wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TQH_Tổng hợp

Total questions: 55

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích tự nhiên của Trung Quốc khoảng:

a)

Gần 9,5 triệu km2

b)

Trên 9,5 triệu km2

c)

Gần 9,6 triệu km2

d)

Trên 9,6 triệu km2

2.

Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn tiếp giáp với:

a)

13 nước.

b)

14 nước.

c)

15 nước.

d)

16 nước.

3.

Đường bờ biển phía đông của Trung Quốc dài khoảng:

a)

6000 km

b)

7000 km

c)

8000 km

d)

9000 km

4.

Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành:

a)

23 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương

b)

22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương

c)

21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương

d)

23 tỉnh (cả Đài Loan), 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương

5.

Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là:

a)

Hồng Công và Thượng Hải

b)

Hồng Công và Ma Cao

c)

Hồng Công và Quảng Châu

d)

Ma Cao và Thượng Hải

6.

Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự bắc xuống nam là:

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung

7.

Đồng bằng thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc là:

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

8.

Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là:

a)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa mầu mỡ

b)

Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú

c)

Từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa

d)

Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể

9.

Nhận xét đúng nhất về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên của miền Đông Trung Quốc cho phát triển nông nghiệp là:

a)

a. Đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

b)

b. Khí hậu gió mùa thay đổi từ cận nhiệt đới đến ôn đới

c)

c. Lượng mưa lớn, nguồn nước dồi dào

d)

d. a và b

e)

e. Cả a, b, c

10.

Về mặt tự nhiên, Trung Quốc có một số khó khăn cho phát triển kinh tế là:

a)

a. Lũ lụt thường xảy ra ở các đồng bằng miền Đông

b)

b. Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, khô hạn

c)

c. Miền Tây địa hình núi cao hiểm trở, giao thông khó khăn

d)

d. a và c

e)

e. cả a, b, c

11.

Người Hán là dân tộc đa số ở Trung Quốc và chiếm:

a)

Gần 80% dân số cả nước

b)

Trên 80% dân số cả nước

c)

Gần 90% dân số cả nước

d)

Trên 90% dân số cả nước

12.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

13.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

14.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa

15.

Khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là:

a)

Dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

Quặng sắt và than đá

c)

Than đá và khí tự nhiên

d)

Các khoáng sản kim loại màu

16.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?

a)

Trường Giang

b)

Hoàng Hà

c)

Hắc Long Giang

d)

Mê Công

17.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi và biên giới

d)

Dọc biên giới phía nam

18.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do:

a)

Tiến hành chính sách dân số rất triệt để

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

d)

Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân

19.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là:

a)

Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

Mất cân bằng phân bố dân cư

d)

Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh

20.

Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?

a)

La bàn

b)

Giấy

c)

Kĩ thuật in

d)

Chữ la tinh

21.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu

dùng?

a)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn

22.

Dân tộc thiểu số có số lượng lớn nhất ở Trung Quốc là:

a)

Tạng

b)

Choang

c)

Mông Cổ

d)

Hán

23.

Dân tộc có số lượng lớn nhất ở Trung Quốc là:

a)

Tạng

b)

Choang

c)

Mông Cổ

d)

Hán

24.

Vấn đề quan tâm hàng đầu đối với dân số Trung quốc hiện nay là:

a)

Sự mất cân bằng trong cơ cấu giới tính

b)

Quy mô dân số đông, chiếm tới gần 20% dân số toàn cầu

c)

Phân bố dân cư không đều

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm chỉ còn 0,6%

25.

Đặc điểm dân cư Trung Quốc là:

a)

Dân số đông nhất nhì thế giới

b)

Dân thành thị chiếm phần lớn cơ cấu dân số

c)

Quy mô dân số có xu hướng giảm

d)

Thực hiện chính sách dân số; mỗi gia đình chỉ có từ 1 đến 2 con

26.

Trung Quốc có 4 thành phố trực thuộc Trung ương là:

a)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Thiên Tân, Trùng Khánh

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Nam Kinh, Trùng Khánh

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Thiên Tân, Nam Kinh

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Nam Kinh, Quảng Châu

27.

5 Khu tự trị của Trung Quốc là:

a)

Choang - Quảng Tây; Nội Mông Cổ; Hồi Ninh Hạ; Tây Tạng; Ngô Duy Nhĩ

b)

Choang - Quảng Tây; Nội Mông Cổ; Hồi Ninh Hạ; Tân Cương; Tây Tạng;

c)

Choang - Quảng Tây; Ngô Duy Nhĩ; Hồi Ninh Hạ; Tây Tạng; Tân Cương

d)

Choang - Quảng Tây; Nội Mông Cổ; Ngô Duy Nhĩ; Tân Cương; Tây Tạng;

28.

Các đặc khu kinh tế của Trung Quốc là:

a)

Thâm Quyến; Chu Hải; Sán Đầu; Hạ Môn; Hải Nam; Kashga

b)

Kashga; Phúc Kiến; Chu Hải; Sán Đầu; Hạ Môn; Hải Nam

c)

Kashga; Phúc Kiến; Chu Hải; Sán Đầu; Hạ Môn; Nam Hải

d)

Kashga; Thâm Quyến; Chu Hải; Sán Đầu; Hạ Môn; Nam Hải

29.

