wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Viet 110- Chapter 3 Review

Total questions: 55

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

A: Bây giờ là (a)   ?

2.

A: (a)   bạn có lớp?

B: lúc 10 giờ hôm nay

3.

Anh Tuấn chơi đá bóng từ 8 giờ sáng (a)   10 giờ

4.

Họ làm gì (a)   sáng sớm đến chiều tối.

5.

Tôi thường xem phim (a)   (every) tối thứ sáu

6.

Bạn thường làm gì (a)   buổi sáng?

7.

Tìm từ đúng chính tả

a)

vào buổi sáng

b)

vào buôi sáng

c)

vào buồi sang

d)

vào buối sáng

8.

Tìm từ đúng chính tả

a)

chín giơ

b)

chính giờ

c)

chín dờ

d)

chín giờ

9.

Tìm từ đúng chính tả

a)

thư viện

b)

thu viện

c)

thư viên

d)

thứ viện

10.

Tìm từ đúng chính tả

a)

ăn điểm tâm

b)

an điểm tăm

c)

ăn điếm tâm

d)

ăn điềm tâm

11.

Tìm từ đúng chính tả

a)

bạn học chung lóp

b)

bạn học chung lớp

c)

ban học chung lớp

d)

bạn hoc chung lớp

12.

Bạn nói " go the cinema " bằng tiếng Việt như thế nào?

a)

đi xem phim

b)

đi xem chiếu bóng

c)

đi đến rạp chiếu phim

d)

đi xem xi-nê

13.

Bạn nói " sleep " bằng tiếng Việt như thế nào?

a)

ngủ

b)

ngũ

c)

đi ngủ

14.

Bạn nói " read the newspaper " bằng tiếng Việt như thế nào?

a)

đọc sách

b)

nghe tin tức

c)

đọc báo

d)

đọc truyện

15.

Bạn nói " drink coffee " bằng tiếng Việt như thế nào?

a)

uống cà phê

b)

uống cafe

c)

uống cà phê đá

d)

uống coca

16.

Bạn nói " get up " bằng tiếng Việt như thế nào?

(a)  

17.

Bạn nói " eat lunch " bằng tiếng Việt như thế nào?

(a)  

18.

Bạn nói " eat breakfast " bằng tiếng Việt như thế nào?

(a)  

19.

What sentence is unnatural?

a)

Cái gì bạn thích nhất?

b)

Bạn thích nhất cái gì?

c)

Bạn thích cái gì nhất?

20.

Bạn nói " go to work" bằng tiếng Việt như thế nào?

(a)  

21.

Bạn nói " library " bằng tiếng Việt như thế nào?

(a)  

22.

Bạn nói " bookstore " bằng tiếng Việt như thế nào?

(a)  

23.

Bạn nói " restaurant " bằng tiếng Việt như thế nào?

(a)  

24.

Bạn nói " shopping mall " bằng tiếng Việt như thế nào?

(a)  

25.

Bạn nói "coffee shop " bằng tiếng Việt như thế nào?

(a)  

26.

Rewrite the sentence with correct marks and spelling

Đay la thây Hùng

(a)  

27.

Rewrite the sentence with correct marks and spelling

Ong ây la nguoi nuoc nao?

(a)  

28.

Rewrite the sentence with correct marks and spelling

Ong ay la nguoi Han Quoc

(a)  

29.

Rewrite the sentence with correct marks and spelling

Chung toi la nguoi Thai Lan

(a)  

30.

Rewrite the sentence with correct marks and spelling

Ban di học từ mây giơ đen may giơ?

(a)  

31.

Rewrite the sentence with correct marks and spelling

Chao chi Hà

(a)  

32.

Rewrite the sentence with correct marks and spelling

Chau chao ong a.

(a)  

33.

Rewrite the sentence with correct marks and spelling

Ten co la gi?

(a)  

34.

Rewrite the sentence with correct marks and spelling

Toi ten la Hải

(a)  

35.

Rewrite the sentence with correct marks and spelling

Xin tu gioi thieu toi la Minh, luat sư

(a)  

36.

Rewrite the sentence with correct marks and spelling

Rât vui dược găp Thầy.

(a)  

37.

Rewrite the sentence with correct marks and spelling

Toi la Lan, nam nay toi 19 tuoi

(a)  

38.

Odd one out

a)

Việt Nam

b)

Hoa Kỳ

c)

Thái Lan

d)

Quốc gia

39.

Odd one out

a)

buổi sáng

b)

buổi trưa

c)

buổi tối

d)

điểm tâm

40.

Odd one out

a)

khi nào

b)

mấy giờ

c)

lúc nào

d)

đi đâu

41.

Odd one out

a)

nước Anh

b)

nước Đức

c)

nước Pháp

d)

nước Áo

e)

nước Mỹ

42.

Odd one out

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu lục

43.

Odd one out

a)

toán học

b)

hóa học

c)

vật lý

d)

lịch sử

44.

Odd one out

a)

ăn

b)

ngủ

c)

uống nước

d)

nghiên cứu

45.

Odd one out

a)

giờ

b)

phút

c)

giây

d)

cái đồng hồ

46.

Viết 5 hoạt động (activities) bạn thường làm vào buổi sáng

4 lines
47.

Viết bằng chữ các giờ sau đây (write the time in words)

10:30 a.m

(a)  

48.

Viết bằng chữ các giờ sau đây (write the time in words)

8:45

(a)  

49.

Viết bằng chữ các giờ sau đây (write the time in words)

12:00 a.m ( midnight)

(a)  

50.

Reorder the phrases to have a correct sentence.

học bài/ thư viện/ ở/ từ 10 giờ/ 11 giờ/ đến/ tại/ Minh

(a)  

51.

Reorder the phrases to have a correct sentence.

mấy giờ/ đi/ anh/ cô ấy/ gặp/ lúc?

(a)  

52.

Reorder the phrases to have a correct sentence.

nhớ/ em / tối nay/ bài tập về nhà/ nhé

(a)  

53.

Reorder the phrases to have a correct sentence.

nói chuyện/ thầy Hùng/ tôi/ với/ cho / làm ơn (excuse me)

(a)  

54.

Reorder the phrases to have a correct sentence.

tiếng Việt/ chúng tôi/ đến/ thứ hai/ thứ sáu/ đến/ học

(a)  

55.

Điền dấu câu (Mark the tone).

Chac khoang bay giơ toi (p.m), toi ve đên nhà

(a)