Font size
WorksheetsADJ & ADV
Total questions: 210
Worksheet time: 2hrs 49mins
Đứng trước danh từ trong câu là gì?
Trạng từ
động từ
Tính từ
Điền hình thức Word Form thích hợp vào chỗ trống
Some old laws are no longer (a) (EFFECT)
Sau LINKING VERB là gì?
trạng từ
tính từ
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
This exercise is ……………………… (easy)
(a)
attractive
(a)
nắng (adj)
(a)
gió (adj)
(a)
Thank you for being so (a) today (HELP)
They were … (careful/carefulness) not to show the answers of final exam.
(a)
The first good impression on appearance would become … (important/ importantly) later.
(a)
Is there anybody … (handsome/handsomeness) in your class?
(a)
Sau tính từ
N
Adj
V
Adv
sau linking verbs ( feel/ become/get/ stay/ keep/ look...)
ADJ
ADV
N
V
Keep ....! The teacher is coming!
silence
silent
silently
They are................workers
product
products
productivity
productive
He's wearing a very.......shoes
fashion
fashionable
fashionably
Danh từ
Noun
Verb
Adj
Adv
ous,ful, al, tive,ing, ed...... thường là đuôi của
Noun (Danh từ)
Verb (Động từ)
Adj ( Tính từ)
Adv ( Trạng từ)
to be + _______
Noun (Danh từ)
Verb (Động từ)
Adj ( Tính từ)
Adv ( Trạng từ)
Linda likes wearing ___________ clothes.
colourful
colourfully
Lucy's German is very ______________.
good
well
My sister does anything she likes so she feels _________.
happy
happily
Mark's clothes are always __________.
smart
smartly
siêng năng
soft
hard
rich
warm
rộng lớn
beautifully
soft
large
cleverly
giàu có
rich
cleverly
beautifully
soft
dịu dàng, nhỏ nhẹ (giọng nói)
soft
beautifully
rich
costly
ấm áp
rich
warm
large
hard
Trái nghĩa với "easy" là:
old
young
expensive
difficult
Trái nghĩa với "small" là:
large
worse
tall
young
Trái nghĩa với "wealth" là:
poor
cheap
ugly
cold
Trái nghĩa với "cheap" là:
expensive
tall
long
easy
Trái nghĩa với "cold" là:
hot
cool
windy
stormy
Trái nghĩa với "tall" là:
long
hot
deep
short
Trái nghĩa với "bad" là:
greedy
good
small
big
Trái nghĩa với "young" là:
large
short
slow
old
Trái nghĩa với "long" là:
tall
big
short
fast
Trái nghĩa với "fast" là:
small
cheap
slow
warm
Trái nghĩa với "high" là:
short
slow
low
long
I am a ________ walker.
slowly
slowest
slow
They work ________.
hardly
hard
hardest
He did a ________ job on his project.
good
best
well
tính từ quan điểm đứng sau tính từ màu sắc
True
False
Trật tự tính từ đứng trước danh từ theo thứ tự ưu tiên lần lượt là:
OSASCOMP
COSASOMP
a / That / flower / beautiful / is / red / tiny.
That is a beautiful tiny red flower.
That is a beautiful flower red tiny
That is a tiny beautiful red flower
Trong OSASCOMP thì A là viết tắt của adj chỉ:
tuổi tác
hình dạng
màu sắc
nguồn gốc
This is a picture of a ________ bus.
London bright red
bright red London
London red bright
red bright London
My mother would like to buy a ________ bag.
big blue Russian plastic
Russian plastic big blue
big Russian blue plastic
big plastic blue Russian
We bought some _______.
German lovely old glasses
German old lovely glasses
lovely old German glasses
old lovely German glasses
During the winter I like having a ________ house.
small pretty red wooden
red wooden pretty small
wooden pretty small red
pretty small red wooden
My mother would like to buy a ________ bag.
big blue Russian plastic
Russian plastic big blue
big Russian blue plastic
big plastic blue Russian
Chọn các tính từ chỉ quan điểm trong các lựa chọn dưới đây:
opinion
beautiful
lovely
bright
great
Wearing uniform is _____ at a lot of schools in Vietnam.
compel
compulsory
daunting
vocational
OPPOSITE: This boy is poorly-educated and doesn’t know how to behave properly.
ignorant
uneducated
knowledgeable
rude
The boy was punished for playing ________ from his physics lessons.
truant
joyride
runaway
absent
CLOSEST: Judy has won a full scholarship. She must be on cloud nine now.
