wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tiền Tệ

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Theo Mishkin (2001), tiền tệ là:

a)

Một loại hàng hóa quý hiếm

b)

Vật có giá trị nội tại cao

c)

Bất cứ cái gì được chấp nhận chung trong thanh toán và trả nợ

d)

Một loại hàng hóa dùng để lưu trữ giá trị

2.

Giai đoạn trao đổi nào dẫn tới sự hình thành tiền tệ?

a)

Trao đổi nội bộ trong gia đình

b)

Trao đổi trực tiếp giữa hàng - hàng

c)

Trao đổi gián tiếp qua vật trung gian

d)

Tích lũy sản phẩm trong cộng đồng

3.

Chức năng chính của vật trung gian trao đổi là:

a)

Tăng tốc độ sản xuất

b)

Làm hàng hóa đắt hơn

c)

Làm phương tiện đo giá trị

d)

Làm trung gian để trao đổi hàng hóa

4.

Hình thái tiền đầu tiên trong lịch sử là:

a)

Tiền giấy

b)

Hóa tệ

c)

Tiền kim loại

d)

Bút tệ

5.

Một nhược điểm lớn của hóa tệ là:

a)

Dễ sử dụng rộng rãi

b)

Giá trị ổn định

c)

Dễ hư hỏng và khó chia

d)

Có thể làm giả

6.

Vàng trở thành tiền phổ biến vì:

a)

Được sản xuất dễ dàng

b)

Là kim loại rẻ

c)

Có tính ổn định, dễ chia, khó hư

d)

Được pháp luật bắt buộc

7.

Tại sao tiền kim loại rơi vào suy thoái?

a)

Vàng quá phổ biến

b)

Giá trị nội tại không được đảm bảo

c)

Lượng vàng có hạn và không tiện cho mọi giao dịch

d)

Không được pháp luật công nhận

8.

Hình thức đầu tiên của tiền giấy là:

a)

Tiền giấy bất khả hoán

b)

Giấy chứng nhận có thể đổi vàng/bạc

c)

Tiền polymer hiện đại

d)

Hối phiếu ngân hàng

9.

Tiền giấy bất khả hoán nghĩa là:

a)

Không thể in được

b)

Không thể đổi ra vàng

c)

Không thể lưu thông

d)

Không có ký hiệu đơn vị

10.

Đặc điểm nổi bật của bút tệ là:

a)

Có giá trị nội tại

b)

Là vật chất

c)

Tồn tại dưới dạng số liệu trong ngân hàng

d)

Có thể cất trữ trong két

11.

Giá trị của tiền là:

a)

Lượng vàng có thể đổi được

b)

Lượng thời gian làm ra nó

c)

Hao phí lao động xã hội kết tinh trong tiền

d)

Định mức do ng

12.

Giá trị sử dụng của tiền là:

a)

Làm trang sức

b)

Là khả năng thỏa mãn nhu cầu trao đổi hàng hóa

c)

Đo giá trị lao động

d)

Bảo quản tài sản

13.

Tiền tệ phải có tính sau để thực hiện chức năng ổn định, trừ:

a)

Tính dễ phân chia

b)

Tính hấp dẫn đầu tư

c)

Tính lâu bền

d)

Tính thuần nhất

14.

Tiền tệ là một loại hàng hóa có gì đặc biệt?

a)

Có thể dùng như mọi hàng hóa khác

b)

Có khả năng trao đổi với mọi hàng hóa

c)

Là sản phẩm của ngân hàng

d)

Có giá trị nội tại cao hơn giá trị sử dụng

15.

Tiền thực là loại tiền:

a)

Có giá trị nhờ tín nhiệm

b)

Không có giá trị nội tại

c)

Có giá trị nội tại

d)

Là tín tệ

16.

Tiền giấy là ví dụ của:

a)

Tiền thực

b)

Hàng hóa

c)

Dấu hiệu giá trị (tín tệ)

d)

Bản vị kép

17.

Tiền mặt có đặc điểm:

a)

Khó thanh khoản

b)

Tồn tại dưới dạng số

c)

Có hình dáng, kích thước rõ ràng

d)

Không được nhà nước quy định

18.

Ưu điểm của tiền ghi sổ là:

a)

Có thể chôn giữ

b)

Có giá trị nội tại cao

c)

Tăng chi phí lưu thông

d)

Tiết kiệm chi phí giao dịch

19.

Dấu hiệu để phân biệt tiền thực và tín tệ là:

a)

Căn cứ vào hình thức phát hành

b)

Căn cứ vào giá trị nội tại

c)

Dựa trên mệnh giá

d)

Dựa trên hình dáng vật chất

20.

Tiền ghi sổ có thể tồn tại ở dạng:

a)

Vàng vật chất

b)

Phiếu đổi hàng

c)

Con số ghi trong tài khoản ngân hàng

d)

Tem phiếu

21.

Chức năng thước đo giá trị của tiền là:

a)

Thể hiện giá trị nội tại của vàng

b)

Dùng để định giá và so sánh hàng hóa

c)

Dùng để đo thời gian sản xuất

d)

Tính toán lợi nhuận

22.

Đơn vị tiền dùng để biểu hiện giá cả của hàng hóa được gọi là:

a)

Lãi suất danh nghĩa

b)

Đơn giá thị trường

c)

Tiêu chuẩn giá cả

d)

Mệnh giá gốc

23.

Chức năng phương tiện trao đổi của tiền giúp:

a)

Tạo ra vàng mới

b)

Làm tăng khối lượng tín dụng

c)

Giảm chi phí giao dịch và thúc đẩy phân công lao động

d)

Làm tiền có giá trị nội tại

24.

Yêu cầu của tiền khi thực hiện chức năng trao đổi là:

a)

Phải có mệnh giá lớn

b)

Có giá trị nội tại cao

c)

Có sức mua ổn định và đủ lượng cung ứng

d)

Được bảo đảm bằng kim loại quý

25.

Chức năng phương tiện tích lũy thể hiện khi:

a)

Tiền dùng để mua hàng hóa

b)

Tiền làm trung gian trao đổi

c)

Tiền tạm thời được giữ lại để thực hiện trao đổi sau

d)

Tiền đổi ra vàng hoặc bạc

26.

