wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T5 - TESTC4

Total questions: 100

Worksheet time: 8hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Phân số lớn hơn 1 là

a)

16\frac{1}{6}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

76\frac{7}{6}  

d)

66\frac{6}{6}  

2.

Phân số bằng 1 là

a)

78\frac{7}{8}  

b)

87\frac{8}{7}  

c)

77\frac{7}{7}  

d)

71\frac{7}{1}  

3.

Phân số bé hơn 1 là

a)

53\frac{5}{3}  

b)

51\frac{5}{1}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

34\frac{3}{4}  

4.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Khi quy đồng mẫu số hai phân số

14\frac{1}{4}  và  73\frac{7}{3}  

  ta được mẫu số chung nhỏ nhất là: 



(a)  

5.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:
Phân số nhỏ nhất trong 3 phân số: 27\frac{2}{7}  ;  35\frac{3}{5}  và  512\frac{5}{12}  là phân số nào ?

a)

27\frac{2}{7}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

6.

Lớp 4A có số học sinh thích học môn Toán chiếm  27\frac{2}{7}  số học sinh cả lớp, số học sinh thích học môn Tiếng Việt chiếm  29\frac{2}{9}  số học sinh cả lớp và số học sinh thích học môn Tiếng Anh chiếm  211\frac{2}{11}  số học sinh cả lớp. Các bạn lớp 4A thích học môn nào nhất ?

a)

Toán

b)

Tiếng Việt

c)

Tiếng Anh

7.

Các phân số  74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

a)

74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  

b)

88\frac{8}{8}  ,  74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  

c)

47\frac{4}{7}  ,  74\frac{7}{4}  ,  88\frac{8}{8}  

d)

47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  ,  74\frac{7}{4}  

8.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số dưới đây

a)

1517\frac{15}{17}

b)

1317\frac{13}{17}

c)

3934\frac{39}{34}

d)

912\frac{9}{12}

9.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

78\frac{7}{8}  

10.

Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:

a)

49\frac{4}{9}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

11.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

812\frac{8}{12}

c)

919\frac{9}{19}

12.

Viết số sau: Hai trăm sáu mươi bảy triệu ba trăm tám mươi tư nghìn năm trăm chín mươi

a)

267 384 590

b)

267 348 590

c)

276 384 590

d)

267 834 590

13.

Nêu rõ giá trị của chữ số 4 trong số sau: 14 007 627

a)

Hàng triệu

b)

Hàng chục triệu

c)

Hàng nghìn

d)

Hàng trăm nghìn

14.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 tấn 25 kg = ......... kg

a)

3025

b)

3250

c)

3205

d)

3502

15.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2 tạ 4 yến = .......... kg

a)

240

b)

204

c)

402

d)

420

16.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 3 phút 40 giây....... 220 giây

a)

>

b)

<

c)

=

17.

Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1/4 giờ ........ 23 phút

a)

>

b)

<

c)

=

18.

Một kho chứa 305 080 kg thóc. Lần đầu người ta lấy ra 1/8 số thóc ở kho đem xay. Lần thứ hai lấy ra hơn lần đầu 3 tạ. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu kg thóc?

a)

228 510 kg

b)

228 150 kg

c)

228 501 kg

d)

228 512 kg

19.

Tính nhẩm:

3548 x 7

a)

24836

b)

24636

c)

23796

d)

23756

20.

Tính nhẩm:

350 492 + 43 561

a)

394153

b)

394053

c)

394953

d)

78004

21.

Tính nhẩm:

24082 : 9

a)

2657 dư 169

b)

2674 dư 16

c)

2675

d)

2675 dư 7

22.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc Lập năm 1945.

Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

45

d)

19

23.

Trung bình cộng của các số 40, 26, 35, 14 và 15 là bao nhiêu?

(a)  

24.

Trung bình cộng của 2 số là 9. Biết số thứ nhất là 12. Tìm số thứ hai.



(a)  

25.

Nếu c = 725 thì giá trị của biểu thức c x 4 : 5 là

(a)  

26.

Tính  12+34\frac{1}{2}+\frac{3}{4}  

a)

54\frac{5}{4}  

b)

57\frac{5}{7}  

c)

36\frac{3}{6}  

d)

25\frac{2}{5}  

27.

Đồng hồ chỉ mấy giờ

a)

10 giờ 10 phút

b)

10 giờ 15 phút

c)

10 giờ 20 phút

d)

10 giờ 30 phút

28.

Viết các phân số bé hơn 1 có mẫu số là 3 và tử số khác 0.

a)

13;43\frac{1}{3};\frac{4}{3}

b)

33;43\frac{3}{3};\frac{4}{3}

c)

23;33\frac{2}{3};\frac{3}{3}

d)

13;23\frac{1}{3};\frac{2}{3}

29.

600 - 300 = ?

(a)  

30.

Một cửa hàng có 100 tấn gạo. Buổi sáng, cửa hàng đó bán 3/5 số gạo ban đầu. Hỏi sau buổi sáng, của hàng còn lại bao nhiêu tấn gạo

a)

40 kg gạo

b)

40 tạ gạo

c)

40 gam gạo

d)

40 tấn gạo

31.

Trong các số sau, số không chia hết cho 9 là:

a)

64242

b)

42678

c)

278464

d)

405

32.

