Font size
WorksheetsChemical Equilibrium Practice
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 8mins
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng như thế nào?
Xảy ra theo một chiều nhất định
Xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện
Chỉ xảy ra giữa hai chất khí
Có phương trình được biểu diễn bằng mũi tên một chiều
Ở trạng thái cân bằng, mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (v_t) và tốc độ phản ứng nghịch (v_n) là gì?
v_t > 2v_n
v_t = v_n khác 0
v_t = 0,5v_n
v_t = v_n = 0
Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng của một hệ phản ứng thuận nghịch, phát biểu nào đúng?
Nồng độ các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi theo thời gian
Nồng độ các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi
Phản ứng hóa học không xảy ra nữa
Tốc độ phản ứng thuận bằng 0
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng bị tác động (thay đổi nồng độ, áp suất, nhiệt độ), hệ có xu hướng như thế nào theo nguyên lí Lê Châtelier?
Chuyển động theo chiều làm tăng sự biến đổi đã tác động
Chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động gây ra
Không có chuyển dịch nào xảy ra
Cân bằng bị phá hủy hoàn toàn, không thể lập lại
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?
Phản ứng thuận dừng, phản ứng nghịch vẫn tiếp tục
Cả hai phản ứng dừng hẳn
Nồng độ các chất tham gia và sản phẩm bằng nhau
Nồng độ các chất trong hệ không đổi theo thời gian
Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
Nồng độ ban đầu
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Trong các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?
HCl
Na2SO4
NaOH
KCl
Ở trạng thái cân bằng, mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (v_t) và nghịch (v_n) là gì?
v_t > 2v_n
v_t = v_n
v_t = 0,5v_n
v_t = v_n = 0
Hằng số cân bằng Kc của phản ứng thuận nghịch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Dùng dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl
Na2SO4
NaOH
KCl
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
NaCl
NaOH
HNO3
H2SO4
Tại khu vực bị ô nhiễm, pH nước mưa là 4,5; khu vực không ô nhiễm là 5,7. Nhận xét nào sau đây không đúng?
Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm là 10−4.5 .
Nồng độ ion H+ trong nước mưa không bị ô nhiễm là 10−5.7 .
Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với nước mưa không bị ô nhiễm.
Nồng độ ion OH− trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với nước mưa không bị ô nhiễm.
Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch chuẩn từ dụng cụ nào vào dung dịch cần chuẩn bên dưới, đặt trên giá?
Bình định mức
Burete
Pipet
Ống đong
Trong tự nhiên, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất trong không khí?
O2
NO
CO2
N2
Trong tự nhiên, nitrogen có nhiều trong nguồn nào sau đây?
Nước biển
Không khí
Cơ thể người
Mỏ khoáng
Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng nào sau đây?
NaNO3
KNO3
HNO3
Ba(NO3)2
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây của sinh vật?
Tinh bột
Cellulose
Protein
Glucose
Công thức hóa học của diêm tiêu Chile (Chile saltpeter) là chất nào?
Ca(NO3)2
NH4NO3
NH4Cl
NaNO3
Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen:
tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất
chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí
Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là:
1s2 2s2 2p1
1s2 2s2 2p2
1s2 2s2 2p4
1s2 2s2 2p3
Vị trí của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là:
Chu kì 2, nhóm VA
Chu kì 2, nhóm VIA
Chu kì 3, nhóm IVA
Chu kì 1, nhóm IVA
Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là:
có 1 liên kết đôi
có 1 liên kết kết đôi đôi
có 2 liên kết đôi
có 1 liên kết ba
Số liên kết sigma (σ) và số liên kết pi (π) trong phân tử nitrogen lần lượt là:
2 và 1
0 và 3
3 và 0
1 và 2
Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò gì?
Chất khử
Chất oxi hóa
Acid
Base
Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) (ở nhiệt độ cao) → 2NO(g), N2 thể hiện tính chất nào?
Tính khử
Tính oxi hóa
Tính base
Tính acid
Trong tự nhiên, nitơ tham gia phản ứng với hiđro ở nhiệt độ cao tạo thành chất nào sau đây?
NH3(g)
NH4+(aq)
N2H4(l)
NO(g)
Trong phản ứng tổng hợp amoniac từ hiđro và nitơ, vai trò của amoniac về mặt tính chất hóa học là gì?
Chất khử
Chất oxi hóa
Chất acid
Chất base
Câu ca dao “Lúa chiêm lấp ló đầu bờ / Hễ nghe tiếng sấm, phát cỏ mà lên” liên hệ tới hiện tượng hóa học tự nhiên nào?
Quá trình tạo phân đạm từ nitơ trong tự nhiên
Quá trình tạo phân đạm từ lưu huỳnh trong tự nhiên
Quá trình tạo phân hóa học từ lưu huỳnh trong tự nhiên
Quá trình làm tăng độ pH của đất từ nitơ trong tự nhiên
Trong phân tử NH3, số liên kết hóa học giữa N và H là bao nhiêu?
