wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế,chính trị Mác-Lênin chương 2 phần II

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của hàng hóa gồm:

a)

Giá trị hàng hóa = c + v + m

b)

Giá trị hàng hóa = c + v

c)

Giá trị hàng hóa = p + m

d)

1.      Giá trị hàng hóa = k+ v

2.

Trong hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên của giá trị thì:

a)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hoa

khác

b)

. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa

khác

c)

1.      Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

d)

1.      Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

3.

Trong hình thái mở rộng của giá trị thì:

a)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

b)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

c)

Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

d)

Tất cà các đáp án

4.

Trong hình thái chung của giá trị thì:

a)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của

một hàng hóa khác

b)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

c)

Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

d)

Tất cả các đáp án

5.

Chức năng thước đo giá trị của tiền tệ là:

a)

Phương tiện mua hàng hóa

b)

Đo lường giá trị của các hàng hóa

c)

Thanh toán cho việc mua bán chịu

d)

Thanh toán quốc tế

6.

Tiền tệ làm chức năng phương tiện lưu thông là dùng để:

a)

Đo lường giá trị các hàng hóa

b)

Làm trung gian, môi giới trong trao đổi

c)

Thanh toán việc mua bán chịu

d)

Trao đổi quốc tế

7.

Tiền đóng vai trò làm trung gian, môi giới trong trao đổi là thể hiện chức năng nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

8.

Tiền tệ làm chức năng phương tiện thanh toán là:

a)

Đo lường giá trị các hàng hóa

b)

Trung gian, môi giới trong trao đổi

c)

Thanh toán việc mua bán chịu

d)

Trao đổi quốc tế

9.

Tiền tệ đóng vai trò thanh toán việc mua bán chịu là thể hiện chức năng nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Tiền tệ thế giới

10.

Tiền được rút ra khỏi lưu thông và sẵn sàng tham gia lưu thông khi cân thiết là thực hiện chức năng?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Tiền tệ thế giới

11.

Tiền tệ làm chức năng phương tiện cất trữ có nghĩa là:

a)

Đo lường lượng giá trị hàng hóa

b)

Thực hiện việc thanh toán mua bán hàng hóa chịu

c)

Thanh toán quốc tế

d)

Tiền rút khỏi lưu thông và sẵn sàng tham gia lưu thông khi cần

thiết

12.

Tiền làm chức năng tiền tệ thế giới có nghĩa là:

a)

Được dùng làm phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các

nước với nhau

b)

Đo lường lượng giá trị hàng hóa

c)

Thanh toán hàng hóa mua bán chịu

d)

Không có đáp án đúng

13.

Tiền đóng vai trò là phương tiện thanh toán quốc tế giữa các nước là thực hiện chức năng:

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Tiền tệ thế giới

14.

Vì sao tiền tệ là hàng hóa nhưng khác với hàng hóa thông thường khác?

a)

Có giá trị và giá trị sử dụng

b)

Là thước đo giá trị của các loại hàng hóa khác

c)

Có thể mua bán được

d)

Tất cả các đáp án

15.

Tại sao tiền tệ được coi là hàng hóa đặc biệt?

a)

Vì nó có giá trị sử dụng

b)

Vì nó có giá trị

c)

Vì giá trị sử dụng của nó được dùng để đo lường giá trị của tất các hàng hóa khác

d)

Vì nó có giá trị sử dụng và giá trị

16.

Nội dung của quy luật giá trị?

a)

Người sản xuất chỉ sản xuất những loại hàng hóa nào đem lại nhiều giá trị cho

họ

b)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải căn cứ vào hao phí lao động xã hội cần

thiết

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa càng cao thì hàng hóa càng có giá trị cao

d)

Tất cả mọi sản phẩm có ích do người lao động làm ra đều có giá trị

17.

Yếu tố căn bản nhất quyết định đến giá cả hàng hóa là?

a)

Quan hệ cung cầu

b)

Thị hiếu, mốt thời trang và tâm lý xã hội của mỗi thời kỳ

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Giá trị của hàng hóa

18.

Giá cả hàng hóa là:

a)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

d)

Giá trị tự nhiên của hàng hóa

19.

Tác động cơ bản của quy luật giá trị trong nền kinh tế hàng hóa:

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Giải quyết được vấn đề cạnh tranh trong nền kinh tế hàng hóa

c)

Tạo ra sự công bằng trong xã hội

d)

Không tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế

20.

Tác động của quy luật giá trị:

a)

Kim hãm cạnh tranh

b)

Điều tiết việc di chuyển lao động

c)

Tạo ra những bất công trong xã hội

d)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, điều tiết sản xuất và phân hóa những người sản

xuất hàng hóa

21.

