wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK 1

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Liên kết hydrogen là liên kết yếu, hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

Liên kết hydrogen là liên kết yếu, hình thành giữa H và một nguyên tố khác có độ âm điện nhỏ và còn cặp electron riêng.

c)

Liên kết hydrogen làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

d)

Liên kết hydrogen làm tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất.

2.

Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?

a)

PF3

b)

CH4  

c)

CH3OH 

d)

H2S

3.

Cho các hợp chất sau: HF, H2O, NH3, H2S, HI. Số hợp chất có liên kết hydrogen là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?

a)

NH3

b)

CH3OH 

c)

CH4    

d)

H2O   

5.

Dãy chất nào sau đây xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần?

a)

H2O, H2S, CH4  

b)

H2S, CH4, H2O.  

c)

CH4, H2O, H2S.   

d)

CH4, H2S, H2O.

6.

Nhiệt độ sôi của từng chất H2O, H2S, CH4 , SO2  là một trong bốn nhiệt độ sau: -60,30C, -10,00C, 1000C, -1640C. Nhiệt độ sôi -100C là của chất nào sau đây?

a)

H2O

b)

H2S

c)

CH4

d)

SO2

7.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi  

a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
8.
Ion dương được hình thành khi:  
a)
Nguyên tử nhường proton.
b)
Nguyên tử nhận thêm proton.
c)
Nguyên tử nhận thêm electron.
d)
Nguyên tử nhường electron.
9.

Anion là những ion thu được khi nguyên tử

a)

nhận electron

b)

nhường electron

c)

nhận proton

d)

nhường proton

10.

Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

   

a)

  nhường bớt electron.

   

b)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

c)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

 

d)

nhận thêm electron.

   

11.

Cation là những ion thu được khi nguyên tử

a)

nhận electron

b)

nhường electron

c)

nhận proton

d)

nhường proton

12.
Chọn ra nội dung sai khi nói về ion.  
a)
Ion là phần tử mang điện.
b)
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. 
c)
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
d)
 Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
13.

Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là

a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
14.

Để tạo thành ion Ca2+ thì nguyên tử Ca phải

a)

Nhận 2 electron

b)

Cho 2 proton

c)

Nhận 2 proton

d)

Cho 2 electron

15.
Các nguyên tử và ion: 10Ne, 11Na+, 9F- có cùng  
a)

số electron

b)
số khối 
c)
số nơtron
d)
số proton
16.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có khuynh hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

17.
Cho các ion: Na+, Al3+, SO42-, NO3- , Ca2+, NH4+, Cl-. Số cation là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
7
18.

Ion Al3+ thu được từ nguyên tử 1327Al có số proton, nơtron, electron là

a)

13p, 10e, 14n

b)

13p, 13e, 14n

c)

10p, 10e, 14n

d)

13p, 16e, 14n

19.

Tên gọi của ion F-

a)

anion florua

b)

anion flo

c)

cation florua

d)

cation flo

20.

Liên kết hóa học trong KCl được hình thành là do

a)

Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu.

b)

Mỗi nguyên tử K và Cl góp chung 1 electron.

c)

Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.

d)

K → K+ + 1e;

Cl + 1e → Cl-;

K+ + Cl- → KCl.

21.
Một ion có 13 proton, 14 nơtron và 10 electron. Ion này có điện tích là
a)
1-
b)
1+
c)
3-
d)
3+
22.

Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử ?

a)

Na2O ; KCl ; HCl.

b)

K2O ; BaCl2 ; CaF2CaF_2  .

c)

Na2O ; H2S ; NaCl.

d)

CO2 ; K2O ; CaO.

23.

Ion M2+ có số electron là 18, điện tích hạt nhân là

a)

18+

b)

18-

c)

20+

d)

20-

24.

Cho F (Z=9), phương trình biểu diễn quá trình tạo thành anion florua (F-)

a)

F + 1e → F-

b)

F → F- + 1e

c)

F - 1e → F-

d)

F- → F + 1e

25.

