wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dp este

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

etyl axetat có công thức là:

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOCH3.

2.

Etyl fomat có công thức:

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3

3.

Vinyl axetat có công thức là

a)

C2H5COOCH3.

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOCH=CH2.

4.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

5.

benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

CH3COOC6H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOCH2C6H5

d)

C2H5COOH

6.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

7.

Phenyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC6H5

b)

CH3COOC6H5

c)

C6H5COOCH3

d)

CH3COOCH2C6H5

8.

Benzyl fomat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC6H5

b)

CH3COOC6H5

c)

HCOOCH2C6H5

d)

CH3COOCH2C6H5

9.

Hợp chất CH3COOCH(CH3)2 có tên gọi là

a)

Propyl axetat

b)

Etyl axetat

c)

Isopropyl fomat

d)

Isopropyl axetat

10.

Hợp chất C6H5COOCH=CH2 có tên gọi là

a)

Anlyl benzoat

b)

Vinyl benzoat

c)

Phenyl acrylat

d)

Phenyl axetat

11.

Hợp chất CH2=CH-COOC6H5 có tên gọi là

a)

Phenyl acrylat

b)

Phenyl axetat

c)

Benzyl acrylat

d)

Vinyl axetat

12.

Hợp chất CH2=CH-COOC6H5 có tên gọi là

a)

Phenyl acrylat

b)

Phenyl axetat

c)

Benzyl acrylat

d)

Vinyl axetat

13.

Este metyl acrylat có công thức là

a)

CH2=CHCOOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

HCOOCH3.

14.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat

b)

metyl propionat

c)

metyl axetat

d)

propyl axetat

15.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOC2H5 . Tên gọi của X là

a)

metyl fomiat

b)

etyl axetat

c)

metyl axetat

d)

etyl fomiat

16.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH=CH2. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat

b)

vinyl axetat

c)

metyl acrylat

d)

etyl acrylat

17.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: HCOOC6H5. Tên gọi của X là

a)

vinyl axetat

b)

phenyl axetat

c)

etyl fomiat

d)

phenyl fomiat

18.

Este etyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOCH=CH2

d)

HCOOC2H5

19.

Este isopropyl axetat có công thức là

a)

CH3CH2COOC3H7

b)

CH3COOCH2CH2CH3

c)

CH3COOCH(CH3)2

d)

CH3CH2COO CH(CH3)2

20.

Este benzyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH2C6H5

b)

C6H5COOCH3

c)

HCOOC6H5

d)

CH3COOC6H5

21.

Este metyl acrilat có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3

22.

Este etyl fomiat có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOH

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

23.

Hợp chất CH2=CH-COOC6H5 có tên gọi là

a)

Phenyl acrylat

b)

Phenyl axetat

c)

Benzyl acrylat

d)

Vinyl axetat

24.

Hợp chất C6H5COOCH=CH2 có tên gọi là

a)

Anlyl benzoat

b)

Vinyl benzoat

c)

Phenyl acrylat

d)

Phenyl axetat

25.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

26.

Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOC2H5. Tên gọi của X là

a)

etyl acrylat.

b)

propyl fomat.

c)

metyl axetat.

d)

etyl axetat.

27.

Hợp chất nào sau đây không thuộc loại hợp chất este ?

a)

C2H5COOC2H5.

b)

CH3OOCCH3

c)

CH3COCH3.

d)

HCOOCH3

28.

Công thức phân tử chung của este tạo bởi axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức là

a)

CnH2n-2O2.

b)

CnH2nO2.

c)

CnH2n-4O2.

d)

CnH2n+1O2.

29.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

30.

Metyl acrylat có công thức là

a)

CH2=CHCOOCH3.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

CH3COOCH3.

31.

Este nào sau đây có công thức phân tử là C7H6O2?

a)

etyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

metyl benzoat.

d)

phenyl fomat.

32.

Este X có mùi hoa hồng. Este X là

a)

geranyl axetat.

b)

benzyl axetat.

c)

isomamyl axetat

d)

etyl propionat

33.

Tên gọi của este

HCOOCH3

(a)  

34.