Ưu điểm của tiền trong vai trò phương tiện tích lũy là:

a)

Có thể dùng ở mọi quốc gia

b)

Có tính thanh khoản cao

c)

Có giá trị danh nghĩa ổn định

d)

Được in bằng polymer

27.

Một trong những vai trò quan trọng của tiền tệ là:

a)

Làm tăng cung tiền tự nhiên

b)

Là công cụ đầu tư cá nhân

c)

Công cụ quản lý kinh tế vĩ mô

d)

Tạo ra lạm phát

28.

Tiền tệ góp phần thúc đẩy quan hệ kinh tế quốc tế thông qua:

a)

Chính sách thương mại

b)

Vai trò làm phương tiện trao đổi chung

c)

Giá vàng toàn cầu

d)

Quản lý tài khóa

29.

Tiền tệ giúp tập trung vốn cho xã hội vì:

a)

Người dân thích giữ tiền

b)

Thúc đẩy chi tiêu

c)

Là công cụ tích lũy phổ biến

d)

Giá trị nội tại của tiền cao

30.

Vai trò nào sau đây không thuộc về tiền tệ?

a)

Công cụ lưu thông hàng hóa

b)

Công cụ tích lũy xã hội

c)

Phương tiện đo lường vật lý

d)

Công cụ quản lý vĩ mô

31.

Chế độ tiền tệ là gì?

a)

Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tập hợp các quy định về lưu thông tiền tệ của một quốc gia

c)

Chính sách tiền lương tối thiểu

d)

Hệ thống giá cả hàng hóa

32.

Yếu tố không nằm trong nội dung của chế độ tiền tệ là:

a)

Đơn vị tiền tệ

b)

Cơ chế phát hành tiền

c)

Tỷ lệ thất nghiệp

d)

Cơ chế đúc tiền

33.

Đơn vị tiền tệ gồm các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Ký hiệu và tên gọi

b)

Kết cấu đơn vị

c)

Tên người phát hành

d)

Hàm kim lượng

34.

Hàm kim lượng là:

a)

Khối lượng vàng bạc trong một đơn vị tiền tệ

b)

Giá trị chuyển đổi từ tiền sang hàng

c)

Tỷ giá hối đoái

d)

Giá bán vàng trên thị trường

35.

Chế độ song bản vị dùng:

a)

Tiền giấy và tiền điện tử

b)

Vàng và bạc cùng lúc làm vật ngang giá

c)

Bạc và giấy cùng lưu hành

d)

Một loại tiền giấy và một loại phiếu mua hàng

36.

Quy luật Gresham nói rằng:

a)

Tiền mạnh lấn át tiền yếu

b)

Tiền xấu đẩy tiền tốt ra khỏi lưu thông

c)

Vàng luôn giữ giá trị

d)

Ngân hàng điều tiết tiền tốt

37.

Chế độ bản vị vàng mới bao gồm:

a)

Bản vị vàng cổ điển và vàng giấy

b)

Bản vị vàng điện tử và vàng thỏi

c)

Bản vị vàng thoi và bản vị hối đoái vàng

d)

Bản vị vàng và bản vị hóa tệ

38.

Trong chế độ bản vị vàng thoi:

a)

Tiền giấy đổi trực tiếp lấy vàng đúc

b)

Không lưu hành tiền vàng, chỉ đổi ra vàng thoi

c)

Chỉ dùng tiền kim loại

d)

Không được phép tích trữ tiền

39.

Quyền rút vốn đặc biệt (SDR) là:

a)

Đồng tiền chung của ASEAN

b)

Công cụ đầu tư cá nhân

c)

Đơn vị tiền tệ ghi sổ do IMF phát hành

d)

Đồng tiền được định giá theo USD

40.

Đồng tiền chung châu Âu (Euro) chính thức được phát hành dưới dạng tiền mặt vào năm:

a)

1999

b)

2000

c)

2001

d)

2002

41.

Vào thời kỳ công xã nguyên thủy, chưa tồn tại tài chính vì:

a)

Kinh tế đã có tiền tệ nhưng chưa có chính quyền

b)

Không có Nhà nước và phân phối chỉ ở dạng hiện vật

c)

Sản xuất hàng hóa đã phổ biến

d)

Có thuế nhưng chưa có ngân sách

42.

Nhân tố tiền đề cho quan hệ tài chính hình thành là:

a)

Sự xuất hiện của thương mại quốc tế

b)

Tổ chức tín dụng

c)

Sự xuất hiện của phân công lao động và tiền tệ

d)

Nạn đói và thiên tai

43.

Thuế dưới hình thức hiện vật đầu tiên xuất hiện nhằm:

a)

Tích trữ cho nạn đói

b)

Tái đầu tư sản xuất

c)

Duy trì quyền lực của Nhà nước

d)

Dự trữ cho chiến tranh

44.

Giai đoạn nào sau đây đánh dấu tài chính được định hình rõ nét?

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến - tư bản chủ nghĩa

c)

Cộng sản nguyên thủy

d)

Tiền sử

45.

Khái niệm tài chính bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Tạo lập các quỹ tiền tệ để sản xuất

b)

Tổng thể quan hệ kinh tế gắn với phân phối nguồn lực tài chính

c)

Quản lý giá cả thị trường

d)

Chỉ huy ngân hàng và doanh nghiệp

46.

Tiêu chí phân biệt tiền tệ và tài chính về bản chất là:

a)

Tài chính là giá trị trao đổi, tiền là vật chất

b)

Tiền là hàng hóa đặc biệt, tài chính là quan hệ kinh tế

c)

Tài chính là phi vật chất, tiền là tín dụng

d)

Tài chính là hệ thống thuế vụ, tiền là ngân hàng

47.

Nguồn tài chính là:

a)

Các khoản nợ cần trả

b)

Khả năng tài chính mà các chủ thể có thể khai thác để phục vụ mục đích

c)

Tài sản cố định của doanh nghiệp

d)

Tài sản phát sinh từ đầu tư bất động sản

48.

Quỹ tiền tệ là:

a)

Dòng tiền di chuyển tự nhiên

b)

Khoản tín dụng dài hạn

c)

Lượng tài chính nhất định dùng cho mục đích cụ thể

d)

Tích lũy cổ phiếu và trái phiếu

49.

