wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ADJ & ADV

Total questions: 210

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Đứng trước danh từ trong câu là gì?

a)

Trạng từ

b)

động từ

c)

Tính từ

2.

Điền hình thức Word Form thích hợp vào chỗ trống

Some old laws are no longer (a)   (EFFECT)

3.

Sau LINKING VERB là gì?

a)

trạng từ

b)

tính từ

4.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

This exercise is ……………………… (easy)

(a)  

5.

attractive

(a)  

6.

nắng (adj)

(a)  

7.

gió (adj)

(a)  

8.

Thank you for being so (a)   today (HELP)

9.

They were … (careful/carefulness) not to show the answers of final exam.

(a)  

10.

The first good impression on appearance would become … (important/ importantly) later. 

(a)  

11.

Is there anybody … (handsome/handsomeness) in your class?

(a)  

12.

Sau tính từ

a)

N

b)

Adj

c)

V

d)

Adv

13.

sau linking verbs ( feel/ become/get/ stay/ keep/ look...)

a)

ADJ

b)

ADV

c)

N

d)

V

14.

Keep ....! The teacher is coming!

a)

silence

b)

silent

c)

silently

15.

They are................workers

a)

product

b)

products

c)

productivity

d)

productive

16.

He's wearing a very.......shoes

a)

fashion

b)

fashionable

c)

fashionably

17.

Danh từ

a)

Noun

b)

Verb

c)

Adj

d)

Adv

18.

ous,ful, al, tive,ing, ed...... thường là đuôi của

a)

Noun (Danh từ)

b)

Verb (Động từ)

c)

Adj ( Tính từ)

d)

Adv ( Trạng từ)

19.

to be + _______

a)

Noun (Danh từ)

b)

Verb (Động từ)

c)

Adj ( Tính từ)

d)

Adv ( Trạng từ)

20.

Linda likes wearing ___________ clothes.

a)

colourful

b)

colourfully

21.

Lucy's German is very ______________.

a)

good

b)

well

22.

My sister does anything she likes so she feels _________.

a)

happy

b)

happily

23.

Mark's clothes are always __________.

a)

smart

b)

smartly

24.

siêng năng

a)

soft

b)

hard

c)

rich

d)

warm

25.

rộng lớn

a)

beautifully

b)

soft

c)

large

d)

cleverly

26.

giàu có

a)

rich

b)

cleverly

c)

beautifully

d)

soft

27.

dịu dàng, nhỏ nhẹ (giọng nói)

a)

soft

b)

beautifully

c)

rich

d)

costly

28.

ấm áp

a)

rich

b)

warm

c)

large

d)

hard

29.

Trái nghĩa với "easy" là:

a)

old

b)

young

c)

expensive

d)

difficult

30.

Trái nghĩa với "small" là:

a)

large

b)

worse

c)

tall

d)

young

31.

Trái nghĩa với "wealth" là:

a)

poor

b)

cheap

c)

ugly

d)

cold

32.

Trái nghĩa với "cheap" là:

a)

expensive

b)

tall

c)

long

d)

easy

33.

Trái nghĩa với "cold" là:

a)

hot

b)

cool

c)

windy

d)

stormy

34.

Trái nghĩa với "tall" là:

a)

long

b)

hot

c)

deep

d)

short

35.

Trái nghĩa với "bad" là:

a)

greedy

b)

good

c)

small

d)

big

36.

Trái nghĩa với "young" là:

a)

large

b)

short

c)

slow

d)

old

37.

Trái nghĩa với "long" là:

a)

tall

b)

big

c)

short

d)

fast

38.

Trái nghĩa với "fast" là:

a)

small

b)

cheap

c)

slow

d)

warm

39.

Trái nghĩa với "high" là:

a)

short

b)

slow

c)

low

d)

long

40.

I am a ________ walker.

a)

slowly

b)

slowest

c)

slow

41.

They work ________.

a)

hardly

b)

hard

c)

hardest

42.

He did a ________ job on his project.

a)

good

b)

best

c)

well

43.

tính từ quan điểm đứng sau tính từ màu sắc

a)

True

b)

False

44.

Trật tự tính từ đứng trước danh từ theo thứ tự ưu tiên lần lượt là:

a)

OSASCOMP

b)

COSASOMP

45.

a / That / flower / beautiful / is / red / tiny.

a)

That is a beautiful tiny red flower.

b)

That is a beautiful flower red tiny

c)

That is a tiny beautiful red flower

46.

Trong OSASCOMP thì A là viết tắt của adj chỉ:

a)

tuổi tác

b)

hình dạng

c)

màu sắc

d)

nguồn gốc

47.

