wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Q2.B18

Total questions: 44

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

包裹

1.

bưu kiện

b)

顺便

2.

thuận tiện

c)

3.

thay thế

d)

邮票

4.

tem

e)

5.

phần, lượng

2.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

青年

1.

thanh niên

b)

2.

báo

c)

报纸

3.

báo giấy

d)

4.

cầm, lấy

e)

不用

5.

không cần

3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

dùng

b)

旅行

2.

du lịch

c)

代表

3.

đại biểu

d)

4.

đoàn

e)

参观

5.

tham quan

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

đảm đương

b)

翻译

2.

phiên dịch

c)

飞机

3.

máy bay

d)

4.

bay

e)

火车

5.

tàu hỏa

5.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

回来

1.

quay lại

b)

2.

làm

c)

3.

giúp đỡ

d)

4.

tưới

e)

5.

hoa

6.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

张东,

b)

c)

d)

e)

哪儿?

1)
2)
3)
4)
5)
7.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

邮局

d)

e)

包裹

1)
2)
3)
4)
5)
8.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

顺便

b)

c)

书店

d)

e)

一本书

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

不去,

b)

一会儿

c)

玛丽

d)

e)

找我

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

顺便

c)

d)

e)

买几张邮票和一份青年报吧

1)
2)
3)
4)
5)
11.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

替我

b)

c)

几张

d)

邮票

e)

和一份青年报吧

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

不用,

b)

c)

d)

我的钱

e)

买吧

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

玛丽,

b)

c)

明天

d)

e)

上海

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

上海

d)

旅行

e)

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

明天

b)

一个

c)

外贸

d)

代表团

e)

去上海参观

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

给他们

d)

e)

翻译

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

飞机去

c)

还是

d)

e)

火车去

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

什么

b)

时候

c)

d)

1)
2)
3)
4)
20.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

八号回来。

b)

c)

d)

办一件事,

e)

行吗?

1)
2)
3)
4)
5)
21.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

什么

b)

事?

c)

d)

e)

吧。

1)
2)
3)
4)
5)
22.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

一下儿

e)

1)
2)
3)
4)
5)
23.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

张东,你要去哪儿?

b)

我去邮局寄包裹,顺便去书店买一本书。你去吗?

c)

不去,一会儿玛丽来找我。你顺便替我买几张邮票和一份青年报吧。

d)

好的。

e)

我给你拿钱。

1)
2)
3)
4)
5)
24.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

玛丽,我明天去上海。

b)

你去上海旅行吗?

c)

不,明天一个外贸代表团去上海参观,我去给他们当翻译。

d)

坐飞机去还是坐火车去?

e)

坐飞机去。

1)
2)
3)
4)
5)
25.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

什么时候回来?

b)

八号回来。替我办一件事,行吗?

c)

什么事?你说吧。

d)

帮我浇一下儿花。

e)

行,没问题。

1)
2)
3)
4)
5)
26.

Sắp xếp lại thành câu:

跟 我 朋友 去 东西 买 商店 一起 下午

(a)  

27.

Sắp xếp lại thành câu:

代表团 飞机 去 坐 参观 上海 明天

(a)  

28.

Sắp xếp lại thành câu:

代表团 她 翻译 给 当

(a)  

29.

Sắp xếp lại thành câu:

我 上海 一个 朋友 去 看

(a)  

30.

Sắp xếp lại thành câu:

常 查 上网 资料 田芳

(a)  

31.

Sắp xếp lại thành câu:

她 用 伊妹儿 写 朋友 给 信

(a)  

32.

Sắp xếp lại thành câu:

我 上网 常 聊天儿 跟 朋友

(a)  

33.

Sắp xếp lại thành câu:

我 张东 和 骑车 去 商店

(a)  

34.

Sửa câu sai:

她借书去图书馆。

(a)  

35.

Sửa câu sai:

我们跟中国同学聊天儿用汉语。

(a)  

36.

Sửa câu sai:

我找王老师去办公室。

(a)  

37.

Sửa câu sai:

你去看电影哪儿?

(a)  

38.

Sửa câu sai:

我们都学习汉语来中国。

(a)  

39.

Sửa câu sai:

珍妮去上海坐火车。

(a)  

40.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

麦克不常去图书馆

1.

借书

b)

她来中国

2.

学习汉语

c)

我们常常去超市

3.

买东西

d)

我跟玛丽去书店

4.

买 “汉英词典”

e)

山本想去北京

5.

旅行

41.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

玛丽中午要去银行

1.

换钱

b)

我要去办公室

2.

找老师

c)

田芳上网收发

3.

伊妹儿

d)

张东要去邮局

4.

寄包裹

e)

明天留学生去博物馆

5.

参观

42.

Kéo và thả (tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống):

A: 顺便替我办件事,行吗?

B: ​ (a)   ?你说吧。

A:帮我买一本杂志。

B:​ (b)  

Choose from the below words
什么事
谢谢
哪儿
43.

Kéo và thả (tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống):

A:​ ​ (a)  

B:我明天去北京。

A:​ (b)  

B:坐飞机去。

A:​ (c)  

B:不,我跟代表团一起去,我给他们当翻译。

A:​ (d)  

B:星期一回来。

Choose from the below words
你去哪儿
怎么坐
你明天去哪儿
你怎么去
你一个人去吗
什么时候回来
什么时候
44.

Tìm từ điền vào chỗ trống: (Kéo và thả)

一个外贸​ (a)   来中国。明天他们要​ (b)   上海参观。我​ (c)   他们一起去,给他们​ (d)   翻译。我们坐飞机去,八号回来。我对玛丽说:“帮我​ (e)   一下儿花,行吗?” 玛丽说:“行,没问题。”

Choose from the below words
代表团
代表