Font size
Worksheetsdp este
Total questions: 137
Worksheet time: 1hrs 8mins
etyl axetat có công thức là:
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOCH=CH2.
HCOOCH3.
Etyl fomat có công thức:
HCOOC2H5
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3
Vinyl axetat có công thức là
C2H5COOCH3.
HCOOC2H5
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2.
Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
HCOOCH3
benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
CH3COOC6H5
C2H5COOCH3
CH3COOCH2C6H5
C2H5COOH
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
Phenyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
HCOOC6H5
CH3COOC6H5
C6H5COOCH3
CH3COOCH2C6H5
Benzyl fomat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
HCOOC6H5
CH3COOC6H5
HCOOCH2C6H5
CH3COOCH2C6H5
Hợp chất CH3COOCH(CH3)2 có tên gọi là
Propyl axetat
Etyl axetat
Isopropyl fomat
Isopropyl axetat
Hợp chất C6H5COOCH=CH2 có tên gọi là
Anlyl benzoat
Vinyl benzoat
Phenyl acrylat
Phenyl axetat
Hợp chất CH2=CH-COOC6H5 có tên gọi là
Phenyl acrylat
Phenyl axetat
Benzyl acrylat
Vinyl axetat
Hợp chất CH2=CH-COOC6H5 có tên gọi là
Phenyl acrylat
Phenyl axetat
Benzyl acrylat
Vinyl axetat
Este metyl acrylat có công thức là
CH2=CHCOOCH3.
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2.
HCOOCH3.
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
etyl axetat
metyl propionat
metyl axetat
propyl axetat
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOC2H5 . Tên gọi của X là
metyl fomiat
etyl axetat
metyl axetat
etyl fomiat
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH=CH2. Tên gọi của X là
etyl axetat
vinyl axetat
metyl acrylat
etyl acrylat
Hợp chất X có công thức cấu tạo: HCOOC6H5. Tên gọi của X là
vinyl axetat
phenyl axetat
etyl fomiat
phenyl fomiat
Este etyl axetat có công thức là
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOCH=CH2
HCOOC2H5
Este isopropyl axetat có công thức là
CH3CH2COOC3H7
CH3COOCH2CH2CH3
CH3COOCH(CH3)2
CH3CH2COO CH(CH3)2
Este benzyl axetat có công thức là
CH3COOCH2C6H5
C6H5COOCH3
HCOOC6H5
CH3COOC6H5
Este metyl acrilat có công thức là
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
Este etyl fomiat có công thức là
CH3COOCH3
HCOOH
HCOOC2H5
CH3COOCH3
Hợp chất CH2=CH-COOC6H5 có tên gọi là
Phenyl acrylat
Phenyl axetat
Benzyl acrylat
Vinyl axetat
Hợp chất C6H5COOCH=CH2 có tên gọi là
Anlyl benzoat
Vinyl benzoat
Phenyl acrylat
Phenyl axetat
Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
HCOOCH3
Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOC2H5. Tên gọi của X là
etyl acrylat.
propyl fomat.
metyl axetat.
etyl axetat.
Hợp chất nào sau đây không thuộc loại hợp chất este ?
C2H5COOC2H5.
CH3OOCCH3
CH3COCH3.
HCOOCH3
Công thức phân tử chung của este tạo bởi axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức là
CnH2n-2O2.
CnH2nO2.
CnH2n-4O2.
CnH2n+1O2.
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
Metyl acrylat có công thức là
CH2=CHCOOCH3.
HCOOCH3.
CH3COOCH=CH2.
CH3COOCH3.
Este nào sau đây có công thức phân tử là C7H6O2?
etyl fomat.
etyl axetat.
metyl benzoat.
phenyl fomat.
Este X có mùi hoa hồng. Este X là
geranyl axetat.
benzyl axetat.
isomamyl axetat
etyl propionat
Tên gọi của este
HCOOCH3
(a)
Tên gọi của este
CH3COOC2H5
(a)
Tên gọi của este
C2H5COOCH=CH2
(a)
Tên gọi của este
CH3COOCH2-CH=CH2
(a)
Tên gọi của este
CH2=CH-COOC6H5
(a)
Tên gọi của este
CH2=C(CH3)-COOCH3
(a)
công thức của este: metyl axetat ?
