wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thống điều khiển động cơ

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Bộ đo gió dây nhiệt dùng để đo

a)

Khối lượng gió hút vào

b)

Lưu lượng gió hút vào

c)

Khối lượng Ôxy được hút vào

d)

Vận tốc dòng khí được hút vào

2.

Tín hiệu IGF dùng để thực hiện việc

a)

điều khiển đánh lữa và phun xăng

b)

tín hiệu phản hồi để điều khiển đánh lửa

c)

tín hiệu phản hồi để điều khiển phun xăng

d)

tín hiệu phản hồi để điều khiển tốc độ cầm chừng

3.

Cảm biến nhiệt độ khí nạp cung cấp tín hiệu cho ECU để điều khiển

a)

Tăng lượng phun nhiên liệu khi nhiệt độ tăng

b)

Tăng lượng phun nhiên liệu khi nhiệt độ giảm

c)

Tăng góc đánh lửa sớm khi nhiệt độ tăng

d)

Giảm góc đánh lửa sớm khi nhiệt độ giảm

4.

Cảm biến Oxy có nhiệm vụ :

a)

Nhận biết chính xác nhiên liệu phun vào động cơ giàu hay nghèo

b)

Nhận biết nhiên liệu phun vào động cơ giàu hay nghèo và đưa tín hiệu về ECU

c)

Nhận biết nhiên liệu phun vào động cơ giàu hay nghèo

d)

Điều khiển cho bộ xúc tác làm việc

5.

Động cơ sử dụng cảm biến dây nhiệt (không có dây nung), chạy lâu ngày thì động cơ thường có hiện tượng gì:

a)

Dư xăng

b)

Thiếu xăng

c)

Bình thường

d)

Chạy cầm chừng êm hơn

6.

Cho cảm biến đo gió cánh trượt như hình vẽ, khi gió vào nhiều thì tín hiệu Vs gửi về hộp :

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Cả ba đáp án đều sai

7.

Cho cảm biến đo gió cánh trượt như hình vẽ, khi gió vào nhiều thì tín hiệu Vs gửi về hộp :

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Cả ba đáp án đều sai

8.

Đối với cảm biến đo gió dây nhiệt ,khi gió vào nhiều thì tín hiệu điện áp giửi về hộp :

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Cả ba đáp án đều sai

9.

Điều nào đúng với cảm biến nhiệt độ nước làm mát :

a)

Điều khiển van ISC

b)

Điều khiển quạt làm mát động cơ

c)

Điều khiển van hằng nhiệt

d)

Tất cả đều đúng

10.

Câu 10) Điều nào đúng với cảm biến nhiệt độ nước làm mát :

a)

Điều khiển tăng góc đánh lửa sớm khi nhiệt độ thấp

b)

Điều khiển tăng lượng xăng phun khi nhiệt độ thấp

c)

Điều khiển van hằng nhiệt

d)

Tất cả đều đúng

11.

Câu 11) Cảm biến nhiệt độ nước làm mát cấu tạo từ :

a)

Chất bán dẫn có hệ số nhiệt điện trở âm

b)

Chất bán dẫn có hệ số nhiệt điện trở dương

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

12.

Câu 12) Đối với cảm biến nhiệt độ nước làm mát khi nhiệt độ động cơ thấp thì tín hiệu điện áp chân THW gửi về hộp :

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giảm ít

d)

Không đổi

13.

Câu 13) Đối với cảm biến nhiệt độ nước làm mát khi nhiệt độ động cơ cao thì tín hiệu điện áp chân THW gửi về hộp :

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giảm ít

d)

Không đổi

14.

Câu 14) Đối với cảm biến oxy ,khi hỗn hợp nhiên liệu giàu pin điện phát ra điện áp:

a)

0.6-0.9 V

b)

0.5-0.7 V

c)

0.4-0.6 V

d)

0.1-0.4 V

15.

Câu 15) Đối với cảm biến oxy ,khi hỗn hợp nhiên liệu nghèo pin điện phát ra điện áp:

a)

0.6-0.9 V

b)

0.5-0.7 V

c)

0.4-0.6 V

d)

0.1-0.4 V

16.

Câu 16) Đối với cảm biến oxy ,khi hỗn hợp nhiên liệu A/F =14.7/1 pin điện phát ra điện áp:

a)

0.6-0.9 V

b)

0.5-0.7 V

c)

0.4-0.6 V

d)

0.45 V

17.

Câu 17) Đối với cảm biến kích nổ ,khi có kích nổ thì tín hiệu điện áp phát ra :

a)

Nhỏ hơn 2.4 V

b)

3.5 V

c)

2.5 V

d)

4.5 V

18.

