wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tạo động lực lao động

Total questions: 164

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Tạo động lực lao động là :

a)

Kết quả của động cơ

b)

Kết quả của động lực lao động

c)

Hoạt động có chủ đích

d)

Hành vi lao động

2.

Sau đào tạo, động lực lao động sẽ cao hơn vì:

a)

Người lao động được thỏa mãn nhu cầu học tập

b)

Người lao động tự tin hơn trong công việc

c)

Người lao động có thu nhập cao hơn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

3.

Tạo động lực lao động sẽ trực tiếp tác động tới

a)

Thể chất

b)

Tinh thần người lao động:

c)

Hệ thống nhu cầu

d)

Lợi ích

4.

Biểu hiện của động lực lao động KHÔNG bao gồm : đúng

a)

Hướng tác động

b)

Cường độ tác động

c)

Thời gian duy trì

d)

Cảm giác thiếu hụt

5.

Tạo động lực lao động được hiểu là :

a)

Sự nỗ lực tự nguyện làm việc của người lao động

b)

Tổng hợp các biện pháp và cách ứng xử của tổ chức nhằm tạo ra sự nỗ lực làm việc cho người lao động

c)

Lý do khiến người lao động làm việc

d)

Các đáp án còn lại đều sai

6.

Người có động lực lao động thấp khi :

a)

Có nhiều ý tưởng đóng góp mới

b)

Chất lượng sản phẩm tốt

c)

Tốc độ làm việc chậm

d)

Có sáng kiến cải tiến

7.

Động cơ có liên quan trực tiếp đến :

a)

Khởi điểm của hành động

b)

Sự duy trì hành động

c)

Sự duy trì và nỗ lực hành động

d)

Khởi điểm và duy trì hành động

8.

Động lực của hành động có thể ….nhiều động cơ :

a)

Được duy trì bởi

b)

Làm triệt tiêu

c)

Chi phối

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

9.

Yếu tố gián tiếp phản ánh động lực lao động KHÔNG bao gồm :

a)

Mức độ nỗ lực làm việc

b)

Năng suất lao động

c)

Chất lượng công việc

d)

Số sáng kiến cải tiến trong công việc

10.

Khi vận dụng học thuyết hai yếu tố, để thúc đẩy người lao động làm việc, doanh nghiệp cần quan tâm hơn đến :

a)

Chế độ tiến lương, phụ cấp

b)

Chính sách thăng tiến

c)

Chính sách ăn giữa ca, phụ cấp xăng xe

d)

Cả A và C

11.

Theo học thuyết Hai yếu tố, yếu tố thúc đẩy là :

a)

Tiền lương cơ bản

b)

Các chế độ bảo hiểm, điều kiện làm việc

c)

Cơ hội thăng tiến

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

12.

Vận dụng học thuyết tăng cường tích cực, để tạo động lực cho người lao động tổ chức nên t

a)

Khen thưởng nhân viên

b)

Tăng cường hình thức phạt

c)

Kéo dài thời gian thưởng

d)

Các đáp án còn lại đều sai

13.

Theo học thuyết Tăng cường tích cực, để tạo động lực cho người lao động thì nhà quản lý KHÔNG nên…. đối với lỗi lầm mà người lao động.

a)

Quở trách

b)

Làm ngơ

c)

Cắt giảm quyền lợi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

14.

Theo học thuyết tăng cường tích cực vào tạo động lực lao động, nhà quản lý nên tập trung:

a)

Sử dụng nhiều phương thức để công khai khen ngợi nhân viên

b)

Nhấn mạnh hình thức phạt đối với người lao động

c)

Ưu tiên sử dụng nhiều hình thức phạt hơn hình thức thưởng

d)

Các đáp án còn lại đều sai

15.

Tổ chức KHÔNG nên…. để tạo động lực lao động thông qua các hình thức thưởng phạt

a)

Xây dựng hệ thống tiêu chí đánh giá rõ ràng, chính xác

b)

Truyền thông và giải thích cho người lao động hiểu rõ về quy tắc ứng xử trong lao động

c)

Thông báo và giải thích cho người lao động các biện pháp thưởng - phạt tương ứng hành vi thực hiện công việc

d)

Các đáp án đều sai

16.

Để tạo động lực thông qua các hình thức thưởng phạt thì doanh nghiệp nên :

a)

Xây dựng danh mục, chuẩn mực hành vi

b)

Thực hiện thưởng sau khi xuất hiện các hành vi tốt

c)

Thực hiện phạt sau khi xuất hiện các hành vi không tốt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

17.

Theo học thuyết Thiết lập mục tiêu, các mục tiêu KHÔNG cần :

a)

Cụ thể

b)

Có tính thách thức

c)

Khả thi

d)

Các đáp án đều sai

18.

Chính sách thù lao cơ bản không được đảm bảo sẽ làm suy giảm động lực lao động là gợi ý trực tiếp từ học thuyết :

a)

Kỳ vọng

b)

Nhu cầu

c)

Hai yếu tố

d)

Thiết lập mục tiêu

19.

Vận dụng học thuyết Thiết lập mục tiêu trong tạo động lực, doanh nghiệp cân:

a)

Hỗ trợ người lao động thiết lập mục tiêu công việc

b)

Xác định lợi ích kỳ vọng của người lao động

c)

Thu thập thông tin về nhu cầu của người lao động

d)

Thiết lập mục tiêu và giao cho người lao động lao động

20.

Chọn Khẳng định đúng nhất :

a)

Con người sẽ hành động khi có nhu cầu và động cơ hành động

b)

Con người sẽ hành động khi có nhu cầu và lợi ích

c)

Con người sẽ hành động khi có động cơ và động lực hành động đủ lớn

d)

Các đáp án đều sai

21.

Khác với tạo động lực lao động, động lực lao động chủ yếu phản ánh yếu tố thuộc :

a)

Bên trong người lao động

b)

Doanh nghiệp

c)

Chủ thể doanh nghiệp

d)

Cả B và C

22.

