wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 3: HỆ THỐNG ÂM VỊ TIẾNG VIỆT

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là đặc trưng của âm vị?

a)

A.Là một đơn vị trừu tượng

b)

B.Gồm những đặc trưng khu biệt và không khu biệt

c)

C.Nói đến mặt xã hội của ngữ âm

d)

D.Chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ nhất định

2.

Tiếng Việt có bao nhiêu phụ âm đầu

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

3.

Có bao nhiêu nguyên âm làm âm chính trong âm tiết tiếng Việt?

a)

16

b)

17

c)

13

d)

14

4.

Các thanh điệu có âm vực cao là:

a)

A.không dấu, ngã, sắc

b)

B.không dấu, hỏi, nặng

c)

C.huyền, hỏi, nặng

d)

D.huyền, ngã, sắc

5.

Trong từ “ chim” âm “i” thuộc hệ thống âm vị nào?

a)

Hệ thống âm đầu

b)

Hệ thống âm đệm

c)

Hệ thống âm chính

d)

Hệ thống âm cuối

6.

Số /5/ là kí hiệu của thanh nào?

a)

Thanh hỏi

b)

Thanh ngã

c)

Thanh nặng

d)

Thanh sắc

7.

Đâu là cách phiên âm đúng của chữ '' hỏi ''

a)

{hoi}

b)

 /hɔj4/

c)

[hɔj?]

d)

/?/

8.

Ở dạng đầy đủ, cấu trúc âm tiết tiếng Việt bao gồm

a)

4 thành phần, 2 bậc

b)

5 thành phần, 2 bậc

c)

5 bậc, 2 thành phần

d)

5 thành phần, 5 bậc

9.

 Hai âm tiết “đao” và “đau” được phân biệt bởi thành phần?

a)

Âm cuối

b)

Âm đầu

c)

Âm chính

d)

Thanh điệu

10.

Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất có chức năng cấu tạo và phân biệt vỏ âm thanh của các đơn vị có nghĩa của ngôn ngữ là:

a)

Âm vị

b)

Âm tiết

c)

Âm tố

d)

Hình vị

11.

Vai trò của âm đầu là gì ?

a)

Có chức năng kết thúc một âm tiết

b)

Làm tròn môi hoặc trầm hoá âm sắc của âm tiết.

c)

Có chức năng mở đầu âm tiết

d)

Cấu tạo và khu biệt vỏ âm thanh của từ

12.

Đâu là kí hiệu của âm vị

a)

/a/

b)

[a]

c)

{a}

d)

“a”

13.

Thành phần nào có chức năng làm trầm hóa âm thanh

a)

Âm đầu

b)

Âm đệm

c)

Âm chính

d)

Âm cuối

14.

Phụ âm /k/ được ghi bằng chữ nào?

a)

c

b)

K

c)

c-k

d)

c-ch

15.

Đâu không phải một trong những âm cuối?

a)

m

b)

p

c)

e

d)

k

16.

Đâu là phiên âm đúng của từ ‘’ ong'’ 

a)

 /ɔŋ/

b)

/ɔng/

c)

/on3/

d)

/ɔŋg/

17.

Phiên âm chữ “quê”

a)

 /kwe1/

b)

/cue1/

c)

/kue1/

d)

/cwe1/

18.

Tiếng Việt có bao nhiêu thanh điệu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Trong các tiếng dưới đây, tiếng nào không có đủ 3 bộ phận?

a)

ÔI

b)

c)

XEM

d)

NGHĨ

20.

Tạo cấu trúc phân tích của tiếng “ nghiêng”?

a)

Âm đầu, vần iêng , thanh ngang

b)

Âm đầu ngh , vần iêng , thanh ngang

c)

Âm đầu ngh , vần iêng , không có thanh

d)

Không có âm đầu, vần iêng , không có thanh

21.

Phần vần có các bộ phận sau:

a)

âm đầu

b)

âm cuối

c)

âm đệm, âm chính, âm cuối

d)

âm đệm

22.

Những tiếng nào không đủ ba bộ phận?

a)

ổi

b)

ếch

c)

ao

d)

xe

23.

Dòng nào chứa tiếng có phần vần giống nhau ?

a)

hoa, quả

b)

cua, quả

c)

hoa, cua, quả

d)

hoa, òa

24.

Cho các tiếng sau: ba, chanh, sao, xanh, thu, thủi, cặp tiếng có vần giống nhau hoàn toàn là:

a)

xa - sao

b)

chanh - xanh;

c)

thu - thủi

d)

sao - xanh

25.