Biết N (Z=7), H (Z=1), P (Z=15), O (Z=8).

Số electron trong ion NH4+ và PO43- lần lượt là:

a)

10 và 50.

b)

7 và 47.

c)

10 và 47.

d)

7 và 50.

26.

 Cho nguyên tố A (Z =11 ) , nguyên tố B ( Z= 8 ) . Hợp chất ion được tạo thành từ A và B có công thức là

                                                         

a)

AB    

b)

AB2

c)

A2B  

d)

A3B

27.

Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion

a)

Ion là phần tử mang điện.      

b)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

d)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

28.

Trong liên kết giữa hai nguyên tử, nếu cặp electron chung chuyển hẳn về một nguyên tử, ta sẽ có liên kết

a)

cộng hoá trị có cực    

b)

cộng hoá trị không có cực.

c)

ion.     

d)

cho – nhận.

29.

Cấu hình electron của ion Cl là:

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p6

30.

Liên kết ion là liên kết được tạo thành:

a)

Bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử phi kim.

b)

Bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại.

c)

Bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.

d)

Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

31.

Liên kết hoá học trong phân tử các chất H2, HCl, Cl2 thuộc loại

a)

Liên kết đơn.

b)

 Liên kết đôi

c)

Liên kết ba.

d)

Liên kết bội.

32.

Trong các hợp chất Na2S và Na2O, các nguyên tố oxi và lưu huỳnh đều có điện hoá trị bằng

a)

–2

b)

2–

c)

2

d)

II

33.

Cộng hoá trị của C và N trong CH4 và NH3 lần lượt là

a)

2 ; 4.

b)

4 ; 3.

c)

3 ; 3.

d)

1 ; 4

34.

Số oxi hoá của S trong S2-; H2SO4 lần lượt là:

a)

-2;+6.

b)

2-; 6

c)

-2; 6

d)

0;+6.

35.

Công thức cấu tạo đúng của CO2 là:

a)

O = C = O.

b)

O \leftarrow\rightarrow   O.

c)

O = C \rightarrow   O.

d)

O - C = O.

36.

Nguyên tử Mg (z = 12):

a)

Nhường 2e trở thành anion Mg2+

b)

Nhường 2e trở thành cation Mg2+.

c)

Nhường 2e trở thành ion Mg2-

d)

Nhận 2e trở thành anion Mg2-

37.

Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành do

a)

hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.

b)

mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.

c)

mỗi nguyên tử đó nhường electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.

d)

Na → Na+ + e; Cl + e → Cl-;

Na+ + Cl- →NaCl.

38.

Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị:


Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau

b)

trong đó cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

39.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện tử 0,4 đến nhỏ thua 1,7.

b)

Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa các nguyên tử khác hẵn nhau về tính chất hóa học.

d)

Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.

40.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho

a)

khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.

b)

khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho các nguyên tử khác.

c)

khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

d)

khả năng nhường proton nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

41.

Các nguyên tử và ion 9F-; 10Ne, 11Na+ giống nhau về

a)

số khối.

b)

số electron.

c)

số proton.

d)

số nơtron.

42.

Cấu hình electron của nguyên tử X và Y lần lượt là 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

ion.

d)

kim loại.

43.

Trong phân tử hợp chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

NH4Cl.

44.

Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là

a)

HCl.

b)

CaCl2.

c)

KBr.

d)

NaF.

45.

Công thức electron đúng của hợp chất NH3

a)
b)
c)
d)
46.

Cho độ âm điện của các nguyên tố: O = 3,44; Cl = 3,16; N = 3,04; C = 2,55; H = 2,20.

Trong các hợp chất: H2O; NH3; HCl; CH4. Số hợp chất chứa liên kết cộng hóa trị có cực là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

47.

Nguyên tố oxi có cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p4. Sau khi liên kết cấu hình electron của nó là

a)

1s22s22p43s2.

b)

1s22s22p63s23p6.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s22p6.

