wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QLCHNN chương 1

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:Một trong những quan điểm cơ bản về tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước ta

a)

Xây dựng NN XHCN của dân, do dân, vì dân, lấy liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức làm nền tảng, do DCSVN lãnh đạo;

b)

Xây dựng nhà nước (NN) XHCN của dân, do dân, vì dân, lấy liên minh giai cấp công nông hinh-trí thức làm nền tảng, do DCSVN lãnh đạo;

c)

Xây dựng NN XHCN của dân, do dân, vì dân, lấy liên minh giai cấp công nông- bình kết hợp nen tang, DCSVN lãnh đạo;

d)

D. Xây dựng NN XHCN của dân, cho dân, vì dân, lấy liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp khác trong xã hội làm nền tảng, do ĐCSVN lãnh đạo;

2.

Câu 2: Chức năng của Nhà nước là cần thực hiện

a)

A. Quản lý và điều hành xã hội;

b)

B. Lập pháp - Hành pháp - Tư pháp;

c)

C. Hoạch định các chính sách phát triển kinh tế xã hội;

d)

D. Ban hành các chính sách, pháp luật;

3.

Câu 3: Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của cơ quan Nhà nước Việt Nam:

a)

A. Các cơ quan nhà nước được thành lập theo những trình tự, thủ tục chặt chx được pháp luật quy định;

b)

B. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;

c)

C. Hoạt động của cơ quan nhà nước mang tính quyền lực và được bảo đảm bằng sức mạnh cưỡng chế của nhà nước, các hoạt động đó phải tuân theo những hình thức, thủ tục do pháp luật quy định;

d)

D. Tất cả những người cư trú trên lãnh thủ Việt Nam đều có thể tham gia vào cơ quan Nhà nước

4.

Câu 5: Quản lý Nhà nước bao gồm các hoạt động:

a)

A. Hoạt động lập pháp của cơ quan lập pháp, hoạt động hành chính (chấp hành và điều hành) của hệ thống hành pháp;

b)

B. Hoạt động tư pháp của hệ thống tư pháp

c)

C. Hoạt động điều hành kinh tế - xã hội

d)

D. Cả A và B đều đúng

5.

Câu 6: Quản lý hành chính Nhà nước là hoạt động thực thi quyền:

a)

A. Hành pháp của Nhà nước

b)

B. Quyền lập pháp của Nhà nước

c)

C. Quyền tư pháp của Nhà nước

d)

D. Quyền điều hành các chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước

6.

Câu 7: Nội dung nào sau đây không phải tính chất của quản lý hành chính nhà nước của ta:

a)

A. Tính chính trị XHCN

b)

B. Tính dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

C. Tính quyền lực và độc đoán

d)

D. Tính khoa học và nghệ thuật

7.

Câu 8: Những ngtac cơ bản về tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước CHXHCNVN là:

a)

A, Nguyên tắc nhân dân tham gia vào công việc QLNN, QLXH

b)

B. Nguyên tắc Nhà nước CHXHCNVN chịu sự lãnh đạo của ĐCSVN

c)

C. Nguyên tắc tập trung dân chủ và nguyên tắc pháp chế

d)

D. Tất cả các ý trên

8.

Câu 4:Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất là:

a)

A. Trung ương Đảng

b)

B. Quốc hội

c)

C. Chính phủ

d)

D. Bộ và các cơ quan ngang bộ

9.

Câu 9. Để thực hiện “nguyên tắc quản lý hành chính nhà nước bằng pháp luật và tăng cường pháp chế”, cần làm tốt các nội dung nào sau:

a)

A. Xây dựng và hoàn chỉnh hệ thống pháp luật; Tổ chức thực hiện tốt pháp luật đã ban hành;

b)

B. Xử lý nghiêm mọi hành vi vi phạm pháp luật; Tăng cường giáo dục ý thức pháp luật cho toàn dân;

c)

C. Tăng cường và coi trọng công tác răn đe, xử phạt;

d)

D. Chỉ A và B đúng;

10.

