wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Hidrocarbon

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hidrocarbon không no là những hidrocarbon trong phân tử có chứa

a)

A. liên kết đơn.

b)

B. liên kết σ.

c)

C. liên kết bời.

d)

D. vòng benzene.

2.

Câu 2: Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

A. CH3-CH2-CH3.

b)

B. CH3-CH=CH2.

c)

C. CH3-C≡CH.

d)

D. CH2=C=CH2.

3.

Câu 3: Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

A. CH3-CH2-CH2-CH3.

b)

B. CH3-CH=CH2.

c)

C. CH3-CH2-C≡CH.

d)

D. CH2=CH-CH=CH2.

4.

Câu 4: Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3?

a)

A. (CH3)2C=CH-CH3.

b)

B. CH2=CH-CH2-CH3.

c)

C. CH≡C-CH2-CH2-CH3.

d)

D. CH2=CH-CH2-CH=CH2.

5.

Câu 5: Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

a)

A. CH3-CH=CH-CH3.

b)

B. (CH3)2C=CH-CH3.

c)

C. CH3-CH=CH-CH(CH3)2.

d)

D. (CH3)2CH-CH=CH-CH(CH3)2.

6.

Câu 6: Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?

a)

A. CH≡C-CH3.

b)

B. CH3-C≡C-CH3.

c)

C. CH2=CH-CH2-CH3.

d)

D. CH2=CH-C≡CH.

7.

Câu 7: Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (oC) sau: (X) but-1-ene (-185 và -6,3); (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9); (Z) cis-but-2-ene (-139 và 3,7); (T) pent-1-ene (-165 và 30). Chất nào là chất lờng ở điều kiện thường?

a)

A. (X).

b)

B. (Y).

c)

C. (Z).

d)

D. (T).

8.

Câu 8: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hidrocarbon không no?

a)

A. Phản ứng cộng.

b)

B. Phản ứng trùng hợp.

c)

C. Phản ứng cộng.

d)

D. Phản ứng thế.

9.

Câu 9: Số alkene có cùng công thức C4H8 và số alkyne có cùng công thức C4H6 lần lượt là

4 lines
10.

thức C4H8 và số alkyne có cùng công thức C4H6 lần lượt là A. 4 và 2. B. 4 và 3. C. 3 và 3. D. 3 và 2.

4 lines
11.

Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, to) tạo thành butane? A. CH3-CH=CH2. B. CH3-C≡C-CH2-CH3. C. CH3-CH2-CH=CH2. D. (CH3)2C=CH2.

4 lines
12.

Sản phẩm tạo thành 2-methylpent-2-ene tác dụng với Br2 có tên gọi là A. 2,3-dibromo-2-methylpent-2-ene. B. 3,4-dibromo-4-methylpentane. C. 2,3-dibromo-2-methylpentane. D. 4-dibromo-2-methylpent-2-ene.

4 lines
13.

Phản ứng nào sau đây đã tạo thành sản phẩm không tuân theo đúng quy tắc Markovnikov? A. CH3CH=CH2 + HCl → CH3CHClCH3. B. (CH3)2C=CH2 + HBr → (CH3)2CHCH2Br. C. CH3CH2CH=CH2 + H2O H+ CH3CH2CH(OH)CH3. D. (CH3)2C=CH-CH3 + HI → (CH3)2CICH2CH3.

4 lines
14.

Xét phản ứng hóa học sau: CH3CH2=CH2 + H2O + KMnO4 → CH3-CH(OH)CH2(OH) + MnO2 ↓+2KOH Tổng hệ số tỉ lượng tối giản của các chất trong phản ứng này bằng A. 13. B. 14. C. 15. D. 16.

4 lines
15.

Cho các chất sau: acetylene; methyl acetylene, ethyl acetylene và dimethyl acetylene. Số chất tạo thành kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

4 lines
16.

Để chuyển hoá alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác : A. Ni, to. B. Mn, to. C. Pd/ PbCO3, to. D. Fe, to

4 lines
17.

Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n (n ≥ 3)

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

18.

Các hydrocarbon C2H4, C3H6, C4H8, … và hợp thành dãy đồng đẳng của

a)

metane

b)

ethene

c)

ethyne

d)

xiclopropane

19.

Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là acetylene (axetilen). Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, ethylene (etilen) trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với acetylene (axetilen). Công thức phân tử của ethylene là

a)

C2H6

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

CH4

20.

Alkene CH3CH=CHCH3 có tên là

a)

2-metylprop-2-ene

b)

but-2-ene

c)

but-1-ene

d)

but-3-ene

21.

Alkene sau có tên gọi là:

a)

2-methylbut-2-ene

b)

3-methylbut-2-ene

c)

2-methybut-3-ene

d)

3-methylbut-3-ene

22.

Alkene sau có tên gọi là

a)

2-methylbut-2-ene

b)

3-methylbut-2-ene

c)

2-methybut-3-ene

d)

3-methylbut-1-ene

23.

Alkene X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3. Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là

a)

isohexane

b)

3-methylpent-3-ene

c)

3-methylpent-2-ene

d)

2-ethylbut-2-ene

24.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2(n≥1)

b)

CnH2n(n≥2)

c)

CnH2n-2(n≥2)

d)

CnH2n-6(n≥6)

25.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

A. CnH2n+2(n≥1)

b)

B. CnH2n(n≥2)

c)

C. CnH2n-2(n≥2)

d)

D. CnH2n-6(n≥6)

26.

Chất nào sau đây là acetylene?

a)

A. C2H2

b)

B. C6H6

c)

C. C2H6

d)

D. C2H4

27.

Alkyne CH3C≡CCH3 có tên gọi là

a)

A. but-1-yne

b)

B. but-2-yne

c)

C. methylpropyne

d)

D. methylbut-1-yne

28.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

A. 3-methylbut-2-yne

b)

B. 2-methylpent-4-yne

c)

C. 4-methylpent-2-yne

d)

D. 3-methylhex-4-yne

29.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

A. 3,3-đimethylbut-1-yne

b)

B. 2,2-đimethylpent-1-yne

c)

C. 3,3-đimethylpent-2-yne

d)

D. 2,2-đimethylbut-2-yne

30.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans?

a)

A. CHCl=CHCl

b)

B. CH3CH2CH=C(CH3)CH3

c)

C. CH3CH=CHCH3

d)

D. CH3CH2CH=CHCH3

31.

Phương trình phản ứng cháy của alkyne là

a)

b)

c)

d)

32.

Trong phân tử propene có số liên kết xich ma (σ) là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

33.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

CH3-CH2-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH2

c)

CH3-CH2-C≡CH

d)

CH2=CH-CH=CH2

34.

Câu 5. Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6)

35.

Hidrocarbon không no là những hidrocarbon trong phân tử có chứa

a)

liên kết đơn

b)

liên kết σ

c)

liên kết bội

d)

vòng benzene

36.

Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n (n ≥ 3)

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

37.

Câu 10. Trong alkene, mạch chính là

a)

mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất

b)

mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất

c)

mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất

d)

mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất

38.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3?

a)

(CH3)2C=CH-CH3

b)

CH2=CH-CH2-CH3

c)

CH≡C-CH2-CH2-CH3

d)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

39.

Câu 9. Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?

a)

CH≡C-CH3

b)

CH3-C≡C-CH3

c)

CH2=CH-CH2-CH3

d)

CH2=CH-C≡CH

40.

Alkene CH3CH=CHCH3 có tên là

a)

2-methylprop-2-ene

b)

but-2-ene

c)

but-1-ene

d)

but-3-ene

41.

Alkene không phản ứng được với chất nào dưới đây?

a)

A. Br2

b)

B. Cl2

c)

C. NaCl

d)

D. H2.

42.

Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?

a)

A. alkane

b)

B. xycloalkane

c)

C. alkyne

d)

D. alkene lớn hơn.

43.

Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?

a)

But - 1 - ene

b)

Propene

c)

Vinyl chloride

d)

Ethylene

44.

Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là acetylene. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, ethylene trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với acetylene. Công thức phân tử của ethylene là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C2H2

45.

Công thức cấu tạo của 4-methylpent-2-yne là

a)

CH3C≡CCH2CH2CH3

b)

(CH3)2CHC≡CHCH3

c)

CH3CH2C≡CHCH2CH3

d)

(CH3)3CC≡CH

46.