HCOOCH3
CH3COOCH3
C2H5COOCH3
CH3COOH
công thức của este: anlyl propionat ?
C3H7COO-CH2=CH-CH2
C2H5COO-CH2-CH=CH2
C3H7COO-CH2-CH=CH2
C2H5COOCH2=CH-CH3
công thức của este: metyl benzoat ?
C6H5COOC2H5
C6H5CH2COOCH3
C6H5COOCH3
C6H5CH2COOC2H5
công thức của este: benzyl axetat ?
C6H5COOC2H5
C6H5CH2COOCH3
CH3COOC6H5
CH3COOCH2C6H5
Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2nO2.
B. CnH2n-2O2.
C. CnH2n-4O2.
D. CnH2n+2O2.
A
B
C
D
Công thức chung của este không no (có một liên kết C=C), đơn chức, mạch hở là
A. CnH2nO2.
B. CnH2n-2O2.
C. CnH2n-4O2.
D. CnH2n+2O2.
A
B
C
D
Chất nào sau đây không phải là este?
A. HCOOCH3.
B. CH3COOH.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOC6H5.
A
B
C
D
Chất nào sau đây không phải là este?
A. C3H7OH.
B. CH3COOC2H5.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOC6H5.
A
B
C
D
Chất nào sau đây là este?
A. CH3CHO.
B. CH3COOH.
C. CH3COOCH3.
D. C3H7OH.
A
B
C
D
Hợp chất HCOOCH3 có tên gọi là
A. metyl axetat.
B. metyl fomat.
C. etyl axetat.
D. etyl fomat.
A
B
C
D
Hợp chất CH3COOCH=CH2 có tên gọi là
A. metyl acrylat.
B. metyl fomat.
C. vinyl axetat.
D. etyl fomat.
A
B
C
D
Hợp chất CH2=C(CH3)COOCH3 có tên gọi là
A. metyl acrylat.
B. metyl metacrylat.
C. vinyl axetat.
D. etyl fomat.
A
B
C
D
Hợp chất CH3COOC6H5 (có vòng benzen) có tên gọi là
A. phenyl axetat.
B. etyl axetat.
C. metyl benzoat.
D. benzyl axetat.
A
B
C
D
Hợp chất CH3COOCH2C6H5 (có vòng benzen) có tên gọi là
A. phenyl axetat.
B. etyl axetat.
C. metyl benzoat.
D. benzyl axetat.
A
B
C
D
Este metyl acrylat có công thức là
A. CH2=CHCOOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOC2H5.
D. CH2=C(CH3)COOCH3.
A
B
C
D
Este metyl metacrylat có công thức là
A. CH2=CHCOOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOC2H5.
D. CH2=C(CH3)COOCH3.
A
B
C
D
Este vinyl axetat có công thức là
A. CH2=CHCOOCH3.
B. CH3COOCH=CH2.
C. HCOOCH=CH2.
D. CH2=C(CH3)COOCH3.
A
B
C
D
Este phenyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH2C6H5.
B. CH3COOC6H5.
C. CH3COOCH=CH2.
D. C6H5COOCH3.
A
B
C
D
Este benzyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH2C6H5.
B. CH3COOC6H5.
C. CH3COOCH=CH2.
D. C6H5COOCH3.
A
B
C
D
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A. HCOOC2H5.
B. C2H5COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOCH3.
A
B
C
D
Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
A. CH3COOCH2C6H5.
B. C2H5COOCH2C6H5.
C. C2H5COOC6H5.
D. CH3COOC6H5.
A
B
C
D
Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl axetat là
A. CH3COOCH(CH3)2.
B. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.
C. HCOOCH2CH2CH(CH3)2.
D. CH3COOCH2CH(CH3)2.
A
B
C
D
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HOC2H4CHO.
B. CH3COOCH3.
C. C2H5COOH.
D. HCOOC2H5.
A
B
C
D
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOH.
B. CH3COOCH3.
C. HOC2H4CHO.
D. HCOOC2H5.
A
B
C
D
Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOC3H7.
D. HCOOC2H5.
A
B
C
D
Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit propionic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOC3H7.
D. C2H5COOC2H5.
A
B
C
D
Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. CH3COOC3H7.
D. HCOOC2H5.
A
B
C
D
Chất X có công thức phân tử C4H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOCH=CH2.