Biểu hiện bên ngoài của tài chính gồm:

a)

Mua bán tiền tệ và phát hành trái phiếu

b)

Hoạt động thu, chi bằng tiền và tạo lập quỹ tiền tệ

c)

Quản lý doanh nghiệp

d)

Điều hành tiền tệ

50.

Một trong những bản chất cốt lõi của tài chính là:

a)

Là công cụ điều hành giá

b)

Là công cụ vật chất

c)

Là quan hệ kinh tế trong phân phối

d)

Là công cụ trao đổi hàng hóa

51.

Quan hệ tài chính giữa Nhà nước và dân cư là:

a)

Tài chính trung gian

b)

Quan hệ phân phối

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Quan hệ tín dụng cá nhân

52.

Chức năng phân phối của tài chính nhằm:

a)

Chia lương cho cán bộ

b)

Phân chia sản phẩm quốc dân theo tỷ lệ nhất định phục vụ tích lũy và tiêu dùng

c)

Phát hành tiền tệ

d)

Tạo thu nhập cho doanh nghiệp

53.

Kết quả của quá trình phân phối tài chính là:

a)

Mua hàng hóa

b)

Tạo quỹ tiền tệ phục vụ mục tiêu cụ thể

c)

Điều chỉnh thị trường lao động

d)

Phát hành trái phiếu

54.

Chủ thể của phân phối tài chính không bao gồm:

a)

Doanh nghiệp

b)

Hộ gia đình

c)

Tổ chức xã hội

d)

Hệ thống giao thông

55.

Giám đốc tài chính là:

a)

Lãnh đạo công ty

b)

Quá trình kiểm tra, kiểm soát các hoạt động tài chính

c)

Ban giám sát nội bộ

d)

Cán bộ ngân hàng trung ương

56.

Một nội dung của chức năng giám đốc tài chính là:

a)

Phân phối cổ tức

b)

Kiểm soát ngân sách nhà nước

c)

Tạo việc làm

d)

Thiết lập sàn giao dịch

57.

Hệ thống tài chính là:

a)

Hệ thống ngân hàng và sàn giao dịch

b)

Tổng thể hoạt động tài chính có quan hệ hữu cơ trong tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ

c)

Hệ thống tiền lương và thuế

d)

Hệ thống kho bạc nhà nước

58.

Thị trường tài chính là nơi:

a)

Sản xuất tiền

b)

Trao đổi quyền sử dụng nguồn tài chính

c)

Lưu giữ vàng

d)

Giao dịch tiền giấy

59.

Đặc điểm không đúng về tài chính công là:

a)

Gắn với sở hữu nhà nước

b)

Có hiệu quả đo lường cụ thể

c)

Chứa đựng lợi ích công

d)

Phạm vi hoạt động rộng

60.

Tài chính doanh nghiệp giúp:

a)

Chia cổ tức

b)

Tăng lợi nhuận cá nhân

c)

Huy động và giám sát hoạt động kinh doanh

d)

Giảm chi phí cố định

61.

Tài chính quốc tế là quan hệ kinh tế giữa:

a)

Các ngân hàng và người dân

b)

Nhà nước và doanh nghiệp trong nước

c)

Nhà nước và các chủ thể nước ngoài, tổ chức quốc tế

d)

Ngân hàng và thị trường vàng

62.

Tài chính cá nhân và hộ gia đình hình thành chủ yếu từ:

a)

Vay vốn ngân hàng

b)

Đầu tư chứng khoán

c)

Tiền lương, kinh doanh, thừa kế

d)

Bán tài sản cố định

63.

Mục đích chính của tài chính hộ gia đình là:

a)

Tái đầu tư sản xuất

b)

Trang trải nhu cầu sinh hoạt và tích lũy

c)

Kinh doanh chứng khoán

d)

Lập doanh nghiệp nhỏ

64.

Tài chính của tổ chức xã hội hình thành từ:

a)

Vay ngân hàng

b)

Kinh doanh phi pháp

c)

Hội phí và ủng hộ

d)

Ngân sách quốc gia

65.

Tài chính trung gian bao gồm:

a)

Hoạt động thuế

b)

Bảo hiểm, tín dụng, tổ chức tài chính trung gian

c)

Hệ thống lương

d)

Dịch vụ hành chính

66.

Cơ sở hạ tầng tài chính không bao gồm:

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Hệ thống thanh toán

c)

Nhà máy sản xuất

d)

Hệ thống giám sát

67.

Hệ thống luật pháp tài chính là một phần của:

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Cơ sở hạ tầng tài chính

c)

Ngân hàng quốc tế

d)

Cơ quan thuế

68.

Một thành phần quan trọng giúp thị trường tài chính vận hành hiệu quả là:

a)

Tài trợ nước ngoài

b)

Hệ thống thông tin tài chính

c)

Thị trường lao động

d)

Dự báo thời tiết

69.

Một vai trò quan trọng của tài chính là:

a)

Làm tăng chi tiêu chính phủ

b)

Phân phối lại sản phẩm quốc dân

c)

Đầu tư vào chứng khoán

d)

Định hướng tăng giá hàng hóa

70.

Phân phối của tài chính giúp xác lập các quan hệ cân đối, trừ:

a)

Tích lũy - tiêu dùng

b)

Tiết kiệm - đầu tư

c)

Cung - cầu ngoại hối

d)

Phân bổ vùng miền

71.

Một vai trò khác của tài chính là điều tiết vĩ mô, điều này có nghĩa:

a)

Làm lạm phát chậm lại

b)

Thay thế vai trò ngân hàng

c)

Tác động để nền kinh tế vận động theo định hướng nhà nước

d)

Giảm lãi suất cho vay

72.

Tài chính tác động lên các quan hệ kinh tế như thế nào?

a)

Qua chính sách an sinh xã hội

b)

Qua hệ thống ngân hàng

c)

Qua hướng dẫn và kiểm soát hoạt động kinh doanh

d)

Qua chính sách tôn giáo

73.

Tài chính điều chỉnh các hoạt động kinh tế nhằm:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Thay đổi thuế suất

c)

Thích ứng với biến động của nền kinh tế

d)

Loại bỏ thất nghiệp

74.

Yếu tố quyết định để tài chính ra đời là:

a)

Hệ thống ngân hàng

b)

Sự xuất hiện Nhà nước

c)

Phát triển của ngành thương mại

d)

Lãi suất thị trường

75.