Phương pháp nghiên cứu tạo động lực lao động KHÔNG bao gồm :

a)

Phương pháp khảo cứu

b)

Phương pháp phân tích thống kê

c)

Phương pháp điều tra xã hội học

d)

Các đáp án đều sai

23.

Khẳng định nào đúng nhất:

a)

Hành vi, thái độ ứng xử của người lao động trong quá trình làm việc là dấu hiệu biểu hiện gián tiếp động lực lao động

b)

Hành vi, thái độ ứng xử của người lao động trong quá trình làm việc là dấu hiệu biểu hiện trực tiếp động lực lao động.

c)

Cả A và B

d)

Các đáp án còn lại đều sai

24.

Biểu hiện khi người lao động có động lực lao động thấp :

a)

Có nhiều ý tưởng đóng góp mới

b)

Chất lượng sản phẩm tốt

c)

Tốc độ làm việc chậm

d)

Các đáp ản đều đúng

25.

Nội dung nghiên cứu tạo động lực lao động bao gồm :

a)

Tổng quan về tạo động lực lao động

b)

Vận dụng các học thuyết tạo động lực

c)

Cả A và B

d)

Các đáp án đều sai

26.

Tiêu chí KHÔNG phản ánh trực tiếp động lực động là :

a)

Năng suất lao động

b)

Mức độ nỗ lực làm việc

c)

Mức độ thỏa mãn

d)

Cả A và C

27.

Nhận định nào sau đây là đúng :

a)

Dù có động lực cao nhưng thái độ làm việc vẫn không thay đổi

b)

Động lực càng cao thì người lao động càng làm việc thụ động hơn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Các đáp án còn lại đều sai

28.

Vai trò của động lực lao động KHÔNG bao gồm :

a)

Góp phần tăng hiệu suất làm việc cá nhân

b)

Góp phần tăng thỏa mãn của người lao động trong công việc

c)

Kích hoạt tài năng của bản thân người lao động

d)

Góp phần thực hiện thù lao theo lao động

29.

Biểu hiện thái độ, hành vi khi nhân viên có động lực lao động thấp :

a)

Làm việc cầm chừng

b)

Đi làm muộn, làm việc riêng

c)

Ngại hợp tác đồng nghiệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

30.

Yếu tố gián tiếp phản ánh động lực lao động KHÔNG bao gồm :

a)

Mức độ nỗ lực làm việc

b)

Năng suất lao động

c)

Số sáng kiến cải tiến trong công việc

d)

Cả A và C

31.

Người lao động có động lực lao động thấp KHÔNG biểu hiện qua :

a)

Có ý tưởng đóng góp

b)

Chất lượng sản phẩm không ổn định

c)

Có sáng kiến cải tiến

d)

Cả A và C

32.

Nhân viên có động lực lao động cao khi có thái độ, hành vi :

a)

Không sẵn sàng hợp tác

b)

Sẵn sàng nhận việc, tích cực trong công việc

c)

Sẵn sàng cộng tác trong công việc

d)

Cả B và C

33.

Những biểu hiện mất động lực lao động là người lao động :

a)

Nỗ lực tham gia đóng góp ý kiến

b)

Tập trung vào công việc

c)

Các đáp án đều sai

d)

Chủ động trong công việc

34.

Các đặc trưng chủ yếu của động lực lao động KHÔNG phải là :

a)

Hướng tác động, thời gian duy trì tác động

b)

Cường độ tác động

c)

Mục đích tác động

d)

Các đáp án đều sai

35.

Tạo động lực của văn hóa doanh nghiệp thể hiện ở yếu tố :

a)

Tính chấp nhận mạo hiểm

b)

Tinh thần đoàn kết trong công việc

c)

Tinh thần sáng tạo, vượt qua thách thức

d)

Các đáp án đều sai

36.

Để tạo hiệu quả trực tiếp trong tạo động lực lao động nên chọn phương pháp :

a)

Chính sách đãi ngộ

b)

Khích lệ, động viên

c)

Chính sách thăng tiến

d)

Các đáp án đều sai

37.

Nên sử dụng ........... khi cần thu thập thông tin đánh giá một cách khách quan khả năng tạo động lực của chính sách nhân sự .

a)

Phương pháp phỏng vấn cá nhân

b)

Phương pháp phỏng vấn nhóm

c)

Phương pháp khảo sát bằng bảng hỏi

d)

Cả A và B

38.

Nhận định liên quan đến vận dụng học thuyết hai yếu tố để tạo động lực lao động là :

a)

Các đáp án đều đúng.

b)

Điều kiện làm việc là yếu tố thúc đẩy động lực lao động

c)

Sự thăng tiến trong công việc là yếu tố thúc đẩy động lực lao động

d)

Nhóm yếu tố thúc đẩy có tác dụng tạo động lực mạnh hơn nhóm yếu tố duy trì

39.

Yếu tố Bầu không khí thân thiện, cởi mở, tin cậy lẫn nhau trong doanh nghiệp là yếu tố…. động lực lao động .

a)

Duy trì

b)

Thúc đẩy

c)

Cả A và B

d)

Các đáp án đều sai

40.

Để tạo động lực thông qua chính sách đào tạo yếu tố cần quan tâm là :

a)

Thời điểm tổ chức các chương trình đào tạo

b)

Nguồn hình thành quỹ hỗ trợ đào tạo

c)

Chính sách đãi ngộ cho giảng viên

d)

Cả A và B

41.

........ là yếu tố hình thành bầu không khí văn hóa cởi mở, tin cậy lẫn nhau trong doanh nghiệp .

a)

Sự tôn trọng, động viên nhân viên

b)

Sự lắng nghe ý kiến nhân viên

c)

Cả A và B

d)

Các đáp án đều sai

42.

