wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(MAPS) Từ vựng miêu tả sự thay đổi

Total questions: 62

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực này sẽ giữ nguyên trong kế hoạch mới. = This area will ... in the new plan. (2 từ bắt đầu với "r" & "u")

(a)  

2.

Khu vực này sẽ giữ nguyên trong kế hoạch mới. = This area will ... in the new plan. (2 từ bắt đầu với "s" & "u")

(a)  

3.

Khu vực này sẽ giữ nguyên trong kế hoạch mới. = This area will remain ... in the new plan. (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

4.

Khu vực này sẽ giữ nguyên trong kế hoạch mới. = This area will remain ... in the new plan. (2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "s")

(a)  

5.

Sẽ không có thay đổi nào đối với khu vực này. = There will be no ... to this area. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

6.

Sẽ không có thay đổi nào đối với khu vực này. = There will be no ... to this area. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

7.

Công viên sẽ bị thu hẹp để tạo chỗ cho tòa nhà mới. = The park will be ... to create space for the new building. (1 từ bắt đầu với "c")

(a)  

8.

Công viên sẽ bị thu hẹp để tạo chỗ cho tòa nhà mới. = The park will be ... to create space for the new building. (1 từ bắt đầu với "s")

(a)  

9.

Công viên sẽ bị thu hẹp để tạo chỗ cho tòa nhà mới. = The park will ... to create space for the new building. (2 từ bắt đầu với "b" & "d")

(a)  

10.

Công viên sẽ bị thu hẹp để tạo chỗ cho tòa nhà mới. = The park will ... to create space for the new building. (2 từ bắt đầu với "b" & "n")

(a)  

11.

Sự thu hẹp công viên sẽ diễn ra vào năm tới. = A ... of the park will take place next year. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

12.

Sự thu hẹp công viên sẽ diễn ra vào năm tới. = A ... of the park will take place next year. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

13.

Sự thu hẹp công viên sẽ diễn ra vào năm tới. = A ... of the park will take place next year. (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

14.

Sự thu hẹp công viên sẽ diễn ra vào năm tới. = A ... of the park will take place next year. (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

15.

Khu vực này sẽ được mở rộng để chứa nhiều người hơn. = This area will ... to accommodate more people. (2 từ bắt đầu với "b" & "e")

(a)  

16.

Khu vực này sẽ được mở rộng để chứa nhiều người hơn. = This area will ... to accommodate more people. (2 từ bắt đầu với "b" & "e")

(a)  

17.

Khu vực này sẽ được mở rộng để chứa nhiều người hơn. = This area will ... to accommodate more people. (3 từ bắt đầu với "b", "s" & "u")

(a)  

18.

Khu vực này sẽ được mở rộng để chứa nhiều người hơn. = This area will ... to accommodate more people. (2 từ bắt đầu với "b" & "w")

(a)  

19.

Sự mở rộng khu vực này sẽ hoàn thành vào cuối năm. = An ... of this area will be completed by the end of the year. (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

20.

Sự mở rộng khu vực này sẽ hoàn thành vào cuối năm. = An ... of this area will be completed by the end of the year. (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

21.

Sự mở rộng khu vực này sẽ hoàn thành vào cuối năm. = A ... of this area will be completed by the end of the year. (3 từ bắt đầu với "s", "u" & "o")

(a)  

22.

Sự mở rộng khu vực này sẽ hoàn thành vào cuối năm. = A ... of this area will be completed by the end of the year. (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

23.

Tòa nhà sẽ được thiết kế lại để phù hợp với nhu cầu mới. = The building will ... to meet new requirements. (2 từ bắt đầu với "b" & "r")

(a)  

24.

Tòa nhà sẽ được thiết kế lại để phù hợp với nhu cầu mới. = The building will ... to meet new requirements. (2 từ bắt đầu với "b" & "r")

(a)  

25.

Sự thiết kế lại tòa nhà sẽ bắt đầu vào tháng tới. = A ... of the building will begin next month. (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

26.

Sự thiết kế lại tòa nhà sẽ bắt đầu vào tháng tới. = A ... of the building will begin next month. (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

27.

Cửa hàng sẽ được di chuyển từ tầng một lên tầng hai. = The shop will ... from the first floor to the second floor. (2 từ bắt đầu với "b" & "r")

(a)  

28.

Cửa hàng sẽ được di chuyển từ tầng một lên tầng hai. = The shop will ... from the first floor to the second floor. (2 từ bắt đầu với "b" & "m")

(a)  

29.

Cửa hàng sẽ được di chuyển từ tầng một lên tầng hai. = The shop will ... from the first floor to the second floor. (2 từ bắt đầu với "b" & "s")

(a)  

30.

Cửa hàng sẽ được di chuyển từ tầng một lên tầng hai. = The shop will ... from the first floor to the second floor. (2 từ bắt đầu với "b" & "r")

(a)  

31.

Sự di chuyển cửa hàng sẽ diễn ra vào tuần tới. = A ... of the shop will take place next week. (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

32.