Câu 18) Loại nào sau đây là của cảm biến tốc độ xe :

a)

Loại cảm biến hall

b)

Loại cảm biến từ trở

c)

Loại cảm biến quang

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

19.

Câu 19) Cảm biến oxy có mấy loại :

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

20.

Câu 20) Đối với cảm biến G và Ne loại điện từ thì tín hiệu điện gủi về hộp :

a)

Xoay chiều

b)

Một chiều

c)

Tần số

d)

Tất cả đều sai

21.

Câu 21) Đối với cảm biến G và Ne loại quang thì tín hiệu điện gủi về hộp :

a)

Xung vuông

b)

Xoay chiều

c)

0 V

d)

5 V

22.

Đối với cảm biến G và Ne loại quang thì tín hiệu điện gủi về hộp :

a)

Xung vuông

b)

Xoay chiều

c)

0 V

d)

5 V

23.

Trong hộp ECU,chân E1 là:

a)

Mass hộp

b)

Mass cảm biến

c)

Mass bộ chấp hành

d)

Tất cả đều đúng

24.

Trong hộp ECU,chân E2 là:

a)

Mass hộp

b)

Mass cảm biến

c)

Mass bộ chấp hành

d)

Tất cả đều đúng

25.

Trong hộp ECU,chân Batt là:

a)

Dương chìa khóa

b)

Dương thường trực

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đểu sai

26.

Trong hộp ECU,chân B+,B1 là:

a)

Dương chìa khóa

b)

Dương thường trực

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đểu sai

27.

Trong hộp ECU,chân VG là:

a)

Tín hiệu điện đưa về hộp của cảm biến đo gió dây nhiệt

b)

Tín hiệu điện đưa về hộp của cảm biến đo gió cánh trượt

c)

Tín hiệu điện đưa về hộp của cảm biến đo gió Karman

d)

Tín hiệu điện đưa về hộp của cảm biến áp suất tuyệt đối trên đường ống nạp

28.

Trong hộp ECU,chân VS là:

a)

Tín hiệu điện đưa về hộp của cảm biến đo gió dây nhiệt

b)

Tín hiệu điện đưa về hộp của cảm biến đo gió cánh trượt

c)

Tín hiệu điện đưa về hộp của cảm biến đo gió Karman

d)

Tín hiệu điện đưa về hộp của cảm biến áp suất tuyệt đối trên đường ống nạp

29.

Trong hộp ECU,chân KS là:

a)

Tín hiệu điện đưa về hộp của cảm biến đo gió dây nhiệt

b)

Tín hiệu điện đưa về hộp của cảm biến đo gió cánh trượt

c)

Tín hiệu điện đưa về hộp của cảm biến đo gió Karman

d)

Tín hiệu điện đưa về hộp của cảm biến áp suất tuyệt đối trên đường ống nạp

30.

Trong hộp ECU,chân PIM là:

a)

Tín hiệu điện đưa về hộp của cảm biến đo gió dây nhiệt

b)

Tín hiệu điện đưa về hộp của cảm biến đo gió cánh trượt

c)

Tín hiệu điện đưa về hộp của cảm biến đo gió Karman

d)

Tín hiệu điện đưa về hộp của cảm biến áp suất tuyệt đối trên đường ống nạp

31.

Van ISC hoạt động khi :

a)

Khởi động

b)

Hâm nóng động cơ

c)

Bật phụ tải

d)

Tất cả đều đúng

32.

Van ISC có mấy loại :

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

33.

Cảm biến vị trí bướm ga có mấy loại :

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

2 loại

34.

Giắc OBD2 chuẩn có bao nhiêu chân :

a)

17

b)

16

c)

18

d)

14

35.

Trong giắc OBD2 chân CG , SG là

a)

Mass

b)

Batt

c)

Xuất code tay

d)

Xuất dữ liệu cho máy chuẩn doán

36.

Trong giắc OBD2 chân SILL là :

a)

Mass

b)

Batt

c)

Xuất code tay

d)

Xuất dữ liệu cho máy chuẩn doán

37.

Trong giắc OBD2 chân TC là :

a)

Mass

b)

Batt

c)

Xuất code tay

d)

Xuất dữ liệu cho máy chuẩn doán

38.

Lượng gió hút vào động cơ chủ yếu phụ thuộc vào :

a)

Độ mở bướm ga

b)

Độ mở bướm gió

c)

Sức căng lò xo của bộ đo gió cánh trượt

d)

Vị trí vít chỉnh CO của bộ đo gió cánh trượt

39.