Alkyne CH3C≡CCH3 có tên gọi là

a)

but-1-yne

b)

but-2-yne

c)

methylpropyne

d)

meylbut-1-yne

47.

Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, to) tạo thành butane?

a)

A. CH3-CH=CH2

b)

B. CH3-C≡C-CH2-CH3

c)

C. CH3-CH2-CH=CH2

d)

D. (CH3)2C=CH2.

48.

Phản ứng hydrogen hóa alkyne thành alkane được viết dưới dạng tổng quát là

a)

A. CnH2n-2 + H2 CnH2n

b)

B. CnH2n + H2 CnH2n+2

c)

C. CnH2n-2 + 2H2 CnH2n+2

d)

D. CnH2n-6 + 4H2 CnH2n+2

49.

Cho phản ứng: HC≡CH + HBr Sản phẩm của phản ứng trên là

a)

A. CH3CHBr2.

b)

B. CH2BrCH2Br.

c)

C. CHBr2CHBr2.

d)

D. CH2=CHBr.

50.

Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?

a)

A. ethane.

b)

B. propane.

c)

C. butane.

d)

D. ethylene.

51.

Ankin là hiđrocacbon :

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

A và C đều đúng.

52.

Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :

a)

CnH2n+2 (n \ge 2) 

b)

CnH2n-2 (n \ge  1)

c)

CnH2n-2 (n \ge  3)

d)

CnH2n-2 (n \ge  2)

53.

Ankađien là :

a)

hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

b)

hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

c)

hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.

d)

hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.

54.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :

a)

đivinyl.

b)

1,3-butađien

c)

butađien-1,3

d)

buta-1,3-đien.

55.

Một trong những loại đồng phân nhóm chức của ankin là :

a)

ankan.

b)

anken

c)

ankađien.

d)

aren

56.

C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

57.
a)

2,2-đimetylbut-1-in.

b)

2,2-đimetylbut-3-in.

c)

3,3-đimetylbut-1-in

d)

3,3-đimetylbut-2-in.

58.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?

a)

etan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

xiclopropan

59.
a)

CH2=CHOH.

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

60.
a)

C4H6.

b)

C2H5OH

c)

C4H4

d)

C4H10.

61.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

62.
a)

CH3–C–Ag≡C–Ag.

b)

CH3–C≡C–Ag.

c)

Ag–CH2–C≡C–Ag.

d)

A, B, C đều có thể đúng.

63.

Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây ?

a)

Dung dịch hỗn hợp KMnO4 + H2SO4

b)

Dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Dung dịch Br2

d)

Cả A, B, C.

64.

Để phân biệt 3 khí C2H4, C2H6, C2H2 người ta dùng các thuốc thử là :

a)

dung dịch KMnO4.

b)

H2O, H+

c)

dung dịch AgNO3/NH3 sau đó là dung dịch Br2

d)

Cả B và C

65.


a)

3-metyl-buta-1,2-đien

b)

2-metyl-1,3-butađien

c)

2-metyl-buta-1,3-đien

d)

2-metylpenta-1,3-đien

66.

But-1-yne có số nguyên tử H là

a)

8

b)

4

c)

2

d)

6

67.

But-1-ene có số nguyên tử H là

a)

8

b)

4

c)

2

d)

6

68.

C4H6 có bao nhiêu cấu tạo alkyne.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

69.

Alkene C2H4 có tên là

a)

ethylene

b)

methane

c)

propene

d)

ethyne

70.

Alkyne C3H4 có tên là

a)

ethylene

b)

propyne

c)

propene

d)

ethyne

71.

C4H8 có bao nhiêu cấu tạo alkene.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

72.

Etylacetylene có số nguyên tử C là

a)

8

b)

4

c)

2

d)

6

73.

CH3-CH=CH2 có tên là

a)

propyne

b)

propene

c)

ethyne

d)

ethene

74.

C5H8 có bao nhiêu cấu tạo alkyne.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

75.

Alkene C3H6 có tên là

a)

ethylene

b)

propyne

c)

propene

d)

ethyne

76.

2-methylbut-1-ene có CTPT là

a)

C3H6

b)

C4H8

c)

C2H4

d)

C5H10

77.