Sự di chuyển cửa hàng sẽ diễn ra vào tuần tới. = A ... of the shop will take place next week. (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

33.

Sự di chuyển cửa hàng sẽ diễn ra vào tuần tới. = A ... of the shop will take place next week. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

34.

Sự di chuyển cửa hàng sẽ diễn ra vào tuần tới. = A ... of the shop will take place next week. (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

35.

Họ sẽ tạo không gian cho khu vực mới. = They will ... for the new area. (3 từ bắt đầu với "m", "s" & "f")

(a)  

36.

Họ sẽ tạo không gian cho khu vực mới. = They will ... for the new area. (3 từ bắt đầu với "c", "s" & "f")

(a)  

37.

Họ sẽ tạo không gian cho khu vực mới. = They will ... for the new area. (3 từ bắt đầu với "c", "s" & "f")

(a)  

38.

Họ sẽ tạo không gian cho khu vực mới. = They will ... for the new area. (3 từ bắt đầu với "c", "r" & "f")

(a)  

39.

Họ sẽ tạo không gian cho khu vực mới. = They will ... for the new area. (3 từ bắt đầu với "m", "r" & "f")

(a)  

40.

Họ sẽ tạo không gian cho khu vực mới. = They will ... for the new area. (4 từ bắt đầu với "c", "a", "e", "a" & "f")

(a)  

41.

Họ sẽ tạo không gian cho khu vực mới. = They will ... for the new area. (4 từ bắt đầu với "c", "a", "o", "a" & "f")

(a)  

42.

Tòa nhà cũ sẽ bị loại bỏ để xây dựng công viên mới. = The old building will ... to construct a new park. (2 từ bắt đầu với "b" & "r")

(a)  

43.

Tòa nhà cũ sẽ bị loại bỏ để xây dựng công viên mới. = The old building will ... to construct a new park. (2 từ bắt đầu với "b" & "e")

(a)  

44.

Tòa nhà cũ sẽ bị loại bỏ để xây dựng công viên mới. = The old building will ... to construct a new park. (2 từ bắt đầu với "b" & "c")

(a)  

45.

Tòa nhà cũ sẽ bị loại bỏ để xây dựng công viên mới. = The old building will ... to construct a new park. (2 từ bắt đầu với "b" & "d")

(a)  

46.

Sự loại bỏ tòa nhà cũ sẽ bắt đầu vào tuần tới. = A ... of the old building will begin next week. (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

47.

Sự loại bỏ tòa nhà cũ sẽ bắt đầu vào tuần tới. = An ... of the old building will begin next week. (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

48.

Sự loại bỏ tòa nhà cũ sẽ bắt đầu vào tuần tới. = A ... of the old building will begin next week. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

49.

Sự loại bỏ tòa nhà cũ sẽ bắt đầu vào tuần tới. = A ... of the old building will begin next week. (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

50.

Một thư viện mới sẽ được thêm vào khu vực này. = A new library will ... this area. (2 từ bắt đầu với "b" & "a")

(a)  

51.

Một thư viện mới sẽ được thêm vào khu vực này. = A new library will ... this area. (2 từ bắt đầu với "b" & "i")

(a)  

52.

Một thư viện mới sẽ được thêm vào khu vực này. = A new library will ... this area. (2 từ bắt đầu với "b" & "c")

(a)  

53.

Sự thêm vào thư viện mới sẽ hoàn thành vào năm tới. = An ... of a new library will be completed next year. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

54.

Sự thêm vào thư viện mới sẽ hoàn thành vào năm tới. = An ... of a new library will be completed next year. (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

55.

Cửa hàng sách sẽ được thay thế bằng quán cà phê. = The bookstore will ... a café. (3 từ bắt đầu với "b", "r" & "w")

(a)  

56.

Cửa hàng sách sẽ được thay thế bằng quán cà phê. = The bookstore will ... a café. (3 từ bắt đầu với "b", "s" & "w")

(a)  

57.

Sự thay thế cửa hàng sách bằng quán cà phê sẽ diễn ra vào tháng tới. = A ... of the bookstore with a café will take place next month. (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

58.

Sự thay thế cửa hàng sách bằng quán cà phê sẽ diễn ra vào tháng tới. = A ... of the bookstore with a café will take place next month. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

59.

Nhà kho sẽ được biến đổi thành trung tâm thể thao. = The warehouse will ... a sports center. (3 từ bắt đầu với "b", "t" & "i")

(a)  

60.

Nhà kho sẽ được biến đổi thành trung tâm thể thao. = The warehouse will ... a sports center. (3 từ bắt đầu với "b", "c" & "i")

(a)  

61.

Sự biến đổi nhà kho thành trung tâm thể thao sẽ mất hai năm. = A ... of the warehouse into a sports center will take two years. (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

62.

Sự biến đổi nhà kho thành trung tâm thể thao sẽ mất hai năm. = A ... of the warehouse into a sports center will take two years. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)