Tín hiệu nào báo về ECU khi góc độ bướm ga thay đổi

a)

IDL

b)

VTA

c)

VC

d)

PIM

40.

Bộ đo gió cánh trượt dùng để đo:

a)

Khối lượng gió hút vào

b)

Lưu lượng gió hút vào

c)

Khối lượng Ôxy được hút vào

d)

Vận tốc dòng khí được hút vào

41.

Đối với bộ đo gió Karman siêu âm, tín hiệu đo gió gửi về ECU dưới dạng

a)

Tín hiệu tương tự

b)

Tín hiệu số

c)

Tần số

d)

Tín hiệu xung điện

42.

Cảm biến vị trí cánh bướm ga loại tuyến tính tiếp giữa cọc IDL gọi là tiếp điểm gì

a)

Tiếp điểm không tải

b)

Tiếp điểm tải trung bình

c)

Tiếp điểm toàn tải

d)

tiếp điểm cháy sạch

43.

Đối với hệ thống phun nhiên liệu, khái niệm cầm chừng là

a)

Bướm ga đóng hoàn toàn

b)

Bướm ga mở nhỏ hơn 15o

c)

Tốc độ động cơ nằm trong khoảng 700 - 900 v/p

d)

Tín hiệu IDL (nếu có) nối với mass

44.

Khi gắn cảm biến Oxy vào động cơ, động cơ có hiện tượng

a)

Dư xăng khi động cơ giảm tốc

b)

Giảm xăng khi động cơ giảm tốc

c)

Công suất động cơ tăng

d)

Công suất động cơ giảm

45.

Xung IGF được tạo ra từ:

a)

Bộ điều khiển ECU

b)

IC đánh lửa

c)

Tín hiệu phun xăng

d)

Tín hiệu tốc độ động cơ

46.

Khi cảm biến nhiệt độ nước làm mát bị hỏng thì ECU lấy nhiệt độ chuẩn là bao nhiêu để phun nhiên liệu

a)

40 độ

b)

60 độ

c)

80 độ

d)

100 độ

47.

Van cầm chừng trong hệ thống phun nhiên liệu chỉ mở khi

a)

Tốc độ động cơ thấp

b)

Cánh bướm ga đóng hoàn toàn

c)

Chân IDL (nếu có) nối mass

d)

Động cơ nguội

48.

Ở cảm biến nhiệt độ nước làm mát khi nhiệt độ nước thay đổi thì tín hiệu điện áp nào gửi đến ECU:

a)

VTA

b)

PSW

c)

THW

d)

THA

49.

Tín hiệu IGT dùng để thực hiện việc

a)

điều khiển thời điểm phun xăng

b)

điều khiển thời gian phun nhiên liệu

c)

điểu khiển đánh lữa

d)

điều khiển đánh lữa và phun xăng

50.

Đối với bộ đo gió Karman quang, tín hiệu đo gió gửi về ECU dưới dạng

a)

Tín hiệu tương tự

b)

Tín hiệu xung điện

c)

Tín hiệu số

d)

Tần số

51.

Đối với bộ đo gió cánh trượt điện áp giảm. Khi bị rò gió trên đường ống nạp (sau bộ đo gió), tình trạng hoạt động của động cơ:

a)

Giàu xăng

b)

Nghèo xăng

c)

Bình thường

d)

Thiếu gió

52.

Cảm biến nhiệt độ khí nạp cung cấp tín hiệu cho ECU để điều khiển:

a)

Tăng lượng phun nhiên liệu khi nhiệt độ tăng

b)

Tăng lượng phun nhiên liệu khi nhiệt độ giảm

c)

Tăng góc đánh lửa sớm khi nhiệt độ tăng

d)

Giảm góc đánh lửa sớm khi nhiệt độ giảm

53.

Đối với bộ đo gió dây nhiệt, tín hiệu đo gió gửi về ECU dưới dạng:

a)

Tín hiệu tương tự

b)

Tín hiệu số

c)

Tần số

d)

Cả c và b đều đúng

54.

Kết hợp hai tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga và cảm biến tốc độ động cơ, ECU nhận biết được động cơ đang tăng tốc vì:

a)

Bướm ga mở lớn, tốc độ động cơ tức thời nhỏ

b)

Bướm ga mở lớn, tốc độ động cơ tức thời lớn

c)

Bướm ga mở nhỏ, tốc độ động cơ tức thời nhỏ

d)

Bướm ga mở nhỏ, tốc độ động cơ tức thời lớn

55.

