NEW
Font size
WorksheetsHSK1-P5
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
叫(动)
/jiào/
ghi nhớ
đợi, chờ
gọi, kêu
ít, chút,
khu nhà dạy học
电影院
/diànyǐngyuàn/
不客气
/bú kèqi/
教学楼
/jiàoxuélóu/
好玩儿
/hǎowánr/
姐姐|姐
/jiějie|jiě/
chị gái
mẹ
em gái
bạn
giới thiệu
好听
/hǎotīng/
介绍
/jièshào/
回答
/huídá/
鸡蛋
/jīdàn/
今年
/jīnnián/
năm
năm sau
năm trước
năm nay
ngày hôm nay
白天
/báitiān/
今天
/jīntiān/
明天
/míngtiān
半天
/bàn tiān/
进
/jìn/
đóng
mở
vào
ra
bước vào (lại gần chỗ người nói)
进来
/jìnlái/
地点
/dìdiǎn/
读书
/dúshū/
告诉
/gàosù/
进去
/jìnqù/
công nhân, người lao động nói chung
vui vẻ, vui mừng
bước vào (lại gần chỗ người nói)
bước vào (chỗ đó đi, xa người nói)
九
/jiǔ/
số 9
rượu
đóng
đắt
就
/jiù/
đã, lập tức, ngay
khép vào
vẫn, còn
hay
cảm thấy
国外
/guó wài/
觉得
/juéde/
房间
/fángjiān/
地方
/dìfang/
开
/kāi/
mở
đóng
khép lại
đi
lái xe
电影
/diànyǐng/
东边
/dōngbian/
飞机
/fēijī/
开车
/kāichē/
开会
/kāihuì/
mở họp, họp
khép vào
sạch sẽ
lái
nói đùa
好玩儿
/hǎowánr/
教学楼
/jiàoxuélóu/
开玩笑
/kāi wánxiào/
男朋友
/nánpéngyǒu/
看
/kàn/
nhìn, xem, ngắm
nhìn thấy
ghi nhớ
nghe
khám bệnh
病人
/bìngrén/
看病
/kànbìng/
生病
/shēngbìng/
医院
/yīyuàn/
看到
/kàndào/
gặp,
tìm thấy
nghe thấy
nhìn thấy
nhìn thấy
觉得
/juéde/
听见
/tīngjiàn/
看见
/kànjiàn/
见面
/jiànmiàn/
考
/kǎo/
thi
thích
thiếu, kém
kỳ thi
考试
/kǎoshì/
喜欢
/xǐhuān/
得到
/dédào/
介绍
/jièshào/
渴
/kě/
uống
đói
khát
tiết (học)
课
/kè/
到
/dào/
学
/xué/
渴
/kě/
课本
/kèběn/
tiết (học)p
bài khóa, bài đọc
sách giáo khoa
dạy học
bài khóa, bài đọc
课文
/kèwén/
课本
/kèběn/
来到
/láidào/
里边
/lǐbian/
lượng chỉ người trong gia đình
了
/le/
毛
/máo/
口
/kǒu/
个
/gè/
tệ ( đơn vị tiền tệ)
个
/gè/
和
/hé/
块
/kuài/
话
/huà/
快
/kuài/
nhanh
tệ ( đơn vị tiền tệ)
xấu, hỏng
hào ( đơn vị tiền tệ)
đến, tới
回
/huí/
来
/lái/
去
/qù/
还
/hái/
来到
/láidào/
đi
về
đến
già, cũ, cổ
累
/lèi/
新
/xīn/
老
/lǎo/
请
/qǐng/
老人
/lǎorén/
người
giáo viên
người già
già, cũ, cổ
thầy, cô giáo
考试
/kǎoshì/
课本
/kèběn/
老师
/lǎoshī/
老人
/lǎorén/
了
/le/
trợ từ biểu thị sự thay đổi
nào, nhé, chứ, đi (trợ từ)
biểu thị từ trước nó là trạng ngữ
Nhiều (đại từ nghi vấn) bao nhiêu
mệt mỏi
饿
/è/
放
/fàng/
累
/lèi/
歌
/gē/
冷
/lěng/
đói
nóng
lạnh
trong, bên trong
高
/gāo/
里
/lǐ/
跟
/gēn/
还
/hái/
里边
/lǐbian/
trong, bên trong
phía trong
phía ngoài
ngoài, bên
đôi, hai
二
/èr/
坏
/huài/
号hào
两
/liǎng/
零
/líng/
số 0
đôi, hai
nửa
số 6
分
/fēn/
六
/liù/
九
/jiǔ/
七
/qī/
楼
/lóu/
ô tô, xe
nhà
căn phòng
tầng, lầu
tầng trên
楼上
/lóu shàng/
楼下
/lóu xià/
马上
/mǎshàng/
路上
/lùshang/
楼下
/lóu xià/
tầng trên
tầng dưới
tầng, lầu
tầng
đường xá
楼
/lóu/
慢
/màn/
路
/lù/
门
/mén/
路口
/lùkǒu/
trên đường
đường xá
giao lộ, đường giao nhau, ngã ba đường
đường cái, đường quốc lộ
trên đường
马上
/mǎshàng/
路口
/lùkǒu/
马路
/mǎlù/
路上
/lùshang/
妈妈|妈
/māma|mā/
mẹ
chị
em gái
bạn gái
đường cái, đường quốc lộ
路上
/lùshang/
楼下
/lóu xià/
马路
/mǎlù/
路口
/lùkǒu/