Phân biệt tài chính với tiền tệ, tài chính có:

a)

Giá trị nội tại cao hơn

b)

Vai trò đo lường

c)

Bản chất là quan hệ kinh tế gắn với phân phối

d)

Giá trị trao đổi cố định

76.

Tài chính cá nhân có thể ảnh hưởng đến hệ thống tài chính vì:

a)

Có thể làm tăng CPI

b)

Là một khu vực trong hệ thống tài chính

c)

Giao dịch thường xuyên qua ngân hàng

d)

Được nhà nước bảo hộ

77.

Một mục tiêu chung của các khu vực tài chính là:

a)

Tối đa hóa quỹ tiết kiệm

b)

Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp

c)

Tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ hiệu quả

d)

Thay thế chính sách tiền tệ

78.

Nếu thiếu cơ sở hạ tầng tài chính, hậu quả có thể là:

a)

Tăng cung tiền

b)

Rối loạn trong giao dịch tài chính

c)

Giảm tỷ lệ tiết kiệm

d)

Mất khả năng đầu tư ngắn hạn

79.

Quỹ tiền tệ của khu vực dân cư không bao gồm:

a)

Thu nhập từ lao động

b)

Vốn vay ngân hàng

c)

Tiền thưởng cá nhân

d)

Hội phí đoàn thể

80.

Trong hệ thống tài chính, thị trường tài chính có chức năng:

a)

Phát hành văn bản pháp luật

b)

Kiểm tra các tổ chức tài chính

c)

Mua bán quyền sử dụng nguồn tài chính

d)

Cung cấp ngân sách nhà nước

81.

Tài chính công là:

a)

Quỹ dự phòng của chính phủ

b)

Tổng thể các khoản thu chi của nhà nước do cơ quan có thẩm quyền quyết định

c)

Ngân sách của các tổ chức ngoài nhà nước

d)

Tổng thu nhập của nền kinh tế

82.

Tài chính công có bản chất là:

a)

Hoạt động thương mại của nhà nước

b)

Quan hệ tài chính giữa nhà nước và thị trường

c)

Các quan hệ kinh tế phát sinh khi nhà nước tạo lập và sử dụng các nguồn tài chính quốc gia

d)

Ngân sách của tổ chức phi chính phủ

83.

Tài khóa là gì?

a)

Một loại hình đầu tư công

b)

Một loại thuế mới

c)

Khoảng thời gian dùng cho công tác ngân sách

d)

Thời kỳ thanh tra tài chính

84.

Đặc điểm nổi bật của tài chính công là:

a)

Gắn với tài chính doanh nghiệp

b)

Mang tính cá nhân

c)

Gắn với quyền lực kinh tế - chính trị và sở hữu nhà nước

d)

Mang tính tự chủ cao của tư nhân

85.

Vai trò quan trọng của tài chính công là:

a)

Cắt giảm chi tiêu xã hội

b)

Đầu tư ngắn hạn vào thị trường vốn

c)

Công cụ quản lý vĩ mô và huy động nguồn lực tài chính cho Nhà nước

d)

Kiểm soát chính sách tiền tệ

86.

Khái niệm "thu ngân sách nhà nước" là:

a)

Số tiền dân chúng nộp cho doanh nghiệp nhà nước

b)

Khoản Nhà nước chi ra để đầu tư

c)

Khoản tiền Nhà nước huy động để đáp ứng nhu cầu chi tiêu

d)

Doanh thu của ngân hàng trung ương

87.

Khoản thu ngân sách nào chiếm tỷ trọng lớn nhất?

a)

Viện trợ

b)

Lệ phí

c)

Thuế

d)

Thu từ xổ số

88.

Một trong những lý do đánh thuế là:

a)

Làm tăng đầu tư tư nhân

b)

Cân bằng phúc lợi xã hội và tái phân phối thu nhập

c)

Khuyến khích nhập khẩu hàng hóa

d)

Tăng thu nhập cho doanh nghiệp

89.

Thuế đánh vào thu nhập cá nhân là:

a)

Thuế gián thu

b)

Thuế trực thu

c)

Thuế xuất khẩu

d)

Thuế tiêu dùng

90.

Phí và lệ phí có đặc điểm:

a)

Là khoản thu không bắt buộc

b)

Không có tính đối giá

c)

Khoản thu bắt buộc, có tính đối giá và mang tính pháp lý thấp hơn thuế

d)

Chỉ dùng cho doanh nghiệp

91.

Phí và lệ phí khác nhau ở:

a)

Cơ quan thu

b)

Mức độ áp dụng

c)

Đối tượng áp dụng và mục đích sử dụng

d)

Tính hợp pháp

92.

Khoản thu không mang tính thuế gồm:

a)

Lệ phí

b)

Thuế nhập khẩu

c)

Phí cầu đường

d)

Thu từ tài nguyên thiên nhiên

93.

Giải pháp tăng thu NSNN không bao gồm:

a)

Phá giá đồng tiền

b)

Đầu tư từ NS vào doanh nghiệp then chốt

c)

Tiết kiệm và cải cách bộ máy hành chính

d)

Khuyến khích tích tụ vốn qua chính sách thuế phù hợp

94.

Chi ngân sách nhà nước là:

a)

Khoản chi đầu tư tư nhân

b)

Hoạt động mua vàng

c)

Phân phối và sử dụng quỹ NSNN theo nguyên tắc nhất định

d)

Chi tiêu của chính phủ mà không có kế hoạch

95.

Chi thường xuyên của NSNN gồm:

a)

Chi đầu tư hạ tầng

b)

Chi cho giáo dục, y tế, quốc phòng

c)

Chi cho xây dựng nhà máy thủy điện

d)

Góp vốn cổ phần doanh nghiệp

96.

Chi đầu tư phát triển gồm:

a)

Chi trả lương công chức

b)

Chi cho an sinh xã hội

c)

Chi xây dựng kết cấu hạ tầng

d)

Chi cho chế độ hưu trí

97.

Nguyên tắc phân phối ngân sách địa phương:

a)

Tổng chi không vượt quá tổng thu

b)

Chi phải bằng thu thuế

c)

Thu = chi + vay

d)

Chỉ cần đảm bảo đầu tư

98.