Đãi ngộ theo hiệu suất công tác ............ , càng khiến sự nỗ lực làm việc của người lao động….

a)

Càng cao/càng cao

b)

Hợp lý/càng cao

c)

Càng cao càng thấp

d)

Các đáp án đều đúng

43.

Tạo động lực thông qua đào tạo, sau các chương trình đào tạo người lao động cần .

a)

Thuyên chuyển công việc có mức lương cao

b)

Bố trí công việc phù hợp

c)

Tăng lương, đề bạt

d)

Các đáp án đều sai

44.

Tổ chức xây dựng chính sách đào tạo hiệu quả sẽ giúp người lao động :

a)

Giảm căng thẳng trong công việc

b)

Giảm chi phí quản lý

c)

Phát huy được năng lực

d)

Cả A và C

45.

............ là tổng thể các quan điểm, mục tiêu, biện pháp để xây dựng, duy trì, phát triển trong tổ chức .

a)

Chính sách nhân sự

b)

Chính sách đề bạt

c)

Chính sách tiền lương

d)

Cả A và B

46.

Chính sách nhân sự trong tổ chức hợp lý sẽ :

a)

Làm giảm động lực lao động

b)

Gây áp lực cho nhân viên

c)

Ít tạo ra động lực lao động

d)

Các đáp án đều sai

47.

Nguyên tắc…..thể hiện " Làm nhiều hưởng nhiều, làm ít hưởng ít " giữa các nhân viên trong doanh nghiệp .

a)

Công bằng bên trong

b)

Phân phối theo năng lực

c)

Công bằng bên ngoài

d)

Cả B và C

48.

Để tăng cường động lực lao động thông qua chính sách đãi ngộ cần quan tâm nhiều hơn đến :

a)

Khuyến khích tài chính

b)

Phúc lợi bắt buộc

c)

Tiền lương tối thiểu

d)

Lương cố định

49.

Uy tín của người quản lý bị chi phối trực tiếp bởi :

a)

Tài khoản tình cảm

b)

Quyền lực

c)

Thù lao tài chính

d)

Cả B và C

50.

Tài khoản tình cảm của người quản lý sẽ giảm đi khi người quản lý :

a)

Thất hứa

b)

Vụ lợi trong công việc

c)

Luôn động viên, khích lệ nhân viên

d)

Cả A và B

51.

Để đánh giá khả năng tạo động lực của văn hóa doanh nghiệp nên trung nhiều hơn vào :

a)

Phương pháp phỏng vấn của văn hóa doanh nghiệp nên tập

b)

Phương pháp điều tra xã hội học

c)

Phương pháp thống kê

d)

Các đáp án đều sai

52.

Tác động của khích lệ, động viên đến nhân viên :

a)

Khiến một bộ phận nhân viên né tránh giao tiếp với lãnh đạo

b)

Đa số người lao động cảm thấy bị giám sát

c)

Khiên cưỡng trong mối quan hệ các cấp

d)

Các đáp án đều sai

53.

............. chịu trách nhiệm trong khích lệ động viên nhân viên :

a)

Nhà quản lý

b)

Bộ phận quản trị nhân lực

c)

Cả A và B

d)

Khách hàng

54.

Tạo động lực cho nhân viên KHÔNG phải là trách nhiệm của :

a)

Lãnh đạo cấp cao

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Nhà cung cấp

d)

Cả B và C

55.

Kỹ năng tạo động lực của cán bộ quản lý trực tiếp sẽ…. hiệu quả tạo động lực của chính sách nhân sự .

a)

Quyết định

b)

Tác động đến

c)

Làm tăng

d)

Các đáp án đều sai

56.

Yếu tố thuộc về người quản lý, tạo thuận lợi cho quá trình truyền cảm hứng làm việc sang nhân viên bao gồm :

a)

Tinh thần lạc quan

b)

Thái độ làm việc nghiêm túc

c)

Tính nguyên tắc trong công việc

d)

Cả A và B

57.

Đặc điểm của người quản lý có thuận lợi hơn khi thực hiện kỹ năng tạo động lực và dẫn dắt nhân viên .

a)

Có hiểu biết, kinh nghiệm và tinh thần tiên phong

b)

Ưa mạo hiểm, thích sáng tạo, đam mê cái mới

c)

Hướng nội, cẩn thận và quan tâm đến nhân viên

d)

Lý trí, cẩn thận và ôn hòa

58.

Kỹ năng tạo động lực lao động bao gồm :

a)

Kỹ năng truyền cảm hứng

b)

Kỹ năng truyền thông chính sách nhân sự

c)

Kỹ năng xây dựng ma trận chức năng

d)

Cả A và B

59.

Các cấp quản lý cần chú trọng…. khi muốn khích lệ nhân viên nỗ lực làm việc .

a)

Nhấn mạnh ý nghĩa của công việc và bày tỏ niềm tin vào khả năng của nhân viên

b)

Nhấn mạnh tính kỷ luật trong công việc

c)

Cảnh báo nhân viên về các lỗi thường gặp trong thực hiện công việc

d)

Cȧ B va C

60.

Đặc điểm........... cần có khi sử dụng ca khúc để truyền cảm hứng làm việc tập thể

a)

Giai điệu sôi nổi, dễ thuộc và điệp khúc dễ nhớ

b)

Nội dung truyền cảm, phản ánh tình yêu quê hương, đất nước

c)

Tiết tấu chậm, âm điệu du dương

d)

Cả B và C

61.

Ca khúc truyền thống cần phải thể hiện được ............. mới đáp ứng tác dụng truyền cảm hứng:

a)

Tình cảm mà tác giả dành cho tổ chức, hài hoà nhạc và lời

b)

Sự sôi động của âm nhạc

c)

Sự quyết tâm và đồng lòng của tập thể người lao động

d)

Các đáp án đều sai

62.

Nhà quản lý cần quan tâm đến cảm hứng lao động. ...... khi sử dụng giai thoại để truyền

a)

Nội dung phản ánh của giai thoại

b)

Độ tin cậy của giai thoại

c)

Các đáp án đều sai

d)

Cả B và C

63.