Trong 3 bộ phận của tiếng, bộ phận nào có thể không có?

a)

thanh

b)

âm đầu

c)

vần

d)

thanh và vần

26.

Tiếng "ưa" có những bộ phận nào?

a)

Âm đầu “ư”, vần “a”, thanh ngang

b)

vần a, thanh ngang

c)

Không có âm đầu, vần “ưa”, thanh ngang

d)

Âm đầu ” ưa”, vần “ưa”, không có thanh

27.

Âm chính của phần vần trong tiếng nào là nguyên âm đôi?

a)

xoa

b)

mua

c)

tai

d)

vịt

28.

Tiếng nào không có âm cuối?

a)

thơ

b)

yến

c)

bát

d)

thích

29.

Những tiếng nào chỉ có âm chính và dấu thanh?

a)

lạ

b)

c)

á

d)

ăn

30.

Phần vần của tiếng nào có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

huyện

b)

khoa

c)

sách

d)

Ngọc

31.

Khi viết một tiếng, dấu thanh được đặt ở đâu?

a)

đặt ở âm chính

b)

đặt ở âm đệm

c)

đặt ở âm chính và âm đệm

d)

đặt ở âm cuối

32.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ?

a)

xách, đi, mẹ, lá, ư, nói, nhảy múa.

b)

ba, ông, cá, voi, bàn, đi đứng, hoáy.

c)

loắt, nghê, nghệ; gừng, lo lắng; lỉnh kỉnh, ngủ

d)

Học sinh, xinh, nhà cửa, xanh, thêu, bàn, uống

33.

Phân tích cấu tạo của tiếng “ngoan”?

a)

Không có âm đầu, vần oan, thanh ngang

b)

Âm đầu ng, vần oan, thanh ngang

c)

Âm đầu ng, vần oan, không có thanh

d)

Âm đầu ng, không có vần, thanh ngang

34.

Em hãy chỉ ra các tiếng chứa thanh ngang trong câu thơ sau:


Hoa cam, hoa khế

Chín lặng trong vườn,

Bà mơ tay cháu

Quạt đầy hương thơm.

a)

hoa, cam, vườn, bà, đầy

b)

hoa, cam, trong, mơ, tay, hương, thơm

c)

khế, chín, lặng, cháu, quạt

d)

hoa, trong, hương, thơm

35.

Câu 1. Chọn cách hiểu đúng về âm tiết tiếng Việt.

a)

1 âm tiết = 1 từ

b)

1 âm tiết= nhiều tiếng

c)

1 âm tiết= 1 tiếng= 1 chữ

d)

1 âm tiết= nhiều từ

36.

Câu 3. Ở dạng đầy đủ nhất, âm tiết tiếng Việt có mấy thành phần?

a)

4 ( âm đầu, âm đệm, âm chính, âm cuối)

b)

3 ( âm đệm, âm chính, âm cuối)

c)

5 ( âm đầu, âm đệm, âm chính, âm cuối, thanh điệu)

d)

2 ( âm chính và thanh điệu)

37.

Câu 4. Thanh bằng, trắc trong tiếng Việt gồm những dấu nào?

a)

Thanh bằng ( các tiếng không dấu ); thanh trắc ( các tiếng mang dấu sắc, ngã, nặng)

b)

Thanh bằng ( các tiếng không dấu , dấu huyền); thanh trắc ( các tiếng mang dấu hỏi, sắc, ngã, nặng)

c)

Thanh bằng ( các tiếng có dấu huyền); thanh trắc ( các tiếng mang dấu hỏi, ngã, nặng)

d)

Thanh bằng ( các tiếng không dấu ); thanh trắc ( các tiếng mang dấu ngã, nặng)

38.

Câu 6. Khi có hai kí hiệu biểu thị âm chính và đều không có dấu phụ, ta ghi dấu thanh điệu lên kí hiệu nào?

a)

kí hiệu cuối cùng của âm tiết

b)

đánh lên kí hiệu nào cũng được

c)

kí hiệu đầu tiên từ trái sang phải

d)

kí hiệu thứ hai từ trái sang phải

39.

Câu 5. Khi có hai kí hiệu biểu thị âm chính ( nguyên âm đôi), ta ghi dấu thanh điệu lên kí hiệu nào?

a)

kí hiệu có dấu phụ

b)

kí hiệu thứ nhất từ trái sang

c)

kí hiệu thứ hai từ trái sang

d)

kí hiệu không có dấu phụ

40.

