và duy trì sự trường tồn của xã hội?

a)

a. Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

b)

b. Tái sản xuất ra con người

c)

c. Nuôi dưỡng, giáo dục

d)

d. Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

177.

Các gia đình Việt Nam hiện nay đang tiến tới “tiêu dùng sản phẩm do người khác làm ra”, tức là

a)

a. sử dụng hàng hóa do người khác sản xuất

b)

b. sử dụng hàng hóa và dịch vụ xã hội

c)

c. sử dụng sản phẩm do mình làm ra và dịch vụ xã hội

d)

d. sử dụng dịch vụ xã hội

178.

Chức năng nào dưới đây của gia đình có ý nghĩa rất quan trọng tới việc hình thành nhân cách, đạo đức, lối sống của mỗi người?

a)

a. Chức năng văn hoá

b)

b. Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

c)

c. Chức năng chính trị

d)

d. Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

179.

Chức năng nào dưới đây của gia đình có ý nghĩa quan trọng đối với sự hình thành nhân cách, đạo đức, lối sống của mỗi người?

a)

a. Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

b)

b. Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

c)

c. Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

d)

d. Chức năng tái sản xuất ra con người

180.

Gia đình không chỉ sản xuất ra tư liệu sinh hoạt mà còn sản xuất ra

a)

a. bản thân con người

b)

b. các giá trị tinh thần

c)

c. các giá trị kinh tế

d)

d. các mối quan hệ xã hội

Similar Resources on Wayground