wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chemical Equilibrium Practice

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng như thế nào?

a)

Xảy ra theo một chiều nhất định

b)

Xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện

c)

Chỉ xảy ra giữa hai chất khí

d)

Có phương trình được biểu diễn bằng mũi tên một chiều

2.

Ở trạng thái cân bằng, mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (v_t) và tốc độ phản ứng nghịch (v_n) là gì?

a)

v_t > 2v_n

b)

v_t = v_n khác 0

c)

v_t = 0,5v_n

d)

v_t = v_n = 0

3.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng của một hệ phản ứng thuận nghịch, phát biểu nào đúng?

a)

Nồng độ các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi theo thời gian

b)

Nồng độ các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi

c)

Phản ứng hóa học không xảy ra nữa

d)

Tốc độ phản ứng thuận bằng 0

4.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng bị tác động (thay đổi nồng độ, áp suất, nhiệt độ), hệ có xu hướng như thế nào theo nguyên lí Lê Châtelier?

a)

Chuyển động theo chiều làm tăng sự biến đổi đã tác động

b)

Chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động gây ra

c)

Không có chuyển dịch nào xảy ra

d)

Cân bằng bị phá hủy hoàn toàn, không thể lập lại

5.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận dừng, phản ứng nghịch vẫn tiếp tục

b)

Cả hai phản ứng dừng hẳn

c)

Nồng độ các chất tham gia và sản phẩm bằng nhau

d)

Nồng độ các chất trong hệ không đổi theo thời gian

6.

Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Nồng độ ban đầu

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

7.

Trong các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

KCl

8.

Ở trạng thái cân bằng, mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (v_t) và nghịch (v_n) là gì?

a)

v_t > 2v_n

b)

v_t = v_n

c)

v_t = 0,5v_n

d)

v_t = v_n = 0

9.

Hằng số cân bằng Kc của phản ứng thuận nghịch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

10.

Dùng dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

KCl

11.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

H2SO4

12.

Tại khu vực bị ô nhiễm, pH nước mưa là 4,5; khu vực không ô nhiễm là 5,7. Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm là 104.510^{-4.5} .

b)

Nồng độ ion H+ trong nước mưa không bị ô nhiễm là 105.710^{-5.7} .

c)

Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với nước mưa không bị ô nhiễm.

d)

Nồng độ ion OH− trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với nước mưa không bị ô nhiễm.

13.

Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch chuẩn từ dụng cụ nào vào dung dịch cần chuẩn bên dưới, đặt trên giá?

a)

Bình định mức

b)

Burete

c)

Pipet

d)

Ống đong

14.

Trong tự nhiên, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

O2

b)

NO

c)

CO2

d)

N2

15.

Trong tự nhiên, nitrogen có nhiều trong nguồn nào sau đây?

a)

Nước biển

b)

Không khí

c)

Cơ thể người

d)

Mỏ khoáng

16.

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

KNO3

c)

HNO3

d)

Ba(NO3)2

17.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây của sinh vật?

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Protein

d)

Glucose

18.

Công thức hóa học của diêm tiêu Chile (Chile saltpeter) là chất nào?

a)

Ca(NO3)2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

19.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen:

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

b)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí

20.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là:

a)

1s2 2s2 2p1

b)

1s2 2s2 2p2

c)

1s2 2s2 2p4

d)

1s2 2s2 2p3

21.

Vị trí của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 2, nhóm VA

b)

Chu kì 2, nhóm VIA

c)

Chu kì 3, nhóm IVA

d)

Chu kì 1, nhóm IVA

22.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là:

a)

có 1 liên kết đôi

b)

có 1 liên kết kết đôi đôi

c)

có 2 liên kết đôi

d)

có 1 liên kết ba

23.

Số liên kết sigma (σ) và số liên kết pi (π) trong phân tử nitrogen lần lượt là:

a)

2 và 1

b)

0 và 3

c)

3 và 0

d)

1 và 2

24.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò gì?

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Acid

d)

Base

25.

Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) (ở nhiệt độ cao) → 2NO(g), N2 thể hiện tính chất nào?

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính base

d)

Tính acid

26.