Tên gọi của este

CH3COOC2H5

(a)  

35.

Tên gọi của este

C2H5COOCH=CH2

(a)  

36.

Tên gọi của este

CH3COOCH2-CH=CH2

(a)  

37.

Tên gọi của este

CH2=CH-COOC6H5

(a)  

38.

Tên gọi của este

CH2=C(CH3)-COOCH3

(a)  

39.

công thức của este: metyl axetat ?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOH

40.

công thức của este: anlyl propionat ?

a)

C3H7COO-CH2=CH-CH2

b)

C2H5COO-CH2-CH=CH2

c)

C3H7COO-CH2-CH=CH2

d)

C2H5COOCH2=CH-CH3

41.

công thức của este: metyl benzoat ?

a)

C6H5COOC2H5

b)

C6H5CH2COOCH3

c)

C6H5COOCH3

d)

C6H5CH2COOC2H5

42.

công thức của este: benzyl axetat ?

a)

C6H5COOC2H5

b)

C6H5CH2COOCH3

c)

CH3COOC6H5

d)

CH3COOCH2C6H5

43.

Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là

A. CnH2nO2.

B. CnH2n-2O2.

C. CnH2n-4O2.

D. CnH2n+2O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Công thức chung của este không no (có một liên kết C=C), đơn chức, mạch hở là

A. CnH2nO2.

B. CnH2n-2O2.

C. CnH2n-4O2.

D. CnH2n+2O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Chất nào sau đây không phải là este?

A. HCOOCH3.

B. CH3COOH.

C. CH3COOCH3.

D. HCOOC6H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Chất nào sau đây không phải là este?

A. C3H7OH.

B. CH3COOC2H5.

C. CH3COOCH3.

D. HCOOC6H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Chất nào sau đây là este?

A. CH3CHO.

B. CH3COOH.

C. CH3COOCH3.

D. C3H7OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Hợp chất HCOOCH3 có tên gọi là

A. metyl axetat.

B. metyl fomat.

C. etyl axetat.

D. etyl fomat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Hợp chất CH3COOCH=CH2 có tên gọi là

A. metyl acrylat.

B. metyl fomat.

C. vinyl axetat.

D. etyl fomat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Hợp chất CH2=C(CH3)COOCH3 có tên gọi là

A. metyl acrylat.

B. metyl metacrylat.

C. vinyl axetat.

D. etyl fomat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Hợp chất CH3COOC6H5 (có vòng benzen) có tên gọi là

A. phenyl axetat.

B. etyl axetat.

C. metyl benzoat.

D. benzyl axetat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Hợp chất CH3COOCH2C6H5 (có vòng benzen) có tên gọi là

A. phenyl axetat.

B. etyl axetat.

C. metyl benzoat.

D. benzyl axetat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Este metyl acrylat có công thức là

A. CH2=CHCOOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOC2H5.

D. CH2=C(CH3)COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Este metyl metacrylat có công thức là

A. CH2=CHCOOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOC2H5.

D. CH2=C(CH3)COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Este vinyl axetat có công thức là

A. CH2=CHCOOCH3.

B. CH3COOCH=CH2.

C. HCOOCH=CH2.

D. CH2=C(CH3)COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Este phenyl axetat có công thức là

A. CH3COOCH2C6H5.

B. CH3COOC6H5.

C. CH3COOCH=CH2.

D. C6H5COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Este benzyl axetat có công thức là

A. CH3COOCH2C6H5.

B. CH3COOC6H5.

C. CH3COOCH=CH2.

D. C6H5COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

A. HCOOC2H5.

B. C2H5COOC2H5.

C. C2H5COOCH3.

D. CH3COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là

A. CH3COOCH2C6H5.

B. C2H5COOCH2C6H5.

C. C2H5COOC6H5.

D. CH3COOC6H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl axetat  là

A. CH3COOCH(CH3)2.

B. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

C. HCOOCH2CH2CH(CH3)2.

D. CH3COOCH2CH(CH3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. HOC2H4CHO.

B. CH3COOCH3.

C. C2H5COOH.

D. HCOOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOH.

B. CH3COOCH3.

C. HOC2H4CHO.

D. HCOOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOC3H7.

D. HCOOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit propionic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOCH3.