Yếu tố tạo động lực có tính bền vững và khả năng áp dụng phố biến nhất là :

a)

Chính sách thù lao

b)

Chính sách thăng tiến

c)

Năng lực thực hành kỹ năng khích lệ động viên cho cán bộ quản lý

d)

Các đáp án đều sai

64.

Giai thoại dùng để truyền cảm hứng lao động KHÔNG nhất thiết phải :

a)

Xuất phát từ câu chuyện có thật trong lịch sử phát triển của tổ chức

b)

Liên quan đến nhân vật điển hình trong lao động

c)

Liên quan đến nỗ lực để thành công

d)

Cả B và C

65.

Khẳng định nào đúng nhất :

a)

Lắng nghe phân tích là kiểu nghe khi muốn khai thác thêm thông tin

b)

Lắng nghe phân tích là kiểu nghe khi muốn tìm ra lý do đằng sau những câu nói của người nói

c)

Lắng nghe phân tích là kiểu lắng nghe chỉ khuyến khích câu hỏi đóng

d)

Các đáp án đều sai

66.

Khẳng định nào đúng nhất:

a)

Lắng nghe khuyến khích là kiểu nghe khi muốn tìm ra lý do đằng sau những câu nói của người nói

b)

Lắng nghe khuyến khích là kiểu nghe khi muốn mọi người nói trúng vào điều mình muốn nghe

c)

Lắng nghe khuyến khích là kiểu nghe khi muốn khai thác thêm thông tin

d)

Các đáp án còn lại đều sai

67.

Kỹ năng tạo động lực lao động thuộc về :

a)

Chính sách tạo động lực thông qua đào tạo

b)

Chính sách tạo động lực lao động

c)

Năng lực của người quản lý

d)

Các đáp án đều sai

68.

Phương pháp tạo động lực lao động mang lại hiệu quả trực tiếp nhất là :

a)

Chính sách đãi ngộ

b)

Khích lệ, động viên

c)

Chính sách đào tạo

d)

Cả A và C

69.

Dấu hiệu của lắng nghe hiệu quả bao gồm :

a)

Có thái độ sẵn sàng lắng nghe, tập trung lắng nghe

b)

Đặt câu hỏi thêm thông tin để kiểm tra lại ý hiểu

c)

Yên lặng và không phản ứng trong lắng nghe

d)

Cả A và B

70.

Để tạo động lực lao động, điểm quan trọng nhất đối với chính sách nhân sự là cần phải :

a)

Khiến cho người lao động cảm nhận được sự liên quan rõ ràng giữa nỗ lực làm việc và quyền lợi

b)

Đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật

c)

Có bố cục rõ ràng và văn phong dễ đọc

d)

Các đáp án đều sai

71.

Nghe với sự suy đoán trước là :

a)

Lắng nghe phân tích

b)

Lắng nghe dẫn dắt

c)

Cả A và B

d)

Các đáp án còn lại đều sai ( không nên suy đoán trước )

72.

Cách khen ngợi KHÔNG tạo động lực cho nhân viên là :

a)

Vừa khen ngợi vừa góp ý sửa lỗi

b)

Khen càng nhiều càng tốt

c)

Khen bất cứ đâu

d)

Các đáp án đều đúng?

73.

Nhà quản lý có thể truyền cảm hứng làm việc cho nhân viên thông qua :

a)

Giai thoại slogan

b)

Chính sách và quy chế

c)

Công cụ lao động và giai thoại

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

74.

Yêu cầu quan trọng khi thiết kế hình ảnh để truyền cảm hứng lao động

a)

Bố cục cân đối, màu sắc hài hòa

b)

Khả năng chạm tới cảm xúc và làm nảy sinh động cơ lao động

c)

Đáp ứng nhu cầu của thị trường

d)

Các đáp án đều đúng

75.

Kỹ năng tạo động lực lao động nhấn mạnh đến khả năng vận dụng các nguyên lý tạo động lực lao động để:

a)

Trực tiếp tạo động lực làm việc cho nhân viên dưới quyền

b)

Đánh giá khả năng tạo động lực của chính sách đào tạo

c)

Đánh giá khả năng tạo động lực của chính sách đào tạo

d)

Cả B và C

76.

.............Là Yêu cầu quan trọng nhất cần đảm bảo khi thiết kế hình ảnh để truyền cảm hứng lao động.

a)

Phản ánh được nhu cầu của người lao động

b)

Bố cục cân đối, màu sắc hài hòa

c)

Khả năng chạm tới cảm xúc và làm nảy sinh động cơ lao động

d)

Các đáp án đều sai

77.

Nhiệm vụ của người quản lý cần thực hiện để khích lệ, động viên nhân viên.

a)

Tạo dựng và gia tăng tài khoản tình cảm

b)

Tìm cách thấu hiểu nhân viên

c)

Truyền cảm hứng cho nhân viên

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

78.

Đặc trưng của văn hóa doanh nghiệp được thể hiện qua:

a)

Nhóm làm việc

b)

Tính tập thể

c)

Tính tổng thể

d)

Các đáp án còn lại đều sai

79.

Truyền cảm hứng là:

a)

Truyền tinh thần nỗ lực

b)

Truyền đam mê

c)

Truyền sự chuyên nghiệp

d)

Cả A và B

80.

Các kỹ năng tạo động lực bao gồm:

a)

Kỹ năng khen ngợi

b)

Kỹ năng truyền cảm hứng

c)

Kỹ năng lắng nghe

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

81.

Nhà quản lý khi lắng nghe phân tích cần:

a)

Tôn trọng người đang nói

b)

Tập trung vào câu chuyện

c)

Quan sát ngôn ngữ cơ thể

d)

Các đáp án đều đúng

82.

