WorksheetsHán ngữ 2 - UNIT 18
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
kiện hàng
包裹
顺便
方便
替
做饭
+ V: tiện làm j
包裹
顺便
方便
替
做饭
thuận tiện (adj)
包裹
顺便
方便
替
做饭
thay, thay thế
包裹
顺便
方便
替
做饭
nấu cơm
包裹
顺便
方便
替
做饭
tem thư
邮票
电影票
车票
飞机票
彩票
vé xem phim
邮票
电影票
车票
飞机票
彩票
vé xe
邮票
电影票
车票
飞机票
彩票
vé máy bay
邮票
电影票
车票
飞机票
彩票
vé số
邮票
电影票
车票
飞机票
彩票
báo giấy
报纸
分
青年
拿
青年人
lượng từ: +báo, tài liệu
+ suất, phần
报纸
分
青年
拿
青年人
thanh niên
报纸
分
青年
拿
青年人
người trẻ tuổi
报纸
分
青年
拿
青年人
lấy, cầm
报纸
分
青年
拿
青年人
dùng
用
不用 + V
旅行
旅遊
出差
không cần làm j
用
不用 + V
旅行
旅遊
出差
(v) du lịch (kết hợp làm việc, công tác)
(n) lữ hành
用
不用 + V
旅行
旅遊
出差
du lịch (nghỉ ngơi thư giãn)
用
不用 + V
旅行
旅遊
出差
đi công tác
用
不用 + V
旅行
旅遊
出差
(n) đại biểu
(v) đại diện, thay mặt sb
代表
代表团
参观
当
回来
đoàn đại biểu
代表
代表团
参观
当
回来
tham quan
代表
代表团
参观
当
回来
làm (nghề gì đó)
代表
代表团
参观
当
回来
quay về, quay lại
代表
代表团
参观
当
回来
(v) phiên dịch: fanyì
翻译
译员
飞
起飞
上海
(n) phiên dịch viên, thông dịch viên
fanyì và yìyuán
翻译
译员
飞
起飞
上海
bay
翻译
译员
飞
起飞
上海
cất cánh
翻译
译员
飞
起飞
上海
thượng hải
翻译
译员
飞
起飞
上海
xe lửa
火车
办
办事
办 sth 手续
帮
làm việc, giải quyết, handle
火车
办
办事
办 sth 手续
帮
giải quyết công việc
火车
办
办事
办 sth 手续
帮
giải quyết thủ tục j đó
火车
办
办事
办 sth 手续
帮
help
火车
办
办事
办 sth 手续
帮
tưới
浇
浇水
花
化
报
tưới nước
浇
浇水
花
化
报
(n) hoa (có bộ thảo đầu)
(v) spend (money/ time)
浇
浇水
花
化
报
hóa
浇
浇水
花
化
报
báo
浇
浇水
花
化
报
bông hoa
朵花
束花
问题
没问题
đóa hoa
朵花
束花
问题
没问题
question, problem
朵花
束花
问题
没问题
no problem
朵花
束花
问题
没问题
nếu
如果
某个
S 做什么工作?
S+ 是。。。
+ 当。。。
nào đó
如果
某个
S 做什么工作?
S+ 是。。。
+ 当。。。
S làm nghề gì?
(gongzuo)
如果
某个
S 做什么工作?
S+ 是。。。
+ 当。。。
ngoại thương
外贸
号
一件事
邮局
辅导
ngày
外贸
号
一件事
邮局
辅导
1 công việc
外贸
号
一件事
邮局
辅导
bưu cục
外贸
号
一件事
邮局
辅导
phụ đạo
外贸
号
一件事
邮局
辅导
vài bông hoa
些花
香
信
同学
商店
(a) thơm, ngon
(n) nước hoa, hương liệu
些花
香
信
同学
商店
thư
些花
香
信
同学
商店
bạn học
些花
香
信
同学
商店
cửa hàng
些花
香
信
同学
商店