Câu 7. Khi có hai kí hiệu biểu thị âm chính và đều có dấu phụ, ta ghi dấu thanh điệu lên kí hiệu nào?

a)

kí hiệu thứ hai từ phải sang trái

b)

lên 1 trong 2 kí hiệu đều được

c)

kí hiệu thứ 1 từ trái sang phải

d)

kí hiệu thứ 2 từ trái sang phải

41.

Âm chính và âm cuối có sự kết hợp như thế nào?

a)

Chặt chẽ

b)

Không chặt chẽ

c)

   Hài hòa

d)

Phức tạp

42.

Thành phần nào có chức năng làm trầm hóa âm thanh

a)

Âm đầu

b)

Âm đệm

c)

Âm chính

d)

Âm cuối

43.

Sự xuất hiện của âm cuối bị giới hạn phần nào

a)

Tùy theo các âm chính

b)

Tuỳ theo âm đầu

c)

Tuỳ theo âm cuối

d)

Tuỳ thao âm đệm

44.

Đâu không phải là đặc trưng của âm vị?

a)

A.Là một đơn vị trừu tượng

b)

B.Gồm những đặc trưng khu biệt và không khu biệt

c)

C.Nói đến mặt xã hội của ngữ âm

d)

D.Chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ nhất định

45.

Trong tiếng việt có bao nhiêu nguyên âm làm âm chính?

a)

13 (11 nguyên âm đơn, 2 nguyên âm đôi)

b)

14 (11 nguyên âm đơn , 3 nguyên âm đôi

c)

14 (10 nguyên âm đơn, 3 nguyên âm đôi)

d)

15 (10 nguyên âm đơn, 5 nguyên âm đôi)

46.

Liệt kê những thanh trắc

a)

Sắc, nặng, ngã, hỏi

b)

Nặng, ngã, hỏi

c)

Ngang, huyền, sắc

d)

Nặng, hỏi, sắc

47.

Các thanh điệu có âm vực cao là:

a)

Không dấu

b)

Nặng

c)

Ngã

d)

Sắc

48.

Căn cứ vào phương thức cấu âm, có các nhóm phụ âm sau:

a)

phụ âm tắc/nổ [m, b, p, t, đ, g, k, c]

b)

phụ âm xát [ v, f, s, x, z, l]

c)

phụ âm tắc xát [pl, ts, dz...]

d)

phụ âm rung [r]

e)

Phụ âm vang mũi [m, n, nh, ng]

49.

Căn cứ vào vị trí cấu âm, có các nhóm phụ âm sau:

a)

phụ âm môi (môi môi; môi răng)

b)

phụ âm đầu lưỡi (lưỡi răng, lưỡi lợi, lưỡi quặt)

c)

phụ âm tròn môi/ không tròn môi

d)

phụ âm cuối lưỡi/gốc lưỡi

e)

phụ âm mặt lưỡi

50.

[m, n, nh, ng, l] được gọi là

a)

Phụ âm vang

b)

Phụ âm vang bên

c)

Phụ âm tắc ổn

d)

Phụ âm vang mũi

51.

là phụ âm khi phát ra hai dây thanh rung đều đặn nhưng không bằng nguyên âm.

a)

Phụ âm vang

b)

Phụ âm ồn

c)

Phụ âm tắc

d)

Phụ âm xát

52.

khi phát luồng hơi không bị cản trở hoàn toàn mà 1 có khe hở để luồng hơi cọ xát vào các bộ phận của cơ quan phát âm thoát ra ngoài.

a)

phụ âm tắc

b)

phụ âm xát

c)

phụ âm ồn

d)

phụ âm vang

53.

là cách thức luồng hơi thắng sức cản để vượt ra ngoài.

a)

phương thức cấu âm

b)

vị trí cấu âm

c)

tính chất âm học

d)

khả năng kết hợp

54.

là bộ phận gây ra sự cản trở luồng hơi.

a)

Vị trí cấu âm

b)

phương thức cấu âm

c)

tính chất âm học

d)

khả năng kết hợp

55.

Đặc trưng của âm vị:

a)

là tổng thể các nét khu biệt được thể hiện đồng thời của cùng một loại âm tố

b)

có chức năng phân biệt các đơn vị ngôn ngữ

c)

Là quy ước của các nhà nghiên cứu. Được thể hiện trong dấu / /

d)

Hữu hạn và đặc trưng riêng cho hệ thống âm vị của từng ngôn ngữ.

e)

được thể hiện bằng các âm tố, là đại diện cho các âm tố.