Để tạo động lực lao động, xây dựng tinh thần đoàn kết trong tổ chức là:

a)

Việc bắt buộc

b)

Việc cần thiết

c)

Việc để làm

d)

Các đáp án đều sai

83.

Để gia tăng tài khoản tình cảm, người quản lý KHÔNG cần:

a)

Ưu ái nhân viên

b)

Xây dựng các mối quan hệ tích cực

c)

Gia tăng thật nhiều lợi ích cho nhân viên

d)

Cả A và C

84.

Khi cần gia tăng tài khoản tình cảm, người quản lý nên:

a)

Tôn trọng nhân viên

b)

Khích lệ nhân viên

c)

Đối xử công bằng với mọi nhân viên

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

85.

Biểu hiện qua dấu hiệu nhân viên tự giác, luôn sẵn sàng với công việc, không ngại khó khăn, làm việc hết mình vì lợi ích của tổ chức.

a)

Văn hóa

b)

Văn hóa tổ chức

c)

Văn hóa truyền thông

d)

Các đáp án đều sai

86.

Để đánh giá khả năng tạo động lực thông qua chính sách nhân sự có thể dùng phương pháp:

a)

Điều tra xã hội học

b)

Phỏng vấn

c)

So sánh

d)

Cả A và B

87.

Chính sách tạo động lực lao động cần…. với các chính sách nhân sự khác trong tổ chức.

a)

Thống nhất

b)

Tách biệt

c)

Gắn liền

d)

Cả A và C

88.

Kỹ năng cần có đối với cán bộ quản lý trực tiếp để tạo động lực cho nhân viên là:

a)

Kỹ năng khen ngợi, kỹ năng lắng nghe

b)

Kỹ năng khen ngợi, kỹ năng ra quyết định

c)

Kỹ năng truyền cảm hứng, kỹ năng ra quyết định

d)

Các đáp án đều sai

89.

Để tạo động lực cho nhân viên cải thiện kết quả thực hiện công việc, nhà quản lý nên tập trung trước tiên vào:

a)

Lắng nghe phân tích để hỗ trợ giải pháp

b)

Phê bình, nhắc nhở các lỗi của nhân viên

c)

So sánh kết quả làm việc của các nhân viên

d)

Các đáp án đều sai

90.

Các phong trào thi đua liên quan đến nội dung công việc là thể hiện:

a)

Tính gắn kết

b)

Tính kịp thời

c)

Tính lan tỏa

d)

Tính minh bạch

91.

Lợi ích được hiểu là:

a)

Sự thỏa mãn nhu cầu của con người trong một điều kiện nhất định

b)

Lý do khiến ai đó hành động

c)

Sự nỗ lực tự nguyện của người lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

92.

Niềm tin của người lao động được hiểu là:

a)

Khả năng chắc chắn để đạt được mục đích sau nỗ lực

b)

Kết quả mà người lao động muốn đạt được

c)

Cảm giác thiếu hụt một thứ gì đó

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

93.

Nhân cách KHÔNG thể hiện trực tiếp qua:

a)

Tính khí và cách ứng xử

b)

Năng lực và cách lựa chọn hành động

c)

Xu hướng và mục đích sống

d)

Nhu cầu và lợi ích

94.

Các yếu tố KHÔNG thuộc về bản thân công việc mà người lao động đảm nhận ảnh hưởng tới tạo động lực lao động là :

a)

Mức độ an toàn lao động

b)

Mức độ phức tạp của công việc

c)

Kinh nghiệm và phong cách lãnh đạo

d)

Điều kiện lao động

95.

Văn hóa tổ chức là yếu tố ảnh hưởng tới tạo động lực lao động vì :

a)

Giúp tạo sự nhất trí cao, tăng cường sự hợp tác, trung thành của người lao động đối với tổ chức.

b)

Là công cụ quản lý của lãnh đạo cấp cao

c)

Giúp người lao động tăng thu nhập

d)

Tất cả đáp án đều sai

96.

Vị thế ngành ảnh hưởng tới tạo động lực lao động vì :

a)

Ngành nghề được đánh giá cao thì người lao động sẽ tự hào, nỗ lực làm việc

b)

Ngành nghề được đánh giá cao thì lương sẽ cao

c)

Ngành nghề được đánh giá cao thì công việc có tính ổn định

d)

Tất cả đáp án đều đúng

97.

Theo học thuyết Hai yếu tố, khi thiếu vắng các yếu tố thúc đẩy, người lao động sẽ biểu lộ sự :

a)

Không hài lòng

b)

Lười biếng

c)

Thiếu thích thú làm việc

d)

Tất cả đáp án đều đúng

98.

Thuyết nhu cầu của Maslow cho thấy :

a)

Cường độ thôi thúc của nhu cầu bậc thấp thường cao hơn nhu cầu bậc cao

b)

Phải thỏa mãn nhu cầu mới tạo ra động lực

c)

Muốn tạo động lực thì phải thỏa mãn nhu cầu từ bậc thấp đến bậc cao

d)

Tất cả đáp án đều đúng

99.

Vận dụng học thuyết Hai yếu tố, để thúc đẩy người lao động làm việc, doanh nghiệp cần quan tâm hơn đến:

a)

Hoàn thiện thang bảng lương

b)

Chính sách thăng tiến

c)

Chính sách ăn giữa ca

d)

Chính sách hỗ trợ xăng xe

100.

Doanh nghiệp nên vận dụng kết quả khảo sát "nhu cầu xã hội" của người lao động để đánh giá :

a)

Mức độ ổn định trong công việc

b)

Trang thiết bị làm việc đảm bảo

c)

Thù lao cơ bản

d)

Bầu không khí làm việc tập thể hòa đồng, vui vẻ

101.

Học thuyết Tăng cường tích cực nghiên cứu mối quan hệ giữa :

a)

Lợi ích và hành vi thực hiện công việc

b)

Nhu cầu và hành vi thực hiện công việc

c)

Mục tiêu và tạo động lực lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

102.

