Font size
Worksheetsôn tập Hidrocarbon
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 29mins
Câu 1: Hidrocarbon không no là những hidrocarbon trong phân tử có chứa
A. liên kết đơn.
B. liên kết σ.
C. liên kết bời.
D. vòng benzene.
Câu 2: Hợp chất nào sau đây là một alkene?
A. CH3-CH2-CH3.
B. CH3-CH=CH2.
C. CH3-C≡CH.
D. CH2=C=CH2.
Câu 3: Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
A. CH3-CH2-CH2-CH3.
B. CH3-CH=CH2.
C. CH3-CH2-C≡CH.
D. CH2=CH-CH=CH2.
Câu 4: Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3?
A. (CH3)2C=CH-CH3.
B. CH2=CH-CH2-CH3.
C. CH≡C-CH2-CH2-CH3.
D. CH2=CH-CH2-CH=CH2.
Câu 5: Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
A. CH3-CH=CH-CH3.
B. (CH3)2C=CH-CH3.
C. CH3-CH=CH-CH(CH3)2.
D. (CH3)2CH-CH=CH-CH(CH3)2.
Câu 6: Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?
A. CH≡C-CH3.
B. CH3-C≡C-CH3.
C. CH2=CH-CH2-CH3.
D. CH2=CH-C≡CH.
Câu 7: Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (oC) sau: (X) but-1-ene (-185 và -6,3); (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9); (Z) cis-but-2-ene (-139 và 3,7); (T) pent-1-ene (-165 và 30). Chất nào là chất lờng ở điều kiện thường?
A. (X).
B. (Y).
C. (Z).
D. (T).
Câu 8: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hidrocarbon không no?
A. Phản ứng cộng.
B. Phản ứng trùng hợp.
C. Phản ứng cộng.
D. Phản ứng thế.
Câu 9: Số alkene có cùng công thức C4H8 và số alkyne có cùng công thức C4H6 lần lượt là
thức C4H8 và số alkyne có cùng công thức C4H6 lần lượt là A. 4 và 2. B. 4 và 3. C. 3 và 3. D. 3 và 2.
Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, to) tạo thành butane? A. CH3-CH=CH2. B. CH3-C≡C-CH2-CH3. C. CH3-CH2-CH=CH2. D. (CH3)2C=CH2.
Sản phẩm tạo thành 2-methylpent-2-ene tác dụng với Br2 có tên gọi là A. 2,3-dibromo-2-methylpent-2-ene. B. 3,4-dibromo-4-methylpentane. C. 2,3-dibromo-2-methylpentane. D. 4-dibromo-2-methylpent-2-ene.
Phản ứng nào sau đây đã tạo thành sản phẩm không tuân theo đúng quy tắc Markovnikov? A. CH3CH=CH2 + HCl → CH3CHClCH3. B. (CH3)2C=CH2 + HBr → (CH3)2CHCH2Br. C. CH3CH2CH=CH2 + H2O H+ CH3CH2CH(OH)CH3. D. (CH3)2C=CH-CH3 + HI → (CH3)2CICH2CH3.
Xét phản ứng hóa học sau: CH3CH2=CH2 + H2O + KMnO4 → CH3-CH(OH)CH2(OH) + MnO2 ↓+2KOH Tổng hệ số tỉ lượng tối giản của các chất trong phản ứng này bằng A. 13. B. 14. C. 15. D. 16.
Cho các chất sau: acetylene; methyl acetylene, ethyl acetylene và dimethyl acetylene. Số chất tạo thành kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Để chuyển hoá alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác : A. Ni, to. B. Mn, to. C. Pd/ PbCO3, to. D. Fe, to
Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n (n ≥ 3)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
Các hydrocarbon C2H4, C3H6, C4H8, … và hợp thành dãy đồng đẳng của
metane
ethene
ethyne
xiclopropane
Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là acetylene (axetilen). Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, ethylene (etilen) trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với acetylene (axetilen). Công thức phân tử của ethylene là
C2H6
C2H2
C2H4
CH4
Alkene CH3CH=CHCH3 có tên là
2-metylprop-2-ene
but-2-ene
but-1-ene
but-3-ene
Alkene sau có tên gọi là:
2-methylbut-2-ene
3-methylbut-2-ene
2-methybut-3-ene
3-methylbut-3-ene
Alkene sau có tên gọi là
2-methylbut-2-ene
3-methylbut-2-ene
2-methybut-3-ene
3-methylbut-1-ene
Alkene X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3. Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là
isohexane
3-methylpent-3-ene
3-methylpent-2-ene
2-ethylbut-2-ene
Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2(n≥1)
CnH2n(n≥2)
CnH2n-2(n≥2)
CnH2n-6(n≥6)
Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2(n≥1)
B. CnH2n(n≥2)
C. CnH2n-2(n≥2)
D. CnH2n-6(n≥6)
Chất nào sau đây là acetylene?
