Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK5 (11)

Total questions: 46

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

a)

闹钟

b)

危害

c)

人类

d)

机制

e)

生物

2.

Chọn đáp án đúng:

a)

规律

b)

危害

c)

人类

d)

机制

e)

生物

3.

Chọn đáp án đúng:

a)

规律

b)

光线

c)

人类

d)

机制

e)

生物

4.

Chọn đáp án đúng:

a)

规律

b)

光线

c)

必要

d)

机制

e)

生物

5.

Chọn đáp án đúng:

a)

规律

b)

光线

c)

必要

d)

过度

e)

生物

6.

Chọn đáp án đúng:

a)

规律

b)

光线

c)

必要

d)

过度

e)

浅

7.

Chọn đáp án đúng:

a)

现代

b)

光线

c)

必要

d)

过度

e)

浅

8.

Chọn đáp án đúng:

“Cấp thiết, cần thiết”

a)

现代

b)

享受

c)

必要

d)

过度

e)

浅

9.

Chọn đáp án đúng:

“Quá độ; quá mức; bừa bãi; quá mức độ; quá nhiều”

a)

现代

b)

享受

c)

用途

d)

过度

e)

浅

10.

Chọn đáp án đúng:

a)

现代

b)

享受

c)

用途

d)

试验

e)

浅

11.

Chọn đáp án đúng:

“hiện đại; thời đại hiện nay”

a)

现代

b)

享受

c)

用途

d)

试验

e)

领

12.

Chọn đáp án đúng:

a)

所

b)

享受

c)

用途

d)

试验

e)

领

13.

Chọn đáp án đúng:

a)

所

b)

状态

c)

用途

d)

试验

e)

领

14.

Chọn đáp án đúng:

a)

所

b)

状态

c)

清醒

d)

试验

e)

领

15.

Chọn đáp án đúng:

a)

所

b)

状态

c)

清醒

d)

呼吸

e)

领

16.

Chọn đáp án đúng:

" mà (trợ từ-được dùng trước động từ của kết cấu chủ vị làm định ngữ, từ trung tâm là đối tượng chịu sự chi phối của hành động)"

a)

所

b)

状态

c)

清醒

d)

呼吸

e)

领

17.

Chọn đáp án đúng:

a)

心里

b)

状态

c)

清醒

d)

呼吸

e)

领

18.

Chọn đáp án đúng:

a)

心里

b)

慌张

c)

清醒

d)

呼吸

e)

领

19.

Chọn đáp án đúng:

a)

心里

b)

慌张

c)

情绪

d)

呼吸

e)

低落

20.

Chọn đáp án đúng:

a)

心里

b)

慌张

c)

情绪

d)

记忆

e)

低落

21.

Chọn đáp án đúng:

a)

计算

b)

慌张

c)

情绪

d)

记忆

e)

低落

22.

Chọn đáp án đúng:

a)

计算

b)

相当

c)

情绪

d)

记忆

e)

低落

23.

Chọn đáp án đúng:

a)

计算

b)

相当

c)

持续

d)

记忆

e)

低落

24.

Chọn đáp án đúng:

“nhớ; nhớ lại; hồi tưởng”

a)

计算

b)

相当

c)

持续

d)

记忆

e)

数

25.

Chọn đáp án đúng:

a)

计算

b)

相当

c)

持续

d)

数

e)

导致

26.

Chọn đáp án đúng:

“tương đương; ngang nhau”

a)

失眠

b)

相当

c)

持续

d)

数

e)

导致

27.

Chọn đáp án đúng:

“duy trì lâu dài; khăng khăng; tuân theo; tôn trọng”

a)

失眠

b)

精神

c)

持续

d)

数

e)

导致

28.

Chọn đáp án đúng:

" vài, mấy"

a)

失眠

b)

精神

c)

专家

d)

数

e)

导致

29.

Chọn đáp án đúng:

a)

失眠

b)

精神

c)

专家

d)

采用

e)

导致

30.

Chọn đáp án đúng:

a)

失眠

b)

精神

c)

专家

d)

采用

e)

柔和

31.

Chọn đáp án đúng:

a)

愿望

b)

精神

c)

专家

d)

采用

e)

柔和

32.

Chọn đáp án đúng:

a)

愿望

b)

窗帘

c)

专家

d)

采用

e)

柔和

33.

Chọn đáp án đúng:

“chọn dùng; chọn áp dụng”

a)

愿望

b)

窗帘

c)

市场

d)

采用

e)

柔和

34.

Chọn đáp án đúng:

a)

愿望

b)

窗帘

c)

市场

d)

产品

e)

柔和

35.

Chọn đáp án đúng:

a)

愿望

b)

窗帘

c)

市场

d)

产品

e)

模仿

36.

Chọn đáp án đúng:

a)

避免

b)

窗帘

c)

市场

d)

产品

e)

模仿

37.

Chọn đáp án đúng:

a)

避免

b)

传统

c)

市场

d)

产品

e)

模仿

38.

Chọn đáp án đúng:

a)

避免

b)

传统

c)

生物钟

d)

产品

e)

模仿

39.

Chọn đáp án đúng:

a)

避免

b)

传统

c)

生物钟

d)

新陈代谢

e)

模仿

40.

Chọn đáp án đúng:

a)

避免

b)

传统

c)

生物钟

d)

新陈代谢

e)

肾上腺素

41.

Chọn đáp án đúng:

a)

血压

b)

传统

c)

生物钟

d)

新陈代谢

e)

肾上腺素

42.

Chọn đáp án đúng:

a)

血压

b)

传统

c)

生物钟

d)

新陈代谢

e)

肾上腺素

43.

Chọn đáp án đúng:

"sự trao đổi chất (của sinh vật)"

a)

血压

b)

传统

c)

生物钟

d)

新陈代谢

e)

肾上腺素

44.

Chọn đáp án đúng:

"Epinephrine / Adrenaline"

a)

血压

b)

传统

c)

生物钟

d)

新陈代谢

e)

肾上腺素

45.

Chọn đáp án đúng:

a)

血压

b)

传统

c)

生物钟

d)

新陈代谢

e)

肾上腺素

46.

Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi sau:

4 lines