Câu 10. Cơ quan hành chính nhà nước của VN gồm:

a)

A. Tỉnh; huyện, xã;

b)

B. Tỉnh; huyện; xã; ấp;

c)

C. Chính phủ; tỉnh; huyện; xã; ấp;

d)

D. Chính phủ; tỉnh; huyện; xã;

11.

Câu 11. Cơ quan lập pháp của Việt Nam là:

a)

A. Chấp hành Trung Ương;

b)

B. Quốc hội;

c)

C. Chính phủ;

d)

D. Tòa án nhân dân tối cao;

12.

Câu 12. Cơ quan hành pháp của Việt Nam là:

a)

A. Ban chấp hành Trung Ương:

b)

B. Quốc hội;

c)

C. Chính phủ;

d)

D. Tòa án nhân dân tối cao;

13.

Câu 12. Cơ quan tư pháp của Việt Nam là:

a)

A. Ban chấp hành Trung Ương:

b)

B. Quốc hội;

c)

C. Chính phủ;

d)

D. Tòa án nhân dân tối cao;

14.

Câu 13. Cơ quan công tố của Việt Nam là:

a)

A. Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

b)

B. Quốc hội

c)

C. Chính phủ;

d)

D. Tòa án nhân dân tối cao;

15.

Câu 14. Đặc tính chủ yếu của nền hành chính nhà nước là:

a)

A. Tính lệ thuộc vào chính trị:

b)

B. Tính vu lợi;

c)

C. Tính đại đoàn kết;

d)

D. Tỉnh quảng bá công việc của mình;

16.

Câu 15. Chức năng chính của Quốc hội là:

a)

A. Chức năng tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước;

b)

B. Chức năng đối nội và đối ngoại;

c)

C. Chức năng lập hiến, lập pháp;

d)

D. Chức năng tổ chức các kì họp Quốc hội;

17.

Câu 16. Luật cán bộ, Công chức năm 2008 là Luật số:

a)

A. Luật số 22/2008/QH12, thông qua ngày 13 tháng 11 năm 2008;

b)

B. Luật số 21/2008/QH12, thông qua ngày 13 tháng 11 năm 2008;

c)

C. Luật số 23/2008/QH12, thông qua ngày 13 tháng 11 năm 2008,

d)

D. Luật số 24/2008/QH12, thông qua ngày 13 tháng 11 năm 2008;

18.

Câu 17: Theo Luật sửa đổi bổ sung Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức. Luật số: 52/2019/QH14, ngày 25 tháng 11 năm 2019, khi xếp loại, đánh giá cán bộ được quy định tại khoản 2 điều 29 là:

a)

A. Kết quả xếp loại đánh giá chất lượng cán bộ được lưu vào hồ sơ cán bộ, thông báo đến cán bộ được đánh giá và công khai trong cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi công tác.

b)

B. Kết quả phân loại đánh giá cán bộ được lưu vào hồ sơ cán bộ và thông báo đến cán bộ được đánh giá

c)

C. Kết quả đánh giá chất lượng cán bộ được lưu vào hồ sơ cán bộ, thông báo đến cán bộ được đánh giá và công khai trong cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi cán bộ công tác;

d)

D. Kết quả kiểm tra đánh giá chất lượng cán bộ được lưu vào hồ sơ cán bộ, thông báo đến cán bộ được đánh giá và công khai trong cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi cán bộ công tác

19.

Câu 18. Luật cán bộ, Công chức năm 2008, gồm có

a)

A. 62 Điều;

b)

B. 63 Điều

c)

C. 86 Điều

d)

D. 87 Điều

20.

Câu 19. Luật cán bộ, Công chức năm 2008, do Chủ tịch Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 15 tháng 11 năm 2010.

a)

A. Chủ tịch Quốc hội: Nguyễn Sinh Hùng;

b)

B. Chủ tịch Quốc hội: Nguyễn Phú Trọng;

c)

C. Chủ tịch Quốc hội: Nguyễn Thị Kim Ngân;

d)

D. Chủ tịch Quốc hội: Vương Đình Huệ.

21.