A. C2H2
B. C6H6
C. C2H6
D. C2H4
Alkyne CH3C≡CCH3 có tên gọi là
A. but-1-yne
B. but-2-yne
C. methylpropyne
D. methylbut-1-yne
Alkyne dưới đây có tên gọi là
A. 3-methylbut-2-yne
B. 2-methylpent-4-yne
C. 4-methylpent-2-yne
D. 3-methylhex-4-yne
Alkyne dưới đây có tên gọi là
A. 3,3-đimethylbut-1-yne
B. 2,2-đimethylpent-1-yne
C. 3,3-đimethylpent-2-yne
D. 2,2-đimethylbut-2-yne
Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans?
A. CHCl=CHCl
B. CH3CH2CH=C(CH3)CH3
C. CH3CH=CHCH3
D. CH3CH2CH=CHCH3
Phương trình phản ứng cháy của alkyne là
Trong phân tử propene có số liên kết xich ma (σ) là
7
8
9
10
Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
CH3-CH2-CH2-CH3
CH3-CH=CH2
CH3-CH2-C≡CH
CH2=CH-CH=CH2
Câu 5. Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
CnH2n-6 (n ≥ 6)
Hidrocarbon không no là những hidrocarbon trong phân tử có chứa
liên kết đơn
liên kết σ
liên kết bội
vòng benzene
Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n (n ≥ 3)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
Câu 10. Trong alkene, mạch chính là
mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất
mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất
mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất
mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất
Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3?
(CH3)2C=CH-CH3
CH2=CH-CH2-CH3
CH≡C-CH2-CH2-CH3
CH2=CH-CH2-CH=CH2
Câu 9. Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?
CH≡C-CH3
CH3-C≡C-CH3
CH2=CH-CH2-CH3
CH2=CH-C≡CH
Alkene CH3CH=CHCH3 có tên là
2-methylprop-2-ene
but-2-ene
but-1-ene
but-3-ene
Alkene không phản ứng được với chất nào dưới đây?
A. Br2
B. Cl2
C. NaCl
D. H2.
Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?
A. alkane
B. xycloalkane
C. alkyne
D. alkene lớn hơn.
Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?
But - 1 - ene
Propene
Vinyl chloride
Ethylene
Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là acetylene. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, ethylene trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với acetylene. Công thức phân tử của ethylene là
C2H4
C2H6
CH4
C2H2
Công thức cấu tạo của 4-methylpent-2-yne là
CH3C≡CCH2CH2CH3
(CH3)2CHC≡CHCH3
CH3CH2C≡CHCH2CH3
(CH3)3CC≡CH
Alkyne CH3C≡CCH3 có tên gọi là
but-1-yne
but-2-yne
methylpropyne
meylbut-1-yne
Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, to) tạo thành butane?
A. CH3-CH=CH2
B. CH3-C≡C-CH2-CH3
C. CH3-CH2-CH=CH2
D. (CH3)2C=CH2.
Phản ứng hydrogen hóa alkyne thành alkane được viết dưới dạng tổng quát là
A. CnH2n-2 + H2 →CnH2n
B. CnH2n + H2 → CnH2n+2
C. CnH2n-2 + 2H2 →CnH2n+2
D. CnH2n-6 + 4H2 → CnH2n+2
Cho phản ứng: HC≡CH + HBr Sản phẩm của phản ứng trên là
A. CH3CHBr2.
B. CH2BrCH2Br.
C. CHBr2CHBr2.
D. CH2=CHBr.
Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?
A. ethane.
B. propane.
C. butane.
D. ethylene.
Ankin là hiđrocacbon :
có dạng CnH2n-2, mạch hở.
có dạng CnH2n, mạch hở.
mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.
