wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm – Dẫn luận ngôn ngữ (trích)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ là gì?

a)

Ngôn ngữ là một hệ thống các đơn vị (âm vị, hình vị, từ, câu)

b)

Những quy tắc kết hợp để tạo thành lời nói trong giao tiếp

c)

Được cộng đồng sử dụng ngôn ngữ quy ước và phản ánh trong ý thức của họ

d)

A, B, C

2.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ngôn ngữ là một thuộc tính tinh thần

b)

Ngôn ngữ là một thuộc tính vật chất

c)

Ngôn ngữ là một hiện tượng xã hội đặc biệt

d)

Ngôn ngữ không thuộc về một kiến trúc thượng tầng nào

3.

Ngôn ngữ có mấy bản chất? Đó là những bản chất nào?

a)

Có 2 bản chất, đó là bản chất tín hiệu và bản chất ký hiệu

b)

Có 2 bản chất, đó là bản chất tín hiệu và bản chất xã hội

c)

Có 3 bản chất, đó là bản chất tín hiệu, ký hiệu và giao tiếp

d)

Có 3 bản chất, đó là bản chất tín hiệu, giao tiếp và công cụ của tư duy

4.

Ngôn ngữ thống nhất nhưng không đồng nhất với tư duy bởi:

a)

Nếu không có ngôn ngữ thì không có tư duy và ngược lại

b)

Ngôn ngữ là hệ thống, tư duy là tín hiệu

c)

Ngôn ngữ là vật chất, tư duy là tinh thần

d)

Ngôn ngữ là phương tiện của tư duy

5.

“Một ý nghĩa ngữ pháp có thể được biểu thị bằng nhiều yếu tố” là đặc trưng của loại hình ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ đơn lập

b)

Ngôn ngữ hòa kết

c)

Ngôn ngữ chắp dính

d)

Ngôn ngữ đa tổng hợp

6.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ngôn ngữ không phải là hệ thống tín hiệu

b)

Ngôn ngữ không phải hiện tượng tự nhiên

c)

Ngôn ngữ không phải bản năng sinh vật của con người

d)

Ngôn ngữ không phải là một hiện tượng cá nhân

7.

Câu nói “Ngôn ngữ sinh ra do nhu cầu giao tiếp của con người, phát triển trong môi trường xã hội và phục vụ cho các lợi ích của của xã hội” dùng để chỉ điều gì?

a)

Ngôn ngữ là một hiện tượng cá nhân

b)

Ngôn ngữ là một hiện tượng xã hội

c)

Ngôn ngữ là một hệ thống tín hiệu

d)

Ngôn ngữ mang tính dân tộc

8.

“Không có ngôn ngữ thì không có tư duy và không có tư duy thì ngôn ngữ chỉ là một tổ hợp âm vô nghĩa” là nói đến điều gì?

a)

Ngôn ngữ là công cụ hình thành tư duy

b)

Ngôn ngữ thuộc về tư duy

c)

Sự thống nhất giữa ngôn ngữ và tư duy

d)

Sự khác biệt giữa ngôn ngữ và tư duy

9.

Âm /r/ trong các từ “rục rỡ, rõ ràng, rộn rã” của tiếng Việt được gọi là phụ âm gì?

a)

Phụ âm môi

b)

Phụ âm lưỡi

c)

Phụ âm rung

d)

Phụ âm tắc

10.

Âm tiết có thể phân thành mấy loại? Đó là những loại nào?

a)

Có 4 loại âm tiết: cao, thấp, dài, ngắn

b)

Có 2 loại âm tiết: rộng, hẹp

c)

Có 4 loại: mở, nửa mở, khép, nửa khép

d)

A và B

11.

Vì sao ngôn ngữ lại có tính hệ thống?

a)

Vì ngôn ngữ có sự kết hợp của nhiều âm vị với nhau để tạo thành hệ thống

b)

Vì ngôn ngữ tổ chức theo những điều kiện, tiêu chí căn yếu của hệ thống

c)

Vì ngôn ngữ gồm nhiều bộ phận hợp thành một tổ chức lớn nhất

d)

Vì ngôn ngữ được sắp đặt theo các chức năng khác nhau

12.