Trong tự nhiên, nitơ tham gia phản ứng với hiđro ở nhiệt độ cao tạo thành chất nào sau đây?

a)

NH3(g)

b)

NH4+(aq)

c)

N2H4(l)

d)

NO(g)

27.

Trong phản ứng tổng hợp amoniac từ hiđro và nitơ, vai trò của amoniac về mặt tính chất hóa học là gì?

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Chất acid

d)

Chất base

28.

Câu ca dao “Lúa chiêm lấp ló đầu bờ / Hễ nghe tiếng sấm, phát cỏ mà lên” liên hệ tới hiện tượng hóa học tự nhiên nào?

a)

Quá trình tạo phân đạm từ nitơ trong tự nhiên

b)

Quá trình tạo phân đạm từ lưu huỳnh trong tự nhiên

c)

Quá trình tạo phân hóa học từ lưu huỳnh trong tự nhiên

d)

Quá trình làm tăng độ pH của đất từ nitơ trong tự nhiên

29.

Trong phân tử NH3, số liên kết hóa học giữa N và H là bao nhiêu?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

30.

Trong phân tử NH3, kiểu liên kết giữa N và H chủ yếu là gì?

a)

Cộng hoá trị có cực

b)

Ion

c)

Cộng hoá trị không cực

d)

Kim loại

31.

Dạng hình học của phân tử ammonia (NH3) là

a)

Hình tam giác đều

b)

Hình tứ diện

c)

Đường thẳng

d)

Hình chóp tam giác

32.

Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây dễ tạo liên kết hydrogen với nước?

a)

Nitrogen (N2)

b)

Ammonia (NH3)

c)

Oxygen (O2)

d)

Hydrogen (H2)

33.

Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?

a)

Nitrogen

b)

Hydrogen

c)

Ammonia

d)

Oxygen

34.

Khi tác dụng với dung dịch HCl, ammonia thể hiện vai trò gì?

a)

Acid

b)

Base

c)

Chất oxi hoá

d)

Chất khử

35.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3. Màu của dung dịch sẽ chuyển thành

a)

Màu hồng

b)

Màu vàng

c)

Màu đỏ

d)

Màu xanh

36.

Đưa giấy quỳ khô vào bình đựng khí NH3. Hiện tượng quan sát thấy là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh

c)

Giấy quỳ mất màu

d)

Giấy quỳ không chuyển màu

37.

Nhỏ phenolphthalein vào dung dịch NH3. Màu của chỉ thị sẽ là

a)

Hồng

b)

Xanh

c)

Không màu

d)

Vàng

38.

Đưa hai đũa thuỷ tinh vừa nhúng vào hai bình chứa HCl đặc và NH3 đặc lại gần nhau thì hiện tượng chính là

a)

Khói màu trắng

b)

Khói màu tím

c)

Khói màu nâu

d)

Khói màu vàng

39.

Tính chất hoá học đặc trưng của NH3 là

a)

Tính base, tính khử

b)

Tính base, tính oxi hoá

c)

Tính acid, tính base

d)

Tính acid, tính khử

40.

Cho dung dịch NH3 vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

H3PO4

d)

AlCl3

41.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch nào sau đây?

a)

HCl, CaCl2

b)

KNO3, H2SO4

c)

Fe(NO3)3, AlCl3

d)

Ba(NO3)2, HNO3

42.

Trong phương pháp Ostwald, amoni bị oxi hóa bởi oxy không khí (xúc tác Pt, t°) tạo thành sản phẩm chính là

a)

NO

b)

N2

c)

N2O

d)

NO2

43.

Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O là

a)

chất khử

b)

acid

c)

chất oxi hóa

d)

base

44.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

45.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

46.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl

b)

KNO3

c)

KOH

d)

K2SO4

47.

Các phát biểu sau về ứng dụng của ammonia: (1) Dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh. (2) Dễ làm khô khi NH3 có lẫn hơi nước, có thể dẫn NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc. (3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ. (4) Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu và các mẫu vật sinh học. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

48.

NH3 có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. (1) NH3 được sử dụng với vai trò tác nhân làm lạnh. (2) NH3 dùng làm dung môi để hoà tan các chất. (3) NH3 được dùng để sản xuất sulfuric acid. (4) NH3 dùng để sản xuất đạm urê. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

49.