This is a picture of a ________ bus.

a)

London bright red

b)

bright red London

c)

London red bright

d)

red bright London

48.

My mother would like to buy a ________ bag.

a)

big blue Russian plastic

b)

Russian plastic big blue

c)

big Russian blue plastic

d)

big plastic blue Russian

49.

We bought some _______.

a)

German lovely old glasses

b)

German old lovely glasses

c)

lovely old German glasses

d)

old lovely German glasses

50.

During the winter I like having a ________ house.

a)

small pretty red wooden

b)

red wooden pretty small

c)

wooden pretty small red

d)

pretty small red wooden

51.

My mother would like to buy a ________ bag.

a)

big blue Russian plastic

b)

Russian plastic big blue

c)

big Russian blue plastic

d)

big plastic blue Russian

52.

Chọn các tính từ chỉ quan điểm trong các lựa chọn dưới đây:

a)

opinion

b)

beautiful

c)

lovely

d)

bright

e)

great

53.

Wearing uniform is _____ at a lot of schools in Vietnam.

a)

compel

b)

compulsory

c)

daunting

d)

vocational

54.

OPPOSITE: This boy is poorly-educated and doesn’t know how to behave properly.

a)

ignorant

b)

uneducated

c)

knowledgeable

d)

rude

55.

The boy was punished for playing ________ from his physics lessons.

a)

truant

b)

joyride

c)

runaway

d)

absent

56.

CLOSEST: Judy has won a full scholarship. She must be on cloud nine now.

D. deeply sad

a)

extremely unhappy

b)

dancing in the streets

c)

deeply sad

57.

CLOSEST: My sister is a very diligent student. She works very hard at every subject.

a)

clever

b)

practical

c)

studious

d)

helpful

58.

I did six hours of __________ for the test, but I still failed.

a)

education

b)

survey

c)

revision

d)

training

59.

học nhồi nhét

a)

cram for

b)

compel

c)

expel

d)

graduate

60.

loyal (adj)

a)

biết ơn

b)

độc lập

c)

âu yếm, yêu thương

d)

trung thành

61.

“It was just an .............. Saturday morning”

a)

ordinary

b)

patient

c)

private

d)

single

62.

Physical ______ sometimes blinds us.

a)

attract

b)

attractive

c)

attractiveness

d)

attractively

63.

tính từ sở hữu ________

a)

đứng trước danh từ, chỗ nó bổ nghĩa cho danh từ

b)

dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ

c)

dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động

64.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

Miss Rosabella is a teacher. She lives in Bien Hoa city

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

65.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

He loves his pet very much.

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

66.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

My mother gives me some flowers

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

67.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

I have just lost my keys

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

68.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

She has had her hair cut

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

69.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

They take their children to school every morning.

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

70.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

He teaches French to me

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

71.

.………. are in the garage. (the motorbikes)

(a)  

72.

(a)   made a cake for her children (The mother)

73.

he tell me about (a)   secret

(anh ấy nói tôi nghe về bí mật của anh ấy)

74.

the mouse is looking at (a)   cheese

(chú chuột đang nhìn miếng phô mai của nó)

75.

My cousins use (a)   car to travel around the world.

Mấy thằng em họ của tôi dùng xe hơi chúng nó để du lịch vòng quanh thế giới.

76.

This is ____(1)_____ brother. ___(2)___ name is Bee. This is ____(3)_____ bedroom. He loves this teddy bear so much because of ____(4)_____ cuteness.

a)

my, his, his, his

b)

my, his, its, his

c)

my, his, his, its

d)

my, its, his, its

77.

Kristine’s mother told her to clean (a)   room at once.

78.

These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.

a)

they

b)

their

c)

theirs

79.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

He loves his pet very much.

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

80.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

Miss Rosabella is a teacher. She lives in Bien Hoa city

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

81.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

I have just lost my keys

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

82.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

She has had her hair cut

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

83.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

They take their children to school every morning.

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

84.

Điền vào chỗ chấm:

______ daughter is a teacher.

a)

A. Our

b)

B. Ours

c)

C. Us

d)

D. We

85.

Hoàn thành trật tự TT: Opinion_ Size_Age_Shape_Colour_Origin_Materials_ (a)  

86.

Đâu là tính từ nhóm opinion?

a)

useful

b)

lovely

c)

huge

d)

nice

87.

Đâu là TT thuộc nhóm Size

a)

young

b)

small

c)

short

d)

large

88.