A và C đều đúng.
Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :
CnH2n+2 (n ≥ 2)
CnH2n-2 (n ≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥ 3)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
Ankađien là :
hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.
hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.
Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :
đivinyl.
1,3-butađien
butađien-1,3
buta-1,3-đien.
Một trong những loại đồng phân nhóm chức của ankin là :
ankan.
anken
ankađien.
aren
C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?
5
2
3
4
2,2-đimetylbut-1-in.
2,2-đimetylbut-3-in.
3,3-đimetylbut-1-in
3,3-đimetylbut-2-in.
Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?
etan
etilen
axetilen
xiclopropan
CH2=CHOH.
CH3CHO
CH3COOH
C2H5OH
C4H6.
C2H5OH
C4H4
C4H10.
Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?
4
2
1
3
CH3–C–Ag≡C–Ag.
CH3–C≡C–Ag.
Ag–CH2–C≡C–Ag.
A, B, C đều có thể đúng.
Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây ?
Dung dịch hỗn hợp KMnO4 + H2SO4
Dung dịch AgNO3/NH3.
Dung dịch Br2
Cả A, B, C.
Để phân biệt 3 khí C2H4, C2H6, C2H2 người ta dùng các thuốc thử là :
dung dịch KMnO4.
H2O, H+
dung dịch AgNO3/NH3 sau đó là dung dịch Br2
Cả B và C
3-metyl-buta-1,2-đien
2-metyl-1,3-butađien
2-metyl-buta-1,3-đien
2-metylpenta-1,3-đien
But-1-yne có số nguyên tử H là
8
4
2
6
But-1-ene có số nguyên tử H là
8
4
2
6
C4H6 có bao nhiêu cấu tạo alkyne.
3
4
5
2
Alkene C2H4 có tên là
ethylene
methane
propene
ethyne
Alkyne C3H4 có tên là
ethylene
propyne
propene
ethyne
C4H8 có bao nhiêu cấu tạo alkene.
3
4
5
2
Etylacetylene có số nguyên tử C là
8
4
2
6
CH3-CH=CH2 có tên là
propyne
propene
ethyne
ethene
C5H8 có bao nhiêu cấu tạo alkyne.
3
4
5
2
Alkene C3H6 có tên là
ethylene
propyne
propene
ethyne
2-methylbut-1-ene có CTPT là
C3H6
C4H8
C2H4
C5H10
Etylacetylene có số nguyên tử C là
8
4
2
Alkyne C2H2 có tên là
ethylene
methane
propene
ethyne
CH≡C-C(CH3)2 có tên là
3-methylbut-1-yne
2-methylbut-2-yne
3-methylbut-2-ene
2-methylbut-1-yne
alkyne có CTPT chung là
CnH2n-2 (n≥2)
CnH2n-2 (n≥3)
CnH2n+2 (n≥3)
CnH2n-1 (n≥2)
2-methylpropene có CTPT là
C3H6
C4H8
C2H4
C5H10
Metylacetylene có số nguyên tử H là
8
4
2
6
alkene có CTPT chung là
CnH2n+2 (n≥2)
CnH2n (n≥3)
CnH2n+2 (n≥3)
CnH2n (n≥2)
CH3-C≡C-CH3 có tên là
but-1-yne
but-2-yne
but-2-ene
but-1-ene
Chất có đồng phân hình học dạng cis-trans là
CH2=CH2
CH3CH=CH-CH3
CH2=CH-CH2-CH3
CH2=CH-CH3
Chất có đồng phân hình học dạng cis-trans là
CH3CH2CH2CH=CH2
CH3CH2CH=CH-CH3
CH2=C(CH3)-CH2-CH3
(CH3)2C=CH-CH3
3-methylbut-1-yne có CTPT là
C3H6
C4H8
C5H10
C5H8
CH3-CH=C(CH3)2 có tên là
2-methylbut-2-yne
2-methylbut-2-ene
3-methylbut-2-ene
3-methylbut-2-yne
Câu 1: Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa
A. liên kết đơn.
B. liên kết σ.
C. liên kết bội.
D. vòng benzene.
Câu 2: Hợp chất nào sau đây là một alkene?