Câu 20: Luật sửa đổi  bổ sung một số Điều của luật cán bộ, Công chức và Luật viên chức năm năm 2019, là luật số:

a)

A. Luật số 50/2019/QH14, thông qua ngày 25 tháng 11 năm 2019;

b)

B. Luật số 51/2019/QH14, thông qua ngày 25 tháng 11 năm 2019,

c)

C. Luật số 52/2019/QH14, thông qua ngày 25 tháng 11 năm 2019,

d)

D. Luật số 53/2019/QH14, thông qua ngày 25 tháng 11 năm 2019.

22.

Câu 21. Luật sửa đổi bổ sung một số Điều của Luật cán bộ, Công chức và Luật viên chức năm năm 2019, do Chủ tịch Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa XIV, kỳ họp THỨ 8 thông qua ngày 25 tháng 11 năm 2019.

a)

A. Chủ tịch Quốc hội: Nguyễn Sinh Hùng;

b)

B. Chủ tịch Quốc hội: Nguyễn Phú Trọng:

c)

C. Chủ tịch Quốc hội: Nguyễn Thị Kim Ngân;

d)

D. Chủ tịch Quốc hội: Vương Đình Huệ.

23.

Câu 22. Theo Điều 29 Luật sửa đổi bổ sung một số Điều của Luật cán bộ, Công chức và Luật viên chức năm 2019 khi xếp loại, đánh giá cán bộ được quy định tại khoản 2 Điều này là:

a)

A. Kết quả xếp loại đánh giá chất lượng cán bộ được lưu vào hồ sơ cán bộ, thông báo đến cán bộ được đánh giá và công khai trong cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi cán bộ công tác;

b)

B. Kết quả phân loại đánh giá cán bộ được lưu vào hồ sơ cán bộ và thông báo đến cán bộ được đánh giá;

c)

C. Kết quả xếp loại đánh giá chất lượng cán bộ được lưu vào hồ sơ cán hộ;

d)

D. Kết quả xếp loại đánh giá chất lượng cán bộ được lưu vào hồ sơ cán bộ, thông báo công khai trong cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi cán bộ công tác.

24.

Câu 23. Theo Luật sửa đổi bổ sung Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức. Luật số: 52/2019/QH14, ngày 25 tháng 11 năm 2019, khi xếp loại, đánh giá cán bộ được quy định tại khoản 2 Điều 29

a)

A. Kết quả xếp loại đánh giá chất lượng cán bộ được lưu vào hồ sơ cán bộ, thông báo đến cán bộ được đánh giá và công khai trong cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi cán bộ công tác;

b)

B. Kết quả phân loại đánh giá cán bộ được lưu vào hồ sơ cán bộ và thông báo đến cán bộ được đánh giá;

c)

C. Kết quả đánh giá chất lượng cán bộ được lưu vào hồ sơ cán bộ, thông báo đến cán bộ được đánh giá và công khai trong cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi cán bộ công tác;

d)

D. Kết quả kiểm tra đánh giá chất lượng cán bộ được lưu vào hồ sơ cán bộ, thông báo đến cán bộ được đánh giá và công khai trong cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi cán bộ công tác;

25.

Câu 24. Theo Luật sửa đổi bổ sung Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức. Luật số: 52/2019/QH14, ngày 25 tháng 11 năm 2019, tại khoản 1 Điều 29, kết quả đánh giá chất lượng cán bộ được xếp loại theo các mức sau:

a)

A. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; Hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về năng lực; Không hoàn thành nhiệm vụ;

b)

B. Hoàn thành tốt nhiệm vụ; Hoàn thành nhiệm vụ: Hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về năng lực; Không hoàn thành nhiệm vụ:

c)

C. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; Hoàn thành tốt nhiệm vụ: Hoàn thành nhiệm vụ nhưng năng lực còn hạn chế; Không hoàn thành nhiệm vụ;

d)

D. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; Hoàn thành tốt nhiệm vụ: Hoàn thành nhiệm vụ; Không hoàn thành nhiệm vụ;

26.