B. CH3COOC2H5.

C. HCOOC3H7.

D. C2H5COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOCH3.

B. CH3COOC2H5.

C. CH3COOC3H7.

D. HCOOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Chất X có công thức phân tử C4H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOCH3.

B. CH3COOCH=CH2.

C. HCOOC3H7.

D. CH3COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Chất X có công thức phân tử C4H6O2, là este của axit acrylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. CH2=CHCOOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOC3H7.

D. CH2=CHCOOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Este etyl axetat có công thức phân tử là

A. C4H8O2.

B. C4H6O2.

C. C3H6O2.

D. C5H10O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Công thức phân tử của etyl fomat là

A. C3H4O2.

B. C3H6O2.

C. C4H8O2.

D. C4H6O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Công thức phân tử của metyl fomat là

A. C3H4O2.

B. C3H6O2.

C. C4H8O2.

D. C2H4O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Công thức phân tử của etyl acrylat là

A. C5H8O2.

B. C3H6O2.

C. C4H8O2.

D. C4H6O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Công thức phân tử của vinyl axetat là

A. C3H4O2.

B. C3H6O2.

C. C4H8O2.

D. C4H6O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Công thức phân tử của phenyl axetat là

A. C7H6O2.

B. C3H6O2.

C. C8H8O2.

D. C4H6O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Este nào sau đây có công thức phân tử là C3H6O2?

A. metyl fomat.

B. vinyl fomat.

C. etyl axetat.

D. metyl axetat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Chất nào dưới dây không phải este:

a)

HCOOC6H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOH.

d)

HCOOCH3.

76.

Công thức nào dưới đây không thể ứng với 1 este:

a)

C4H6O4.

b)

C4H10O2.

c)

C3H6O2.

d)

C4H8O2.

77.

Công thức chung của este no đơn chức mạch hở là:

a)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

b)

CnH2n-2O2 (n ≥ 3).

c)

CnH2nO2 (n ≥ 3).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

78.

Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức là:

a)

CnH2n-1COOCmH2m-1.

b)

CnH2n+1COOCmH2m-1.

c)

CnH2n+1COOCmH2m+1.

d)

CnH2n-1COOCmH2m+1.

79.

Công thức tổng quát của este đơn chức, mạch hở không no chứa 1 liên kết đôi C=C là:

a)

CnH2n-2O2 (n ≥ 4).

b)

CnH2n-2O2 (n ≥ 3).

c)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

80.

Isoamyl axetat là tên gọi của chất nào sau đây:

a)

CH3COOCH2CH(CH3)2.

b)

HCOOCH2CH2CH(CH3)2.

c)

CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3.

d)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

81.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại lipit:

a)

(C2H5COO)3C3H5.

b)

(C6H5COO)3C3H5.

c)

(C16H33COO)2C3H5(OH).

d)

(C17H31COO)3C3H5.

82.

Chọn đáp án đúng:

a)

Chất béo là trieste của glixerin với axit.

b)

Chất béo là trieste của ancol với axit béo.

c)

Chất béo là trieste của ancol với axit vô cơ.

d)

Chất béo là trieste của glixerin với axit béo.

83.

Hãy chọn nhận định đúng

a)

Lipit là chất béo.

b)

Lipit là tên gọi chung của dầu mỡ thực vật, động vật.

c)

Lipit là este của glixerol với các axit béo.

d)

Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit. Photpholipit.

84.

Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol

a)

Dầu luyn.

b)

Dầu dừa.

c)

Dầu lạc.

d)

Dầu vừng (mè).

85.

Tên của hợp chất hữu cơ có công thức CH3COOCH(CH3)2

a)

Etyl fomat.

b)

Metyl butirat.

c)

Isopropyl axetat.

d)

Propyl axetat.

86.

Công thức của triolein là:

a)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5.

b)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5.

c)

(CH3[CH2]16COO)3C3H5.

d)

(CH3[CH2]14COO)3C3H5.

