NEW
Font size
WorksheetsTỪ VỰNG N5 - BÀI 4
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
おきます
ngủ, đi ngủ
dậy, thức dậy
làm việc
nghỉ, nghỉ ngơi
ねます
ngủ, đi ngủ
học
làm việc
nghỉ, nghỉ ngơi
はたらきます
đi ngủ
học
nghỉ, nghỉ ngơi
làm việc
やすみます
nghỉ ngơi
học
ngủ
làm việc
べんきょうします
nghỉ ngơi
học
làm việc
thức dậy
おわります
hết, kết thúc, xong
nghỉ ngơi
làm việc
đi ngủ
デパート
nhà ga
sân bay
bách hóa
tivi
ぎんこう
bách hóa
thư viện
ngân hàng
bưu điện
ゆうびんきょく
bưu điện
ngân hàng
thư viện
sân bay
としょかん
văn phòng
bưu điện
bách hóa
thư viện
びじゅつかん
bảo tàng mỹ thuật
thư viện
bưu điện
ngân hàng
いま
bây giờ
trước đó
lúc sau
khi nào
~ じ
giờ
phút
giây
ngày
~ ふん(~ ぷん)
ngày
giờ
phút
giây
はん
giờ
rưỡi, nửa
giờ kém
phút
なんじ
mấy phút
mấy ngày
mấy giờ
mấy tuần
なんぷん
mấy ngày
mấy phút
mấy giờ
mấy giây
ごぜん
ngày mai
buổi sáng
buổi chiều
hôm qua
ごご
ngày kia
hôm kia
buổi sáng
buổi chiều
あさ
buổi sáng
buổi trưa
buổi chiều
buổi tối
ひる
buổi sáng
buổi chiều
buổi trưa
buổi tối
ばん(よる)
buổi sáng
buổi tối
buổi chiều
buổi trưa
おととい
ngày mai
hôm nay
hôm qua
hôm kia
きのう
hôm kia
hôm qua
ngày mai
ngày kia
きょう
hôm qua
ngày mai
hôm nay
ngày kia
あした
hôm kia
hôm qua
ngày kia
ngày mai
あさって
ngày mai
ngày kia
hôm nay
hôm qua
けさ
chiều mai
sáng nay
sáng mai
chiều nay
こんばん
tối nay
sáng nay
chiều nay
trưa nay
やすみ
ngày đầu tuần
ngày nghỉ
ngày cuối tháng
ngày làm thêm
ひるやすみ
nghỉ sáng
nghỉ tối
nghỉ chiều
nghỉ trưa
まいあさ
hàng sáng
hàng trưa
hàng chiều
hàng tối
まいばん
hàng ngày
hàng tối
hàng chiều
hàng sáng
まいにち
hàng giờ
hàng ngày
hàng tuần
hàng tháng
げつようび
thứ ba
thứ hai
thứ tư
thứ năm
かようび
thứ năm
thứ tư
thứ ba
thứ sáu
すいようび
thứ ba
thứ tư
thứ năm
thứ sáu
もくようび
thứ sáu
thứ năm
thứ bảy
Chủ Nhật
きんようび
thứ sáu
thứ năm
thứ tư
thứ ba
どようび
thứ năm
thứ sáu
thứ bảy
Chủ Nhật
にちようび
thứ sáu
Chủ Nhật
thứ bảy
thứ năm
なんようび
tháng mấy
thứ mấy
ngày mấy
mấy giờ
ばんごう
số
chữ
kí tự
dòng
なんばん
số mấy
ngày nào
cái gì
buổi nào
~から
đến
từ
ở
đó
~まで
ở
từ
và
đến
~と
ở
và
từ
đến
そちら
phía đó, đằng đó, phía bạn
phía kia
phía này
đây là
たいへんですね
rất vui được gặp mặt
bạn vất vả quá nhỉ
tên bạn là gì
mong nhận được sự giúp đỡ
えーと
nhưng
ừm, à
vậy á
ai bảo thế
おねがいします
Rất vui được làm quen
Xin vui lòng giúp đỡ
Xin chân thành cảm ơn
Hẹn gặp lại
かしこまりました
Tên bạn là gì
Xin lỗi đã làm phiền
Chính tôi mới là người cần được giúp đỡ
Vâng, tôi hiểu rồi
おといあわせのばんごう
Địa điểm mà ông/ bà muốn hỏi
Số điện thoại mà ông/ bà muốn hỏi
Người mà ông/ bà muốn hỏi
Vật mà ông/ bà muốn hỏi
[どうも]ありがとうございました
Xin vui lòng giúp đỡ
Xin chân thành cảm ơn
Đây là một chút lòng thành
Rất vui được làm quen
ニューヨーク
London
Los Angeles
New York
Bang Kok
ペキン
Bắc Kinh
Thượng Hải
Vũ Hán
Thâm Quyến
ロンドン
Ohio
Toronto
London
Texas
バンコク
London
Bang Kok
Beijin
Osaka
ロサンゼルス
Bang Kok
New York
Los Angeles
Beijin
