wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN VBTV hanu 1 đêm ôn all withlinhphuonghoang

Total questions: 51

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

văn bản là gì ?

a)

là một sản phẩm diễn hoặc nói có thể dài hoặc ngắn

b)

là 1 phần liên tục của một ngôn ngữ nói hoặc viết

c)

là một phần liên tục của một ngôn ngữ nói hoặc viết, một phần riêng biệt có thể nhận dạng sự mở đầu và kết thúc

d)

là một sản phẩm diễn hoặc nói có thể dài hoặc ngắn, tạo nên một thể thống nhất có chức năng giao tiếp xác định

2.

văn bản gồm mấy đăc trưng

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

3.

đặc trưng của văn bản gồm

a)

Tính liên kết

tính định hướng giao tiếp

b)

tính hoàn chỉnh

tính định hướng giao tiếp

c)

tính liên kết

tính hoàn chỉnh

tính mục đích giao tiếp

d)

tính hoàn chỉnh

tính định hướng giao tiếp

tính liên kết

4.

tính liên kết của văn bản gồm:

a)

liên kết về hình thức và liên két về nội dung

b)

liên kết về ngôn từ và liên kết về nội dung

c)

liên kết logic và liên kết chủ đề

d)

liên kết về hình thức và liên kết về câu

5.

... là liên kết về ngôn từ, dùng các phương tiện hình thức của ngôn ngữ để liên kết câu

--> câu sau có lặp lại từ ngữ/âm/vần của câu trước

(a)  

6.

... thể hiện sự mạch lạc trong văn bản, gồm 2 loại:

_ liên kết chủ đề: các câu có một chủ đề nhất định

_ liên kết logic: giữa các câu có logic về nghĩa

(a)  

7.

... khi tạo lập một văn bản tác giả bao giừo cũng cố ý hoặc không mà nhắm tới một nhóm người đọc nhất định. Tức là mỗi văn bản có một mục đích giao tiếp

(a)  

8.

mục đích giao tiếp của văn bản qui định những gì?

a)

lựa chọn các chất liệu về nội dung

lựa chọn các phương tiện ngôn ngữ

lựa chọn cách tổ chức văn bản theo những cách thức nhất định

b)

lựa chọn cách tổ chức văn bản theo những cách tổ chức nhất định

c)

chọn chất liệu nội dung

chọn phương tiện ngôn ngữ

d)

chọn cách thức tổ chức

chọn phương tiện ngôn ngữ

9.

tính hoàn chỉnh của văn bản gồm:

a)

hoàn chỉnh về nội dung và hoàn chỉnh về chủ đề

b)

hoàn chỉnh về hình thức và hoàn chỉnh về chủ đề

c)

hoàn chỉnh về chủ đề và hoàn chỉnh về cấu trúc

d)

hoàn chỉnh về hình thức và hoàn chỉnh về nội dung

10.

... là trọn vẹn về nội dung và nhất quán về chủ đề

(a)  

11.

... cấu trúc gồm 4 phần hoặc thể thức mở đầu kết thúc của văn bản hành chính

( có thể hoàn chỉnh hoặc không hoàn chỉnh về mặt hình thức)

(a)  

12.

có văn bản nào không hoàn chỉnh về cả nội dung và hình thức không ?

a)

b)

khong

13.

có mấy đơn vị cấu tạo nên văn bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

đơn vị cơ sở cấu tạo nên văn bản là?

a)

câu

b)

chỉnh thể câu

c)

đoạn văn

d)

phát ngôn

15.

đơn vị trung gian cấu tạo nên văn bản là?

a)

câu

b)

đoạn văn

c)

chỉnh thể câu

d)

phát ngôn

16.

theo ngữ pháp truyền thống ... là đơn vị có :

  • - cấu trúc hoàn chỉnh

  • - nội dung hoàn chỉnh hoặc tương đối hoàn chỉnh

  • - hình thức phải hoàn chỉnh



(a)  

17.

... là bộ phận của văn bản, đoạn văn có cấu trúc và nội dung nhất định nào đó, cấu trúc hoàn chỉnh hoặc không.

  • - phải được tách ra một cách hoàn chỉnh về hình thức

  • + ở dạng viết: bắt đầu bằng chữ viết hoa, kết thức bằng dấu ngắt phát ngôn

  • + ở dạng nói: được phát ra theo kiểu ngữ điệu nhất định



(a)  

18.

cấu trúc của phát ngôn hoàn chỉnh khi thuộc:

a)

nòng cốt đặc trưng: C - V - (B)

b)

nòng cốt quan hệ: C - (là) - V

c)

nòng cốt tồn tại: C(tr) - V(có) - B

d)

nòng cốt qua lại: X(A) - Y(B)

e)

1 trong 4 loại trên

19.

phát ngôn hoàn chỉnh về nội dung khi:

a)

Không chức thành phần chuyển tiếp: vì thế, nhưng, thứ nhất, thứ hai, thứ ba, ...

b)

phát ngôn không chứa những từ hợp nghĩa mà yếu tố giải thích nằm ngoài phát ngôn(câu)

vd: mụ đưa cho hắn một quả táo (--> phát ngôn không hoàn chỉnh về nội dung)

những ng đàn bà đẹp yêu khéo vì họ được ăn ngon và kh làm gì --> hoàn chỉnh

c)

đảm bảo cả 3 tiêu chí

d)

không chứa những kết hợp phi lý không được thuyết minh hay giải thích

20.

phát ngôn gồm mấy loại

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

21.

phát ngôn hoàn chỉnh về cấu trúc và cả nội dung là?