............. là nhu cầu được người khác quý mến, nể trọng thông qua thành quả của bản thân.

a)

Nhu cầu thể hiện mình

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu được tôn trọng

d)

Nhu cầu cơ bản

103.

Theo học thuyết nhu cầu, những nhu cầu ở mức độ cao hơn sẽ . ….trừ khi những nhu cầu cơ bản được thỏa mãn

a)

Xuất hiện

b)

Bị triệt tiêu

c)

Không xuất hiện

d)

Giảm đi

104.

Trong phiếu khảo sát nhu cầu của người lao động nội dung khảo sát về nhu cầu an toàn đề cập đến khía cạnh :

a)

Thu nhập hiện tại của người lao động

b)

Cơ hội giao tiếp trong cuộc sống

c)

Cảm nhận của người lao động về sự ổn định công việc

d)

Tiền lương cơ bản

105.

Động lực của con người được hiểu là:

a)

Lý do khiến ai đó hành động

b)

Sự thỏa mãn nhu cầu trong điều kiện nhất định

c)

Sự thôi thúc con người trong quá trình hoạt động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

106.

Động lực lao động được hiểu là :

a)

Mong muốn đạt được

b)

Sự nỗ lực tự nguyện của NLĐ nhằm tăng cường các hoạt động lao động

c)

Cảm giác thiếu hụt một thứ gì đó

d)

Các đáp án đều sai

107.

Nhu cầu càng cấp bách thì khả năng chi phối con người :

a)

Càng cao

b)

Càng phân tán

c)

Càng thấp

d)

Các đáp án đều sai

108.

Động lực lao động khiến người lao động làm việc theo hướng :

a)

Tích cực

b)

Cố định

c)

Tiêu cực

d)

Các đáp án đều sai

109.

Vai trò của đánh giá động lực lao động bao gồm :

a)

Giúp tổ chức xác định tương đối cụ thể mức độ nỗ lực làm việc của người lao động

b)

Giúp tổ chức loại trừ được các yếu tố thuộc về năng lực hay hoàn cảnh ảnh hưởng tới kết quả làm việc

c)

Giúp nhà quản lý xác định đúng nguyên nhân làm suy giảm hiệu suất làm việc

d)

Tất cả đáp án đều đúng

110.

Những biểu hiện cụ thể của động lực lao động bao gồm :

a)

Hành vi của người lao động

b)

Thái độ ứng xử của người lao động

c)

Kết quả làm việc của người lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

111.

Hành vi, thái độ ứng xử của người lao động trong quá trình làm việc là nhóm dấu hiệu biểu hiện :

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Trung gian

d)

Tất cả đáp án đều sai

112.

Kết quả làm việc của người lao động là nhóm dấu hiệu biểu hiện :

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Trung gian

d)

Tất cả đáp án đều đúng

113.

Những biểu hiện về hành vi thái độ ứng xử thể hiện người lao động có động lực lao động thấp là :

a)

Làm việc cầm chừng

b)

Hay đi muộn

c)

Ngại hoặc bất hợp tác trong công việc

d)

Tất cả đáp án đều đúng

114.

Những biểu hiện về hành vi thái độ ứng xử thể hiện người lao động KHÔNG có động lực lao động thấp là:

a)

Làm việc vật vờ, thụ động

b)

Băn khoăn muốn bỏ việc

c)

Tập trung vào công việc

d)

Ngại di chuyển đến nơi làm việc

115.

Đánh giá động lực lao động có thể xuất phát từ :

a)

Bản thân người lao động tự đánh giá

b)

Đồng nghiệp đánh giá

c)

Cấp trên đánh giá

d)

Tất cả đáp án đều đúng

116.

Đánh giá động lực lao động có thể xuất phát từ :

a)

Bản thân người lao động tự đánh giá

b)

Đồng nghiệp đánh giá

c)

Cấp trên đánh giá

d)

Tất cả đáp án đều đúng

117.

Nhu cầu về bảo hiểm, môi trường sống đảm bảo thuộc :

a)

Nhu cầu cơ bản

b)

Nhu cầu thể hiện mình

c)

Nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu được tôn trọng

118.

Theo học thuyết hai yếu tố Herzberg, yếu tố duy trì nếu KHÔNG đảm bảo sẽ dẫn tới :

a)

Không có động lực

b)

Tăng động lực

c)

Giảm động lực

d)

Không thỏa mãn

119.

Chính sách thù lao cơ bản KHÔNG được đảm bảo sẽ làm suy giảm động lực lao động là gợi ý trực tiếp từ học thuyết :

a)

Thuyết kỳ vọng

b)

Thuyết 2 yếu tố

c)

Thuyết nhu cầu

d)

Thuyết thiết lập mục tiêu

120.

Nguyên tắc khen thưởng được rút ra từ học thuyết :

a)

Thuyết công bằng

b)

Thuyết kỳ vọng

c)

Thuyết tăng cường tích cực

d)

Thuyết nhu cầu

121.

Nhu cầu cơ bản KHÔNG bao gồm :

a)

Ăn, uống

b)

Không khí để thở

c)

Mong muốn thuộc về một bộ phận, một tổ chức nào đó

d)

Tất cả đáp án đều đúng

122.

............. là nhu cầu được sử dụng hết khả năng, tiềm năng của mình để khẳng định mình, để làm việc, đạt được các thành quả trong xã hội .

a)

Nhu cầu an toàn

b)

Nhu cầu thể hiện mình

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu cơ bản

123.

Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố duy trì bao gồm:

a)

Chính sách thù lao cơ bản

b)

Sự thành đạt

c)

Sự thừa nhận thành tích

d)

Tính hấp dẫn của công việc

124.

Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố thúc đẩy là :

a)

Trách nhiệm, thăng tiến, phát triển

b)

Sự thành đạt, Sự thừa nhận thành tích

c)

Tính hấp dẫn của công việc

d)

Tất cả đáp án đều đúng

125.

