wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ HSK1

Total questions: 54

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

a)

cài (món ăn)

b)

ài (yêu)

2.

a)

bā (số 8)

b)

ér

3.

爸爸

a)

bàba (bố, ba)

b)

běijīng (Bắc Kinh)

4.

杯子

a)

běijīng (Bắc Kinh)

b)

bēizi (cốc uống)

5.

北京

a)

bēizi (cốc uống)

b)

běijīng (Bắc Kinh)

6.

a)

cài (món ăn)

b)

běn (cuốn, quyển)

c)

ài (yêu)

7.

不客气

a)

bú kèqi (đừng khách khí, đừng ngại)

b)

duìbuqǐ (xin lỗi)

8.

a)

chá (trà)

b)

diǎn (giờ)

c)

bù (không)

9.

a)

cài (món ăn)

b)

chá (trà)

10.

a)

chá (trà)

b)

cài (món ăn)

11.

a)

chī (ăn)

b)

hē (uống)

12.

出租车

a)

dǎ diànhuà (gọi điện thoại)

b)

chūzūchē (xe taxi)

13.

打电话

a)

chūzūchē (xe thuê)

b)

dǎ diànhuà (gọi điện thoại)

14.

a)

dà (to, lớn)

b)

de (Cái gì đó, vật gì đó, việc gì đó của

ai đó, cgi đó…..)

15.

a)

dà (To, lớn)

b)

de (Cái gì đó, vật gì đó, việc gì đó của

ai đó, cgi đó…..)

16.

a)

xiě (viết)

b)

diǎn (giờ)

c)

dú (đọc)

17.

电脑

a)

diànnǎo (máy vi tính)

b)

diànshì (vô tuyến)

c)

diànyǐng (phim điện ảnh)

18.

电视

a)

diànnǎo (Máy vi tính)

b)

diànshì (Ti vi, vô tuyến)

c)

diànyǐng (Phim điện ảnh)

19.

电影

a)

diànnǎo (Máy vi tính)

b)

diànshì (Ti vi, vô tuyến)

c)

diànyǐng (Phim điện ảnh)

20.

东西

a)

diànnǎo (máy vi tính)

b)

dōngxi (đồ đạc)

21.

a)

dōu (đều)

b)

dú (đọc)

22.

对不起

a)

duìbuqǐ (xin lỗi)

b)

chūzūchē (xe taxi)

c)

diànnǎo (máy vi tính)

23.

a)

dōu (đều)

b)

duō (nhiều, quá, thừa)

24.

多少

a)

duōshao (Bao nhiêu)

b)

fēnzhōng (phút)

25.

儿子

a)

bēizi (cốc uống)

b)

érzi (Con cái)

26.

a)

èr

b)

ér

27.

饭馆

a)

fàngguǎn (cửa hàng ăn)

b)

chì fàn (ăn cơm)

28.

飞机

a)

fēnzhōng (phút)

b)

fēijī (máy bay)

29.

分钟

a)

fēnzhōng (phút)

b)

gāoxìng (vui vẻ, hào hứng)

30.

高兴

a)

gāoxìng (Vui vẻ, hào hứng)

b)

gāozhōng (THPT)

31.

a)

gè (cái)

b)

dú (đọc)

32.

工作

a)

gōngzuò (công việc)

b)

fàngguǎn (cửa hàng ăn)

33.

a)

gǒu (chó)

b)

34.

汉语

a)

hànyǔ (tiếng Trung)

b)

Hànzì (chữ Hán)

35.

a)

hǎo (tốt)

b)

gǒu (chó)

36.

a)

chī (ăn)

b)

hē (uống)

c)

hé (và)

37.

a)

hē (uống)

b)

hé (và)

38.

a)

hěn (rất)

b)

huì (biết)

39.

后面

a)

hòumiàn (phía sau)

b)

huǒchēz

40.

a)

huí (Quay lại, trở về)

b)

huì (biết)

41.

a)

huì (biết)

b)

duō (nhiều)

42.

火车站

a)

huǒchēzhàn (bến tàu hỏa)

b)

chūzūchē (xe taxi)

43.

a)

bā (số 8)

b)

jǐ (mấy, vài)

c)

jiǔ (số 9)

44.

a)

jiā (nhà)

b)

jiào (gọi)

45.

a)

jiā (nhà)

b)

jiào (gọi)

46.

今天

a)

jīntiān (hôm nay)

b)

Jīnnián (năm nay)

47.

a)

jiǔ (số 9)

b)

jǐ (mấy, vài)

48.

a)

kāi (mở)

b)

kuài (đồng, khoảnh, miếng)

49.

a)

kàn (xem, nhìn)

b)

kuài (đồng, khoảnh, miếng)

50.

看见

a)

kànjiàn (nhìn thấy)

b)

kànshì

51.

a)

kuài (đồng, khoảnh, miếng)

b)

kāi (mở)

52.

a)

lái (đến)

b)

cài (món ăn)

53.

老师

a)

lǎoshī (Giáo viên,

Thầy giáo, cô giáo)

b)

kànjiàn (nhìn thấy)

54.

a)

le (rồi)

b)

jǐ (mấy)