Etylacetylene có số nguyên tử C là

a)

8

b)

4

c)

2

78.

Alkyne C2H2 có tên là

a)

ethylene

b)

methane

c)

propene

d)

ethyne

79.

CH≡C-C(CH3)2 có tên là

a)

3-methylbut-1-yne

b)

2-methylbut-2-yne

c)

3-methylbut-2-ene

d)

2-methylbut-1-yne

80.

alkyne có CTPT chung là

a)

CnH2n-2 (n≥2)

b)

CnH2n-2 (n≥3)

c)

CnH2n+2 (n≥3)

d)

CnH2n-1 (n≥2)

81.

2-methylpropene có CTPT là

a)

C3H6

b)

C4H8

c)

C2H4

d)

C5H10

82.

Metylacetylene có số nguyên tử H là

a)

8

b)

4

c)

2

d)

6

83.

alkene có CTPT chung là

a)

CnH2n+2 (n≥2)

b)

CnH2n (n≥3)

c)

CnH2n+2 (n≥3)

d)

CnH2n (n≥2)

84.

CH3-C≡C-CH3 có tên là

a)

but-1-yne

b)

but-2-yne

c)

but-2-ene

d)

but-1-ene

85.

Chất có đồng phân hình học dạng cis-trans là

a)

CH2=CH2

b)

CH3CH=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH2-CH3

d)

CH2=CH-CH3

86.

Chất có đồng phân hình học dạng cis-trans là

a)

CH3CH2CH2CH=CH2

b)

CH3CH2CH=CH-CH3

c)

CH2=C(CH3)-CH2-CH3

d)

(CH3)2C=CH-CH3

87.

3-methylbut-1-yne có CTPT là

a)

C3H6

b)

C4H8

c)

C5H10

d)

C5H8

88.

CH3-CH=C(CH3)2 có tên là

a)

2-methylbut-2-yne

b)

2-methylbut-2-ene

c)

3-methylbut-2-ene

d)

3-methylbut-2-yne

89.

Câu 1: Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa

a)

A. liên kết đơn.

b)

B. liên kết σ.

c)

C. liên kết bội.

d)

D. vòng benzene.

90.

Câu 2: Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

A. CH3-CH2-CH3.

b)

B. CH3-CH=CH2.

c)

C. CH3C≡CH.

d)

D. CH2=C=CH2.

91.

Câu 3: Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

A. CH3-CH2-CH2-CH3.

b)

B. CH3-CH=CH2.

c)

C. CH-CH2-C≡CH.

d)

D. CH2=CH-CH=CH2.

92.

Câu 4: Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3 ?

a)

A. (CH3)2C=CH-CH3.

b)

B. CH2=CH-CH2-CH3.

c)

C. CH≡C-CH2-CH2CH3.

d)

D. CH2=CH-CH2-CH=CH2

93.

Câu 5: Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

a)

CH3-CH=CH-CH3.

b)

(CH3)2C=CH-CH3.

c)

CH3-CH=CH-CH(CH3)2.

d)

(CH3)2CHCH=CHCH(CH3)2.

94.

Alkene là

a)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

b)

Hydrocarbon no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

c)

Hydrocarbon không no, mạch vòng, có 1 liên kết đôi.

d)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết ba.

95.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

Alkane   

b)

Alkene   

c)

Alkyne   

d)

Alkadiene   

96.

Công thức chung của alkene là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n (n 1)

c)

CnH2n-2 (n 1)

d)

CnH2n(n 2)

97.

Công thức chung của alkyne là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n-2 (n≥ 1)

c)

CnH2n-2 (n ≥2)

d)

CnH2n(n 2)

98.

Đồng phân hình học của alkene bao gồm

a)

Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.

b)

Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.

c)

Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.

d)

Đồng phân cis- và đồng phân trans-.

99.

Ở điều kiện thường, các alkyne có số nguyên tử carbon bao nhiêu thì tồn tại ở thể khí?

a)

Lớn hơn 3

b)

Lớn hơn 4

c)

Nhỏ hơn 5

d)

Nhỏ hơn 6

100.