Cân đối ngân sách nhà nước phản ánh:

a)

Sự đầu tư của tư nhân

b)

Quan hệ giữa vay nợ và chi tiêu

c)

Mối quan hệ giữa thu - chi nhằm đạt mục tiêu kinh tế - xã hội

d)

Mối quan hệ giữa thuế và giá cả

99.

NSNN bội chi khi:

a)

Thu > Chi

b)

Thu = Chi

c)

Thu < Chi

d)

Thu bằng đầu tư

100.

Điều kiện bội chi hợp lý là:

a)

Vay để đầu tư phát triển

b)

Vay để chi lương

c)

Phát hành thêm tiền

d)

Mở rộng chi thường xuyên

101.

Bội chi chỉ được vay để:

a)

Trả nợ quốc tế

b)

Trả lương

c)

Đầu tư phát triển

d)

Cân bằng ngân sách

102.

Một trong các giải pháp xử lý bội chi là:

a)

Vay ODA, vay nước ngoài, phát hành trái phiếu

b)

Tăng lương

c)

Giảm đầu tư công

d)

Tăng nhập khẩu

103.

Một đặc điểm riêng biệt của tài chính công so với tài chính DN là:

a)

Tính minh bạch

b)

Mang tính chất quyền lực chính trị

c)

Lợi nhuận cao

d)

Rủi ro thị trường

104.

Tài chính công có thể ảnh hưởng đến:

a)

Chính sách tiền tệ

b)

Lạm phát quốc tế

c)

Cân đối vĩ mô trong nước

d)

Thị trường tự do

105.

Trong các quốc gia, năm tài khóa có thể:

a)

Trùng với năm dương lịch hoặc khác tùy luật định

b)

Luôn bắt đầu từ 01/01

c)

Kết thúc vào ngày bầu cử

d)

Tùy theo quyết định của doanh nghiệp

106.

Khoản thu có hoàn lại trong NSNN là:

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Viện trợ ODA không hoàn lại

c)

Viện trợ có hoàn lại giữa hai chính phủ

d)

Phí sử dụng đường bộ

107.

Phân loại thuế căn cứ vào tỷ lệ đánh thuế, bao gồm:

a)

Thuế gián thu và trực thu

b)

Thuế định ngạch và thuế định lệ

c)

Thuế nội địa và thuế quan

d)

Thuế thông thường và thuế đặc biệt

108.

Mục đích đánh thuế vào hàng hóa có hại cho sức khỏe là:

a)

Tăng doanh thu cho doanh nghiệp

b)

Hạn chế hành vi tiêu dùng không lành mạnh

c)

Khuyến khích sản xuất

d)

Bảo vệ lợi ích người bán

109.

Khi nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp để tạo nguồn thu mới, điều này là:

a)

Thu từ phạt vi phạm

b)

Hỗ trợ ngân hàng trung ương

c)

Giải pháp tăng nguồn thu NSNN

d)

Giảm chi thường xuyên

110.

Phân biệt "chi phân phối" và "chi sử dụng":

a)

Chi phân phối là chi tiêu thực tế

b)

Chi sử dụng không được ghi vào ngân sách

c)

Chi phân phối lập quỹ trước, chi sử dụng không qua quỹ

d)

Cả hai giống nhau

111.

Cân đối thu - chi NSNN không hợp lý sẽ dẫn đến:

a)

Lạm phát âm

b)

Tăng trưởng kép

c)

Thâm hụt ngân sách hoặc bội chi

d)

Giảm phát hành tiền

112.

Tình trạng "thu = chi" trong ngân sách gọi là:

a)

Cân bằng

b)

Bội chi

c)

Thâm hụt

d)

Bội thu

113.

Một trong các nguyên nhân chủ quan gây bội chi NSNN là:

a)

Biến động thời tiết

b)

Khủng hoảng tài chính toàn cầu

c)

Chính sách kinh tế trong nước chưa phù hợp

d)

Lạm phát quốc tế

114.

Nguyên tắc vay để bù bội chi yêu cầu:

a)

Có kế hoạch trả nợ rõ ràng

b)

Không cần trả nếu là ODA

c)

Chỉ cần kế hoạch đầu tư

d)

Có bảo lãnh của ngân hàng

115.

Phát hành trái phiếu quốc tế là hình thức:

a)

Giảm chi tiêu

b)

Thu ngân sách vĩnh viễn

c)

Vay nợ quốc tế

d)

Huy động vốn nội địa

116.

Phí cầu đường là:

a)

Khoản thu không bắt buộc

b)

Khoản thu không có đối giá

c)

Khoản phí có tính đối giá

d)

Một loại thuế trực thu

117.

NSNN là quỹ tài chính lớn nhất quốc gia vì:

a)

Bao phủ toàn bộ lĩnh vực sản xuất

b)

Do Ngân hàng Trung ương quản lý

c)

Có vai trò điều tiết, quản lý kinh tế - xã hội

d)

Có nguồn từ doanh nghiệp tư nhân

118.

Để đảm bảo hiệu quả sử dụng NSNN, Nhà nước cần:

a)

Cắt giảm toàn bộ đầu tư công

b)

Đẩy mạnh phát hành tiền

c)

Cải cách hành chính và tinh giản bộ máy

d)

Tăng vay tín dụng quốc tế

119.

Thu nhập GDP bình quân đầu người ảnh hưởng đến:

a)

Chi tiêu quốc phòng

b)

Mức thuế nhập khẩu

c)

Nguồn thu ngân sách nhà nước

d)

Tỷ lệ lạm phát

120.

Thuế là công cụ chính giúp chính phủ:

a)

Bảo vệ thị trường tự do

b)

Cân bằng chi - tiêu cá nhân

c)

Tái phân phối thu nhập, huy động nguồn lực tài chính

d)

Xóa bỏ bất bình đẳng giáo dục

121.

Tín dụng là:

a)

Việc Nhà nước cấp vốn cho người dân

b)

Việc chuyển giao quyền sở hữu tài sản

c)

Quan hệ chuyển nhượng tạm thời một lượng giá trị trên cơ sở hoàn trả lớn hơn ban đầu

d)

Việc gửi tiền vào ngân hàng

122.

Đặc trưng nào sau đây không đúng về tín dụng?

a)

Chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản

b)

Có hoàn trả giá trị lớn hơn

c)

Có thời hạn

d)

Chuyển giao quyền sử dụng vốn

123.