Trong khí thải của quy trình sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón hoá học có lẫn NH3 gây kích ứng hô hấp. Để xử lí NH3 lẫn trong khí thải, người ta có thể dẫn khí thải qua một bể lọc chứa hoá chất nào sau đây?

a)

Dung dịch Ca(OH)2

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch NaOH

d)

Nước

50.

Oxide phổ biến của nitrogen trong không khí không phải là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O4

51.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH như thế nào?

a)

> 5,6

b)

< 7

c)

> 7

d)

< 5,6

52.

Hiện tượng mưa acid xảy ra khi nước mưa có pH

a)

tự nhiên

b)

do sương bốc hơi rồi ngưng tụ

c)

< 7

d)

< 5,6

53.

Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl

b)

N2, NH3

c)

SO2, NOx

d)

S, H2S

54.

Oxide phổ biến của nitrogen trong không khí là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O3

d)

N2O4

55.

Hiện tượng mưa acid xảy ra khi nước mưa có pH

a)

< 7

b)

< 5,6

c)

> 7

d)

= 7

56.

Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl

b)

N2, NH3

c)

SO2, NOx

d)

S, H2S

57.

Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?

a)

SO2, NO, NO2

b)

NO, CO, CO2

c)

CH4, HCl, CO

d)

Cl2, CH4, SO2

58.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là

a)

+5

b)

+3

c)

+4

d)

-3

59.

Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?

a)

NH3

b)

N2

c)

HNO3

d)

H2

60.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3 là

a)

Al, Fe, Ba, Au, Pt

b)

Al, Au, Fe, Pt

c)

Al, Au, Pt, Fe

d)

Au, Fe, Ba, Pt

61.

Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?

a)

SO2, NO, NO2

b)

NO, CO, CO2

c)

CH4, HCl, CO

d)

Cl2, CH4, SO2

62.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là

a)

+5

b)

+3

c)

+4

d)

-3

63.

Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?

a)

NH3

b)

N2

c)

HNO3

d)

H2

64.

Chất nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?

a)

HCl

b)

HNO3

c)

HBr

d)

H3PO4

65.

Để điều chế được silver nitrate từ một mẫu silver (bạc) tinh khiết, cần hòa tan mẫu silver vào dung dịch nào sau đây?

a)

Cu(NO3)2

b)

HNO3

c)

NaNO3

d)

KNO3

66.

Trong công nghiệp, quá trình sản xuất Ca(NO3)2 làm phân bón được thực hiện bằng phản ứng giữa HNO3 với hợp chất phổ biến, giá rẻ nào sau đây?

a)

CaO

b)

Ca(OH)2

c)

CaCO3

d)

CaSO4

67.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?

a)

Zn

b)

Cu

c)

Ag

d)

Au

68.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3 là

a)

Al, Fe, Ba

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

69.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Cu

70.

Kim loại iron không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội

b)

H2SO4 đặc, nóng

c)

HNO3 loãng

d)

H2SO4 loãng

71.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch nào?

a)

H2SO4 loãng

b)

HCl đặc, nguội

c)

HNO3 đặc, nguội

d)

HCl loãng

72.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

a)

Al, Fe

b)

Ba, Ag

c)

Pb, Ag

d)

Pt, Au

73.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Fe, Al

c)

Fe, Mg, Al

d)

Cu, Pb, Ag

74.

Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại M là

a)

Ag

b)

Zn

c)

Fe

d)

Al

75.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO

b)

N2O

c)

CO2

d)

N2

76.

Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)3, NO và H2O

b)

Fe(NO3)3, NO2 và H2O

c)

Fe(NO3)3, N2O và H2O

d)

Fe(NO3)3 và H2O

77.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện ô nhiễm do dư thừa chất dinh dưỡng. Sự dư thừa chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt mức cho phép?

a)

Sodium, potassium

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate

d)

Chloride, sulfate

78.

Phú dưỡng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?

a)

Fe, Mn

b)

N, P

c)

Ca, Mg

d)

Cl, F

79.