Câu 25. Theo Luật sửa đổi bổ sung một số Điều của Luật cán bộ, Công chức và Luật viên chức năm 2019 tại khoản 1 Điều 58, kết quả đánh giá chất lượng công chức được xếp loại theo các mức sau:

a)

A. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; Hoàn thành tốt nhiệm vụ; Hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về năng lực; Không hoàn thành nhiệm vụ;

b)

B. Hoàn thành tốt nhiệm vụ; Hoàn thành nhiệm vụ; Hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về năng lực; Không hoàn thành nhiệm vụ;

c)

C. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ: Hoàn thành tốt nhiệm vụ; Hoàn thành nhiệm vụ nhưng năng lực còn hạn chế; Không hoàn thành nhiệm vụ;

d)

D. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; Hoàn thành tốt nhiệm vụ, Hoàn thành nhiệm vụ: Không hoàn thành nhiệm vụ,

27.

Câu 26. Theo Luật sửa đổi bổ sung một số Điều của Luật cán bộ, Công năm 2019 tại khoản 1 Điều 79, quy định các hình thức kỷ luật đối với công chức như sau:

a)

A. Khiển trách; cảnh cáo, hạ bậc lương:

b)

B. Khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương; giáng chức; buộc thôi việc;

c)

C. Khiển trách; cảnh cáo, hạ bậc lương; giáng chức; cách chức, buộc thôi việc,

d)

D. Khiến trách, cánh cáo, hạ bậc lương; cách chức; buộc thôi việc;

28.

 Câu 27. Theo Luật viên chức năm 2010 tại khoản 1 Điều 52, quy định các hình thức kỷ luật đối với Viên chức vi phạm các quy định của pháp luật trong quá trình thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm, phải chịu một trong các hình thức kỷ luật sau:

a)

A. Khiển trách; cảnh cáo, cách chức; buộc thôi việc;

b)

B. Khiển trách; cảnh cáo, hạ bậc lương; giáng chức; cách chức, buộc thôi việc;

c)

C. Khiển trách; cảnh cáo, hạ bậc lương; cách chức; buộc thôi việc;

d)

D. Khiến trách; cảnh cáo, giáng chức, cách chức; buộc thôi việc.

29.

Câu 28. Luật cán bộ công chức quy định về điều động công chức:

a)

A. Việc điều động công chức phải căn cứ vào yc nhiệm vụ và phẩm chất chính trị, đạo đức, năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của công chức;

b)

B. Khi công chức không đáp ứng được yêu cầu của cơ quan tuyển dụng;

c)

C. Công chức được điều động phải đạt yêu cầu về chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với vị trí việc làm mới.

d)

D. A và C đúng

30.

Câu 29. Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: Công vụ là một loại lao động... được thực bởi đội ngũ cán bộ công chức;

a)

A. Mang tính khoa học và hiệu quả

b)

B. Mang tính xã hội,

c)

C. Mang tính tổ chức,

d)

D. Mang tính quyền lực và pháp lý.

31.

Câu 30. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Theo Luật cán bộ công chức năm 2008 – Tại Điều 9. Nghĩa vụ của cán bộ, công chức trong thi hành công vụ. Mục 5: Chấp hành quyết định của cấp trên. Khi có căn cứ cho rằng quyết định đó là trái pháp luật thì phải kịp thời báo cáo bằng văn bản với người ra quyết định; trường hợp người ra quyết định vẫn quyết định việc thi hành thì phải có văn bản và.... đồng thời báo cáo cấp trên trực tiếp của người ra quyết định. Người ra quyết định phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình.

a)

A Người thi hành không phải chấp hành và không chịu trách nhiệm về hậu quả,

b)

B. Người thi hành phải chấp hành và chịu trách nhiệm về hậu quả của việc thi hành:

c)

C. Người thi hành phải chấp hành nhưng không chịu trách nhiệm về hậu quả của việc thi hành;

d)

D. Người thi hành không phải chấp hành nhưng phải chịu trách nhiệm về hậu quả có thể xảy ra;

32.