Alkene và alkyne dễ tham gia các phản ứng hóa học hơn alkane là do

a)

Liên kết  σ liên kết chặt hơn liên kết π

b)

Liên kết π khó bị phân cắt hơn liên kết σ

c)

Liên kết π kém bền hơn liên kết σ

d)

Liên kết π bền hơn liên kết σ

101.

Liên kết gì là trung tâm phản ứng của hydrocarbon không no?

a)

Liên kết đơn

b)

Liên kết bội

c)

Liên kết π

d)

Liên kết σ

102.

Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-CC-CH3 lần lượt là

a)

2-methylpropene, but-2-yne

b)

but-1-ene, but-2-yne           

c)

pent-1-ene, but-1-yne

d)

2-methylpropene, pent-1-yne

103.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

But-2-ene.

b)

Ethyne.

c)

But-1-ene.

d)

Ethene.

104.

Công thức tổng quát của ankađien là

a)

CnH2n (n2)C_nH_{2n}\ \left(n\ge2\right)  

b)

CnH2n2 (n3)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge3\right)  

c)

CnH2n2 (n2)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge2\right)  

d)

CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)  

105.

Cho phản ứng:  C2H2+H2O  AC_2H_2+H_2O\ \rightarrow\ A   
(biết chất xúc tác là HgSO4/H2SO4,80oCHgSO_4/H_2SO_4,80^oC ). 

A là

a)

CH3CHOCH_3CHO  

b)

CH3COOHCH_3COOH  

c)

CH2=CHOHCH_2=CH-OH  

d)

C2H5OHC_2H_5OH  

106.

Propilen có công thức phân tử là

a)

C3H4

b)

C3H6

c)

C2H2

d)

C2H4

107.

Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C5H12, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ?

a)

C5H12 ,C4H8

b)

C4H6, C3H4

c)

Chỉ có C5H12

d)

Chỉ có C3H4

108.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở mà khi hiđro hóa hoàn toàn thu được 2-metylbutan?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

109.

Hệ số các chất phản ứng (số nguyên, tối giản nhất) trong phương trình trên lần lượt là

a)

2, 3, 4

b)

3, 2, 4

c)

4, 3, 2

d)

2, 4, 3

110.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen, ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

dd brom dư

b)

dd KMnO4

c)

dd AgNO3/NH3

d)

Tất cả đều đúng

111.

Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng 13,3 gam. Hai anken đó là

a)

C2H4 và C3H6

b)

C3H6 và C4H8

c)

C4H8 và C5H10

d)

C5H10 và C6H12

112.

Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp gồm: metan, etilen, propin và vinyl axetilen; sản phẩm thu được cho đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc thì thấy khối lượng bình tăng 9 gam.

Giá trị của x là

a)

0,25

b)

0,20

c)

0,10

d)

0,125

113.

Cho 13,44 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được 95,4 gam kết tủa. Công thức của X là 

a)

CH3CH2CCHCH_3-CH_2-C\equiv CH  

b)

CH3CCHCH_3-C\equiv CH  

c)

CHCHCH\equiv CH  

d)

CH2=CHCCHCH_2=CH_{ }-C\equiv CH  

114.

Một hỗn hợp gồm 2 ankin khi đốt cháy cho ra 17,6 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Khối lượng brom cần dùng để phản ứng với hỗn hợp trên là

a)

16 gam

b)

32 gam

c)

24 gam

d)

48 gam

115.

Hỗn hợp khí X gồm: 0,2 mol axetilen; 0,1mol etilen và 0,3 mol H2. Đun nóng X với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 5,375. Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch.

Giá trị của a là

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,3

d)

0,4

116.

Công thức chung của dãy đồng đẳng anken là

a)

CnH2n (n>=2)

b)

CnH2n (n>=1

c)

CnH2n+2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=2)

117.

Thể tích khí etilen (đktc) cần dùng để làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch KMnO4 1,5M (Biết hiệu suất phản ứng là 80%) là

a)

7,92 lít

b)

3,36 lít

c)

5,04 lít

d)

6,30 lít

118.

anken có tên gọi khác là

a)

parafin

b)

olefin

c)

prafin

d)

caboxyl

119.