Khác biệt giữa tín dụng và cho thuê là:

a)

Tín dụng không cần hoàn trả

b)

Cho thuê không phát sinh quyền sở hữu

c)

Tín dụng thay đổi chủ sở hữu

d)

Cho thuê không có yếu tố lợi tức

124.

Cho vay nặng lãi là hình thái tín dụng xuất hiện từ:

a)

Thời hiện đại

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Thời cộng sản nguyên thủy

d)

Cuối thời kỳ công xã nguyên thủy

125.

Lý do tín dụng ra đời là:

a)

Mất cân đối tạm thời về vốn giữa các chủ thể trong nền kinh tế

b)

Nhà nước muốn kiểm soát tài sản cá nhân

c)

Thừa tiền trong dân

d)

Sự phát triển của ngành ngân hàng

126.

Trong doanh nghiệp, vốn thiếu/thừa tạm thời thường phát sinh do:

a)

Biến động giá cả

b)

Chu trình dự trữ - sản xuất - tiêu thụ

c)

Thuế tăng

d)

Thay đổi nhân sự

127.

Trong khu vực hộ gia đình, tín dụng xuất phát từ:

a)

Nhà nước cho vay ưu đãi

b)

Nhu cầu chi tiêu trước hoặc vượt thu nhập

c)

Kinh doanh nhỏ

d)

Mua đất

128.

Trong khu vực nhà nước, tín dụng giúp xử lý tình trạng:

a)

Giảm đầu tư công

b)

Mất cân bằng cung cầu

c)

Tạm thời thừa/thiếu tiền trong NSNN

d)

Quản lý quỹ BHXH

129.

Bản chất của tín dụng là:

a)

Quan hệ đầu tư lâu dài

b)

Chuyển nhượng tài sản không hoàn trả

c)

Quan hệ chuyển nhượng tạm thời vốn có hoàn trả

d)

Quan hệ sản xuất

130.

Giai đoạn cuối của quá trình tín dụng là:

a)

Thỏa thuận hợp đồng

b)

Phân phối vốn

c)

Sử dụng vốn

d)

Hoàn trả vốn gốc và lợi tức

131.

Chủ thể đi vay có trách nhiệm:

a)

Bảo lãnh vốn

b)

Giao tài sản thế chấp

c)

Sử dụng vốn đúng mục đích và hoàn trả theo thỏa thuận

d)

Đổi tiền mặt

132.

Tín dụng có chức năng phân phối lại vốn vì:

a)

Giúp doanh nghiệp tăng lợi nhuận

b)

Giúp nhà nước kiểm soát dòng tiền

c)

Chuyển vốn từ nơi thừa sang nơi thiếu một cách có hoàn trả

d)

Tăng GDP

133.

Phân phối vốn trực tiếp là:

a)

Chủ thể cho vay → chủ thể đi vay không qua trung gian

b)

Qua ngân hàng

c)

Qua sàn chứng khoán

d)

Qua tổ chức công đoàn

134.

Công cụ lưu thông tín dụng không bao gồm:

a)

Hối phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Lệnh phiếu

d)

Hóa đơn bán hàng

135.

Tín dụng thương mại là:

a)

Tín dụng giữa ngân hàng và cá nhân

b)

Quan hệ mua bán chịu giữa các doanh nghiệp

c)

Nhà nước cho vay cá nhân

d)

Cho vay không cần lãi

136.

Giấy nợ trong tín dụng thương mại được gọi là:

a)

Hợp đồng mua bán

b)

Trái phiếu công

c)

Thương phiếu

d)

Phiếu bảo hành

137.

Hối phiếu là:

a)

Giấy nhận nợ có điều kiện

b)

Mệnh lệnh đòi tiền vô điều kiện

c)

Phiếu cam kết có lãi

d)

Giấy rút tiền mặt

138.

Lệnh phiếu là:

a)

Giấy ghi nhận món nợ được thừa kế

b)

Lệnh chi nội bộ

c)

Giấy cam kết hoàn trả vô điều kiện do người vay ký phát

d)

Phiếu đặt hàng

139.

Thương phiếu đích danh là loại:

a)

Không ghi tên người thụ hưởng

b)

Có thể ký hậu

c)

Không thể chuyển nhượng

d)

Chuyển nhượng dễ dàng

140.

Ưu điểm của tín dụng thương mại là:

a)

Quy mô lớn

b)

Tăng thủ tục

c)

Thủ tục nhanh gọn, đáp ứng nhu cầu vốn cấp bách

d)

An toàn tuyệt đối

141.

Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa:

a)

Các doanh nghiệp với nhau

b)

Nhà nước và công chức

c)

Ngân hàng với các chủ thể trong nền kinh tế

d)

Doanh nghiệp và cá nhân

142.

Trong tín dụng ngân hàng, ngân hàng có vai trò:

a)

Chỉ là người cho vay

b)

Vừa là người cho vay vừa là người đi vay

c)

Người bán hàng hóa

d)

Người phát hành trái phiếu

143.

Tín dụng nhà nước là quan hệ tín dụng giữa:

a)

Ngân hàng và dân cư

b)

Nhà nước và các tổ chức trong nước

c)

Nhà nước và các chủ thể trong nền kinh tế

d)

Ngân hàng và chính phủ

144.

Câu 24. Mục đích của tín dụng nhà nước là:

a)

Cho vay tiêu dùng

b)

Tăng trưởng tín dụng cá nhân

c)

Huy động vốn phục vụ nhu cầu ngân sách

d)

Đầu cơ vàng

145.

Câu 25. Trái phiếu chính phủ có thể được phân loại theo:

a)

Phạm vi phát hành

b)

Màu sắc của trái phiếu

c)

Loại hình ngân hàng phát hành

d)

Lợi nhuận của doanh nghiệp

146.

Câu 26. Trái phiếu không ghi tên người thụ hưởng là:

a)

Trái phiếu ký danh

b)

Trái phiếu đích danh

c)

Trái phiếu vô danh

d)

Trái phiếu chuyển đổi

147.

Câu 27. Tín dụng doanh nghiệp là quan hệ tín dụng giữa:

a)

Ngân hàng và doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp và nhà nước

c)

Doanh nghiệp với cá nhân, hộ gia đình

d)

Ngân hàng với hộ gia đình

148.