Câu 31: Theo Khoản 1, Điều 11. Quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp, Luật viên chức, Luật số 58/2010/QH12, ngày 15 tháng 11 năm 2010 quy định:

a)

A. Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ;

b)

B. Được bảo đảm trang bị, thiết bị và các điều kiện làm việc;

c)

C. Được cung cấp thông tin liên quan đến công việc hoặc nhiệm vụ được giao;

d)

D. Được pháp luật bảo vệ trong hoạt động nghề nghiệp

33.

Câu 32: Theo Khoản 2, Điều 11. Quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp, Luật viên chức, Luật sosoo 58/2010/QH12, ngày 15 tháng 11 năm 2010 quy định:

a)

A. Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ

b)

B. Được bảo đảm trang bị, thiết bị và các điều kiện làm việc

c)

C. Được cung cấp thông tin liên quan đến công việc hoặc nhiệm vụ được giao

d)

D. Được pháp luật bảo vệ trong hoạt động nghề nghiệp

34.

Câu 33: Theo Khoản 3, Điều 11. Quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp, Luật Viên chức, Luật số 58/2010/QH12, ngày 15 tháng 11 năm 2010 quy định

a)

A. Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ

b)

B. Được bảo đảm trang bị, thiết bị và các điều kiện làm việc

c)

C. Được cung cấp thông tin liên quan đến công việc hoặc nhiệm vụ được giao

d)

D. Được pháp luật bảo vệ hoạt động nghề nghiệp

35.

Câu 34: Theo Khoản 6, Điều 11. Quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp, Luật Viên chức, Luật số 58/2010/QH12, ngày 15 tháng 11 năm 2010 quy định

a)

A. Được quyền từ chối thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ trái với quy định của pháp luật

b)

B. Được bảo đảm trang bị, thiết bị và các điều kiện làm việc

c)

C. Được cung cấp thông tin liên quan đến công việc hoặc nhiệm vụ được giao

d)

D. Được hưởng các quyền khác về hoạt động nghề nghiệp theo quy định của pháp luật

36.

Câu 35: Theo Khoản 7, Điều 11. Quyền của viên chức về hoạt đông nghề nghiệp, Luật Viên chức, Luật số 58/2010/QH12, ngày 15 tháng 11 năm 2010 quy định

a)

A. Được quyền từ chối thực hiện công việc hoặc nhiệm trái với quy định của pháp luật

b)

B. Được hưởng các quyền khác về hoạt đồng nghề nghiệp theo quy định của pháp luật

c)

C. Được cung cấp thông tin liên quan đến công việc hoặc nhiệm vụ được giao

d)

D. Được hoạt động nghề nghiệp theo quy định của pháp luật

37.

Câu 36: Theo Khoản 1, Điều 12. Quyền của viên chức về tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương, Luật Viên chức, Luật số 58/2010/QH12, ngày 15 tháng 11 năm 2010 quy định:

a)

A. Được trả lương đúng với vị trí việc làm, chức danh nghề nghiệp, chức vụ quản lý và kết quả thực hiện công viện hoặc nhiệm vụ được giao; được hưởng phụ cấp và chính sách ưu đãi trong trường hợp làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng dân tộc thiểu số;

b)

B. Được trả lương tương xứng với vị trí việc làm, chức danh nghề nghiệp, chức vụ quản lý và kết quả thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ được giao; được hưởng phụ cấp và chính sách ưu đãi trong trường hợp làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoặc làm việc trong ngành nghề có môi trường độc hại, nguy hiểm , lĩnh vực sự nghiệp đặc thù;

c)

C. Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền làm đêm, công tác phí và chế độ khác theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập;

d)

D. Được hưởng tiền thưởng, được xét nâng lương theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập

38.