Đâu là tính từ thuộc nhóm Age?

a)

brand-new

b)

glorious

c)

ancient

d)

old

89.

Đâu KHÔNG là TT thuộc nhóm Shape?

a)

flat

b)

old

c)

triangle

d)

nice

90.

Liệt kê 8 TT thuộc nhóm colour mà em biết

4 lines
91.

Choose ODD ONE OUT (Chọn TT khác biệt)

a)

Square

b)

gold

c)

wooden

d)

plastic

92.

Từ trong ngoặc thuộc nhóm nào: A square "learning" table

(a)  

93.

a big lovely yellow dress

a)

TRUE

b)

FALSE

94.

A lovely silk partying dress

a)

TRUE

b)

FALSE

95.

''My" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

Mine

b)

My

c)

Me

96.

"Her" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

Her

b)

Hers

c)

She

97.

"Their" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

They

b)

Theirs

c)

Their

98.

"His" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

His

b)

Hiss

c)

He

d)

Him

99.

"Our" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

Ours

b)

Our

c)

We

d)

Us

100.

Điền vào chỗ trống:

He lives in ........ house

a)

his

b)

him

c)

he

101.

Điền vào chỗ trống:

This bag is .....

a)

her

b)

hers

c)

she

102.

Điền vào chỗ trống:

Is the flat ......?

a)

she

b)

hers

c)

him

d)

her

103.

Don't stand on .... feet!

a)

my

b)

mine

104.

i met ....... mother

a)

their

b)

theirs

105.

the coat is ........

a)

my

b)

mine

106.

that red bike is ....

a)

ours

b)

our

c)

us

107.

the new car is .....

a)

their

b)

theirs

108.

We should take .... coat because it's going to rain

a)

our

b)

ours

109.

Điền possessive pronoun (Đại từ sở hữu) vào ô trống:

This car is _____, not ____ ( họ - cô ấy)

a)

Their - Her

b)

Them - Hers

c)

Theirs - Hers

110.

Đâu là những đáp án đúng:

A: Whose pen is this?

B: ___________

Được chọn nhiều đáp án

a)

It is my pen

b)

It is mine pen

c)

It is mine

d)

It is me pen

111.

Điền tính từ sở hữu thích hợp

Sara and I are bestfriend. ...... camera is new

a)

My

b)

Our

c)

Her

d)

Their

112.

đại từ nhân xưng___________

a)

dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động

b)

nó bổ nghĩa cho danh từ

c)

dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ

113.

tính từ sở hữu ________

a)

đứng trước danh từ, chỗ nó bổ nghĩa cho danh từ

b)

dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ

c)

dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động

114.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

Miss Rosabella is a teacher. She lives in Bien Hoa city

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

115.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

He loves his pet very much.

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

116.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

My mother gives me some flowers

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

117.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

I have just lost my keys

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

118.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

She has had her hair cut

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

119.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

They take their children to school every morning.

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

120.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

He teaches French to me

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

121.

.………. are in the garage. (the motorbikes)

(a)  

122.

(a)   made a cake for her children (The mother)

123.

he tell me about (a)   secret

(anh ấy nói tôi nghe về bí mật của anh ấy)

124.

the mouse is looking at (a)   cheese

(chú chuột đang nhìn miếng phô mai của nó)

125.

My cousins use (a)   car to travel around the world.

Mấy thằng em họ của tôi dùng xe hơi chúng nó để du lịch vòng quanh thế giới.

126.

This is ____(1)_____ brother. ___(2)___ name is Bee. This is ____(3)_____ bedroom. He loves this teddy bear so much because of ____(4)_____ cuteness.

a)

my, his, his, his

b)

my, his, its, his

c)

my, his, his, its

d)

my, its, his, its

127.

Kristine’s mother told her to clean (a)   room at once.

128.

These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.

a)

they

b)

their

c)

theirs

129.

Vị trí của tính từ sở hữu:

a)

sau động từ

b)

trước động từ

c)

sau danh từ

d)

trước danh từ

130.

Chọn tính từ sở hữu phù hợp để hoàn thành đoạn văn dưới đây:

A: Mom, where is _____ T-shirt?

B: I don't know. Let's find it in _____ bedroom.

a)

his, your

b)

my, your

131.

These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.

a)

they

b)

their

c)

theirs

132.

This is ____(1)_____ brother. ___(2)___ name is Bee. This is ____(3)_____ bedroom. He loves this teddy bear so much because of ____(4)_____ cuteness.

a)

my, his, his, his

b)

my, his, its, his

c)

my, his, his, its

d)

my, its, his, its

133.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

(a)   mother is my teacher of English. (Mai)

134.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

Is it (a)   study room? (Nam)

135.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

My bedroom is my (a)   favourite room in our house. (grandmother)

136.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

There is a cat behind my (a)   computer. (sisters).