Tứ đại cố đô của Trung Quốc là:

a)

Phúc An (Tây An - Thiểm Tây); Lạc Dương (Hà Nam); Nam Kinh (Giang Tô); Trang An

b)

Trường An (Tây An - Thiểm Tây); Lạc Dương (Hà Nam); Nam Kinh (Giang Tô); Trang An

c)

Trường An (Tây An - Thiểm Tây); Lạc Dương (Hà Nam); Nam Kinh (Giang Tô); Bắc Kinh

d)

Dĩ An (Tây An - Thiểm Tây); Lạc Dương (Hà Nam); Nam Kinh (Giang Tô); Trang An

30.

Tiếng Trung chúng ta đang học là kiểu chữ:

a)

Giáp cốt

b)

Khải

c)

giản thể

d)

triện

31.

Chữ giản thể được các nhà nghiên cứu đưa ra năm:

a)

1949

b)

1952

c)

1956

d)

1976

32.

Chữ giáp cốt được khắc trên:

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Xương

d)

Da

33.

Chữ Kim được khắc trên:

a)

Đồng

b)

Xương

c)

Da

d)

Mai rùa

34.

Giáo dục Trung Quốc cổ đại có mấy loại hình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Lục nghệ của Trung Quốc cổ đại là?:

a)

Lễ, Nhạc, Xạ, Ngự, Y, Số

b)

Lễ, Nhạc, Xạ, Ngự, Thư, Số

c)

Lễ, Nghĩa, Xạ, Ngự, Thư, Số

d)

Lễ, Nghĩa, Hạ, Ngự, Thư, Số

36.

Tìm các cặp tương ứng sau:

a)

Lễ

1.

Đạo đức

b)

Nhạc

2.

Âm nhạc

c)

Xạ

3.

Bắn cung

d)

Ngự

4.

Điểu khiển xe/ ngựa

e)

Thư

5.

Thư pháp, chữ viết

37.

Giáo dục tư nhân của Trung Quốc xuất hiện thời kỳ nào?

a)

Chu

b)

Xuân Thu

c)

Tam quốc

d)

Hán

38.

Giáo dục học viện của Trung Quốc cổ đại là:

a)

Kết hợp học thuật và y viện

b)

Kết hợp giảng dạy và nghiên cứu học thuật

c)

Kết hợp bệnh viện và học viện

d)

Kết hợp học viện và giáo viện

39.

Sách học của Trung Quốc cổ đại gồm:

Tứ thư và Ngũ Kinh. Trong đó Tứ thư là:

a)

Đại học, Trung học, Luận ngữ, Mạnh Tử

b)

Tiểu học, Trung học, Luận ngữ, Mạnh Tử

c)

Đại học, Trung dung, Luận ngữ, Mạnh Tử

d)

Đại học, Trung học, Tiểu học, Mầm non

40.

Sách học của Trung Quốc cổ đại gồm:

Tứ Thư và Ngũ Kinh. Trong đó Ngũ Kinh là:

a)

Thi, Thư, Lễ, Nhạc, Dịch

b)

Thi, Thư, Lễ, Nhạc, Xuân Thu

c)

Thi, Thư, Lễ, Dịch, Xuân Thu

d)

Thi, Thư, Thơ, Dịch, Xuân Thu

41.

Lịch sử Trung Quốc đã trải qua các giai đoạn:

a)

Xã hội xã hội chủ nghĩa.

Xã hội nguyên thủy.

Xã hội nô lệ.

Xã hội phong kiến.

Xã hội nửa thuộc địa, nửa phong kiến. 

b)

Xã hội phong kiến.

Xã hội nguyên thủy.

Xã hội nô lệ.

Xã hội nửa thuộc địa, nửa phong kiến. 

Xã hội xã hội chủ nghĩa.

c)

Xã hội nguyên thủy.

Xã hội nô lệ.

Xã hội phong kiến.

Xã hội nửa thuộc địa, nửa phong kiến. 

Xã hội xã hội chủ nghĩa.

d)

Xã hội nô lệ.

Xã hội nguyên thủy.

Xã hội phong kiến.

Xã hội nửa thuộc địa, nửa phong kiến. 

Xã hội xã hội chủ nghĩa.

42.

Người lần đầu tiên thống nhất Trung Quốc cổ trung đại là:

a)

Lưu Bang

b)

Tần Thủy Hoàng

c)

Hạng Vũ

d)

Vua Nghiêu

43.

Thứ tự đúng của các Triều đại Trung Quốc là:

a)

Tần – Hán - Tuỳ - Đường - Tống – Minh – Thanh - Nguyên

b)

Tần – Hán - Tuỳ - Đường - Tống - Nguyên – Thương – Thanh

c)

Tần – Hán - Hạ - Đường - Tống - Nguyên – Minh – Thanh

d)

Tần – Hán - Tuỳ - Đường - Tống - Nguyên – Minh – Thanh

44.