C. HCOOC3H7.
D. CH3COOC2H5.
A
B
C
D
Chất X có công thức phân tử C4H6O2, là este của axit acrylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH2=CHCOOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOC3H7.
D. CH2=CHCOOC2H5.
A
B
C
D
Este etyl axetat có công thức phân tử là
A. C4H8O2.
B. C4H6O2.
C. C3H6O2.
D. C5H10O2.
A
B
C
D
Công thức phân tử của etyl fomat là
A. C3H4O2.
B. C3H6O2.
C. C4H8O2.
D. C4H6O2.
A
B
C
D
Công thức phân tử của metyl fomat là
A. C3H4O2.
B. C3H6O2.
C. C4H8O2.
D. C2H4O2.
A
B
C
D
Công thức phân tử của etyl acrylat là
A. C5H8O2.
B. C3H6O2.
C. C4H8O2.
D. C4H6O2.
A
B
C
D
Công thức phân tử của vinyl axetat là
A. C3H4O2.
B. C3H6O2.
C. C4H8O2.
D. C4H6O2.
A
B
C
D
Công thức phân tử của phenyl axetat là
A. C7H6O2.
B. C3H6O2.
C. C8H8O2.
D. C4H6O2.
A
B
C
D
Este nào sau đây có công thức phân tử là C3H6O2?
A. metyl fomat.
B. vinyl fomat.
C. etyl axetat.
D. metyl axetat.
A
B
C
D
Chất nào dưới dây không phải este:
HCOOC6H5.
CH3COOCH3.
CH3COOH.
HCOOCH3.
Công thức nào dưới đây không thể ứng với 1 este:
C4H6O4.
C4H10O2.
C3H6O2.
C4H8O2.
Công thức chung của este no đơn chức mạch hở là:
CnH2n+2O2 (n ≥ 2).
CnH2n-2O2 (n ≥ 3).
CnH2nO2 (n ≥ 3).
CnH2nO2 (n ≥ 2).
Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức là:
CnH2n-1COOCmH2m-1.
CnH2n+1COOCmH2m-1.
CnH2n+1COOCmH2m+1.
CnH2n-1COOCmH2m+1.
Công thức tổng quát của este đơn chức, mạch hở không no chứa 1 liên kết đôi C=C là:
CnH2n-2O2 (n ≥ 4).
CnH2n-2O2 (n ≥ 3).
CnH2n-2O2 (n ≥ 2).
CnH2nO2 (n ≥ 2).
Isoamyl axetat là tên gọi của chất nào sau đây:
CH3COOCH2CH(CH3)2.
HCOOCH2CH2CH(CH3)2.
CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3.
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại lipit:
(C2H5COO)3C3H5.
(C6H5COO)3C3H5.
(C16H33COO)2C3H5(OH).
(C17H31COO)3C3H5.
Chọn đáp án đúng:
Chất béo là trieste của glixerin với axit.
Chất béo là trieste của ancol với axit béo.
Chất béo là trieste của ancol với axit vô cơ.
Chất béo là trieste của glixerin với axit béo.
Hãy chọn nhận định đúng
Lipit là chất béo.
Lipit là tên gọi chung của dầu mỡ thực vật, động vật.
Lipit là este của glixerol với các axit béo.
Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit. Photpholipit.
Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol
Dầu luyn.
Dầu dừa.
Dầu lạc.
Dầu vừng (mè).
Tên của hợp chất hữu cơ có công thức CH3COOCH(CH3)2 là
Etyl fomat.
Metyl butirat.
Isopropyl axetat.
Propyl axetat.
Công thức của triolein là:
(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5.
(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5.
(CH3[CH2]16COO)3C3H5.
(CH3[CH2]14COO)3C3H5.
Axit nào sau đây là axit béo:
Axit axetic.
Axit adipic.
Axit Glutamic.
Axit Stearic.
Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
Etyl axetat.
Metyl axetat.
Metyl propionnat.
Propyl axetat.
Công thức nào sau đây là công thức của chất béo:
C15H31COOCH3.
CH3COOCH2C6H5.
(C17H33COO)2C2H4.
(C17H35COO)C3H5.
Este nào sau đây có mùi dứa chín:
isoamyl axetat.
benzyl axetat.
etyl butirat.
etyl isovalerat.
CTCT của phenylfomat là:
HCOOC6H5.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
CTCT của etylpropionat là:
CH3CH2COOCH=CH2.