137.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

My (a)   father is my uncle. (cousin)

138.

Can you look after the ___ rabbit while we are on holiday?

a)

children's

b)

childrens'

c)

childrens's

139.

Which sentence is correct? - Câu nào dưới đây đúng?

a)

That’s Bobs’ car.

b)

That’s Bob’s car.

c)

That’s Bobs car.

140.

Tính từ sở hữu của they là gì

a)

them

b)

their

c)

us

d)

thier

141.

Tính từ sở hữu của he

a)

his

b)

her

c)

my

d)

their

142.

Câu nào sau đây diễn tả đúng nghĩa cụm từ sau:

chiếc bút chì của Jack

a)

Jack's pencil

b)

Jack's pencils

c)

Jack' pencil

143.

tính từ sở hữu "My" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của anh ấy

c)

của chị ấy

d)

của bà ấy

144.

Tính từ sở hữu "her" + 1 danh từ có nghĩa là gì?

a)

của cô ấy

b)

của anh ấy

c)

của tôi

d)

của ông ấy

145.

tính từ sở hữu "his" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của anh/ông ấy

c)

của chị ấy

d)

của bạn ấy

146.

tính từ sở hữu "their" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của họ

b)

của tôi

c)

của anh ấy

d)

của cô ấy

147.

tính từ sở hữu "its" + 1 danh từ có nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của nó

c)

của họ

d)

của bạn

148.

tính từ sở hữu "your" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của bạn

b)

của tôi

c)

của cô ấy

d)

của anh ấy

e)

của họ

149.

tính từ sở hữu "our" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của bạn

b)

của họ

c)

của chúng tôi

d)

của anh ấy

150.

Vị trí của tính từ sở hữu:

a)

sau động từ

b)

trước động từ

c)

sau danh từ

d)

trước danh từ

151.

Đại từ sở hữu của We là:

a)

Yours

b)

Theirs

c)

Ours

d)

Thems

152.

từ "của chúng ta" là từ nào sau đây?

a)

our

b)

we

c)

they

d)

their

153.

"shy" chuyển sang trạng từ:

a)

shyly

b)

shily

154.

"good" chuyển sang trạng từ thành

a)

good

b)

well

c)

better

d)

goodly

155.

"fast" chuyển sang trạng từ thành

a)

fast

b)

fastly

156.

"final" chuyển sang trạng từ thành

a)

finaly

b)

finally

157.

"happy" chuyển sang trạng từ thành

a)

happyly

b)

happily

c)

hapily

d)

hapyly

158.

1. Come here ____________. You have to see this!

a)

quickly

b)

quietly

c)

slowly

d)

loudly

159.

Alex _____________ put up the bookshelves. It was too difficult for me to do on my own.

a)

excitedly

b)

easily

c)

carelessly

d)

suddenly

160.

Let’s walk ________________. I don’t want to be the first one at the meeting.

a)

slowly

b)

quickly

c)

suddenly

d)

fast

161.

I was so surprised. His new apartment was (a)   decorated. (BEAUTIFUL)

162.

He ______________ put the vase on the table. It fell to the floor.

a)

careful

b)

careless

c)

carefully

d)

carelessly

163.

I prefer studying in the library. It’s always _______________

a)

quiet

b)

quietly

164.

They speak French very _________. They lived in France for two years.

a)

good

b)

well

c)

goodly

165.

Michael _______ took the assistant job. He had been looking for a position all summer.

a)

happy

b)

happily

c)

happyly

166.

Please be _________ in the hallway. The walls have just been painted.

a)

careful

b)

carefully

c)

careless

d)

carelessly

167.

We didn’t __________ understand the teacher’s instructions. Most of us did not finish the assignment.

a)

complete

b)

completely

168.

Dan is very smart, but he is not a very (a)   student. (GOOD)

169.

James is careful. He drives ____________.

a)

carefully

b)

careful

c)

careless

d)

carelessly

170.

He is a good painter. He paints (a)   . (GOOD)

171.

Marta dances _________. She’s been taking ballet since she was five years old.

a)

beautifull

b)

beautiful

c)

beautifully

172.

"difficult" chuyển sang trạng từ thành

(a)  

173.

always

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

không bao giờ

d)

thường thường

174.

Adverbs of frequency

a)

Trạng từ

b)

Trạng từ chỉ tần xuất

c)

Động từ

d)

Tính từ

175.