Câu 37: Theo Khoản 2, Điều 12. Quyền của viên chức về tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương, Luật Viên chức, Luật số 58/2010/QH12, ngày 15 tháng 11 năm 2010 quy định:

a)

A. Được hưởng tiền làm thừa giờ, tiền làm đêm, công tác phí và chế độ khác theo quy định của nhà nước và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập;

b)

B. Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền làm đêm, tiền làm các ngày lễ, công tác phí và chế độ khác theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập;

c)

C. Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền làm đêm, công tác phí và chế độ khác theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập

d)

D. Được hưởng tiền làm thừa giờ, tiền làm đêm, tiền làm các ngày lễ, công tác phí và chế độ khác theo quy định của chính phủ và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập;

39.

Câu 38: Theo Khoản 3, Điều 12. Quyền của viên chức về tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương, Luật Viên chức, Luật số 58/2010/QH12, ngày 15 tháng 11 năm 2010 quy định:

a)

A. Được hưởng tiền phụ cấp đứng lớp, được xét nâng lương theo quy định của Chính phủ và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập;

b)

B. Được hưởng thâm niên, được xét nâng lương theo quy định của Nhà nước và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập;

c)

C. Được thưởng tiền lương, xét nâng lương theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập;

d)

D. Được hưởng tiền thưởng, được xét nâng lương theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập;

40.

Câu 39: Theo Điều 79 Luật sửa đổi bổ sung Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức. Luật số 52/2019/QH14 ngày 25 tháng 11 năm 2019. Các hình thức kỷ luật đối với công chức theo thứ tự từ thấp đến cao là:

a)

A. Khiển trách; cảnh cáo; hạ bậc lương; giáng chức; bãi nhiệm; cách chức; buộc thôi việc;

b)

B. Khiển trách; cảnh cáo; hạ bậc lương; giáng chức; cách chức; buộc thôi việc;

c)

C. Khiển trách; cảnh cáo; giáng chức; hạ bậc lương; bãi nhiệm; cách chức; buộc thôi việc;

d)

D. Khiển trách; cảnh cáo; giáng chức; bãi nhiệm; cách chức; buộc thôi việc;

41.

Câu 40: Nghị định của Chính phủ về công tác văn thư có số văn bản là?

a)

A. Số 29/2020/ NĐ - CP, ngày 05/03/2020

b)

B. Số 30/2020/NĐ - CP, ngày 05/03/2020

c)

C. Số 31/2021/NĐ - CP, ngày 05/03/2020

d)

D. Số 32/2020/ NĐ - CP, ngày 05/03/2020

42.

Câu 41: Căn cứ Điều 15 Nghị định 112/2020/ NĐ - CP quy định các hình thức kỷ luật đối với viên chức không giữ chức vụ quản lý:

a)

A. Khiển trách; cảnh cáo; buộc thôi việc

b)

B. Khiển trách; cảnh cáo; hạ bậc lương; giáng chức; cách chức; buộc thôi việc

c)

C.. Khiển trách; cảnh cáo; cách chức; buộc thôi việc

d)

D. Khiển trách; cảnh cáo; giáng chức; bãi nhiệm; cách chức; buộc thôi việc

43.

Câu 42: Căn cứ Điều 15 Nghị định 112/2020/ NĐ-CP quy định các hình thức kỷ luật đối với viên chức giữ chức vụ quản lý:

a)

A. Khiển trách; cảnh cáo; buộc thôi việc

b)

B. Khiển trách; cảnh cáo; hạ bậc lương; giáng chức; cách chức; buộc thôi việc

c)

C. Khiển trách; cảnh cáo; cách chức; buộc thôi việc

d)

D. Khiển trách; cảnh cáo; giáng chức; bãi nhiệm; cách chức; buộc thôi việc