3
2
4
1
Trong phân tử NH3, kiểu liên kết giữa N và H chủ yếu là gì?
Cộng hoá trị có cực
Ion
Cộng hoá trị không cực
Kim loại
Dạng hình học của phân tử ammonia (NH3) là
Hình tam giác đều
Hình tứ diện
Đường thẳng
Hình chóp tam giác
Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây dễ tạo liên kết hydrogen với nước?
Nitrogen (N2)
Ammonia (NH3)
Oxygen (O2)
Hydrogen (H2)
Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?
Nitrogen
Hydrogen
Ammonia
Oxygen
Khi tác dụng với dung dịch HCl, ammonia thể hiện vai trò gì?
Acid
Base
Chất oxi hoá
Chất khử
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3. Màu của dung dịch sẽ chuyển thành
Màu hồng
Màu vàng
Màu đỏ
Màu xanh
Đưa giấy quỳ khô vào bình đựng khí NH3. Hiện tượng quan sát thấy là
Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
Giấy quỳ chuyển sang màu xanh
Giấy quỳ mất màu
Giấy quỳ không chuyển màu
Nhỏ phenolphthalein vào dung dịch NH3. Màu của chỉ thị sẽ là
Hồng
Xanh
Không màu
Vàng
Đưa hai đũa thuỷ tinh vừa nhúng vào hai bình chứa HCl đặc và NH3 đặc lại gần nhau thì hiện tượng chính là
Khói màu trắng
Khói màu tím
Khói màu nâu
Khói màu vàng
Tính chất hoá học đặc trưng của NH3 là
Tính base, tính khử
Tính base, tính oxi hoá
Tính acid, tính base
Tính acid, tính khử
Cho dung dịch NH3 vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng?
HCl
H2SO4
H3PO4
AlCl3
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch nào sau đây?
HCl, CaCl2
KNO3, H2SO4
Fe(NO3)3, AlCl3
Ba(NO3)2, HNO3
Trong phương pháp Ostwald, amoni bị oxi hóa bởi oxy không khí (xúc tác Pt, t°) tạo thành sản phẩm chính là
NO
N2
N2O
NO2
Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O là
chất khử
acid
chất oxi hóa
base
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?
(NH4)3PO4
NH4HCO3
CaCO3
NaCl
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
NH3
H2
NO2
NO
Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch
KCl
KNO3
KOH
K2SO4
Các phát biểu sau về ứng dụng của ammonia: (1) Dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh. (2) Dễ làm khô khi NH3 có lẫn hơi nước, có thể dẫn NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc. (3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ. (4) Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu và các mẫu vật sinh học. Có bao nhiêu phát biểu đúng?
2
3
1
4
NH3 có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. (1) NH3 được sử dụng với vai trò tác nhân làm lạnh. (2) NH3 dùng làm dung môi để hoà tan các chất. (3) NH3 được dùng để sản xuất sulfuric acid. (4) NH3 dùng để sản xuất đạm urê. Có bao nhiêu phát biểu đúng?
2
3
1
4
Trong khí thải của quy trình sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón hoá học có lẫn NH3 gây kích ứng hô hấp. Để xử lí NH3 lẫn trong khí thải, người ta có thể dẫn khí thải qua một bể lọc chứa hoá chất nào sau đây?
Dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch HCl
Dung dịch NaOH
Nước
Oxide phổ biến của nitrogen trong không khí không phải là
NO
NO2
N2O
N2O4
Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH như thế nào?
> 5,6
< 7
> 7
< 5,6
Hiện tượng mưa acid xảy ra khi nước mưa có pH
tự nhiên
do sương bốc hơi rồi ngưng tụ
< 7
< 5,6
Hai tác nhân chính gây mưa acid là
Cl2, HCl
N2, NH3
SO2, NOx
S, H2S
Oxide phổ biến của nitrogen trong không khí là
NO
NO2
N2O3
N2O4
Hiện tượng mưa acid xảy ra khi nước mưa có pH
< 7
< 5,6
> 7
= 7
Hai tác nhân chính gây mưa acid là
Cl2, HCl
N2, NH3
SO2, NOx
S, H2S
Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?
SO2, NO, NO2
NO, CO, CO2
CH4, HCl, CO
Cl2, CH4, SO2
Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là
+5
+3
+4
-3
Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?
NH3
N2
HNO3
H2
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3 là
Al, Fe, Ba, Au, Pt
Al, Au, Fe, Pt
Al, Au, Pt, Fe
Au, Fe, Ba, Pt
Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?
SO2, NO, NO2
NO, CO, CO2
CH4, HCl, CO
Cl2, CH4, SO2
Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là
+5
+3
+4
-3
Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?