Ngôn ngữ gồm những đơn vị nào?

a)

Từ, câu, hình vị

b)

Câu, từ, âm vị

c)

Âm vị, hình vị, từ, câu

d)

Không có đơn vị

13.

Chức năng chính của âm vị là:

a)

Thông báo

b)

Khu biệt nghĩa của từ

c)

Định danh

d)

Tạo từ

14.

Chức năng chính của hình vị là:

a)

Thông báo

b)

Khu biệt nghĩa của từ

c)

Định danh

d)

Tạo từ

15.

Chức năng chính của từ là:

a)

Thông báo

b)

Khu biệt nghĩa của câu

c)

Định danh

d)

Tạo âm

16.

Chức năng chính của câu là:

a)

Thông báo

b)

Khu biệt nghĩa của từ

c)

Định danh

d)

Tạo nghĩa

17.

Câu “Làm sao cắt nghĩa được tình yêu” có bao nhiêu âm vị?

a)

19 âm vị

b)

25 âm vị

c)

7 âm vị

d)

6 âm vị

18.

Câu “Em bảo anh đi đi!” có bao nhiêu âm vị?

a)

5 âm vị

b)

4 âm vị

c)

12 âm vị

d)

11 âm vị

19.

Câu “Người đâu gặp gỡ làm chi” có mấy hình vị?

a)

17 hình vị

b)

19 hình vị

c)

6 hình vị

d)

5 hình vị

20.

“Em bảo anh đừng đợi/ Sao anh vội về ngay” có mấy hình vị?

a)

26 hình vị

b)

10 hình vị

c)

9 hình vị

d)

Không có đáp án nào đúng

21.

Các yếu tố trong ngôn ngữ được sắp đặt theo một quy luật nhất định (chúng không kết hợp một cách tùy tiện với nhau) là để chỉ:

a)

Ngôn ngữ là tín hiệu

b)

Ngôn ngữ có sự sắp đặt

c)

Ngôn ngữ là một hệ thống

d)

Ngôn ngữ là cấu trúc

22.

Định nghĩa “là tổng thể các mối quan hệ và liên hệ giữa các yếu tố khác loại trong cùng hệ thống” là nói đến khái niệm:

a)

Hệ thống

b)

Cấu trúc

c)

Ngôn ngữ

d)

Tín hiệu

23.

[ʂ] [ʈ] trong các từ “sẽ, sau, trên” là những phụ âm gì?

a)

Âm răng

b)

Âm môi

c)

Âm lợi

d)

Âm quặt lưỡi

24.

“Dựa trên cấu trúc cơ bản của ngôn ngữ để phân loại chúng, sắp xếp chúng vào một loại hình nhất định” là phương pháp phân loại gì?

a)

Phương pháp tổng hợp

b)

Phương pháp tổng kết

c)

Phương pháp so sánh lịch sử

d)

Phương pháp so sánh loại hình

25.

Ngôn ngữ đơn lập có đặc điểm gì?

a)

Từ có nhiều phụ tố, biến đổi hình thái để thể hiện ý nghĩa ngữ pháp

b)

Từ không biến đổi hình thái

c)

Quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng hư từ và trật tự từ

d)

B và C

26.

Tiếng Việt và tiếng Hán thuộc loại hình ngôn ngữ nào?

a)

Đơn lập

b)

Hòa kết

c)

Chắp dính

d)

Đa tổng hợp

27.

Cách gọi khác của ngôn ngữ biến hình là gì?

a)

Ngôn ngữ đơn lập

b)

Ngôn ngữ chắp dính

c)

Ngôn ngữ hòa kết

d)

Ngôn ngữ đa tổng hợp

28.

