Font size
Worksheetshsk1 bài 9
Total questions: 51
Worksheet time: 27mins
Phiên âm của từ “工作”
gōngzuò
gòngzuò
gōngzuō
gōng cuò
这是什么地方?
学校
教室
医院
房间
他做什么工作?
老师
医生
学生
导游
小猫在哪儿?
小猫在椅子前面
小猫在椅子后面
小猫在椅子下面
小猫在椅子上面
这是什么?
椅子
桌子
医院
学校
Mẹ tôi là giáo viên , làm việc ở trường học.
我妈妈是医生,在学校工作。
我妈妈是医生,在医院工作。
我妈妈是老师,在医院工作。
我妈妈是老师, 在学校工作。
Chúng tôi ở trường học đọc sách .
我们在医院看书
我们在学校看书
我们在宿舍看书
我们在教室看书
”小“ có phiên âm là gì?
xiǎo
xiào
xiāo
xiáo
猫 là gì?
chó
mèo
gà
vịt
椅子下面有一只小猫 dịch sang tiếng Việt?
Ở trên cái bàn có một con mèo con
Ở dưới cái ghế có một con mèo to
Ở dưới cái ghế có một con mèo nhỏ
Ở dưới cái bàn có một con chó con
"Bố làm việc ở bệnh viện" dịch sang tiếng Trung
(a)
我爸爸是医生
(a)
"Mẹ tôi là giáo viên" dịch sang tiếng Trung
(a)
con trai tôi năm nay 7 tuổi
(a)
Đâu là phiên âm đúng của chữ 早上
zǎoshang
zǎoshàng
zǎoshāng
zǎosháng
"Chủ nhật" 是什么?
期星天
星期日
期星日
星期天
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
本/他/买/想/书/三/书店/去
(a)
Dịch sang tiếng trung câu sau:
"Con chó nhỏ ở dưới cái ghế"
(a)
"bây giờ"
tiếng trung là
时候
好吃
现在
再见
点 /Diǎn/
Giờ
Phút
Giây
分 /Fēn/
Giờ
Phút
Giây
中午 /Zhōng wǔ/
Buổi sáng
Buổi trưa
Buổi chiều
Buổi tối
9 giờ 20 phút tối
(a)
5giờ chiều
(a)