NH3
N2
HNO3
H2
Chất nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?
HCl
HNO3
HBr
H3PO4
Để điều chế được silver nitrate từ một mẫu silver (bạc) tinh khiết, cần hòa tan mẫu silver vào dung dịch nào sau đây?
Cu(NO3)2
HNO3
NaNO3
KNO3
Trong công nghiệp, quá trình sản xuất Ca(NO3)2 làm phân bón được thực hiện bằng phản ứng giữa HNO3 với hợp chất phổ biến, giá rẻ nào sau đây?
CaO
Ca(OH)2
CaCO3
CaSO4
Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?
Zn
Cu
Ag
Au
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3 là
Al, Fe, Ba
Au, Pt
Al, Au
Fe, Pt
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Mg
Al
Zn
Cu
Kim loại iron không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nguội
H2SO4 đặc, nóng
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch nào?
H2SO4 loãng
HCl đặc, nguội
HNO3 đặc, nguội
HCl loãng
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
Al, Fe
Ba, Ag
Pb, Ag
Pt, Au
Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Fe, Al, Cr
Cu, Fe, Al
Fe, Mg, Al
Cu, Pb, Ag
Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại M là
Ag
Zn
Fe
Al
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
NO
N2O
CO2
N2
Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là
Fe(NO3)3, NO và H2O
Fe(NO3)3, NO2 và H2O
Fe(NO3)3, N2O và H2O
Fe(NO3)3 và H2O
Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện ô nhiễm do dư thừa chất dinh dưỡng. Sự dư thừa chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt mức cho phép?
Sodium, potassium
Calcium, magnesium
Nitrate, phosphate
Chloride, sulfate
Phú dưỡng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?
Fe, Mn
N, P
Ca, Mg
Cl, F
Hiện tượng phú dưỡng ở ao hồ chủ yếu do sự dư thừa các ion dinh dưỡng nào trong nước?
Sodium, potassium
Calcium, magnesium
Nitrate, phosphate
Chloride, sulfate
Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?
Fe, Mn
B, N, P
Ca, Mg
Cl, F
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là
3s2 3p4
2s2 2p4
3s3p6
2s2 2p6
Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn là
Chu kì 3, nhóm VIA
Chu kì 5, nhóm VIA
Chu kì 3, nhóm IVA
Chu kì 5, nhóm IVA
Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là
34S
32S
36S
33S
Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử S8. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là
2
4
6
8
Khi tác dụng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?
Tính khử
Tính oxi hóa
Vừa tính oxi hóa, vừa tính khử
Trơ hóa học
Tên gọi của khí SO2 có mùi sốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp là
sulfur trioxide
sulfuric acid
sulfur dioxide
hydrogen sulfide
Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2 là
+4
-2
+6
0
Trong điều kiện thích hợp, sulfur dioxide (SO2) đóng vai trò chất oxi hóa khi phản ứng với chất nào sau đây?
NO2
H2S
NaOH
Ca(OH)2
Ở điều kiện thường, lưu huỳnh tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử S8. Số nguyên tử trong mỗi phân tử lưu huỳnh là
2
4
6
8
Khi tác dụng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?
Tính khử
Tính oxi hóa
Vừa tính oxi hóa, vừa tính khử
Tính lưỡng tính
Quá trình đốt than sinh ra nhiều khí thải, trong đó có khí SO2 mùi sốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là
Sulfur trioxide
Sulfuric acid
Sulfur dioxide
Hydrogen sulfide
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong phân tử SO2 là
+4
-2
+6
0
Lưu huỳnh đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?
Fe
O2
H2
Hg
Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?
NO2
H2S
NaOH
Ca(OH)2
Chất khí làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy là
NH3
CO2
SO2
O3
Chất khí trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ và có thể dùng làm chất tẩy màu là khí
NH3
CO2
SO2
O3
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
N2O
CO2
SO2
NO2
Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì nổi bật?
Chỉ có tính khử mạnh
Có tính oxi hóa yếu
Chỉ có tính oxi hóa mạnh
Vừa có tính khử và vừa có tính oxi hóa
Sulfur dioxide tan trong nước thì thu được dung dịch nào?
H2S
H2SO3
H2SO4
Na2SO4
SO2 là một khí độc và là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào?
Mưa acid
Hiệu ứng nhà kính
Hiệu ứng domino
Sương mù
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?
N2
CO2
H2
SO2
Chất nào sau đây có khả năng gây bỏng nếu rơi vào da do tính háo nước mạnh?
HCl 36%
HNO3 63%
H2SO4 98%
H3PO4 85%
Chất nào sau đây không bay hơi ở điều kiện thường do nhiệt độ sôi rất cao (337 °C)?