Vận dụng học thuyết 2 yếu tố nhằm tạo động lực qua chính sách đãi ngộ, tổ chức nên phân tích kết cấu của hệ thống thù lao theo :

a)

Kín và công khai

b)

Tập trung và phi tập trung

c)

Các đáp án đều sai

d)

Thù lao cơ bản, khuyến khích tài chính, phúc lợi

126.

Cảm nhận về sự công bằng trong phân phối của nhân viên thường :

a)

Giống nhau

b)

Rất khác nhau

c)

Ít có sự khác biệt

d)

Tất cả đáp án đều đúng

127.

Công tác an toàn lao động là yếu tố ảnh hưởng tới động lực lao động thuộc về nhóm :

a)

Công việc NLĐ đảm nhận

b)

Môi trường bên trong

c)

Môi trường bên ngoài

d)

Tất cả đáp án đều đúng

128.

Mục tiêu sẽ KHÔNG có tác dụng tạo động lực nếu :

a)

Cụ thể

b)

Thấp hơn năng lực

c)

Phù hợp với nhiệm vụ

d)

Đo được

129.

Con người sẽ hành động khi :

a)

Có nhu cầu và động cơ hành động

b)

Nhu cầu đủ lớn

c)

Có động cơ và động lực hành động đủ lớn

d)

Lợi ích của hành động được thỏa mãn

130.

Theo tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu thể hiện mình thuộc nhu cầu :

a)

Bậc cao

b)

Bậc thấp

c)

Trung bình

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

131.

Nhu cầu của người lao động trong tổ chức có đặc điểm :

a)

Khác nhau

b)

Giống nhau

c)

Cố định

d)

Tất cả các đáp án đều sai

132.

Nhu cầu sinh lý thuộc :

a)

Nhu cầu cơ bản

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

133.

Theo học thuyết nhu cầu, nhu cầu vừa được thỏa mãn thì :

a)

Không còn tạo động lực nữa

b)

Tạo động lực càng cao

c)

Tạo ra động lực lao động

d)

Tất cả các đáp án đều sai

134.

Theo học thuyết nhu cầu, khi các cá nhân được thỏa mãn nhu cầu sinh lý sẽ chuyển sang nhu cầu :

a)

Nhu cầu xã hội

b)

Nhu cầu thể hiện mình

c)

Nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu thẩm mỹ

135.

Theo học thuyết nhu cầu, nhu cầu càng bức thiết thì khả năng tạo động lực:

a)

Càng cao

b)

Không ảnh hưởng

c)

Càng thấp

d)

Tất cả các đáp án đều sai

136.

Học thuyết nhu cầu của Maslow nghiên cứu mối quan hệ giữa :

a)

Nhu cầu và động lực lao động

b)

Động cơ và động lực

c)

Nhu cầu và lợi ích kỳ vọng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

137.

Để vận dụng học thuyết nhu cầu trong tạo động lực lao động, bước đầu tiên cần thực hiện là :

a)

Nghiên cứu chính sách tạo động lực lao động của các tổ chức khác

b)

Khảo sát hiện trạng nhu cầu của NLĐ trong tổ chức

c)

Khảo sát hiện trạng tạo động lực lao động của tổ chức

d)

Nghiên cứu lợi thế của tổ chức

138.

Tổ chức tạo cơ hội được thăng tiến cho người lao động nhằm thỏa mãn :

a)

Nhu cầu xã hội

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu cơ bản

d)

Nhu cầu được thể hiện mình

139.

Trong điều kiện giới hạn về thời gian, phương pháp phù hợp để khảo sát nhu cầu của 200 người lao động của tổ chức là :

a)

Phỏng vấn

b)

Quan sát

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Bảng hỏi

140.

Phương pháp phù hợp để khảo sát nhu cầu của người lao động trong doanh nghiệp có quy mô siêu nhỏ là :

a)

Phỏng vấn

b)

Bảng hỏi

c)

Phỏng vấn kết hợp thống kê, phân tích

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

141.

Khi khảo sát nhu cầu cơ bản của người lao động doanh nghiệp cần chú trọng tới mức độ đáp ứng của :

a)

Tiền lương tối thiểu

b)

Nhu cầu của thăng tiến

c)

Nhu cầu học tập

d)

Nhu cầu làm việc nhóm

142.

Nội dung khảo sát của nhu cầu cơ bản của người lao động KHÔNG bao gồm:

a)

Thu nhập hiện tại của người lao động

b)

Mức độ ổn định của công việc

c)

Môi trường làm việc

d)

Nhà ở

143.

Khi khảo sát nhu cầu an toàn của người lao động nội dung phiếu khảo sát cần đề cập đến :

a)

Hoàn cảnh gia đình

b)

Nguồn tài chính dự phòng

c)

Nguồn thu nhập ở nơi khác

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

144.

Vận dụng học thuyết nhu cầu của Maslow, khi khảo sát nhu cầu tự hoàn thiện của người lao động, nếu phần lớn người lao động chưa hài lòng doanh nghiệp cân quan tâm tiếp đến g

a)

Thiết kế công việc theo hướng làm vệc phong phú công việc

b)

Thiết kế các chương trình đào tạo, tạo cơ hội học tập cho người lao động

c)

Xây dựng lộ trình thăng tiến cho người lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

145.

Để vận dụng học thuyết nhu cầu trong tạo động lực tổ chức cần chú trọng nhiều hơn đến :

a)

Cơ sở pháp lý

b)

Khách hàng

c)

Lợi thế của doanh nghiệp

d)

Nhà cung ứng

146.

Vận dụng học thuyết nhu cầu khi thiết kế biện pháp tạo động lực, tổ chức cần quan tâm đến :

a)

Xác định lợi thế của tổ chức

b)

Khảo sát nhu cầu của người lao động

c)

Nghiên cứu kỳ vọng của người lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

147.