CH3CH2COOCH3.
CH3CH2COOC2H5.
C2H5COOCH3.
Este nào có mùi thơm của hoa nhài:
Benzyl axetat.
Isoamyl axetat.
Etyl butirat.
Geranyl axetat.
Este nào có mùi thơm của hoa hồng:
Benzyl axetat.
Isoamyl axetat.
Etyl butirat.
Geranyl axetat.
Este nào có mùi thơm của chuối chín:
Benzyl axetat.
Isoamyl axetat.
Etyl butirat.
Geranyl axetat.
Phenyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
HCOOC6H5
CH3COOC6H5
C6H5COOCH3
CH3COOCH2C6H5
Benzyl fomat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
HCOOC6H5
CH3COOC6H5
HCOOCH2C6H5
CH3COOCH2C6H5
Hợp chất CH3COOCH(CH3)2 có tên gọi là
Propyl axetat
Etyl axetat
Isopropyl fomat
Isopropyl axetat
Hợp chất C6H5COOCH=CH2 có tên gọi là
Anlyl benzoat
Vinyl benzoat
Phenyl acrylat
Phenyl axetat
Este metyl acrylat có công thức là
CH2=CHCOOCH3.
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2.
HCOOCH3.
Chất nào sau đây là este?
CH 3 CHO.
CH3COOH . _
CH 3 COOCH 3 .
C3H7OH . _ _ _
A. etyl.
B. metyl.
C. phenyl.
D. propyl.
A. metyl.
B. vinyl.
C. etyl.
D. benzyl.
A. vinyl.
B. anlyl.
C. etyl.
D. phenyl.
A. isopropyl.
B. butyl.
C. etyl.
D. propyl.
A. phenyl.
B. benzyl.
C. propyl.
D. anlyl.
A. etyl fomat.
B. metyl fomat.
C. metyl axetat.
D. metyl propionat.
A. etyl axetat.
B. metyl propionat.
C. propyl axetat.
D. metyl axetat.
A. phenyl axetat.
B. phenyl fomat.
C. benzyl fomat.
D. benzyl axetat.
A. etyl propionat.
B. vinyl propionat.
C. etyl acrylat.
D. vinyl acrylat.
A. isopropyl fomat.
B. isopropyl axetat.
C. propyl axetat.
D. propyl fomat.
A. HCOOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOC2H5.
D. HCOOCH(CH3)2.
A. CH3COOC6H5.
B. CH3COOCH2C6H5.
C. C6H5COOCH3.
D. C6H5COOH.
A. CH3COOCH=CH2.
B. C2H5COOCH=CH2.
C. CH2=CH-COOC2H5.
D. HCOOCH=CH2.
A. CH2=CH-COOH.
B. CH2=CH-COOCH3.
C. CH3COOCH=CH2.
D. CH3-CH2-COOCH3.
A. C2H4O2.
B. C4H6O2.
C. C3H6O2.
D. C4H8O2.
A. axetat.
B. propionat.
C. fomat.
D. benzoat.
A. axetat.
B. acrylat.
C. fomat.
D. propionat.
A. propionat.
B. metacrylat.
C. phenolat.
D. fomat.
A. propionat.
B. metacrylat.
C. acrylat.
D. benzoat.
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
A. 8.
B. 6.
C. 4.
D. 10.
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
A. 3.
B. 8.
C. 10.
D. 11.
A. 1:1.
B. 2:3.
C. 1:2.
D. 4:3.
A. 2:1.
B. 1:1.
C. 1:2.
D. 3:1.
A. 2:1.
B. 1:1.
C. 1:3.
D. 3:1.
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
A. 11.
B. 9.
C. 14.
D. 8.
A. 7.
B. 1.
C. 8.
D. 10.
Tên gọi của chất béo có công thức (CH3[CH2]16COO)3C3H5 là
trilinolein
tripanmitin
tristearin
triolein
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?
(C2H3COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
(C2H5COO)3C3H5
(C6H5COO)3C3H5
Tripanmitin có công thức là
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:
Etyl fomiat
Amyl propionat
Isoamyl axetat
Metyl axetat
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. C17H35COOC3H5
B. (C17H33COO)2C2H4
C. (C15H31COO)3C3H5
D. CH3COOC6H5