Dịch nghĩa tiếng việt cho từ sau:


Sometimes

a)

thường thường

b)

thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

176.

Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:

Often

a)

thường thường

b)

thường xuyên

c)

không bao giờ

177.

Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:

never

a)

không bao giờ

b)

luôn luôn

c)

thường xuyên

178.

Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:

every day

a)

mỗi ngày

b)

thỉnh thoảng

c)

luôn luôn

179.

I drink coffee. (sometimes)

Điền từ (sometimes) trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

180.

I eat meat. (never)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

181.

Tom is very friendly. (usually)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

182.

brush / I / always / teeth / my

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

183.

online / I always / chat / after dinner .

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

184.

breakfast. / have / I sometimes / a big

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

185.

RVEEN

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

186.

NTFOE

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

187.

Vị trí của trạng từ :

a)

sau động từ

b)

sau danh từ

c)

sau đại từ

d)

sau mạo từ

188.

vị trí của trạng từ TẦN SUẤT

a)

sau tobe hoặc trước động từ thường

b)

trước tobe hoặc sau động từ thường

189.

Trạng từ chỉ mức độ có thể

a)

đứng trước trạng từ khác

b)

đứng sau trạng từ khác

c)

đứng sau danh từ

d)

đứng sau tính từ

190.

Vị trí trạng từ

a)

sau tính từ

b)

trước tính từ

c)

trước mạo từ

d)

sau mạo từ

191.

vị trí trạng từ

a)

đứng sau tân ngữ của động từ

b)

đứng sau tính từ sở hữu

c)

đứng trước liên từ

d)

đứng trước đại từ

192.

approximately (adV)

a)

nhiều hơn

b)

xấp xỉ

c)

cảm kích

193.

Consequently (Adv)

a)

tuy nhiên

b)

kết quả là

c)

sau này

d)

trong lúc chờ đợi

194.

nevertheless (adv)

a)

do đó, vì vậy

b)

tuy nhiên

c)

trong lúc chờ đợi

d)

kết quả là

195.

Meanwhile (Adv)

a)

tuy nhiên

b)

trong lúc chờ đợi

c)

do đó

d)

kết quả là

196.

I agree with you ____________

a)

completion

b)

complete

c)

completely

d)

comparison

197.

Getting into the movie business is no ________ matter.

a)

easily

b)

easy

c)

ease

d)

easement

198.

The company must reduce costs to compete ____________

a)

effectiveness

b)

effective

c)

effectively.

199.

Visitors should book well _________ for a confirmed reservation.

a)

at advance

b)

on advance

c)

in advance

d)

of advance

200.

Chuyển Tính từ thành Trạng từ.

(Vd: He is a quick runner. He runs ________.

-> quickly)


James is careful. He drives____________.

(a)  

201.

Chuyển Tính từ thành Trạng từ.

(Vd: He is a quick runner. He runs ________.

-> quickly)


James is careful. He drives____________.

(a)  

202.

Chuyển Tính từ thành Trạng từ.

(Vd: He is a quick runner. He runs ________.

-> quickly)


The girl is slow. She walks____________.

(a)  

203.

Chuyển Tính từ thành Trạng từ.

(Vd: He is a quick runner. He runs ________.

-> quickly)


Her English is perfect. She speaks English____________.

(a)  

204.

Chuyển Tính từ thành Trạng từ.

(Vd: He is a quick runner. He runs ________.

-> quickly)


Our teacher is angry. She shouts____________.

(a)  

205.

Chuyển Tính từ thành Trạng từ.

(Vd: He is a quick runner. He runs ________.

-> quickly)


My neighbor is a loud speaker. He speaks____________.

(a)  

206.

Chuyển Tính từ thành Trạng từ.

(Vd: He is a quick runner. He runs ________.

-> quickly)


He is a bad writer. He writes____________.

(a)  

207.

Chuyển Tính từ thành Trạng từ.

(Vd: He is a quick runner. He runs ________.

-> quickly)


Jane is a nice guitar player. He plays the guitar____________.

(a)  

208.

Chuyển Tính từ thành Trạng từ.

(Vd: He is a quick runner. He runs ________.

-> quickly)


He is a good painter. He paints____________.

(a)  

209.

Chuyển Tính từ thành Trạng từ.

(Vd: He is a quick runner. He runs ________.

-> quickly)


She is a quiet girl. She does her job____________.

(a)  

210.

Chuyển Tính từ thành Trạng từ.

(Vd: He is a quick runner. He runs ________.

-> quickly)


This exercise is easy. You can do it____________.

(a)