Trong câu “Tôi đọc sách”, nếu thay thế “Tôi đọc sách” bằng “Tôi đọc báo/ Tôi đọc tạp chí / Tôi đọc tiểu thuyết” thì người nói đã sử dụng kiểu quan hệ gì trong ngôn ngữ?

a)

Quan hệ liên tưởng (dọc)

b)

Quan hệ tuyến tính (ngang)

c)

Quan hệ cấp bậc

d)

Không theo quan hệ nào

29.

Trong câu “Hôm nay tôi ở nhà” nếu bổ sung thêm các từ như: “Hôm nay tôi ở nhà xem ti vi/ Hôm nay tôi ở nhà xem ti vi với bạn”, … thì người nói đã sử dụng kiểu quan hệ gì trong ngôn ngữ?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Quan hệ cấp bậc

c)

Quan hệ liên tưởng (dọc)

d)

Quan hệ tuyến tính (ngang)

30.

Bộ phận nào là nguồn chính tạo ra luồng hơi?

a)

Phổi

b)

Miệng

c)

Mũi

d)

Bụng

31.

Thế nào là âm tố?

a)

Âm tố là đơn vị phát âm lớn nhất

b)

Âm tố là đơn vị âm thanh nhỏ nhất của lời nói, có thể tách ra về mặt cấu âm – thính giác và thường ứng với một âm vị

c)

Âm tố là đơn vị ngữ nghĩa nhỏ nhất, không thể tách ra về mặt cấu âm – thính giác

d)

Âm tố là âm tiết của lời nói

32.

Âm tố được xác định dựa trên những bình diện nào?

a)

Phát âm và ngữ nghĩa

b)

Cấu âm và thính giác

c)

Cấu tạo và ngữ nghĩa

d)

Cấu tạo và phát âm

33.

Có mấy loại âm tố? Là những loại nào?

a)

Có 2 loại, nguyên âm và phụ âm

b)

Có 1 loại, tether pla âm vị

c)

Có 1 loại, âm tiết

d)

Có 2 loại, âm vị và âm tiết

34.

Nguyên âm là gì?

a)

Nguyên âm là những âm thoát ra có tiếng động

b)

Nguyên âm là những âm thoát ra có tiếng xát

c)

Nguyên âm là những âm được tạo thành khi luồng hơi đi từ phổi lên qua khoang miệng và thoát ra ngoài một cách tự do

d)

Nguyên âm là những âm được tạo thành khi luồng hơi từ phổi đi lên, qua bộ máy phát âm bị cản trở hoàn toàn hoặc một phần

35.

Phụ âm là gì?

a)

Phụ âm là những âm được tạo thành khi luồng hơi đi từ phổi lên qua khoang miệng và thoát ra ngoài một cách tự do

b)

Phụ âm là những âm được tạo thành khi luồng hơi đi ngược trở lại và có tiếng thanh

c)

Phụ âm là những âm được tạo thành khi luồng hơi từ phổi đi lên, qua bộ máy phát âm bị cản trở hoàn toàn hoặc cản trở một phần tạo nên tiếng động như tiếng nổ hoặc tiếng xát

d)

Không có khái niệm nào đúng

36.

Người ta nhận diện phụ âm dựa vào những đặc trưng gì?

a)

Dựa vào vị trí cấu âm, phương thức cấu âm và tính thanh

b)

Dựa vào cách phát âm

c)

Dựa vào vị trí của lưỡi

d)

B & C

37.

Chúng ta gọi là “phụ âm tắc” nhờ vào đặc trưng nhận diện gì?

a)

Vị trí cấu âm

b)

Phương thức cấu âm

c)

Tính thanh

d)

Kiểu dáng của môi

38.

Chúng ta gọi là “phụ âm môi” nhờ vào đặc trưng nhận diện gì?

a)

Vị trí cấu âm

b)

Phương thức cấu âm

c)

Tính thanh

d)

Kiểu dáng của môi

39.

Cách thoát hơi từ phổi giữa nguyên âm và phụ âm có điểm gì khác nhau?

a)

Luồng hơi thoát ra từ phổi của nguyên âm bị cản trở, còn phụ âm thì tự do

b)

Luồng hơi thoát ra từ phổi của nguyên âm chỉ bị cản một phần, phụ âm thì cản hoàn toàn

c)

Luồng hơi thoát ra từ phổi của nguyên âm tự do, còn phụ âm thì bị cản lại bởi bộ máy phát âm

d)

Không có đáp án nào đúng

40.