Hiện tượng phú dưỡng ở ao hồ chủ yếu do sự dư thừa các ion dinh dưỡng nào trong nước?

a)

Sodium, potassium

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate

d)

Chloride, sulfate

80.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?

a)

Fe, Mn

b)

B, N, P

c)

Ca, Mg

d)

Cl, F

81.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là

a)

3s2 3p4

b)

2s2 2p4

c)

3s3p6

d)

2s2 2p6

82.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 5, nhóm VIA

c)

Chu kì 3, nhóm IVA

d)

Chu kì 5, nhóm IVA

83.

Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là

a)

34S

b)

32S

c)

36S

d)

33S

84.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử S8. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

85.

Khi tác dụng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Vừa tính oxi hóa, vừa tính khử

d)

Trơ hóa học

86.

Tên gọi của khí SO2 có mùi sốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp là

a)

sulfur trioxide

b)

sulfuric acid

c)

sulfur dioxide

d)

hydrogen sulfide

87.

Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2 là

a)

+4

b)

-2

c)

+6

d)

0

88.

Trong điều kiện thích hợp, sulfur dioxide (SO2) đóng vai trò chất oxi hóa khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NO2

b)

H2S

c)

NaOH

d)

Ca(OH)2

89.

Ở điều kiện thường, lưu huỳnh tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử S8. Số nguyên tử trong mỗi phân tử lưu huỳnh là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

90.

Khi tác dụng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Vừa tính oxi hóa, vừa tính khử

d)

Tính lưỡng tính

91.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều khí thải, trong đó có khí SO2 mùi sốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

Sulfur trioxide

b)

Sulfuric acid

c)

Sulfur dioxide

d)

Hydrogen sulfide

92.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong phân tử SO2 là

a)

+4

b)

-2

c)

+6

d)

0

93.

Lưu huỳnh đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Hg

94.

Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NO2

b)

H2S

c)

NaOH

d)

Ca(OH)2

95.

Chất khí làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy là

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3

96.

Chất khí trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ và có thể dùng làm chất tẩy màu là khí

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3

97.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

N2O

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO2

98.

Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì nổi bật?

a)

Chỉ có tính khử mạnh

b)

Có tính oxi hóa yếu

c)

Chỉ có tính oxi hóa mạnh

d)

Vừa có tính khử và vừa có tính oxi hóa

99.

Sulfur dioxide tan trong nước thì thu được dung dịch nào?

a)

H2S

b)

H2SO3

c)

H2SO4

d)

Na2SO4

100.

SO2 là một khí độc và là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào?

a)

Mưa acid

b)

Hiệu ứng nhà kính

c)

Hiệu ứng domino

d)

Sương mù

101.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

102.

Chất nào sau đây có khả năng gây bỏng nếu rơi vào da do tính háo nước mạnh?

a)

HCl 36%

b)

HNO3 63%

c)

H2SO4 98%

d)

H3PO4 85%

103.

Chất nào sau đây không bay hơi ở điều kiện thường do nhiệt độ sôi rất cao (337 °C)?

a)

H2O

b)

HNO3

c)

NH3

d)

H2SO4

104.

Khi pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, lựa chọn nào đúng về chất lỏng được thêm vào trước để tránh tỏa nhiệt đột ngột nguy hiểm?

a)

Thêm HCl vào H2SO4

b)

Thêm H2SO4 vào H2O

c)

Thêm CH3COOH vào H2SO4

d)

Thêm HNO3 vào H2SO4

105.

Cách rót nào là an toàn khi pha loãng H2SO4 đặc?

a)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều

b)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều

c)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều

d)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều

106.

Bước sơ cứu đầu tiên khi bị bỏng sulfuric acid là gì?

a)

Rửa với nước lạnh nhiều lần

b)

Trung hòa acid bằng NaHCO3

c)

Băng bó tạm thời vết bỏng

d)

Đưa đến cơ sở y tế gần nhất

107.

Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

-2

108.

H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo sản phẩm nào?

a)

Fe2(SO4)3 và H2

b)

FeSO4 và H2

c)

FeSO4 và SO2

d)

Fe2(SO4)3 và SO2

109.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Cu, Na, B, Ag, Zn

b)

Mg, Al

c)

Au, Pt

d)

Cu, Al

110.

Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

CuS

b)

FeS

c)

S

d)

Cu

111.

Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?

a)

Zn, Al, B, Na, Mg

b)

Cu, Hg

c)

Mg, Fe

d)

Fe, Zn

112.

Khi đun nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, khí sinh ra chủ yếu là

a)

O2

b)

H2

c)

CO2

d)

SO2

113.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarose (C12H22O11) với H2SO4 đặc bao gồm

a)

H2S và CO2

b)

H2S và SO2

c)

SO3 và CO2

d)

SO2 và CO2

114.

Trong phân tử H2SO4, số oxi hóa của lưu huỳnh là bao nhiêu?

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

-2

115.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc an toàn là

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều

116.

Bước sơ cứu đầu tiên khi một người bị bỏng do sulfuric acid là

a)

Rửa với nước lạnh nhiều lần

b)

Trung hòa acid bằng NaHCO3

c)

Băng bó tạm thời vết bỏng

d)

Đưa đến cơ sở y tế gần nhất

117.

Axit H2SO4 loãng tác dụng với sắt tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

FeSO4 và H2

b)

Fe2(SO4)3 và H2

c)

FeSO4 và SO2

d)

Fe2(SO4)3 và SO2

118.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Cu, Na, B, Ag, Zn

b)

Mg, Al

c)

Au, Pt

119.

Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4?

a)

CuS

b)

FeS

c)

Cu

120.

Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?

a)

Zn, Al, B, Na, Mg

b)

Cu, Hg

c)

Mg, Fe

121.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al

b)

Zn

c)

Na

d)

Cu

122.

Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là

a)

O2

b)

H2

c)

CO2

d)

SO2

123.

Khi cho đường saccarose (C12H22O11) phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, khí sinh ra gồm

a)

H2S và CO2

b)

H2S và SO2

c)

SO3 và CO2

d)

SO2 và CO2

124.

H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

NaCl rắn

c)

Ag

d)

Au

125.

Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội?

a)

Au

b)

Cu

c)

Zn, NaOH

d)

Al, S

126.

Vật chứa an toàn để đựng sulfuric acid đặc là bằng

a)

Cu

b)

Ag

c)

Ca

d)

Al

127.

Trong các hỗn hợp sau, trộn cái nào với H2SO4 đặc sẽ xảy ra phản ứng hóa học?

a)

S + H2SO4 đặc

b)

CO2 + BaCl2

c)

FeCl2 + H2S

d)

HNO3 + Na2SO4

128.

Trong công nghiệp, HF được điều chế từ quặng fluorit theo phản ứng: CaF2 + H2SO4 -> CaSO4 + 2HF. Vai trò của H2SO4 trong phản ứng là

a)

base

b)

chất oxi hóa

c)

acid

d)

chất khử

129.

Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hóa đen?

a)

Tính acid

b)

Tính base

c)

Tính háo nước

d)

Tính dễ tan

130.

Tính chất nào sau đây không phải của dung dịch sulfuric acid đặc?

a)

Tính háo nước

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính acid

d)

Tính khử

131.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ, được dùng làm chất cản quang X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

MgSO4

132.

H2SO4 có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. Mục đích nào sau đây là đúng?

a)

Dùng để sạc ắc quy

b)

Dùng để sản xuất phân bón

c)

Dùng để sản xuất nhôm

d)

Dùng để sản xuất sơn

133.

Người ta thường dùng bình bằng thép để đựng và chuyên chở dung dịch H2SO4 đặc vì

a)

Dung dịch H2SO4 đặc bị thụ động hóa trong thép

b)

H2SO4 đặc không phản ứng với sắt ở nhiệt độ thường

c)

H2SO4 đặc không phản ứng với mọi kim loại ở nhiệt độ thường

d)

Thép có chất phụ trợ không phản ứng với H2SO4 đặc

134.

Cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với từng chất rắn sau: NaCl, NaBr, NaI, NaHCO3 ở nhiệt độ thường. Số phản ứng trong đó H2SO4 đặc đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

135.

Cho các hợp chất carbohydrate: đường glucose, đường saccarose, bông, bột gỗ. Số hợp chất có khả năng bị hóa đen khi tiếp xúc với H2SO4 đặc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4