87.

Axit nào sau đây là axit béo:

a)

Axit axetic.

b)

Axit adipic.

c)

Axit Glutamic.

d)

Axit Stearic.

88.

Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

Etyl axetat.

b)

Metyl axetat.

c)

Metyl propionnat.

d)

Propyl axetat.

89.

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo:

a)

C15H31COOCH3.

b)

CH3COOCH2C6H5.

c)

(C17H33COO)2C2H4.

d)

(C17H35COO)C3H5.

90.

Este nào sau đây có mùi dứa chín:

a)

isoamyl axetat.

b)

benzyl axetat.

c)

etyl butirat.

d)

etyl isovalerat.

91.

CTCT của phenylfomat là:

a)

HCOOC6H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

HCOOCH3.

92.

CTCT của etylpropionat là:

a)

CH3CH2COOCH=CH2.

b)

CH3CH2COOCH3.

c)

CH3CH2COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

93.

Este nào có mùi thơm của hoa nhài:

a)

Benzyl axetat.

b)

Isoamyl axetat.

c)

Etyl butirat.

d)

Geranyl axetat.

94.

Este nào có mùi thơm của hoa hồng:

a)

Benzyl axetat.

b)

Isoamyl axetat.

c)

Etyl butirat.

d)

Geranyl axetat.

95.

Este nào có mùi thơm của chuối chín:

a)

Benzyl axetat.

b)

Isoamyl axetat.

c)

Etyl butirat.

d)

Geranyl axetat.

96.

Phenyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC6H5

b)

CH3COOC6H5

c)

C6H5COOCH3

d)

CH3COOCH2C6H5

97.

Benzyl fomat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC6H5

b)

CH3COOC6H5

c)

HCOOCH2C6H5

d)

CH3COOCH2C6H5

98.

Hợp chất CH3COOCH(CH3)2 có tên gọi là

a)

Propyl axetat

b)

Etyl axetat

c)

Isopropyl fomat

d)

Isopropyl axetat

99.

Hợp chất C6H5COOCH=CH2 có tên gọi là

a)

Anlyl benzoat

b)

Vinyl benzoat

c)

Phenyl acrylat

d)

Phenyl axetat

100.

Este metyl acrylat có công thức là

a)

CH2=CHCOOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

HCOOCH3.

101.

Chất nào sau đây là este?

a)

CH 3 CHO.

b)

CH3COOH . _

c)

CH 3 COOCH 3 .

d)

C3H7OH . _ _ _

102.
Gốc -CH3 có tên là
a)

A. etyl.

b)

B. metyl.

c)

C. phenyl.

d)

D. propyl.

103.
Gốc -C2H5 có tên là
a)

A. metyl.

b)

B. vinyl.

c)

C. etyl.

d)

D. benzyl.

104.
Gốc CH2=CH- có tên là
a)

A. vinyl.

b)

B. anlyl.

c)

C. etyl.

d)

D. phenyl.

105.
Gốc CH3-CH2-CH2- có tên là
a)

A. isopropyl.

b)

B. butyl.

c)

C. etyl.

d)

D. propyl.

106.
Gốc C6H5- có tên là
a)

A. phenyl.

b)

B. benzyl.

c)

C. propyl.

d)

D. anlyl.

107.
HCOOCH3 có tên là
a)

A. etyl fomat.

b)

B. metyl fomat.

c)

C. metyl axetat.

d)

D. metyl propionat.

108.
C2H5COOCH3 có tên là
a)

A. etyl axetat.

b)

B. metyl propionat.

c)

C. propyl axetat.

d)

D. metyl axetat.

109.
CH3COOCH2C6H5 có tên là
a)

A. phenyl axetat.

b)

B. phenyl fomat.

c)

C. benzyl fomat.

d)

D. benzyl axetat.

110.
CH2=CH-COOC2H5 có tên là
a)

A. etyl propionat.

b)

B. vinyl propionat.

c)

C. etyl acrylat.

d)

D. vinyl acrylat.

111.
HCOOCH2CH2CH3 có tên là
a)

A. isopropyl fomat.

b)