48.

Trong số các cấu hình electron sau cấu hình electron nào bền nhất?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p4.

49.

Cho dãy các oxit: Na2O; MgO; Al2O3; SiO2; P2O5; SO3; Cl2O7.

Biết độ âm điện của các nguyên tố tương ứng

Na (0,93) Mg (1,31) Al (1,61) Si (1,90) P (2,19) S (2,58)

Cl (3,16) O (3,44)


Dãy gồm các oxit chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là

a)

MgO; Al2O3; SiO2.

b)

P2O5; SO3; Cl2O7.

c)

SiO2; P2O5; SO3.

d)

Al2O3; SiO2; P2O5.

50.

Các chất mà phân tử không phân cực là

a)

N2, CO2, CH4.

b)

HCl, CO2, CH4.

c)

NH3, N2, CH4.

d)

H2O, H2, N2.

51.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

hiđro.

52.

Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là

a)

XY2 với liên kết ion.

b)

XY2 với liên kết cộng hoá trị.

c)

X2Y với liên kết cộng hoá trị.

d)

X2Y với liên kết ion.

53.

Số electron của ion 11Na+

a)

11.

b)

12.

c)

9.

d)

10.

54.

Công thức phân tử của natri clorua là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

HCl.

d)

NaCl.

55.

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử 9F là

a)

9.

b)

8.

c)

7.

d)

1.

56.

Phân tử nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2.

d)

NaCl.

57.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số proton của R

a)

20.

b)

22.

c)

24.

d)

26.

58.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

electron và proton

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

59.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

60.

Những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

61.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

(a)  

62.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?

a)

7

b)

8

c)

16

d)

18

63.

Số nguyên tố trong chu kỳ 4 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

64.

Điền từ vào chỗ trống để được nhận đúng:

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm A được .................................sau mỗi chu kì, ta nói rằng chúng biến đổi một cách tuần hoàn.

a)

giống nhau

b)

lặp đi lặp lại

c)

ổn định

d)

bằng nhau

65.

Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

a)

tính kim loại, tính phi kim

b)

hóa trị của các nguyên tố

c)

tính axit tính bazo

d)

nguyên tử khối.

66.

Cho nguyên tử X có Z = 16. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

X là nguyên tố phi kim có khuynh hướng nhận thêm 2 electron.

b)

X ở ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.

c)

Công thức oxit cao nhất là X2O6, công thức hợp chất khí là H2X

d)

Hidroxit của X có công thức H2XO4 là một axit.

67.

Mệnh đề nào sau đây sai ?

a)

Nguyên tử các nguyên tố trong cùng 1 nhóm có số e- hóa trị bằng nhau.

b)

Nhóm A gồm các nguyên tố s và p. Nhóm B gồm các nguyên tố d và f.

c)

Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.

d)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.

68.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IA.

69.

X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2. Tổng số electron lớp ngoải cùng của X và Y là 12. Ở trạng thái cơ bản số electron p của X nhiều hơn của Y là 8. Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

a)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIB

b)

X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA

c)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIA

d)

X thuộc nhóm VIIB; Y thuộc nhóm VA

70.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

X có số thứ tự 14, chu kì 3. nhóm IVA.

b)

X có số thứ tự 12, chu kì 3. nhóm IIA.

c)

X có số thứ tự 13, chu kì 3. nhóm IIIA.

d)

X có số thứ tự 15, chu kì 3. nhóm VA.

71.

tổng hóa trị trong hợp chất với hidro và trong hợp chất với oxi bằng

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

72.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

73.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B?

a)

A. [Ar]3d104s24p6.

b)

B. [Ar]4s2.

c)

C. [Ne]3s23p6.

d)

D. [Ar]3d84s2.

74.