A. CH3-CH2-CH3.
B. CH3-CH=CH2.
C. CH3C≡CH.
D. CH2=C=CH2.
Câu 3: Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
A. CH3-CH2-CH2-CH3.
B. CH3-CH=CH2.
C. CH3-CH2-C≡CH.
D. CH2=CH-CH=CH2.
Câu 4: Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3 ?
A. (CH3)2C=CH-CH3.
B. CH2=CH-CH2-CH3.
C. CH≡C-CH2-CH2CH3.
D. CH2=CH-CH2-CH=CH2
Câu 5: Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
CH3-CH=CH-CH3.
(CH3)2C=CH-CH3.
CH3-CH=CH-CH(CH3)2.
(CH3)2CHCH=CHCH(CH3)2.
Alkene là
Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.
Hydrocarbon no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.
Hydrocarbon không no, mạch vòng, có 1 liên kết đôi.
Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết ba.
Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là
Alkane
Alkene
Alkyne
Alkadiene
Công thức chung của alkene là
CnH2n+2 (n ≥1)
CnH2n (n≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥1)
CnH2n(n≥ 2)
Công thức chung của alkyne là
CnH2n+2 (n ≥1)
CnH2n-2 (n≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥2)
CnH2n(n≥ 2)
Đồng phân hình học của alkene bao gồm
Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.
Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.
Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.
Đồng phân cis- và đồng phân trans-.
Ở điều kiện thường, các alkyne có số nguyên tử carbon bao nhiêu thì tồn tại ở thể khí?
Lớn hơn 3
Lớn hơn 4
Nhỏ hơn 5
Nhỏ hơn 6
Alkene và alkyne dễ tham gia các phản ứng hóa học hơn alkane là do
Liên kết σ liên kết chặt hơn liên kết π
Liên kết π khó bị phân cắt hơn liên kết σ
Liên kết π kém bền hơn liên kết σ
Liên kết π bền hơn liên kết σ
Liên kết gì là trung tâm phản ứng của hydrocarbon không no?
Liên kết đơn
Liên kết bội
Liên kết π
Liên kết σ
Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-C≡C-CH3 lần lượt là
2-methylpropene, but-2-yne
but-1-ene, but-2-yne
pent-1-ene, but-1-yne
2-methylpropene, pent-1-yne
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
But-2-ene.
Ethyne.
But-1-ene.
Ethene.
Công thức tổng quát của ankađien là
CnH2n (n≥2)
CnH2n−2 (n≥3)
CnH2n−2 (n≥2)
CnH2n+2 (n≥2)
Cho phản ứng: C2H2+H2O → A
(biết chất xúc tác là HgSO4/H2SO4,80oC ).
A là
CH3CHO
CH3COOH
CH2=CH−OH
C2H5OH
Propilen có công thức phân tử là
C3H4
C3H6
C2H2
C2H4
Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C5H12, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ?
C5H12 ,C4H8
C4H6, C3H4
Chỉ có C5H12
Chỉ có C3H4
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở mà khi hiđro hóa hoàn toàn thu được 2-metylbutan?
4
5
6
7
Hệ số các chất phản ứng (số nguyên, tối giản nhất) trong phương trình trên lần lượt là
2, 3, 4
3, 2, 4
4, 3, 2
2, 4, 3
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen, ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
dd brom dư
dd KMnO4 dư
dd AgNO3/NH3 dư
Tất cả đều đúng
Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng 13,3 gam. Hai anken đó là
C2H4 và C3H6
C3H6 và C4H8
C4H8 và C5H10
C5H10 và C6H12
Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp gồm: metan, etilen, propin và vinyl axetilen; sản phẩm thu được cho đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc thì thấy khối lượng bình tăng 9 gam.
Giá trị của x là
0,25
0,20
0,10
0,125
Cho 13,44 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được 95,4 gam kết tủa. Công thức của X là
CH3−CH2−C≡CH
CH3−C≡CH
CH≡CH
CH2=CH−C≡CH
Một hỗn hợp gồm 2 ankin khi đốt cháy cho ra 17,6 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Khối lượng brom cần dùng để phản ứng với hỗn hợp trên là
16 gam
32 gam
24 gam
48 gam
Hỗn hợp khí X gồm: 0,2 mol axetilen; 0,1mol etilen và 0,3 mol H2. Đun nóng X với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 5,375. Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch.