H2O
HNO3
NH3
H2SO4
Khi pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, lựa chọn nào đúng về chất lỏng được thêm vào trước để tránh tỏa nhiệt đột ngột nguy hiểm?
Thêm HCl vào H2SO4
Thêm H2SO4 vào H2O
Thêm CH3COOH vào H2SO4
Thêm HNO3 vào H2SO4
Cách rót nào là an toàn khi pha loãng H2SO4 đặc?
Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều
Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều
Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều
Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều
Bước sơ cứu đầu tiên khi bị bỏng sulfuric acid là gì?
Rửa với nước lạnh nhiều lần
Trung hòa acid bằng NaHCO3
Băng bó tạm thời vết bỏng
Đưa đến cơ sở y tế gần nhất
Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là
+2
+4
+6
-2
H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo sản phẩm nào?
Fe2(SO4)3 và H2
FeSO4 và H2
FeSO4 và SO2
Fe2(SO4)3 và SO2
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả kim loại thuộc dãy nào sau đây?
Cu, Na, B, Ag, Zn
Mg, Al
Au, Pt
Cu, Al
Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
CuS
FeS
S
Cu
Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?
Zn, Al, B, Na, Mg
Cu, Hg
Mg, Fe
Fe, Zn
Khi đun nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, khí sinh ra chủ yếu là
O2
H2
CO2
SO2
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarose (C12H22O11) với H2SO4 đặc bao gồm
H2S và CO2
H2S và SO2
SO3 và CO2
SO2 và CO2
Trong phân tử H2SO4, số oxi hóa của lưu huỳnh là bao nhiêu?
+2
+4
+6
-2
Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc an toàn là
Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều
Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều
Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều
Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều
Bước sơ cứu đầu tiên khi một người bị bỏng do sulfuric acid là
Rửa với nước lạnh nhiều lần
Trung hòa acid bằng NaHCO3
Băng bó tạm thời vết bỏng
Đưa đến cơ sở y tế gần nhất
Axit H2SO4 loãng tác dụng với sắt tạo ra sản phẩm nào sau đây?
FeSO4 và H2
Fe2(SO4)3 và H2
FeSO4 và SO2
Fe2(SO4)3 và SO2
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?
Cu, Na, B, Ag, Zn
Mg, Al
Au, Pt
Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4?
CuS
FeS
Cu
Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?
Zn, Al, B, Na, Mg
Cu, Hg
Mg, Fe
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Al
Zn
Na
Cu
Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là
O2
H2
CO2
SO2
Khi cho đường saccarose (C12H22O11) phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, khí sinh ra gồm
H2S và CO2
H2S và SO2
SO3 và CO2
SO2 và CO2
H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?
Fe
NaCl rắn
Ag
Au
Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội?
Au
Cu
Zn, NaOH
Al, S
Vật chứa an toàn để đựng sulfuric acid đặc là bằng
Cu
Ag
Ca
Al
Trong các hỗn hợp sau, trộn cái nào với H2SO4 đặc sẽ xảy ra phản ứng hóa học?
S + H2SO4 đặc
CO2 + BaCl2
FeCl2 + H2S
HNO3 + Na2SO4
Trong công nghiệp, HF được điều chế từ quặng fluorit theo phản ứng: CaF2 + H2SO4 -> CaSO4 + 2HF. Vai trò của H2SO4 trong phản ứng là
base
chất oxi hóa
acid
chất khử
Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hóa đen?
Tính acid
Tính base
Tính háo nước
Tính dễ tan
Tính chất nào sau đây không phải của dung dịch sulfuric acid đặc?
Tính háo nước
Tính oxi hóa
Tính acid
Tính khử
Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ, được dùng làm chất cản quang X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là
BaSO4
Na2SO4
K2SO4
MgSO4
H2SO4 có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. Mục đích nào sau đây là đúng?
Dùng để sạc ắc quy
Dùng để sản xuất phân bón
Dùng để sản xuất nhôm
Dùng để sản xuất sơn
Người ta thường dùng bình bằng thép để đựng và chuyên chở dung dịch H2SO4 đặc vì
Dung dịch H2SO4 đặc bị thụ động hóa trong thép
H2SO4 đặc không phản ứng với sắt ở nhiệt độ thường
H2SO4 đặc không phản ứng với mọi kim loại ở nhiệt độ thường
Thép có chất phụ trợ không phản ứng với H2SO4 đặc
Cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với từng chất rắn sau: NaCl, NaBr, NaI, NaHCO3 ở nhiệt độ thường. Số phản ứng trong đó H2SO4 đặc đóng vai trò chất oxi hóa là
2
3
1
4
Cho các hợp chất carbohydrate: đường glucose, đường saccarose, bông, bột gỗ. Số hợp chất có khả năng bị hóa đen khi tiếp xúc với H2SO4 đặc là
1
2
3
4
