wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ Vựng Tiến Hàn

Total questions: 54

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
가위
a)
Cái kéo
b)
Giấy vệ sinh
c)
Bảng trắng
d)
Bút nhớ/ highlight
2.
각도기
a)
Thước đo độ
b)
Cái kéo
c)
Giấy vệ sinh
d)
Bảng trắng
3.
게시판
a)
Bảng tin
b)
Thước đo độ
c)
Cái kéo
d)
Giấy vệ sinh
4.
다이어리
a)
Sổ nhật ký/ sổ tay
b)
Bảng tin
c)
Thước đo độ
d)
Cái kéo
5.
달력
a)
Lịch
b)
Sổ nhật ký/ sổ tay
c)
Bảng tin
d)
Thước đo độ
6.
도장
a)
Con dấu
b)
Lịch
c)
Sổ nhật ký/ sổ tay
d)
Bảng tin
7.
도표
a)
Biểu đồ
b)
Con dấu
c)
Lịch
d)
Sổ nhật ký/ sổ tay
8.
도화지
a)
Giấy vẽ
b)
Biểu đồ
c)
Con dấu
d)
Lịch
9.
디스크
a)
Đĩa
b)
Giấy vẽ
c)
Biểu đồ
d)
Con dấu
10.
딱품
a)
Hồ dân khô
b)
Đĩa
c)
Giấy vẽ
d)
Biểu đồ
11.
마분지
a)
Giấy bìa cứng
b)
Hồ dân khô
c)
Đĩa
d)
Giấy vẽ
12.
만년필
a)
Bút mực
b)
Giấy bìa cứng
c)
Hồ dân khô
d)
Đĩa
13.
메모지
a)
Giấy nhớ/ giấy note
b)
Bút mực
c)
Giấy bìa cứng
d)
Hồ dân khô
14.
명함
a)
Danh thiếp
b)
Giấy nhớ/ giấy note
c)
Bút mực
d)
Giấy bìa cứng
15.
문방구
a)
Cửa hàng vẫn phòng phẩm
b)
Danh thiếp
c)
Giấy nhớ/ giấy note
d)
Bút mực
16.
백지
a)
Giấy trắng
b)
Cửa hàng vẫn phòng phẩm
c)
Danh thiếp
d)
Giấy nhớ/ giấy note
17.
보드마커
a)
Bút dạ
b)
Giấy trắng
c)
Cửa hàng vẫn phòng phẩm
d)
Danh thiếp
18.
복사물/ (복사 중이)
a)
Giấy photo
b)
Bút dạ
c)
Giấy trắng
d)
Cửa hàng vẫn phòng phẩm
19.
볼펜
a)
Bút bi
b)
Giấy photo
c)
Bút dạ
d)
Giấy trắng
20.
봉투
a)
Phong bì
b)
Bút bi
c)
Giấy photo
d)
Bút dạ
21.
분필
a)
Phấn
b)
Phong bì
c)
Bút bi
d)
Giấy photo
22.
삼각자
a)
Thước ê ke
b)
Phấn
c)
Phong bì
d)
Bút bi
23.
수정테이프
a)
Băng xoá
b)
Thước ê ke
c)
Phấn
d)
Phong bì
24.
수테이플러
a)
Dập ghim
b)
Băng xoá
c)
Thước ê ke
d)
Phấn
25.
인화지
a)
Giấy in
b)
Dập ghim
c)
Băng xoá
d)
Thước ê ke
26.
잉크지우개
a)
Cục tẩy mực
b)
Giấy in
c)
Dập ghim
d)
Băng xoá
27.
자/줄자
a)
Thước / thước dây
b)
Cục tẩy mực
c)
Giấy in
d)
Dập ghim
28.
종이
a)
Giấy
b)
Thước / thước dây
c)
Cục tẩy mực
d)
Giấy in
29.
지구본
a)
Quả địa cầu
b)
Giấy
c)
Thước / thước dây
d)
Cục tẩy mực
30.
지도
a)
Bản đồ
b)
Quả địa cầu
c)
Giấy
d)
Thước / thước dây
31.
지시봉
a)
Thước chỉ khi phát biểu
b)
Bản đồ
c)
Quả địa cầu
d)
Giấy
32.
지우개
a)
Cục tẩy chì
b)
Thước chỉ khi phát biểu
c)
Bản đồ
d)
Quả địa cầu
33.
집게
a)
Kẹp giấy sắt
b)
Cục tẩy chì
c)
Thước chỉ khi phát biểu
d)
Bản đồ
34.
칠판
a)
Bảng
b)
Kẹp giấy sắt
c)
Cục tẩy chì
d)
Thước chỉ khi phát biểu
35.
카달로그
a)
Cataloge
b)
Bảng
c)
Kẹp giấy sắt
d)
Cục tẩy chì
36.
카본지
a)
Giấy than
b)
Cataloge
c)
Bảng
d)
Kẹp giấy sắt
37.
a)
Dao
b)
Giấy than
c)
Cataloge
d)
Bảng
38.
컴퍼스
a)
Compa
b)
Dao
c)
Giấy than
d)
Cataloge
39.
클립
a)
Ghim kẹp giấy
b)
Compa
c)
Dao
d)
Giấy than
40.
탁상용
a)
Lịch để bàn
b)
Ghim kẹp giấy
c)
Compa
d)
Dao
41.
테이프
a)
Băng đĩa
b)
Lịch để bàn
c)
Ghim kẹp giấy
d)
Compa
42.
테이프
a)
Băng dính
b)
Băng đĩa
c)
Lịch để bàn
d)
Ghim kẹp giấy
43.
파일 상자
a)
Hộp tài liệu
b)
Băng dính
c)
Băng đĩa
d)
Lịch để bàn
44.
서류 상자
a)
Ngặn đựng tài liệu
b)
Hộp tài liệu
c)
Băng dính
d)
Băng đĩa
45.
편지지
a)
Giấy viết thư
b)
Ngặn đựng tài liệu
c)
Hộp tài liệu
d)
Băng dính
46.
포스트잇
a)
Giấy nhớ
b)
Giấy viết thư
c)
Ngặn đựng tài liệu
d)
Hộp tài liệu
47.
포장지
a)
Giấy gói đồ
b)
Giấy nhớ
c)
Giấy viết thư
d)
Ngặn đựng tài liệu
48.
a)
Keo dán
b)
Giấy gói đồ
c)
Giấy nhớ
d)
Giấy viết thư
49.
필름
a)
Flim
b)
Keo dán
c)
Giấy gói đồ
d)
Giấy nhớ
50.
형광펜
a)
Bút nhớ/ highlight
b)
Flim
c)
Keo dán
d)
Giấy gói đồ
51.
호치케스
a)
Cái dập ghim
b)
Bút nhớ/ highlight
c)
Flim
d)
Keo dán
52.
화이트/수정액
a)
Bút nhớ/ highlight
b)
Cái dập ghim
c)
Bút nhớ/ highlight
d)
Flim
53.
화이트보드
a)
Bảng trắng
b)
Bút nhớ/ highlight
c)
Cái dập ghim
d)
Bút nhớ/ highlight
54.
화장지
a)
Giấy vệ sinh
b)
Bảng trắng
c)
Bút nhớ/ highlight
d)
Cái dập ghim