Kết hợp hai tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga và cảm biến tốc độ động cơ, ECU nhận biết được động cơ đang giảm tốc vì:

a)

Bướm ga mở lớn, tốc độ động cơ tức thời nhỏ

b)

Bướm ga mở lớn, tốc độ động cơ tức thời lớn

c)

Bướm ga mở nhỏ, tốc độ động cơ tức thời nhỏ

d)

Bướm ga mở nhỏ, tốc độ động cơ tức thời lớn

56.

Kết hợp hai tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga và cảm biến tốc độ động cơ, ECU nhận biết được động cơ đang chịu tải lớn:

a)

Bướm ga mở lớn, tốc độ động cơ nhỏ

b)

Bướm ga mở lớn, tốc độ động cơ lớn

c)

Bướm ga mở nhỏ, tốc độ động cơ nhỏ

d)

Bướm ga mở nhỏ, tốc độ động cơ lớn

57.

Trong cùng một trạng thái hoạt động của động cơ (cùng mức tải, tốc độ động cơ…), nếu nhiệt độ động cơ tăng lên thì:

a)

Tín hiệu điện áp cảm biến nước (THW) tăng lên

b)

Góc đánh lửa sớm tăng

c)

Lượng nhiên liệu tăng

d)

Góc đánh lửa giảm

58.

Trong cùng một trạng thái hoạt động của động cơ (cùng mức tải, tốc độ động cơ…), nếu nhiệt độ động cơ giảm xuống thì:

a)

Tín hiệu điện áp cảm biến nước (THW) giảm

b)

Góc đánh lửa sớm tăng

c)

Lượng nhiên liệu giảm

d)

Góc đánh lửa giảm

59.

Khi động cơ bị kích nổ, bộ điều khiển sẽ điều khiển:

a)

Giảm lượng phun nhiên liệu để giảm nhiệt độ động cơ

b)

Điều khiển góc đánh lửa trễ đi để tăng thể tích buồng đốt khi cháy cực đại

c)

Giảm nhiệt độ động cơ bằng cách điều khiển quạt làm mát chạy sớm hơn

d)

Giảm tải động cơ xuống

60.

Để điều khiển tốc độ cầm chừng, trên đường ống nạp được bố trí một van và điều khiển như sau:

a)

Một lượng lớn gió đi tắt qua bộ đo gió (trừ loại MAP) khi tốc độ cầm chừng thấp.

b)

Một lượng nhỏ gió đi tắt qua bộ đo gió (trừ loại MAP) khi tốc độ cầm chừng thấp.

c)

Lượng gió lớn đi tắt qua cánh bướm ga khi khi tốc độ cầm chừng cao.

d)

Lượng gió lớn đi tắt qua cánh bướm ga khi khi tốc độ cầm chừng thấp.

61.

Bộ điều khiển ECU dùng để điều khiển:

a)

Đánh lửa, phun xăng, cảm biến lưu lượng gió, van cầm chừng

b)

Đánh lửa, phun xăng, cảm biến khối lượng gió, van cầm chừng

c)

Đánh lửa, phun xăng, cảm biến vị trí bướm ga, van cầm chừng

d)

Đánh lửa, phun xăng, van cầm chừng, hệ thống chẩn đoán

62.

Đối với hệ thống phun xăng đa điểm, khi nối tất cả các đầu dây điều khiển kim phun lại với nhau thì:

a)

Lưu lượng nhiên liệu phun ra tăng gấp đôi

b)

Lưu lượng nhiên liệu phun ra không tăng, không giảm

c)

Lưu lượng nhiên liệu phun ra tăng gấp bốn

d)

Lưu lượng nhiên liệu phun ra tăng theo số lượng kim phun

63.

Phun nhiên liệu đồng loạt, nếu thời điểm phun rơi vào kỳ…thì động cơ không hoạt động được.

a)

Đầu kỳ thải

b)

Đầu kỳ hút

c)

Đầu kỳ nén

d)

Tất cả đều sai

64.

Động cơ ngày nay thường sử dụng kim phun điện trở cao mà ít sử dụng kim phun điện trỏ thấp vì:

a)

Ti kim nhấc nhanh hơn và đóng đột ngột hơn

b)

Lượng phun nhiên liệu nhiều hơn

c)

Gọn hơn vì không cần dùng điện trở phụ

d)

Phun xăng không đòi hỏi ti kim phải nhấc nhanh

65.