Chọn đáp án đúng nhất: Yếu tố nào quyết định giá cả thị trường?

a)

Giá cả độc quyền

b)

Giá trị thị trường

c)

Giá trị cá biệt

d)

Lợi nhuận

22.

Nhân tố nào ảnh hưởng tới giá cả hàng hóa?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Quan hệ cung - cầu

c)

Mức độ khan hiếm của hàng hóa

d)

Tất cả đáp án

23.

Trên thị trường mối quan hệ cung - cầu là:

a)

Môi quan hệ hữu cơ với nhau

b)

Thường xuyên tác động lẫn nhau

c)

Ảnh hưởng trực tiếp đên giá cả

d)

Tất cà các đáp án

24.

Khi cung lớn hơn cầu thì:

a)

Giá cả bằng giá trị

b)

Giá cả lớn hơn giá trị

c)

Giá cả nhỏ hơn giá trị

d)

Tất cả các đáp án

25.

Tìm đáp án đúng trong mối quan hệ cung cầu?

a)

Khi cung = cầu, thì giá cá hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa bằng

b)

Khi cung lớn hơn cầu, thì giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa nhỏ hơn.

c)

Khi cung = cầu, thì giá cả hàng hóa nhỏ hơn giá trị hàng hóa

d)

Khi cung nhỏ hơn cầu, thì giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa

26.

Thông thường trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hóa sẽ:

a)

Giảm

b)

Không tăng

c)

Ôn định

d)

Tăng lên

27.

Thông thường, trên thị trường, khi cung giảm còn cầu không đổi sẽ làm cho giá cả:

a)

Tăng

b)

Ôn định

c)

Giảm

d)

Đứng im

28.

Khi cung lớn hơn cầu, các yếu tố khác không đổi thì:

a)

Giá cả hàng hóa sẽ tăng

b)

Người tiêu dùng bị thiệt hơn

c)

Giá cả hàng hóa không đối

d)

Giá cả hàng hóa sẽ giảm

29.

Khi cung nhỏ hơn câu:

a)

Giá cả nhỏ hơn giá trị

b)

Giá cả lớn hơn giá trị

c)

Giá cả bằng giá trị

d)

Tất cả đáp án

30.

Người tiêu dùng vận dụng quan hệ cung - cầu nhằm mục đích chính gì?

a)

Lựa chọn mua hàng hóa để thoa mãn nhu cầu cá nhân

b)

Phát triển kinh tế cho đất nước

c)

Phù hợp nhu cầu và mang lại hiệu quả kinh tế

d)

Lựa chọn thời điểm đề đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp

31.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành:

a)

Cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành với nhau

b)

Cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

c)

Cạnh tranh giữa chủ thể tiêu dùng trong cùng một ngành

d)

Tất cả các đáp án

32.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành:

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

b)

Làm cho các doanh nghiệp ra sức cải tiến kỹ thuật, đổi mới công nghệ để tăng năng suất lao động

c)

Có kết quả sau khi cạnh tranh là hình thành giá trị thị trường của từng loại hàng hóa

d)

Tất cà các đáp án

33.

Cạnh tranh giữa các ngành:

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau

b)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất ra một loại hàng hóa

c)

Có kết quả không phải là sự hình thành lợi nhuận bình quân

d)

Có kết quả là hình thành giá trị xã hội của từng loại hàng hóa

34.

Tác động tiêu cực của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Gây tổn hại môi trường kinh doanh

b)

Gây lãng phí nguồn lực xã hội

c)

Tổn hại phúc lợi của xã hội

d)

Tất cả các đáp án

35.

Tác động tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường:

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Kìm hãm sự phát triển của khoa học kỹ thuật

c)

Kim hãm sự phát triển của nền kinh tế thị trường

d)

Tạo ra sự mất cân đối trong việc phân bổ các nguồn lực cho sản xuất

36.

Tác động tiêu cực của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường:

a)

Cạnh tranh thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Cạnh tranh không lành mạnh gây tồn hại môi trường kinh doanh

c)

Cạnh tranh thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội

d)

Cạnh tranh thúc đẩy sự phát triển nền kinh tế thị trường

37.

Lạm phát xảy ra khi nào?

a)

Khi phát hành tiền giấy phù hợp với lượng tiền cần thiết cho lưu thông

b)

Tất cả các đáp án

c)

Khi phát hành tiền giấy vượt quá lượng tiền cần thiết cho lưu thông

d)

Khi phát hành tiền giấy thấp hơn tiền cần thiết cho lưu thông

38.