D. deeply sad
extremely unhappy
dancing in the streets
deeply sad
CLOSEST: My sister is a very diligent student. She works very hard at every subject.
clever
practical
studious
helpful
I did six hours of __________ for the test, but I still failed.
education
survey
revision
training
học nhồi nhét
cram for
compel
expel
graduate
loyal (adj)
biết ơn
độc lập
âu yếm, yêu thương
trung thành
“It was just an .............. Saturday morning”
ordinary
patient
private
single
Physical ______ sometimes blinds us.
attract
attractive
attractiveness
attractively
tính từ sở hữu ________
đứng trước danh từ, chỗ nó bổ nghĩa cho danh từ
dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ
dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
Miss Rosabella is a teacher. She lives in Bien Hoa city
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
He loves his pet very much.
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
My mother gives me some flowers
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
I have just lost my keys
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
She has had her hair cut
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
They take their children to school every morning.
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
He teaches French to me
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
.………. are in the garage. (the motorbikes)
(a)
(a) made a cake for her children (The mother)
he tell me about (a) secret
(anh ấy nói tôi nghe về bí mật của anh ấy)
the mouse is looking at (a) cheese
(chú chuột đang nhìn miếng phô mai của nó)
My cousins use (a) car to travel around the world.
Mấy thằng em họ của tôi dùng xe hơi chúng nó để du lịch vòng quanh thế giới.
This is ____(1)_____ brother. ___(2)___ name is Bee. This is ____(3)_____ bedroom. He loves this teddy bear so much because of ____(4)_____ cuteness.
my, his, his, his
my, his, its, his
my, his, his, its
my, its, his, its
Kristine’s mother told her to clean (a) room at once.
These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.
they
their
theirs
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
He loves his pet very much.
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
Miss Rosabella is a teacher. She lives in Bien Hoa city
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
I have just lost my keys
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
She has had her hair cut
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
They take their children to school every morning.
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Điền vào chỗ chấm:
______ daughter is a teacher.
A. Our
B. Ours
C. Us
D. We
Hoàn thành trật tự TT: Opinion_ Size_Age_Shape_Colour_Origin_Materials_ (a)
Đâu là tính từ nhóm opinion?
useful
lovely
huge
nice
Đâu là TT thuộc nhóm Size
young
small
short
large
Đâu là tính từ thuộc nhóm Age?
brand-new
glorious
ancient
old
Đâu KHÔNG là TT thuộc nhóm Shape?
flat
old
triangle
nice
Liệt kê 8 TT thuộc nhóm colour mà em biết
Choose ODD ONE OUT (Chọn TT khác biệt)
Square
gold
wooden
plastic
Từ trong ngoặc thuộc nhóm nào: A square "learning" table
(a)
a big lovely yellow dress
TRUE
FALSE
A lovely silk partying dress
TRUE
FALSE
''My" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
Mine
My
Me
"Her" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
Her
Hers
She
"Their" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
They
Theirs
Their
"His" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
His
Hiss
He
Him
"Our" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
Ours
Our
We
Us
Điền vào chỗ trống:
He lives in ........ house
his
him
he
Điền vào chỗ trống:
This bag is .....
her
hers
she
Điền vào chỗ trống:
Is the flat ......?
she
hers
him
her
Don't stand on .... feet!
my
mine
i met ....... mother
their
theirs
the coat is ........
my
mine
that red bike is ....
ours
our
us
the new car is .....
their
theirs
We should take .... coat because it's going to rain
our
ours
Điền possessive pronoun (Đại từ sở hữu) vào ô trống:
This car is _____, not ____ ( họ - cô ấy)
Their - Her
Them - Hers
Theirs - Hers
Đâu là những đáp án đúng:
A: Whose pen is this?
B: ___________
Được chọn nhiều đáp án
It is my pen
It is mine pen
It is mine
It is me pen
Điền tính từ sở hữu thích hợp
Sara and I are bestfriend. ...... camera is new
My
Our
Her
Their
đại từ nhân xưng___________
dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động
nó bổ nghĩa cho danh từ
dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ
tính từ sở hữu ________
đứng trước danh từ, chỗ nó bổ nghĩa cho danh từ
dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ
dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
Miss Rosabella is a teacher. She lives in Bien Hoa city
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
He loves his pet very much.
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
My mother gives me some flowers
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
I have just lost my keys
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
She has had her hair cut
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
They take their children to school every morning.