Điều kiện chính trị - xã hội là yếu tố ảnh hưởng tới tạo động lực lao động thuộc về nhóm :

a)

Tổ chức

b)

Môi trường bên ngoài

c)

Công việc người lao động đảm nhận

d)

Tất cả đáp án đều sai

148.

Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực lao động trong thuyết kỳ vọng KHÔNG bao gồm:

a)

Phương tiện

b)

Giá trị

c)

Kỳ vọng

d)

Người quản lý

149.

Câu 150. Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực lao động trong thuyết kỳ vọng bao gồm :

a)

A. Giá trị

b)

B. Nhu cầu

c)

C. Mục tiêu

d)

D. Sự đóng góp

150.

Câu 151. Theo thuyết kỳ vọng, một cá nhân sẽ hành động theo một cách nhất định dựa trên :

a)

A. Những mong đợi về một kết quả nào đó hay sự hấp dẫn của kết quả đó với tổ chức

b)

B. Những mong đợi về một kết quả nào đó so với mục tiêu đề ra của tổ chức

c)

C. Mức độ đáp ứng nhu cầu cơ bản của tổ chức

d)

D. Những mong đợi về một kết quả nào đó hay sự hấp dẫn của kết quả đó với bản thân

151.

Câu 152. Theo học thuyết kỳ vọng, yếu tố ảnh hưởng đến động lực lao động của người lao động là :

a)

A. Sự nhận thức về sự nỗ lực, thành tích và phần thưởng

b)

B. Sự khác biệt giữa nhu cầu và lợi ích

c)

C. Sự nhận thức về mục tiêu và kết quả thực hiện công việc

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

152.

Câu 153. Để vận dụng học thuyết kỳ vọng đạt hiệu quả, nhà quản lý cần :

a)

A. Đặt kỳ vọng của tổ chức vào kết quả thực hiện công việc của người lao động

b)

B. Đáp ứng mọi kỳ vọng của người lao động

c)

C. Tạo nhận thức cho người lao động rằng nỗ lực của họ sẽ mang lại những phần thưởng tương xứng với mong muốn của họ

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

153.

Câu 154. Theo học thuyết công bằng, cá nhân được hưởng ............... sẽ cảm thấy thất vọng .

a)

A. Quá nhiều và quá ít

b)

B. Quá nhiều

c)

C. Quá ít

d)

D. Tất cả đáp án đều sai

154.

Cậu 155. Theo học thuyết công bằng, khi cá nhân nhận được sự đối xử không công bằng họ sẽ :

a)

A. Bị triệt tiêu động lực làm việc

b)

B. Cố gắng tối đa hoá thu nhập của mình

c)

C. Thiết lập lại sự công bằng

d)

D. Phấn đấu nhiều hơn trong công việc

155.

Câu 156. Theo học thuyết công bằng, sự không công bằng và sự thất vọng càng lớn càng khiến cho người lao động, ... trong việc thiết lập lại sự công bằng .

a)

A. Chán nản

b)

B. Phấn đấu nhiều hơn

c)

C. Phấn đấu ít hơn

d)

D. Tất cả đáp án đều sai

156.

Câu 157. Nhận thức về sự công bằng liên quan đến mối quan hệ giữa :

a)

A. Nỗ lực làm việc và phần thưởng

b)

B. Kết quả thực hiện công việc và mục tiêu

c)

C. Nhu cầu và động lực lao động

d)

D. Kỳ vọng và kết quả thực hiện công việc

157.

Câu 158. Nên sử dụng tiêu chí . …để đánh giá sự đóng góp của nhân viên

a)

A. Số giờ làm việc của nhân viên

b)

B. Tiền lương

c)

C. Tiền thưởng

d)

D. Lương hưu

158.

Câu 159. Để vận dụng học thuyết nhu cầu, trước khi thiết kế và lựa chọn các biện pháp tạo động lực phù hợp, tổ chức cần :

a)

A. Khảo sát nhu cầu của người lao động

b)

B. Xác định lợi thế của tổ chức

c)

C. Phân loại nhu cầu của người lao động

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

159.

Câu 160. Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố duy trì bao gồm : `

a)

A. Chính sách và chế độ quản trị của doanh nghiệp

b)

B. Sự thành đạt

c)

C. Sự thừa nhận thành tích

d)

D. Tính hấp dẫn của công việc

160.

Câu 161. Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố thúc đẩy bao gồm:

a)

A. Sự thành đạt

b)

B. Sự thừa nhận thành tích

c)

C. Trách nhiệm lao động

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

161.

Câu 162. Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố thúc đẩy KHÔNG bao gồm:

a)

A. Sự thăng tiến

b)

B. Sự hấp dẫn trong công việc

c)

C. Sự thừa nhận thành tích

d)

D. Điều kiện làm việc

162.

Câu 163. Thuyết hai yếu tố của Herzberg cho thấy :

a)

A. Yếu tố duy trì không được đảm bảo sẽ làm triệt tiêu động lực lao động

b)

B. Yếu tố thúc đẩy không được đảm bảo sẽ làm triệt tiêu động lực lao động

c)

 C. Yếu tố duy trì không được đảm bảo sẽ làm động lực lao động không tăng lên

d)

D. Chỉ có yếu tố duy trì mới giúp động lực lao động không suy giảm

163.

Câu 164. Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố duy trì nếu không đạt được sẽ dẫn tới :

a)

A. Không có động lực

b)

B. Giảm động lực

c)

C. Tăng động lực

d)

D. Không thoả mãn

164.

Câu 165. Để vận dụng học thuyết hai yếu tố. Tổ chức cần : `

a)

A. Xác định rõ mục tiêu của tổ chức để định hướng việc tạo động lực

b)

B. Xác định lợi thế của tổ chức để thúc đẩy động lực lao động

c)

C. Phân tích kết quả khảo sát hiện trạng các yếu tố để tìm mối liên hệ giữa động lực làm việc với các yếu tố

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

Similar Resources on Wayground