wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

số hữu tỉ

Total questions: 10

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số sau số nào không phải số hữu tỉ?

a)

0,25

b)

0

c)

-35\frac{\text{-3}}{\text{5}}

d)

0,255\frac{\text{0,25}}{\text{5}}

2.

Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

3.

Chọn câu đúng?

a)

32Q\frac{3}{2}\in Q

b)

-6 N\in N

c)

23Z\frac{-2}{3}\in Z

d)

32Q\frac{-3}{2}\notin Q

4.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương?

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

25\frac{-2}{5}

c)

12-\frac{1}{2}

d)

45\frac{4}{-5}

5.

Số 23\frac{-2}{3} được biểu diễn trên trục số bằng hình vẽ nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

6.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số ab\frac{a}{b} với điều kiện nào sau đây?

a)

a, bN, b0a,\ b\in N,\ b\ne0

b)

a, bZ, b = 0a,\ b\in Z,\ b\ =\ 0

c)

bZ, a0b\in Z,\ a\ne0

d)

a, b Z; b0a,\ b\ \in Z;\ b\ne0

7.

Số nào sau đây là số hữu tỉ âm?

a)

0,13;

b)

57-\frac{-5}{7}

c)

135\frac{-13}{5}

d)

23\frac{-2}{-3}

8.

Trên trục số, nếu a < b thì:

a)

điểm a trùng với điểm b;

b)

điểm a nằm bên trái điểm b;

c)

điểm a nằm bên phải điểm b;

d)

điểm b nằm trái điểm a.

9.

Tìm x biết  23x=18\frac{2}{3}x=\frac{-1}{8}  

a)

x=14x=-\frac{1}{4}  

b)

x=516x=-\frac{5}{16}  

c)

x=316x=\frac{3}{16}  

d)

x=316x=-\frac{3}{16}  

10.

Tìm x,x,  biết  32x57=32\frac{3}{2}x-\frac{5}{7}=-\frac{3}{2}  

a)

x=1114x=-\frac{11}{14}  

b)

x=1121x=-\frac{11}{21}  

c)

x=1114x=\frac{11}{14}  

d)

x=1121x=\frac{11}{21}