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
He teaches French to me
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
.………. are in the garage. (the motorbikes)
(a)
(a) made a cake for her children (The mother)
he tell me about (a) secret
(anh ấy nói tôi nghe về bí mật của anh ấy)
the mouse is looking at (a) cheese
(chú chuột đang nhìn miếng phô mai của nó)
My cousins use (a) car to travel around the world.
Mấy thằng em họ của tôi dùng xe hơi chúng nó để du lịch vòng quanh thế giới.
This is ____(1)_____ brother. ___(2)___ name is Bee. This is ____(3)_____ bedroom. He loves this teddy bear so much because of ____(4)_____ cuteness.
my, his, his, his
my, his, its, his
my, his, his, its
my, its, his, its
Kristine’s mother told her to clean (a) room at once.
These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.
they
their
theirs
Vị trí của tính từ sở hữu:
sau động từ
trước động từ
sau danh từ
trước danh từ
Chọn tính từ sở hữu phù hợp để hoàn thành đoạn văn dưới đây:
A: Mom, where is _____ T-shirt?
B: I don't know. Let's find it in _____ bedroom.
his, your
my, your
These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.
they
their
theirs
This is ____(1)_____ brother. ___(2)___ name is Bee. This is ____(3)_____ bedroom. He loves this teddy bear so much because of ____(4)_____ cuteness.
my, his, his, his
my, his, its, his
my, his, his, its
my, its, his, its
Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:
(a) mother is my teacher of English. (Mai)
Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:
Is it (a) study room? (Nam)
Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:
My bedroom is my (a) favourite room in our house. (grandmother)
Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:
There is a cat behind my (a) computer. (sisters).
Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:
My (a) father is my uncle. (cousin)
Can you look after the ___ rabbit while we are on holiday?
children's
childrens'
childrens's
Which sentence is correct? - Câu nào dưới đây đúng?
That’s Bobs’ car.
That’s Bob’s car.
That’s Bobs car.
Tính từ sở hữu của they là gì
them
their
us
thier
Tính từ sở hữu của he
his
her
my
their
Câu nào sau đây diễn tả đúng nghĩa cụm từ sau:
chiếc bút chì của Jack
Jack's pencil
Jack's pencils
Jack' pencil
tính từ sở hữu "My" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của tôi
của anh ấy
của chị ấy
của bà ấy
Tính từ sở hữu "her" + 1 danh từ có nghĩa là gì?
của cô ấy
của anh ấy
của tôi
của ông ấy
tính từ sở hữu "his" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của tôi
của anh/ông ấy
của chị ấy
của bạn ấy
tính từ sở hữu "their" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của họ
của tôi
của anh ấy
của cô ấy
tính từ sở hữu "its" + 1 danh từ có nghĩa là gì?
của tôi
của nó
của họ
của bạn
tính từ sở hữu "your" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của bạn
của tôi
của cô ấy
của anh ấy
của họ
tính từ sở hữu "our" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của bạn
của họ
của chúng tôi
của anh ấy
Vị trí của tính từ sở hữu:
sau động từ
trước động từ
sau danh từ
trước danh từ
Đại từ sở hữu của We là:
Yours
Theirs
Ours
Thems
từ "của chúng ta" là từ nào sau đây?
our
we
they
their
"shy" chuyển sang trạng từ:
shyly
shily
"good" chuyển sang trạng từ thành
good
well
better
goodly
"fast" chuyển sang trạng từ thành
fast
fastly
"final" chuyển sang trạng từ thành
finaly
finally
"happy" chuyển sang trạng từ thành
happyly
happily
hapily
hapyly
1. Come here ____________. You have to see this!
quickly
quietly
slowly
loudly
Alex _____________ put up the bookshelves. It was too difficult for me to do on my own.
excitedly
easily
carelessly
suddenly
Let’s walk ________________. I don’t want to be the first one at the meeting.
slowly
quickly
suddenly
fast
I was so surprised. His new apartment was (a) decorated. (BEAUTIFUL)
He ______________ put the vase on the table. It fell to the floor.
careful
careless
carefully
carelessly
I prefer studying in the library. It’s always _______________
quiet
quietly
They speak French very _________. They lived in France for two years.
good
well
goodly
Michael _______ took the assistant job. He had been looking for a position all summer.
happy
happily
happyly
Please be _________ in the hallway. The walls have just been painted.
careful
carefully
careless
carelessly
We didn’t __________ understand the teacher’s instructions. Most of us did not finish the assignment.