Nếu có sự cố làm áp lực nhiên liệu tăng cao (hơn định mức 12%) thì tình trạng hoạt động của động cơ:

a)

Giàu xăng

b)

Nghèo xăng

c)

Bình thường

d)

Động cơ khó chạy cầm chừng

66.

Van điều áp trong hệ thống nhiên liệu TOYOTA có chức năng:

a)

Làm giảm áp lực nhiên liệu ở tốc độ cao

b)

Làm tăng áp lực nhiên liệu ở tốc độ thấp

c)

Điều chỉnh áp lực nhiên liệu ở một mức ổn định

d)

Điều áp và thay đổi áp lực nhiên liệu theo góc mở bướm ga

67.

Khi cảm biến O2 bị hỏng, tình trạng hoạt động của động cơ:

a)

Không tăng tốc được

b)

Không chạy cầm chừng được

c)

Động cơ không hoạt động được

d)

Động cơ hoạt động bình thường

68.

Khi van solenoid van cầm chừng ISC bị kẹt ở vị trí đóng hoàn toàn, tình trạng chạy cầm chừng của động cơ khi đã nóng:

a)

Ga cầm chừng quá nhỏ

b)

Lên ga không được

c)

Động cơ bị giàu xăng

d)

Đánh tay lái dể bị tắt máy

69.

Nguồn cung cấp cho ECU (B+) của TOYOTA loại có chân M-rel tồn tại khi:

a)

Công tắc máy ở vị trí IG

b)

Công tắc máy ở vị trí ACC

c)

Vừa tắt công tắc máy

d)

Cả a và c đều đúng

70.

Mắc nối tiếp một điện trở vào mạch cảm biến nhiệt độ dầu động cơ xe sẽ làm:

a)

Tăng lượng xăng phun

b)

Giảm lượng xăng phun

c)

Giảm góc đánh lửa sớm

d)

Động cơ tăng công suất

71.

Những chi tiết dưới đây là cơ cấu chấp hành của hệ thống điều khiển động cơ, ngoại trừ:

a)

Bộ chia điện

b)

Relay quạt làm mát động cơ

c)

Van không tải

d)

Kim phun

72.

ECU kiểm soát thành phần nào dưới đây?

a)

Góc đánh lửa sớm

b)

Tỷ lệ hòa khí

c)

Góc ngậm điện

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

73.

Mắc song song 1 điện trở cầu dưới của một cầu phân áp sẽ làm:

a)

Tăng điện áp của cầu

b)

Tăng điện áp rơi trên cầu dưới

c)

Giảm điện áp rơi trên cầu trên

d)

Giảm điện áp rơi trên cầu dưới

74.

Trong hệ thống điều khiển động cơ cảm biến dùng để:

a)

Đo nhiệt độ động cơ

b)

Kiểm soát ô nhiễm

c)

Điều chỉnh lượng không khí đi vào động cơ

d)

Tất cả đều đúng

75.

Cảm biến Oxy phát điện được lượng nhiên liệu dư à nhờ:

a)

Nhiệt trong pô

b)

Nguyên lý nhiệt điện

c)

Áp suất khí nạp

d)

Phản ứng hóa học

76.

Cảm biến vị trí bướm ga có tín hiệu điện áp thay đổi từ

a)

0.0 V - 12V

b)

0- 5 V

c)

0.5-4.5 V

d)

1 - 11 V

77.

Bougie lạnh có ưu điểm hơn so với Bougie nóng là:

a)

Thoát nhiệt nhanh hơn

b)

Giữ nhiệt tốt hơn

c)

Dùng cho các loại động cơ có công suất nhỏ

d)

Tất cả đều đúng

78.

Bougie nóng có ưu điểm hơn so với Bougie lạnh là:

a)

Giữ nhiệt lâu hơn

b)

Dùng cho các loại động cơ công suất thấp

c)

Dùng cho xe chạy tốc độ thấp

d)

Tất cả đều đúng

79.

Tín hiệu từ Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ dùng để..

a)

Thay đổi góc đánh lửa sớm

b)

Thay đổi lượng phung nhiêu liệu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

80.

Khi nhiệt độ nước làm mát tăng cao thì giá trị Điện trở cảm biến THW sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Bằng không

d)

Không thay đổi

81.

Khi nhiệt độ nước làm mát giảm thì giá trị Điện trở cảm biến THW sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Bằng không

d)

Không đổi

82.

Khi nhiệt độ khí nạp tăng cao thì giá trị Điện trở cảm biến THA sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Bằng không

d)

Không đổi

83.

Khi nhiệt độ khí nạp giảm thì giá trị Điện trở cảm biến THA sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Bằng không

d)

Không đổi