Chất X có công thức CH3 – CH2 – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en

b)

but-2-en

c)

2-metylbut -2-en

d)

but-1-en

120.

Số đồng phân cấu tạo của anken úng với CTPT C4H8 là

a)

2 đồng phân

b)

4 đồng phân.

c)

3 đồng phân.

d)

5 đồng phân.

121.

Dẫn 2 mol một anken X qua dung dịch brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 56 gam. Vậy công thức phân tử của X là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

122.

Anken C2H4 có tên thay thế là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etilen.

d)

axetilen.

123.

Khác với ankan, anken dễ tham gia phản ứng cộng là do trong phân tử anken có chứa

a)

liên kết σ bền.

b)

liên kết đơn bền.

c)

liên kết π bền.

d)

liên kết π kém bền.

124.

Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n.

d)

(-CH3-CH3-)n.

125.

Chất nào sau đây thuộc loại anken

a)

C3H6

b)

C3H4

c)

C2H6

d)

C2H2

126.

Tính chất vật lý nào sau đây không phải của hidrocacbon không no

a)

Tan ít trong nước.

b)

Từ C2 - C4 là chất khí.

c)

Không tan trong các dung môi hữu cơ.

d)

Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy thấp.

127.

Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. Hỗn hợp X gồm:

a)

A. CH2=CH2 và CH2=CHCH3.

b)

B. CH2=CH- CH3 và CH3=CH-CHCH3.

c)

B. CH2=CH2 và CH3=CH-CHCH3.

d)

D. CH3CH=CH-CH2-CH3 và CH2=CHCH2CH3.

128.

Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây:

a)

A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

B. Phản ứng trùng hợp của anken.

c)

C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

d)

D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

129.

Propilen có công thức phân tử là

a)

C3H4

b)

C3H6

c)

C2H2

d)

C2H4

130.

Loại hợp chất nào sau đây là hidrocacbon no?

a)

Anken.

b)

Ankađien.

c)

Ankin.

d)

Ankan.

131.

Xúc tác sử dụng để hydrogen hóa alkyne thành alkene là

a)

Nikel

b)

Lindlar  

c)

Platinum   

d)

Palladium

132.

Nước bromine sử dụng để nhận biết hydrocarbon không no do

a)

Alkene, alkyne làm mất màu vàng của nước bromine.

b)

Alkene, alkyne phản ứng nước bromine tạo kết tủa.

c)

Alkene, alkyne làm nước bromine chuyển màu vàng.

d)

Alkene, alkyne làm mất màu tím của nước bromine.

133.

Chọn phát biểu đúng về quy tắc Markovnikov

a)

Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có nhiều hydrogen hơn.                       

b)

Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.

c)

Nguyên tử H cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.

d)

Nguyên tử X và nguyên tử H đều cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi bậc cao hơn. 

134.

Phản ứng nào của alkene tạo ra polymer?

a)

Phản ứng oxi hóa.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng cộng halogen. 

d)

Phản ứng cộng nước.

135.

Alkyne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm:

a)

Liên kết ba ở đầu mạch.

b)

Phân tử đối xứng qua liên kết ba.    

c)

Liên kết ba nằm giữa mạch. 

d)

Mạch không nhánh.

136.

Alk-1-yne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia tạo kết tủa màu gì?

a)

Vàng nhạt.

b)

Tím.

c)

Nâu đen.

d)

Bạc.

137.

Những chất dùng để nhận biết alkene, alkyne là

a)

Nước bromine, thuốc tím.

b)

Oxygen, hydrogen chloride.

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3

d)

Oxygen, hydrogen.

138.

Những chất dùng để phân biệt alkyne với alkene là

a)

Nước bromine, thuốc tím.

b)

Oxygen, hydrogen chloride.

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3

d)

Oxygen, hydrogen.

139.

Acetylene và ethylene đều được sử dụng để

a)

Tổng hợp polymer.

b)

Làm bao bì, keo dán.

c)

Hàn, cắt kim loại.

d)

Làm chín trái cây.

140.

Sản phẩm chính tạo thành trong phản ứng là

     

 

a)

CH3-CHBr-CH3

b)

CH3-CBr2-CH3

c)

CH3-CBr=CH2  

d)

CH3-CH2-CH2Br