complete
completely
Dan is very smart, but he is not a very (a) student. (GOOD)
James is careful. He drives ____________.
carefully
careful
careless
carelessly
He is a good painter. He paints (a) . (GOOD)
Marta dances _________. She’s been taking ballet since she was five years old.
beautifull
beautiful
beautifully
"difficult" chuyển sang trạng từ thành
(a)
always
luôn luôn
thường xuyên
không bao giờ
thường thường
Adverbs of frequency
Trạng từ
Trạng từ chỉ tần xuất
Động từ
Tính từ
Dịch nghĩa tiếng việt cho từ sau:
Sometimes
thường thường
thỉnh thoảng
không bao giờ
Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:
Often
thường thường
thường xuyên
không bao giờ
Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:
never
không bao giờ
luôn luôn
thường xuyên
Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:
every day
mỗi ngày
thỉnh thoảng
luôn luôn
I drink coffee. (sometimes)
Điền từ (sometimes) trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
I eat meat. (never)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
Tom is very friendly. (usually)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
brush / I / always / teeth / my
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu
(a)
online / I always / chat / after dinner .
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu
(a)
breakfast. / have / I sometimes / a big
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu
(a)
RVEEN
Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh
(a)
NTFOE
Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh
(a)
.
Vị trí của trạng từ :
sau động từ
sau danh từ
sau đại từ
sau mạo từ
vị trí của trạng từ TẦN SUẤT
sau tobe hoặc trước động từ thường
trước tobe hoặc sau động từ thường
Trạng từ chỉ mức độ có thể
đứng trước trạng từ khác
đứng sau trạng từ khác
đứng sau danh từ
đứng sau tính từ
Vị trí trạng từ
sau tính từ
trước tính từ
trước mạo từ
sau mạo từ
vị trí trạng từ
đứng sau tân ngữ của động từ
đứng sau tính từ sở hữu
đứng trước liên từ
đứng trước đại từ
approximately (adV)
nhiều hơn
xấp xỉ
cảm kích
Consequently (Adv)
tuy nhiên
kết quả là
sau này
trong lúc chờ đợi
nevertheless (adv)
do đó, vì vậy
tuy nhiên
trong lúc chờ đợi
kết quả là
Meanwhile (Adv)
tuy nhiên
trong lúc chờ đợi
do đó
kết quả là
I agree with you ____________
completion
complete
completely
comparison
Getting into the movie business is no ________ matter.
easily
easy
ease
easement
The company must reduce costs to compete ____________
effectiveness
effective
effectively.
Visitors should book well _________ for a confirmed reservation.
at advance
on advance
in advance
of advance
Chuyển Tính từ thành Trạng từ.
(Vd: He is a quick runner. He runs ________.
-> quickly)
James is careful. He drives____________.
(a)
Chuyển Tính từ thành Trạng từ.
(Vd: He is a quick runner. He runs ________.
-> quickly)
James is careful. He drives____________.
(a)
Chuyển Tính từ thành Trạng từ.
(Vd: He is a quick runner. He runs ________.
-> quickly)
The girl is slow. She walks____________.
(a)
Chuyển Tính từ thành Trạng từ.
(Vd: He is a quick runner. He runs ________.
-> quickly)
Her English is perfect. She speaks English____________.
(a)
Chuyển Tính từ thành Trạng từ.
(Vd: He is a quick runner. He runs ________.
-> quickly)
Our teacher is angry. She shouts____________.
(a)
Chuyển Tính từ thành Trạng từ.
(Vd: He is a quick runner. He runs ________.
-> quickly)
My neighbor is a loud speaker. He speaks____________.
(a)
Chuyển Tính từ thành Trạng từ.
(Vd: He is a quick runner. He runs ________.
-> quickly)
He is a bad writer. He writes____________.
(a)
Chuyển Tính từ thành Trạng từ.
(Vd: He is a quick runner. He runs ________.
-> quickly)
Jane is a nice guitar player. He plays the guitar____________.
(a)
Chuyển Tính từ thành Trạng từ.
(Vd: He is a quick runner. He runs ________.
-> quickly)
He is a good painter. He paints____________.
(a)
Chuyển Tính từ thành Trạng từ.
(Vd: He is a quick runner. He runs ________.
-> quickly)
She is a quiet girl. She does her job____________.
(a)
Chuyển Tính từ thành Trạng từ.
(Vd: He is a quick runner. He runs ________.
-> quickly)
This exercise is easy. You can do it____________.
(a)