(a)  

22.

phát ngôn hoàn chỉnh về cấu trúc nhưng không hoàn chỉnh về nội dung là?

(a)  

23.

phát ngôn hong hoàn chỉnh về cấu trúc và cả nội dung

(a)  

24.

việc sử dụng các phương tiện hình thức của ngôn ngữ vào việc liên kết câu với câu ( các phát ngôn với nhau), góp phần bộc lộ ( chứ không quyết định) các kiểu câu được phân loại căn cứ vào tính hoàn chỉnh về nghĩa

(a)  

25.

phương thức liên kết ( phép):

1 lặp

2 đối

3 thế đồng nghĩa

4 liên tưởng

5 tuyến tính

dùng cho loại phát ngôn nào ?

a)

câu tự nghĩa và câu hợp nghĩa

b)

ngữ trực thuộc

c)

câu tự nghĩa và ngữ trực thuộc

d)

cả ba loại phát ngôn

26.

phương thức liên kết (phép):

thế đại từ

tỉnh lược yếu

nối lỏng

được dùng cho mấy loại phát ngôn, là những loại nào?

(a)  

27.

phép liên kết dành riêng cho ngữ trực thuộc là?

a)

tỉnh lược mạnh và nối chặt

b)

nối chặt

c)

thế đại từ và nối chặt

d)

tỉnh lực mạnh và nối lỏng

28.

phong cách trong văn bản:

a)

phong cách của văn bản bắt nguồn từ những sự lựa chọn khác nhau của người nói trước nhiều cách diễn đạt mà ngôn ngữ đó cung cấp

b)

phong cách của văn bản bắt nguồn từ những sự lựa chọn khác nhau của người nói trước nhiều cách diễn đạt mà ngôn ngữ đó cung cấp. phong cách mang dấu ấn cá nhân của người nói

c)

là bộ môn nghiên cứu những đặc điểm của việc lựa chọn và sử dụng các phương tiện ngôn ngữ tuỳ theo ngữ cảnh

d)

là khoa học nghiên cứu sự vận dụng ngôn ngữ và cũng là tìm hiểu về các qui luật nói và viết có hiệu lực cao

29.

khái niệm phong cách học :

a)

là bộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu những đặc điểm của việc lựa chọn và sử dụng các phương tiện ngôn ngữ theo từng loại ngữ cảnh.

là khao học nghiên cứu sự vận dụng ngôn ngữ, tìm hiểu về các qui luật nói và viết có hiệu lực cao

b)

phong cách của văn bản bắt nguồn từ những sự lựa chọn khác nhau của người nói trước nhiều cách diễn đạt mà ngôn ngữ đó cung cấp

c)

phong cách của văn bản bắt nguồn từ những sự lựa chọn khác nhau của người nói trước nhiều cách diễn đạt mà ngôn ngữ đó cung cấp. có dấu ấn cá nhân( về đạo đức và tâm lí) của người nói

30.

... là khuôn mẫu trong hoạt động lời nói, là toàn bộ các biện pháp sử dụng và lựa chọn phương tiện ngôn ngữ thích hợp để tạo thành văn bản nhằm đạt hiểu quả giao tiếp cao nhất.

(a)  

31.

các phong cách ngôn ngữ được khu biệt với nhau nhờ sự tương ứng của chúng với các chức năng khác nhau bao gồm mấy loại phong cách ?

a)

3: pc :khẩu ngữ, hành chính - công vụ, báo chí - chính luận

b)

4 pc: khẩu ngữ, hành chính - công vụ, nghệ thuật, báo chí - công luận

c)

5 pc: hình chính công vụ, khoa học, báo chí công luận, nghệ thuật, chính luận

d)

6 pc: khẩu ngữ, hành chính công vụ, khoa học, báo chí công luận, nghệ thuật, chính luận

32.

văn bản quân sự: mệnh lệnh, điều lệnh,...

văn bản ngoại giao: điều ước, hiệp ước, công điện,...

văn bản pháp quyền: hiến pháp, sắc lệnh, nghị định, ...

văn bản văn thư: đơn từ, báo cáo, hoá đơn, hợp đồng, giấy chứng nhận,...

thuộc loại phong cách nào?

a)

pc nghệ thuật

b)

pc chính luận

c)

pc hành chính - công vụ

d)

pc báo chí công luận

e)

pc khoa học

33.

pc hành chính - công vụ gồm những chức năng nào

a)

chức năng giao tiếp

b)

chức năng giao tiếp lí trí

chức năng thông báo

c)

chức năng thông báo và sai khiến

d)

chức năng ý trí và chức năng giao tiếp

34.

tính chính xác + tính nghiêm túc khách quan + tính khuôn mẫu

là đặc trưng của phong cách . ..

