wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Glucid - Chuyển hoá glucid

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

glucid là

a)

polyhydorxy aldehyde

b)

monohydroxy ketone

c)

polyhydroxy ketone

d)

dihydroxy ketone

2.

dẫn xuất của glucid có sẽ có thêm những nguyên tố nào?

a)

C

b)

P

c)

S

d)

N

3.

Monosaccharide nào sau đây phổ biến nhất trong tế bào sống?

a)

glyceraldehyde

b)

D-ribose

c)

D-glucose

d)

D-erythreose

4.

Đây là dẫn xuất nào của glucid?

a)

dẫn xuất acid tạo aldonic acid

b)

dẫn xuất acid tạo uronic acid

c)

dẫn xuất amin

d)

dẫn xuất phosphate

5.

Dẫn xuất phosphate của glucid được tạo thành là do phản ứng tạo liên kết nào?

a)

liên kết ester

b)

liên kết glycosid

c)

liên kết peptide

d)

liên kết hydro

6.

Người ta định tính và định lượng đường trong máu và nước tiểu bằng những xúc tác nào?

a)

glucose oxydase

b)

peroxidase

c)

dehydrogenase

d)

phosphorylase

7.

disaccharide có tính khử là những glucid như thế nào?

a)

disaccharide còn 1 nhóm OH bán acetal

b)

disaccharide không còn nhóm OH bán acetal

c)

disaccharide có liên kết O-glycosid

d)

disaccharide chứa 2 monosaccharide khác nhau

8.

thiếu hụt lactase và sucrase sẽ gây triệu chứng gì?

a)

đi ngoài

b)

kém hấp thu lactose và sucrose

c)

đục thuỷ tinh thể

d)

tăng đường huyết

9.

không dung nạp fructose bẩm sinh gây hạ đường huyết

a)

đúng

b)

sai

10.

fructose-1-phosphate hoạt hoá glucokinase khiến glucose biến thành glucose-1-phosphate trong gan khiến glucose trong máu bị hút vào gan ít hơn

a)

đúng

b)

sai

11.

nhiều fructose khiến cơ thể ưu tiên dùng glucose khiến gluconeogenesis tăng và đường huyết giảm

a)

đúng

b)

sai

12.

tại sao bệnh không chuyển hoá galactose bắt buộc người bệnh phải bỏ hoàn toàn galactose và lactose ra khỏi chế độ ăn suốt đời?

a)

vì bệnh là do di truyền lặn trên NST thường

b)

vì bệnh là do di truyền lặn trên NST giới tính

c)

vì bệnh là do đột biến gen

d)

vì bệnh là do tăng galactose huyết

13.

Tinh bột gồm những gì?

a)

amylose cấu trúc phân nhánh

amylopectin cấu trúc mạch thẳng

b)

amylose cấu trúc mạch thẳng

amylopectin cấu trúc phân nhánh

c)

amylose cấu trúc mạch thẳng

amylopectin cấu trúc vòng

d)

amylose cấu trúc vòng

amylopectin cấu trúc mạch thẳng

14.

Glycogen

a)

xuất hiện nhiều ở mô mỡ

b)

xuất hiện nhiều ở cơ xương và gan

c)

có ấu trúc giống amylose nhưng phân nhánh hơn

d)

có cấu trúc giống amylopectin nhưng ngắn hơn

15.

Chitin là polysaccharide mạch ___ tạo bởi các gốc N-acetyl ___ bằng liên kết ___

a)

thẳng, glucosamine, β1→4 glycosid

b)

nhánh, muramic, β1→6 glycosid

c)

thẳng, muramic, β1→6 glycosid

d)

nhánh, glucosamine, β1→4 glycosid