Lạm phát ảnh hưởng tới nền kinh tế như thế nào?

a)

Tích cực

b)

Mức giá cả chung của hàng hóa và dịch vụ tăng lên

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tích cực lớn hơn tiêu cực

39.

Theo nghĩa hẹp, thị trường là gì?

a)

Là nơi diễn ra hành vị trao đổi, mua bán giữa các chủ thể kinh tế với nhau.

b)

Là hành vi trao đổi giữa các chủ thể kinh tế với nhau.

c)

. Là nơi để những người mua thống nhất về mức giá

d)

Là nơi để những người bán thống nhất về mức giá

40.

Theo nghĩa hẹp, các hình thái của thị trường là:

a)

Cửa hàng

b)

Cửa hàng, chợ

c)

Tất cả các đáp án

d)

Cửa hàng lưu động

41.

Theo nghĩa rộng, thị trường là gì?

a)

Là những thoa thuận của các nhà sản xuất

b)

Là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội, được hình thành trong những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định

c)

Là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội

d)

Là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến hàng hóa trong xã hội

42.

Theo nghĩa rộng, thị trường là tổng thể các mối quan hệ kinh tế nào?

a)

Quan hệ cung - cầu - giá cả

b)

Quan hệ hàng - tiền

c)

Quan hệ hợp tác - cạnh tranh

d)

Tất cả các đáp án

43.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: "Kinh tế thị trường là nền kinh tế .., thị trường trong nước gắn liền với thị trường quốc tế."

a)

Khép kín

b)

Mở

c)

Nhỏ

d)

Tất cả các đáp án

44.

Đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là:

a)

Hình thành người mua và người bán

b)

Môi trường sản xuất khép kín

c)

Người sản xuất tự quyết định số lượng và chủng loại sản phẩm

d)

Có nhiều chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu

45.

Những khuyết tật của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Khủng hoàng

b)

Cạn kiệt tài nguyên, suy thoái môi trường tự nhiên, môt trường xã hội

c)

Phân hóa xã hội

d)

Tất cả các đáp án

46.

Đâu không phải là đặc trưng chung của nền kinh tế thị trường?

a)

Quyền không được tự do kinh doanh

b)

Lấy thị trường để phân bổ nguồn lực sản xuất

c)

Kết hợp phát triển kinh tế thị trường và giải quyết các vấn đề xã hội

d)

Các quy luật kinh tế thị trường có tác dụng điều tiết hoạt động của các chủ kinh tế

47.

Dầu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường là

a)

Hình thành người mua và người bán

b)

Không có tính cạnh tranh

c)

Hình thành tiền tệ

d)

Cơ chế hình thành giá cả một cách tự do

48.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: "... là động lực trong cơ chế thị trường, nó chi phối hoạt động của người kinh doanh, là mục tiêu kinh tế cao nhất, là điều kiện tồn tại và phát triển của doanh nghiệp, là chỉ tiêu kinh tế tổng hợp, phân ánh toàn bộ kết quả và hiệu quả cả về mặt lượng và mặt chất của quá trình kinh doanh."

a)

Giá cả

b)

Lợi nhuận

c)

Cung cầu

d)

Tiền tệ

49.

Trong thị trường, người sản xuất là ai?

a)

Là những người có nhiệm vụ môi giới trung gian hàng hóa

b)

Là những người có nhu cầu về hàng hóa

c)

Là những người mua dịch vụ trên thị trường

d)

Là những người cung ứng hàng hóa, dịch vụ ra thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội

50.

Người sản xuất bao gồm:

a)

Các nhà sản xuất hàng hóa, dịch vụ

b)

Các nhà đầu tư hàng hóa, dịch vụ

c)

Tất cả các đáp án

d)

Nhà kinh doanh hàng hóá, dịch vụ

51.

Người tiêu dùng là:

a)

Người cung ứng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường

b)

Người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

c)

Người trao đổi hàng hóa trên thị trường

d)

Người trao đổi dịch vụ trên thị trường

52.

Điều kiện nào quan trọng nhất để cho các doanh nghiệp có thể tồn tại?

a)

Lợi nhuận

b)

Thị trường ổn định

c)

Giám đốc giỏi

d)

Nhân viên giỏi chuyên môn

53.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: " ... vừa thực hiện chức năng quản lý nhà đối với các chủ thể kinh tế, vừa khắc phục những khuyết tật của thị trường."

a)

Pháp luật

b)

Đảng

c)

Nhà nước

d)

Doanh nghiệp

54.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: "... khắc phục những khuyết tật của nền kinh tế thị trường"

a)

Nhà nước

b)

Đảng

c)

Doanh nghiệp

d)

Người sản xuất