wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hsk1 bài 9

Total questions: 51

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
a)
Bé, nhỏ
b)
Mèo
c)
Chó
d)
Phía dưới
2.
儿子
a)
Con cái
b)
Cái ghế
c)
chỗ đó
d)
Bố, ba
3.
爸爸
a)
chỗ đó
b)
Con cái
c)
Bác sĩ
d)
Bố, ba
4.
a)
Chó
b)
Mèo
c)
chỗ đó
d)
Bé, nhỏ
5.
a)
Phía dưới
b)
Bố, ba
c)
Bé, nhỏ
d)
Cái ghế
6.
椅子
a)
chỗ đó
b)
Cái ghế
c)
Con cái
d)
Bác sĩ
7.
a)
Phía dưới
b)
bên dưới, phía dưới
c)
Tại, ở, Có mặt
d)
Bé, nhỏ
8.
医院
a)
Cái ghế
b)
Bệnh viện
c)
Con cái
d)
Bác sĩ
9.
那儿
a)
Cái ghế
b)
chỗ đó
c)
Bố, ba
d)
Bác sĩ
10.
下面
a)
Bệnh viện
b)
Phía dưới
c)
bên dưới, phía dưới
d)
Công việc, Làm việc
11.
a)
Bé, nhỏ
b)
Tại, ở, Có mặt
c)
Phía dưới
d)
Công việc, Làm việc
12.
工作
a)
Bệnh viện
b)
Công việc, Làm việc
c)
bên dưới, phía dưới
d)
Con cái
13.
医生
a)
Bố, ba
b)
Bác sĩ
c)
chỗ đó
d)
Bệnh viện
14.

Phiên âm của từ “工作”

a)

gōngzuò

b)

gòngzuò

c)

gōngzuō

d)

gōng cuò

15.

这是什么地方?

a)

学校

b)

教室

c)

医院

d)

房间

16.

他做什么工作?

a)

老师

b)

医生

c)

学生

d)

导游

17.

小猫在哪儿?

a)

小猫在椅子前面

b)

小猫在椅子后面

c)

小猫在椅子下面

d)

小猫在椅子上面

18.

这是什么?

a)

椅子

b)

桌子

c)

医院

d)

学校

19.

Mẹ tôi là giáo viên , làm việc ở trường học.

a)

我妈妈是医生,在学校工作。

b)

我妈妈是医生,在医院工作。

c)

我妈妈是老师,在医院工作。

d)

我妈妈是老师, 在学校工作。

20.

Chúng tôi ở trường học đọc sách .

a)

我们在医院看书

b)

我们在学校看书

c)

我们在宿舍看书

d)

我们在教室看书

21.

”小“ có phiên âm là gì?

a)

xiǎo

b)

xiào

c)

xiāo

d)

xiáo

22.

猫 là gì?

a)

chó

b)

mèo

c)

d)

vịt

23.

椅子下面有一只小猫 dịch sang tiếng Việt?

a)

Ở trên cái bàn có một con mèo con

b)

Ở dưới cái ghế có một con mèo to

c)

Ở dưới cái ghế có một con mèo nhỏ

d)

Ở dưới cái bàn có một con chó con

24.

"Bố làm việc ở bệnh viện" dịch sang tiếng Trung

(a)  

25.

我爸爸是医生

(a)  

26.

"Mẹ tôi là giáo viên" dịch sang tiếng Trung

(a)  

27.

con trai tôi năm nay 7 tuổi

(a)  

28.
a)
Nhiều, thừa, hơn
b)
Mấy, Vài
c)
To, lớn
d)
Nhà, Gia đình
29.
a)
Số 5
b)
Số 9
c)
Số 4
d)
Số 8
30.
a)
Số 6
b)
Số 3
c)
Số 1
d)
Số 9
31.
a)
Số 1
b)
Số 2
c)
Số 3
d)
Số 10
32.
a)
Số 9
b)
Số 3
c)
Số 8
d)
Số 2
33.
a)
lượng từ, dùng cho người
b)
Nhiều, thừa, hơn
c)
To, lớn
d)
Nhà, Gia đình
34.
a)
Mấy, Vài
b)
Nhiều, thừa, hơn
c)
Nhà, Gia đình
d)
lượng từ, dùng cho người
35.
a)
Số 6
b)
Số 8
c)
Số 2
d)
Số 3
36.
a)
Số 2
b)
Số 6
c)
Tuổi
d)
Số 8
37.
a)
Số 3
b)
Số 6
c)
Số 8
d)
Số 5
38.
a)
Số 9
b)
Số 6
c)
Số 3
d)
Số 1
39.
女儿
a)
năm nay
b)
Đã, rồi
c)
Con gái
d)
To, lớn
40.
a)
b)
Số 6
c)
Số 2
d)
Số 5
41.
a)
Số 10
b)
Đã, rồi
c)
Mấy, Vài
d)
To, lớn
42.

Đâu là phiên âm đúng của chữ 早上

a)

zǎoshang

b)

zǎoshàng

c)

zǎoshāng

d)

zǎosháng

43.

"Chủ nhật" 是什么?

a)

期星天

b)

星期日

c)

期星日

d)

星期天

44.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

本/他/买/想/书/三/书店/去

(a)  

45.

Dịch sang tiếng trung câu sau:

"Con chó nhỏ ở dưới cái ghế"

(a)  

46.

"bây giờ"

tiếng trung là

a)

时候

b)

好吃

c)

现在

d)

再见

47.

点 /Diǎn/

a)

Giờ

b)

Phút

c)

Giây

48.

分 /Fēn/

a)

Giờ

b)

Phút

c)

Giây

49.

中午 /Zhōng wǔ/

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi chiều

d)

Buổi tối

50.

9 giờ 20 phút tối

(a)  

51.

5giờ chiều

(a)