Câu 28. Một hình thức huy động vốn của doanh nghiệp là:

a)

Nhận viện trợ ODA

b)

Vay ngân hàng trung ương

c)

Phát hành trái phiếu ra thị trường tài chính

d)

Thu thuế gián thu

149.

Câu 29. Tín dụng tư nhân là:

a)

Do nhà nước kiểm soát

b)

Tín dụng giữa ngân hàng và cá nhân

c)

Quan hệ tín dụng trực tiếp giữa các cá nhân, hộ gia đình với nhau

d)

Tín dụng qua trái phiếu

150.

Câu 30. Hình thức tín dụng cổ xưa nhất là:

a)

Tín dụng ngân hàng

b)

Tín dụng nhà nước

c)

Tín dụng tư nhân

d)

Tín dụng phi thương mại

151.

Câu 31. Tín dụng góp phần thúc đẩy tái sản xuất vì:

a)

Tạo ra tiền mới

b)

Khuyến khích đầu cơ

c)

Giúp vận động vốn nhàn rỗi vào hoạt động sản xuất, kinh doanh

d)

Tăng giá trị tài sản cá nhân

152.

Câu 32. Hoạt động tín dụng buộc người đi vay phải:

a)

Trả lãi cao

b)

Giao dịch thường xuyên

c)

Quan tâm đến hiệu quả sử dụng vốn

d)

Dùng tài sản bảo đảm

153.

Tín dụng là công cụ để nhà nước:

a)

Tăng chi tiêu công

b)

Điều tiết cung tiền trong nền kinh tế

c)

Giảm chi ngân sách

d)

Kiểm soát xuất khẩu

154.

Nhà nước điều tiết tín dụng thông qua:

a)

Điều chỉnh tỷ giá

b)

Chính sách lãi suất, quy trình cho vay và kiểm soát cung tín dụng

c)

Kiểm soát tiền mặt

d)

Giảm chi tiêu xã hội

155.

Một vai trò xã hội của tín dụng là:

a)

Tài trợ bất động sản cao cấp

b)

Tài trợ cho vay ưu đãi vùng sâu vùng xa, người nghèo

c)

Tăng giá điện

d)

Mở rộng ngân hàng tư nhân

156.

Tín dụng ưu đãi học sinh, sinh viên là:

a)

Chính sách thị trường

b)

Chính sách điều tiết thương mại

c)

Chính sách xã hội của nhà nước

d)

Tín dụng tư nhân

157.

Tín dụng hỗ trợ hoạt động ngoại thương vì:

a)

Cung ứng vốn sản xuất

b)

Giảm chi phí nhập khẩu

c)

Cấp tín dụng tài trợ XNK, thúc đẩy quan hệ kinh tế quốc tế

d)

Thay thế tiền tệ quốc tế

158.

Tín dụng góp phần mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại bằng cách:

a)

Tăng thuế nhập khẩu

b)

Cấp vốn đầu tư ra nước ngoài

c)

Cho vay các nước nghèo

d)

Thu hút kiều hối

159.

Một trong những vai trò vĩ mô của tín dụng là:

a)

Làm tăng giá vàng

b)

Làm tăng vay cá nhân

c)

Điều tiết cung cầu vốn trong nền kinh tế

d)

Tăng dự trữ bắt buộc

160.

Vai trò quan trọng nhất của tín dụng là:

a)

Tạo ra lợi nhuận cho ngân hàng

b)

Tăng tốc độ lưu chuyển vốn và thúc đẩy phát triển kinh tế

c)

Hỗ trợ tài chính cá nhân

d)

Giảm phát hành tiền

161.

Lãi suất là:

a)

Tỷ lệ lợi nhuận đầu tư

b)

Tỷ lệ chiết khấu của ngân hàng trung ương

c)

Tỷ lệ phần trăm phản ánh chi phí sử dụng vốn vay trong một thời gian

d)

Lợi tức do doanh nghiệp chia cổ tức

162.

Lãi là:

a)

Tỷ lệ sinh lời từ kinh doanh

b)

Giá cả của vốn tín dụng

c)

Lợi ích do cổ đông thu được

d)

Chi phí sản xuất

163.

Lãi suất thể hiện bản chất:

a)

Thuế thu nhập

b)

Giá cả của vốn vay

c)

Chi phí kinh doanh

d)

Lợi nhuận thuần

164.

Vai trò không phải của lãi suất là:

a)

Công cụ dự báo kinh tế

b)

Kích thích đầu tư

c)

Công cụ điều tiết vĩ mô

d)

Điều chỉnh tỷ giá hối đoái

165.

Lãi đơn là:

a)

Lãi được cộng vào vốn gốc mỗi kỳ

b)

Lãi được tính duy nhất 1 lần khi đáo hạn

c)

Lãi không nhập vào vốn gốc để tính lãi kỳ sau

d)

Lãi kép theo từng kỳ

166.

Công thức tính lãi đơn là:

a)

C=C0(1+i).n

b)

C=C0(1+i.n)

c)

I=C0×i.n

d)

I=C0/(1+i.n)

167.

Lãi kép là phương pháp:

a)

Lãi không được nhập gốc

b)

Lãi không được tính lũy kế

c)

Lãi được nhập gốc để tính cho kỳ sau

d)

Chỉ áp dụng trong tín dụng nhà nước

168.

Công thức tính lãi kép là:

a)

C=C0(1+i^n)

b)

C=C0(1+i)^n

c)

C=C0×i^n

d)

C=i×n×C0

169.

Lãi suất chiết khấu là:

a)

Trả theo kỳ định trước

b)

Trả toàn bộ lãi ngay đầu kỳ bằng cách trừ vào gốc

c)

Trả cuối kỳ

d)

Trả theo năm

170.

Lãi suất coupon là:

a)

Trả hết lãi một lần cuối kỳ

b)

Không thanh toán lãi

c)

Trả lãi đều theo chu kỳ

d)

Trả lãi lũy kế

171.

Lãi suất cuối kỳ là:

a)

Trả lãi mỗi năm

b)

Trả lãi hàng tháng

c)

Trả toàn bộ lãi khi đáo hạn

d)

Trả trước lãi

172.

Lãi suất thương mại tính bằng:

a)

Giá trả góp/giá trả ngay

b)

Giá bán chịu - giá bán trả ngay/giá bán trả ngay

c)

Giá trị hoàn trả/giá gốc

d)

Giá bán chia lãi suất

173.