B. isopropyl axetat.

c)

C. propyl axetat.

d)

D. propyl fomat.

112.
Etyl fomat có công thức cấu tạo là
a)

A. HCOOCH3.

b)

B. CH3COOC2H5.

c)

C. HCOOC2H5.

d)

D. HCOOCH(CH3)2.

113.
Phenyl axetat có công thức cấu tạo là
a)

A. CH3COOC6H5.

b)

B. CH3COOCH2C6H5.

c)

C. C6H5COOCH3.

d)

D. C6H5COOH.

114.
Vinyl propionat có công thức cấu tạo là
a)

A. CH3COOCH=CH2.

b)

B. C2H5COOCH=CH2.

c)

C. CH2=CH-COOC2H5.

d)

D. HCOOCH=CH2.

115.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo là
a)

A. CH2=CH-COOH.

b)

B. CH2=CH-COOCH3.

c)

C. CH3COOCH=CH2.

d)

D. CH3-CH2-COOCH3.

116.
Etyl axetat có công thức phân tử là
a)

A. C2H4O2.

b)

B. C4H6O2.

c)

C. C3H6O2.

d)

D. C4H8O2.

117.
Gốc HCOO- có tên gọi là
a)

A. axetat.

b)

B. propionat.

c)

C. fomat.

d)

D. benzoat.

118.
Gốc CH3COO- có tên là
a)

A. axetat.

b)

B. acrylat.

c)

C. fomat.

d)

D. propionat.

119.
Gốc CH3CH2COO-
a)

A. propionat.

b)

B. metacrylat.

c)

C. phenolat.

d)

D. fomat.

120.
Gốc CH2=CH-COO- có tên là
a)

A. propionat.

b)

B. metacrylat.

c)

C. acrylat.

d)

D. benzoat.

121.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử metyl acrylat là
a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 5.

d)

D. 4.

122.
Số nguyên tử hidro trong phân tử vinyl fomat là
a)

A. 8.

b)

B. 6.

c)

C. 4.

d)

D. 10.

123.
Số nguyên tử oxi trong phân tử metyl axetat là
a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

124.
Số liên kết pi (π) trong phân tử etyl axetat là
a)

A. 0.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

125.
Tổng số nguyên tử trong phân tử etyl fomat là
a)

A. 3.

b)

B. 8.

c)

C. 10.

d)

D. 11.

126.
Tỉ lệ số nguyên tử cacbon và hidro trong phân tử vinyl axetat là
a)

A. 1:1.

b)

B. 2:3.

c)

C. 1:2.

d)

D. 4:3.

127.
Tỉ lệ số nguyên tử cacbon và oxi trong phân tử metyl fomat là
a)

A. 2:1.

b)

B. 1:1.

c)

C. 1:2.

d)

D. 3:1.

128.
Tỉ lệ số nguyên tử oxi và hidro trong phân tử phenyl fomat là
a)

A. 2:1.

b)

B. 1:1.

c)

C. 1:3.

d)

D. 3:1.

129.
Số liên kết pi (π) trong phân tử metyl metacrylat là
a)

A. 1.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

130.
Tổng số nguyên tử trong phân tử metyl propionat là
a)

A. 11.

b)

B. 9.

c)

C. 14.

d)

D. 8.

131.
Số liên kết xích ma (σ) trong phân tử metyl fomat là
a)

A. 7.

b)

B. 1.

c)

C. 8.

d)

D. 10.

132.

Tên gọi của chất béo có công thức (CH3[CH2]16COO)3C3H5

a)

trilinolein

b)

tripanmitin

c)

tristearin

d)

triolein

133.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

a)

(C2H3COO)3C3H5

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

(C2H5COO)3C3H5

d)

(C6H5COO)3C3H5

134.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

135.
Chất béo là trieste của axit béo với:
a)
Etanol.
b)
Phenol.
c)
Etylen gilcol.
d)
Glixerol
136.

Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:

a)

Etyl fomiat

b)

Amyl propionat

c)

Isoamyl axetat

d)

Metyl axetat

137.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5