(a)  

35.

chức năng của phong cách khoa học:

a)

thông báo

b)

giao tiếp lí trí (thông báo) cần chứng mình tính chân thực của thông báo, pc khoa học là thông báo bằng chứng minh và chứng mình minh nôi jdung thông báo

c)

giao tiếp lí trí - thông báo

36.

tính trừu tượng khái quát

tính logic nghiêm ngặt

tính chính xác khách quan

là đặc trưng của phong cách...

(a)  

37.

sau khi thông báo thì tác động đến người xem là chức năng của phong cách nào ?

a)

pc báo chí công luận

b)

pc hành chính công vụ

c)

pc nghệ thuật

d)

pc khoa học

e)

phong cách chính luận

38.

tính thời sự

tính chiến đấu

tinh hấp dẫn

là đặc trưng của phong cách nào?

(a)  

39.

chức năng của phong cách chính luận ...

a)

thông báo

b)

chứng minh

c)

tác động

d)

cả ba đáp án trên

40.

đặc trưng cách pc chính luận :...

a)

tính bình giá công khai

b)

tính bình luận chặt chẽ

c)

tính truyền cảm mạnh mẽ, tính bình giá công khai tính bình luận chặt chẽ

d)

cả ba đáp án trên

41.

văn bản hành chính là

a)

các loại văn bản được sử dụng nhằm trao đổi thông tin từ tổ chức này sang tổ chức khác phục vụ các quan hệ, giao dịch, trao đổi công tác hoặc đề ra các nội dung, yêu cầu để phối hợp với nhau cùng giải quyết một vấn đề nào đó trong cơ quan nhà nước, tổ chức và các doanh nghiệp

b)

các loại văn bản được sử dụng nhằm trao đổi thông tin từ tổ chức này sang tổ chức khác phục vụ các quan hệ, giao dịch, trao đổi công tác hoặc đề ra các nội dung, yêu cầu trong cơ quan nhà nước, tổ chức và các doanh nghiệp

42.

thể thức văn bản hành chính là:

a)

toàn bộ các thành phần cấu thành văn bản nhằm đảm bảo cho văn bản tính hiệu lực pháp lý

b)

toàn bộ các thành phần cấu thành văn bản nhằm đảm bảo cho văn bản tính hiệu lực pháp lý và sử dụng được thuận lợi trong quá trình hoạt động của các cơ quan đơn vị

43.

văn bản khoa học gồm

a)

bài báo khoa học

b)

luận văn

c)

tóm tắt luận văn

d)

bài giới thiệu sách

e)

bản nhận xét, công trình KH,...

44.

phần mở của bài báo khoa học gồm:

a)

lịch sử vấn đề và phương pháp nghiên cứu

b)

lịch sử vấn đề và nhiệm vụ

c)

lịch sử vấn đề, tính thời sự của đề tài, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu

d)

lý do chọn đề tài

45.

nội dung chính của đề cương nghiên cứu

a)

đặt vấn đề về tính thời sự của việc nghiên cứu, lý do chọn đề tài và dự kiến đóng góp

b)

dự kiến nội dung nghiên cứu, các chương, mục

c)

xác định nguồn tư liệu và phương pháp xử lý tư liệu

46.

những nhiệm vụ nghiên cứu cụ thể mà người nghiên cứu coi việc hoàn thành chúng là mục đích cuối cùng. đồng thời giới hạn phạm vi nghiên cứu

là chỉ đến ...

(a)  

47.

phương pháp nghiên cứu

"phương pháp luận" gồm :

a)

diễn dịch

b)

phương pháp thực nghiệm / phi thực nghiệm

c)

phương pháp phân tích tài liệu

d)

quy nạp

48.

phương pháp nghiên cứu cụ thể gồm ...

a)

diễn dịch

b)

quy nạp

c)

phương pháp thực nghiệm / phi thực nghiệm

d)

phương pháp phân tích tài liệu

49.

  • - nêu các luận điểm lý thuyết và

  • - các gỉai pháp cụ thể với tư cách là những đóng góp khao học của tiểu luận, luận văn

thuộc phần nào của bài luận ?



(a)  

50.

... là công việc trình bày lại nội dung của văn bản gốc theo mục đích đã định trước. ... bao giờ cũng ngắn hơn so với văn bản gốc. ... là nén ép thông tin vào một số hữu hạn các câu cho phép

(a)  

51.

có mấy bước tổng thuật văn bản khoa học

a)

3:

xác định bối cảnh ra đời,

đọc văn bản gốc,

tập hợp và phân loại các nội dung cơ bản

b)

4

xác định bối cảnh ra đời,

đọc văn bản gốc,

vạch ý tóm tắt,

viết tổng thuật,

c)

5

xácnđịnh bối cảnh ra đời,

đọc văn bản gốc,

tập hợp và phân tích,

vạch dàn ý,

viết tổng thuật