Lãi suất ngân hàng không bao gồm:

a)

A. Lãi suất chiết khấu

b)

B. Lãi suất cho vay

c)

C. Lãi suất trái phiếu coupon

d)

D. Lãi suất cơ bản

174.

Lãi suất tái cấp vốn do:

a)

Ngân hàng thương mại quy định

b)

Nhà nước công bố

c)

Ngân hàng trung ương áp dụng cho tổ chức tín dụng vay lại

d)

Quốc hội quyết định

175.

Lãi suất liên ngân hàng là:

a)

Lãi suất gửi tiết kiệm

b)

Lãi suất các ngân hàng vay mượn nhau

c)

Lãi suất vay của dân

d)

Lãi suất cổ phần

176.

Lãi suất cơ bản là:

a)

Lãi suất ưu đãi của Chính phủ

b)

Cơ sở để ngân hàng ấn định lãi suất kinh doanh

c)

Lãi suất ngầm

d)

Lãi suất chiết khấu

177.

Lãi suất danh nghĩa là:

a)

Đã điều chỉnh theo lạm phát

b)

Lãi suất thị trường tự do

c)

. Lãi suất thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

d)

Lãi suất trừ thuế

178.

Lãi suất thực là:

a)

Lãi suất danh nghĩa – tỷ lệ lạm phát kỳ vọng

b)

Lãi suất chiết khấu

c)

Lãi suất coupon

d)

Lãi suất hiện hành

179.

Hiệu ứng Fisher cho rằng:

a)

Khi lạm phát tăng, lãi suất thực giảm

b)

Khi lạm phát kỳ vọng tăng, lãi suất danh nghĩa tăng

c)

Lãi suất thực luôn dương

d)

Lãi suất danh nghĩa không thay đổi

180.

Lãi suất hiện giá là:

a)

Lãi suất thị trường

b)

Lãi suất danh nghĩa

c)

. Lãi suất tính theo giá trị hiện tại của dòng thu nhập

d)

Lãi suất trong hợp đồng

181.

Lãi suất hiện hành là:

a)

Tỷ lệ lãi nhận được chia cho giá thị trường

b)

Lãi suất ghi trên giấy

c)

Lãi suất ròng sau thuế

d)

Lãi suất chiết khấu

182.

Cầu quỹ cho vay tăng sẽ

a)

Làm lãi suất giảm

b)

Làm lãi suất không đổi

c)

Làm lãi suất tăng

d)

Làm giảm tiết kiệm

183.

Cung quỹ cho vay tăng sẽ:

a)

Làm lãi suất giảm

b)

Làm lãi suất tăng

c)

Không ảnh hưởng

d)

Không ảnh hưởng

184.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân tăng sẽ:

a)

Làm giảm đầu tư

b)

Làm giảm cung vốn

c)

Làm tăng cầu vốn → lãi suất tăng

d)

Làm giảm giá trị tiền

185.

Chính sách tài khóa mở rộng làm:

a)

Lãi suất giảm

b)

Cầu vốn tăng → lãi suất tăng

c)

Cung vốn tăng

d)

Lạm phát giảm

186.

Chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ:

a)

Làm tăng cung vốn

b)

Làm giảm cung tiền → lãi suất tăng

c)

Làm giảm đầu tư

d)

Làm tăng chi tiêu công

187.

suất tăng → đầu tư Lãi:

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Tăng mạnh

188.

Lãi suất tăng → chi tiêu tiêu dùng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng nhẹ

189.

Lãi suất tăng → xuất khẩu ròng:

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Tăng đầu tư

190.

Lãi suất tăng → lạm phát:

a)

Tăng

b)

Không thay đổi

c)

Giảm

d)

Tăng mạnh

191.

Cấu trúc rủi ro lãi suất là:

a)

So sánh các loại trái phiếu

b)

So sánh lãi suất giữa các công cụ nợ cùng kỳ hạn

c)

So sánh giữa lãi suất gửi và cho vay

d)

Chênh lệch giữa các kỳ hạn

192.

Mức bù rủi ro là:

a)

Chênh lệch giữa lãi suất kỳ vọng và thực tế

b)

Khoản lãi phụ thêm với công cụ nợ có rủi ro

c)

Tỷ lệ chiết khấu

d)

Thuế trên trái phiếu

193.

Tính thanh khoản thấp dẫn đến

a)

Lãi suất thấp

b)

Nhà đầu tư yêu cầu lãi suất cao hơn

c)

Không thể mua bán

d)

Giá tăng

194.

Trái phiếu được miễn thuế có xu hướng:

a)

Lãi suất cao

b)

Lãi suất thấp

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tăng thuế

195.

Đường cong lãi suất dốc lên cho thấy:

a)

Lãi suất ngắn hạn cao hơn dài hạn

b)

Nền kinh tế suy thoái

c)

Lãi suất dài hạn cao hơn ngắn hạn

d)

Tỷ giá giảm

196.

Đường cong lãi suất dốc xuống là dấu hiệu:

a)

Nền kinh tế ổn định

b)

Nền kinh tế ổn định

c)

Thu hẹp nền kinh tế

d)

Lạm phát gia tăng

197.

Lý thuyết dự tính giả định:

a)

Các công cụ nợ không thể thay thế cho nhau

b)

Các công cụ nợ thay thế hoàn hảo

c)

Tỷ giá cố định

d)

Lạm phát ổn định

198.

Lý thuyết thị trường phân cách cho rằng:

a)

Công cụ nợ có thể thay thế nhau

b)

Lãi suất ngắn hạn cao hơn dài hạn

c)

Mỗi công cụ là biệt lập, quyết định bởi cung – cầu riêng

d)

Tất cả đều sai

199.

Lý thuyết môi trường ưu tiên giải thích:

a)

Nhà đầu tư thích công cụ dài hạn

b)

Ưu tiên tính thanh khoản

c)

Thích nợ ngắn hạn hơn dài hạn

d)

Ưu tiên lãi suất danh nghĩa

200.

Ưu điểm của lý thuyết môi trường ưu tiên:

a)

Giải thích sự biến động cùng chiều của lãi suất các kỳ hạn

b)

Dự báo chính xác tỷ giá

c)

Tính được lãi suất thực

d)

Giải thích lạm phát