Nguyên tử T có cấu hình electron [Ar]3d104s24p2. T thuộc nhóm

a)

A. IIA.

b)

B. VIIIB.

c)

C. IVB.

d)

D. IVA.

75.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d54s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

A. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIA.

b)

B. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm VIIB.

c)

C. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIB.

d)

D. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm IIA.

76.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R. Vậy R là:

a)

S

b)

Cl

c)

C

d)

Si

77.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số proton của R

a)

20.

b)

22.

c)

24.

d)

26.

78.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

electron và proton

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

79.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

80.

Những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

81.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

(a)  

82.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?

a)

7

b)

8

c)

16

d)

18

83.

Số nguyên tố trong chu kỳ 4 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

84.

Điền từ vào chỗ trống để được nhận đúng:

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm A được .................................sau mỗi chu kì, ta nói rằng chúng biến đổi một cách tuần hoàn.

a)

giống nhau

b)

lặp đi lặp lại

c)

ổn định

d)

bằng nhau

85.

Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

a)

tính kim loại, tính phi kim

b)

hóa trị của các nguyên tố

c)

tính axit tính bazo

d)

nguyên tử khối.

86.

Cho nguyên tử X có Z = 16. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

X là nguyên tố phi kim có khuynh hướng nhận thêm 2 electron.

b)

X ở ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.

c)

Công thức oxit cao nhất là X2O6, công thức hợp chất khí là H2X

d)

Hidroxit của X có công thức H2XO4 là một axit.

87.

Mệnh đề nào sau đây sai ?

a)

Nguyên tử các nguyên tố trong cùng 1 nhóm có số e- hóa trị bằng nhau.

b)

Nhóm A gồm các nguyên tố s và p. Nhóm B gồm các nguyên tố d và f.

c)

Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.

d)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.

88.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IA.

89.

X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2. Tổng số electron lớp ngoải cùng của X và Y là 12. Ở trạng thái cơ bản số electron p của X nhiều hơn của Y là 8. Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

a)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIB

b)

X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA

c)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIA

d)

X thuộc nhóm VIIB; Y thuộc nhóm VA

90.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

X có số thứ tự 14, chu kì 3. nhóm IVA.

b)

X có số thứ tự 12, chu kì 3. nhóm IIA.

c)

X có số thứ tự 13, chu kì 3. nhóm IIIA.

d)

X có số thứ tự 15, chu kì 3. nhóm VA.

91.

tổng hóa trị trong hợp chất với hidro và trong hợp chất với oxi bằng

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

92.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

93.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B?

a)

A. [Ar]3d104s24p6.

b)

B. [Ar]4s2.

c)

C. [Ne]3s23p6.

d)

D. [Ar]3d84s2.

94.

Nguyên tử T có cấu hình electron [Ar]3d104s24p2. T thuộc nhóm

a)

A. IIA.

b)

B. VIIIB.

c)

C. IVB.

d)

D. IVA.

95.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d54s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

A. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIA.

b)

B. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm VIIB.

c)

C. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIB.

d)

D. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm IIA.

96.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R. Vậy R là:

a)

S

b)

Cl

c)

C

d)

Si

97.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

IIIA.

b)

IIIB.

c)

VA.

d)

VB.

98.

Nguyên tử Oxygen có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxygen thuộc chu kỳ .................?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

99.

X có cấu hình electron 1s2 2s22p6. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIA.  

d)

Chu kì 4, nhóm IA.

100.

Y có cấu hình e là 1s2 2s22p63s23p63d24s2. Vị trí của Y trong BTH

a)

Chu kì 4, nhóm IIA.          

b)

Chu kì 4, nhóm IVA.

c)

Chu kì 4, nhóm IVB.

d)

Chu kì 5, nhóm IIA.

101.

Nguyên tố A có Z = 18, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm VIB.

b)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIA.

d)

chu kì 3, nhóm VIIIB.