Thế nào là âm tiết?

a)

Âm tiết là đơn vị phát âm lớn nhất có giọng điệu

b)

Âm tiết là đơn vị phát âm nhỏ nhất của lời nói, mang những sự kiện ngôn điệu như thanh điệu, trọng âm, ngữ điệu

c)

Âm tiết là đơn vị phát ngôn lớn nhất mang giá trị khu biệt

d)

Âm tiết là âm thanh được cấu tạo bởi các phụ âm

41.

Cấu trúc âm tiết gồm mấy phần?

a)

Gồm 3 phần: âm đầu, vần, thanh điệu

b)

Gồm 3 phần: âm đầu, âm chính, âm cuối

c)

Gồm 2 phần: âm chính và thanh điệu

d)

Gồm 2 phần: âm đầu và thanh điệu

42.

Hai câu thơ “Em bảo anh đi đi!/Sao anh không đứng lại?” có bao nhiêu âm tiết?

a)

8 âm tiết

b)

9 âm tiết

c)

10 âm tiết

d)

25 âm tiết

43.

“Hoa cưới ngọc thốt đoan trang” thì /o/ trong “ngọc” thuộc bộ phận cấu tạo nào của âm tiết?

a)

Âm đầu

b)

Âm đệm

c)

Âm chính

d)

Âm cuối

44.

Trọng âm đóng vai trò gì trong tiếng Việt và các ngôn ngữ có thanh điệu?

a)

Có vai trò rất quan trọng

b)

Có vai trò khá quan trọng

c)

Không có vai trò gì

d)

Bị mờ nhạt do có thanh điệu

45.

Chữ viết là gì?

a)

Chữ viết là hình dạng của nguyên âm và hình khối

b)

Chữ viết là hình dạng của phụ âm và hình khối

c)

Chữ viết là những tập hợp, những hệ thống kí hiệu bằng hình nét, có thể nhìn thấy được, sờ thấy được (chữ nổi) dùng để ghi lại mặt nào đó (âm, ý) của những đơn vị, yếu tố ngôn ngữ

d)

A và B

46.

Chữ Hán là chữ gì?

a)

Là chữ viết biểu ý (ghi ý)

b)

Là chữ ghi âm

c)

Là chữ ghi thanh

d)

B & C

47.

Chữ Quốc ngữ là chữ gì?

a)

Là chữ ghi thanh điệu

b)

Là chữ ghi ý

c)

Là bộ chữ của người Việt, dùng các kí tự Latin, với các dấu phụ từ bảng chữ cái Hy Lạp để ghi âm tiếng Việt

d)

Là bộ chữ dùng các kí hiệu đường nét với các dấu phụ từ ngôn ngữ Ấn Âu

48.

Chữ Nôm là chữ gì?

a)

Là hệ chữ ngữ tố, dựa theo quy tắc kí âm chữ Hán phần thế tạo ra các kí tự mới để viết các từ thuần Việt

b)

Là hệ chữ ghi âm, thuộc chữ Hán

c)

Là hệ chữ Ấn Âu, dựa trên các kí tự Latin

d)

Là hệ chữ thuần Việt, dựa trên các kí âm quốc tế

49.

Từ có những chức năng gì?

a)

Định danh (gọi tên sự vật, hiện tượng)

b)

Cấu tạo như một hình vị và phân biệt nghĩa

c)

Thông báo và thực hiện các chức năng ngữ pháp

d)

A, B, C

50.

Có mấy phương thức chính dùng để cấu tạo từ? Đó là những phương thức nào?

a)

Có 2 phương thức: ghép và láy

b)

Có 3 phương thức: ghép, láy, chuyển loại

c)

Có 4 phương thức: ghép, láy, mượn, rút gọn

d)

Có 1 phương thức: ghép