Giá trị của a là
0,1
0,2
0,3
0,4
Công thức chung của dãy đồng đẳng anken là
CnH2n (n>=2)
CnH2n (n>=1
CnH2n+2 (n>=2)
CnH2n-2 (n>=2)
Thể tích khí etilen (đktc) cần dùng để làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch KMnO4 1,5M (Biết hiệu suất phản ứng là 80%) là
7,92 lít
3,36 lít
5,04 lít
6,30 lít
anken có tên gọi khác là
parafin
olefin
prafin
caboxyl
Chất X có công thức CH3 – CH2 – CH = CH2. Tên thay thế của X là
2-metylbut-3-en
but-2-en
2-metylbut -2-en
but-1-en
Số đồng phân cấu tạo của anken úng với CTPT C4H8 là
2 đồng phân
4 đồng phân.
3 đồng phân.
5 đồng phân.
Dẫn 2 mol một anken X qua dung dịch brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 56 gam. Vậy công thức phân tử của X là
C2H4
C3H6
C4H8
C5H10
Anken C2H4 có tên thay thế là
etan.
eten.
etilen.
axetilen.
Khác với ankan, anken dễ tham gia phản ứng cộng là do trong phân tử anken có chứa
liên kết σ bền.
liên kết đơn bền.
liên kết π bền.
liên kết π kém bền.
Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là
(-CH2=CH2-)n.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH=CH-)n.
(-CH3-CH3-)n.
Chất nào sau đây thuộc loại anken
C3H6
C3H4
C2H6
C2H2
Tính chất vật lý nào sau đây không phải của hidrocacbon không no
Tan ít trong nước.
Từ C2 - C4 là chất khí.
Không tan trong các dung môi hữu cơ.
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy thấp.
Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. Hỗn hợp X gồm:
A. CH2=CH2 và CH2=CHCH3.
B. CH2=CH- CH3 và CH3=CH-CHCH3.
B. CH2=CH2 và CH3=CH-CHCH3.
D. CH3CH=CH-CH2-CH3 và CH2=CHCH2CH3.
Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây:
A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.
B. Phản ứng trùng hợp của anken.
C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
Propilen có công thức phân tử là
C3H4
C3H6
C2H2
C2H4
Loại hợp chất nào sau đây là hidrocacbon no?
Anken.
Ankađien.
Ankin.
Ankan.
Xúc tác sử dụng để hydrogen hóa alkyne thành alkene là
Nikel
Lindlar
Platinum
Palladium
Nước bromine sử dụng để nhận biết hydrocarbon không no do
Alkene, alkyne làm mất màu vàng của nước bromine.
Alkene, alkyne phản ứng nước bromine tạo kết tủa.
Alkene, alkyne làm nước bromine chuyển màu vàng.
Alkene, alkyne làm mất màu tím của nước bromine.
Chọn phát biểu đúng về quy tắc Markovnikov
Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có nhiều hydrogen hơn.
Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.
Nguyên tử H cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.
Nguyên tử X và nguyên tử H đều cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi bậc cao hơn.
Phản ứng nào của alkene tạo ra polymer?
Phản ứng oxi hóa.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng cộng halogen.
Phản ứng cộng nước.
Alkyne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm:
Liên kết ba ở đầu mạch.
Phân tử đối xứng qua liên kết ba.
Liên kết ba nằm giữa mạch.
Mạch không nhánh.
Alk-1-yne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia tạo kết tủa màu gì?
Vàng nhạt.
Tím.
Nâu đen.
Bạc.
Những chất dùng để nhận biết alkene, alkyne là
Nước bromine, thuốc tím.
Oxygen, hydrogen chloride.
Dung dịch AgNO3 trong NH3
Oxygen, hydrogen.
Những chất dùng để phân biệt alkyne với alkene là
Nước bromine, thuốc tím.
Oxygen, hydrogen chloride.
Dung dịch AgNO3 trong NH3
Oxygen, hydrogen.
Acetylene và ethylene đều được sử dụng để
Tổng hợp polymer.
Làm bao bì, keo dán.
Hàn, cắt kim loại.
Làm chín trái cây.
Sản phẩm chính tạo thành trong phản ứng là
CH3-CHBr-CH3
CH3-CBr2-CH3
CH3-CBr=CH2
CH3-CH2-CH2Br