102.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn (hiện đại) được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

Tăng dần khối lượng

b)

Tăng dần bán kính nguyên tử

c)

Tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử

d)

Tăng dần số neutron

103.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn  sẽ có cùng số

a)

electron lớp ngoài cùng

b)

lớp electron

c)

điện tích hạt nhân

d)

electron s hay p

104.

Nhóm A bao gồm các

a)

nguyên tố s và nguyên tố p

b)

nguyên tố kim loại và phi kim

c)

nguyên tố d và nguyên tố f

d)

nguyên tố khí hiếm

105.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p1

d)

1s22s22p63s23p63d34s2

106.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

15.

b)

4.

c)

19.

d)

1.

107.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

108.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5. Vị trí nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

109.

Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 5, Vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn là

a)

Nhóm VA, chu kì 3

b)

Nhóm VIIA, chu kì 2

c)

Nhóm VIIB, chu kì 2

d)

Nhóm VIA, chu kì 3

110.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là

a)

14

b)

16

c)

33

d)

35

111.

X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau trong cùng 1 nhóm A của bảng tuần hoàn. X có điện tích hạt nhân nhỏ Y. Tổng số proton trong hạt nhân của 2 nguyên tử là 32. X và Y là?

a)

12Mg, 20Ca

b)

11Na, 19K

c)

17Cl, 35Br

d)

12Mg, 13Al

112.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

113.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

114.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

115.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

116.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

117.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

118.

Số proton và nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27 13Al) lần lượt là

a)

A. 13 và 14

b)

B. 14 và 13

c)

C. 12 và 14

d)

D. 13 và 15

119.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

120.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

121.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

122.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

123.

Điền vào dấu ...

".................. .là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cấu hình e tương tự nhau, tính chất hóa học gần giống nhau"

a)

Nhóm nguyên tố

b)

Chu kì

c)

Ô nguyên tố

d)

Bảng tuần hoàn

124.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

125.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số proton của R

a)

20.

b)

22.

c)

24.

d)

26.

126.

Số nguyên tố trong chu kỳ 4 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

127.

Mệnh đề nào sau đây sai ?

a)

Nguyên tử các nguyên tố trong cùng 1 nhóm có số e- hóa trị bằng nhau.

b)

Nhóm A gồm các nguyên tố s và p. Nhóm B gồm các nguyên tố d và f.

c)

Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.

d)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.

128.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IA.

129.

X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2. Tổng số electron lớp ngoải cùng của X và Y là 12. Ở trạng thái cơ bản số electron p của X nhiều hơn của Y là 8. Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

a)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIB

b)

X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA

c)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIA

d)

X thuộc nhóm VIIB; Y thuộc nhóm VA

130.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

X có số thứ tự 14, chu kì 3. nhóm IVA.

b)

X có số thứ tự 12, chu kì 3. nhóm IIA.

c)

X có số thứ tự 13, chu kì 3. nhóm IIIA.

d)

X có số thứ tự 15, chu kì 3. nhóm VA.

131.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d54s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

A. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIA.

b)

B. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm VIIB.

c)

C. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIB.

d)

D. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm IIA.

132.

Nguyên tử M có số hiệu nguyên tử là 29. M thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn

a)

IA

b)

IIA

c)

IB

d)

IIB

133.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

134.

X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 nhóm A kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. ở trạng thái đơn chất X và Y phản ứng được với nhau. Tổng số hạt p trong hạt nhân của X và Y là 23. Biết X đứng sau Y trong bảng tuần hoàn. X là?

a)

P

b)

Mg

c)

O

d)

S

135.

X và Y là hai nguyên tố kế tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng tuần hoàn. Biết rằng tổng số electron trong nguyên tử X và Y là 30, số electron của X nhỏ hơn số electron của Y. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. X và Y đều đứng đầu mỗi chu kì trong bảng tuần hoàn.

b)

B. X thuộc chu kì nhỏ và Y thuộc chu kì lớn của bảng tuần hoàn.

c)

C. X và Y đều có cùng số lớp electron bão hòa.

d)

D. X và Y đều là những kim loại.