Tứ đại Danh tác của Trung Quốc là:

a)

Thi Nại Am – “Thủy Hử”

La Quán Trung – “Tam quốc chí diễn nghĩa”

Bạch Cư Dị – “Tỳ bà hành”

Tào Tuyết Cần và Cao Ngạc - đời Thanh với “Hồng Lâu Mộng”

b)

Thi Nại Am – “Thủy Hử”

Mạc Ngôn – “Báu vật của đời”

Ngô Thừa Ân – “Tây du ký”

Tào Tuyết Cần và Cao Ngạc - đời Thanh với “Hồng Lâu Mộng”

c)

Thi Nại Am – “Thủy Hử”

La Quán Trung – “Tam quốc chí diễn nghĩa”

Ngô Thừa Ân – “Tây du ký”

Tào Tuyết Cần và Cao Ngạc - đời Thanh với “Hồng Lâu Mộng”

d)

La Quán Trung – “Tam quốc chí diễn nghĩa”

Ngô Thừa Ân – “Tây du ký”

Ngô Kính Tử  - “Nho lâm ngoại sử”

Tào Tuyết Cần và Cao Ngạc - đời Thanh với “Hồng Lâu Mộng”

45.

Tứ đại Phát minh của Trung Quốc là:

a)

Kỹ thuật làm hoa giấy

Kỹ thuật in

La bàn (kim chỉ nam)

Phát minh ra thuốc súng (thuốc nổ)

b)

Kỹ thuật làm giấy

Kỹ thuật đúc tiền

La bàn (kim chỉ nam)

Phát minh ra thuốc súng (thuốc nổ)

c)

Kỹ thuật đúc tiền

Kỹ thuật in

La bàn (kim chỉ nam)

Phát minh ra thuốc súng (thuốc nổ)

d)

Kỹ thuật làm giấy

Kỹ thuật in

La bàn (kim chỉ nam)

Phát minh ra thuốc súng (thuốc nổ)

46.

Tứ đại cố đô Trung Quốc là:

a)

Bắc Kinh, Nam Kinh, Hòa Bình và Tây An

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Lạc Dương và Tây An

c)

Bắc Kinh, Nam Kinh, Lạc Dương và Tây An

d)

Bắc Kinh, Nam Kinh, Lạc Dương và Thiểm Tây

47.

Tứ đại mỹ nhân Trung Quốc là:

a)

东施 Đông Thi Thi, 昭君 (王昭君) Vương Chiêu Quân, 貂蝉 Điêu Thuyền và 杨玉环 Dương Quý phi

b)

西施 Tây Thi, 昭君 (王昭君) Vương Chiêu Quân, 貂蝉 Điêu Thuyền và 杨玉环 Dương Quý phi

c)

西施 Tây Thi, 昭君 (王昭) Vương Chiêu, 貂蝉 Điêu Thuyền và 杨玉环 Dương Ngọc Hoàn

d)

西施 Tây Thi, 昭君 (王昭君) Vương Chiêu Quân, 貂蝉 Điêu Thuyền và 杨云尔 Dương Vân Nga

48.

Sự kiện mở đầu cho Lịch sử cận đại Trung Quốc:

a)

Chiến tranh thế giới thứ nhất

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai

c)

Chiến tranh thuốc phiện

d)

Chiến tranh chống Nhật

49.

Cuộc cách mạng nào lật đổ chế độ Phong kiến Trung Quốc?

a)

Cách mạng tháng 10 - 1949

b)

Cách mạng Tân Hợi 1911

c)

Cách mạng Ngũ Tứ

d)

Cách mạng Hồng quân

50.

Tôn Trung Sơn thành lập Quốc dân đảng và phát động cuộc cách mạng nào?

a)

Cách mạng tháng 10 - 1949

b)

Cách mạng Tân Hợi 1911

c)

Cách mạng Ngũ Tứ

d)

Cách mạng Hồng quân

51.

Ai lập nên Quốc dân đảng?

a)

Tôn Trung Sơn

b)

Tưởng Giới Thạch

c)

Mao Trạch Đông

d)

Đặng Tiểu Bình

52.

Ai lập nên Đảng Cộng sản Trung Quốc từ "Ngũ Tứ vận động"?

a)

Tôn Trung Sơn

b)

Tưởng Giới Thạch

c)

Mao Trạch Đông

d)

Đặng Tiểu Bình

53.

Ai đảo chính phản cách mạng, thay thế Tôn Trung Sơn?

a)

Tôn Trung Sơn

b)

Tưởng Giới Thạch

c)

Mao Trạch Đông

d)

Đặng Tiểu Bình

54.

Đảng Cộng sản Trung Quốc đã đánh đuổi Quốc dân đảng và Tưởng Giới Thạch tới đâu?

a)

Đài Loan

b)

Hồng Kông

c)

Ma Cao

d)

Quảng Tây

55.

Quốc khánh của Trung Quốc sau Quốc khách Việt Nam mấy năm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4