Kết quả của phép tính  59:34\frac{5}{9}:\frac{3}{4}  là:

a)

1536\frac{15}{36}  

b)

2027\frac{20}{27}  

c)

2720\frac{27}{20}  

d)

1527\frac{15}{27}  

33.

Rút gọn phân số  6090\frac{60}{90}  thành phân số tối giản là:

a)

2030\frac{20}{30}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

46\frac{4}{6}  

d)

69\frac{6}{9}  

34.

Trung bình cộng của các số 86; 42; 22 là:

a)

15

b)

45

c)

50

d)

35

35.

 Điền số thích hợp vào chỗ chấm :  310\frac{3}{10}  giờ = (a)   phút

36.

Một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Tỉ số giữa số học sinh nam và số học sinh cả lớp là:

a)

37\frac{3}{7}

b)

23\frac{2}{3}

c)

35\frac{3}{5}

d)

25\frac{2}{5}

37.

Kết quả của phép tính  5814+316\frac{5}{8}-\frac{1}{4}+\frac{3}{16}  bằng:

a)

720\frac{7}{20}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

916\frac{9}{16}  

38.

Chiều dài thực tế của một mảnh đất hình chữ nhật là 20m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 chiều dài mảnh đất hình chữ nhật đó là:

a)

1cm

b)

10cm

c)

100cm

d)

5cm

39.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2 dm2dm^2  30  cm2cm^2  = (a)   cm2cm^2  

40.

Một hình bình hành có diện tích là 336 dm2dm^2  , độ dài đáy là 24dm. Chiều cao của hình bình hành đó là:

a)

7dm

b)

21dm

c)

37dm

d)

14dm

41.

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 28cm và 23cm. Diện tích hình thoi đó là:

a)

644

b)

222

c)

322

d)

232

42.

Tìm số tròn chục x, biết:


58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

43.

Số có 6 chữ số lớn nhất là:

a)

999 999

b)

666 666

c)

100 000

d)

900 000

44.

Số tự nhiên liền trước số 10001 là:

a)

10 011

b)

10 002

c)

10 021

d)

10 000

45.

Giá trị của biểu thức:


876 – m với m = 432 là:

a)

444

b)

434

c)

424

d)

414

46.

Tính chu vi hình sau:

a)

6cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

12cm

47.

Tìm x biết:


x : 3 = 12 321

a)

x = 4107

b)

x = 417

c)

x = 36 963

d)

x = 36 663

48.

"Bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám" được viết là:

a)

45 307

b)

45 308

c)

45 380

d)

45 038

49.

Tính nhẩm: 91 x 11 = ...

a)

9101

b)

901

c)

1001

d)

9011

50.

Tính nhẩm: 12 x 11 = ...

a)

120

b)

123

c)

132

d)

122

51.

Tính nhẩm: 58 x 11 = ...

a)

538

b)

5138

c)

1358

d)

638

52.

Tính nhẩm: 79 x 11 = ...

a)

869

b)

896

c)

769

d)

7169

53.

Tính nhẩm: 88 x 11 = ...

a)

888

b)

968

c)

8168

d)

869

54.

Tính nhẩm: 11 x 95= ...

a)

1141

b)

241

c)

945

d)

1045

55.

Tính nhẩm: 11 x 34= ...

a)

171

b)

374

c)

371

d)

473

56.

Chọn đáp án đúng:

25 × 10 = ?

a)

205

b)

250

c)

2 500

d)

2 005

57.

Hãy chọn đáp án đúng: 14 × 20 = ?

a)

28

b)

140

c)

280

d)

208

58.

Một rổ cam có 12 quả. Hỏi   23\frac{2}{3}   số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

A. 6 quả

b)

B. 4 quả

c)

C. 3 quả

d)

D. 8 quả

59.

Cho số có ba chữ số 24....  Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để cho hết cho 3 và 5 là:

a)

1

b)

2

c)

5

d)

0

60.

Phép tính dưới đây có giá trị là:
16+23=\frac{1}{6}+\frac{2}{3}=  ?

a)

76\frac{7}{6}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

56\frac{5}{6}   

d)

53\frac{5}{3}  

61.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

62.

Chi có 20 bông hoa, Chi cho Mai  14\frac{1}{4}  số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

5 bông hoa

b)

15 bông hoa

c)

12 bông hoa

d)

10 bông hoa

63.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

64.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8300m = …… dam.

a)

83

b)

830000

c)

83000

d)

830

65.

tìm số trung bình cộng của số 42 và 57

a)

99

b)

84

c)

114

d)

47

66.

9 x 100 = .....

a)

900

b)

90

c)

0

d)

9

67.

68 x 56 =.......

a)

765

b)

3808

c)

987

d)

65

68.

16000 : 2 = ?

a)

4000

b)

800

c)

400

d)

8000

69.

Tính nhẩm: 8000 x 3 = ?

a)

2400

b)

1200

c)

24000

d)

12000

70.

Giá trị của chữ số 6 trong số 5 345 683 là

a)

60

b)

600

c)

60 000

d)

600 000

71.

Giá trị của biểu thức 75 + a với a = 25 là:

a)

70

b)

80

c)

90

d)

100

72.

Số thích hợp để điền vào chỗ trống ⍰ = 4000 + 500 + 20 + 1 là:

a)

4251

b)

4521

c)

4125

d)

4512

73.

37213….37231

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

74.

Trung bình cộng của các số 96, 121 và 143 là:

a)

360

b)

120

c)

102

d)

110

75.

Kết quả của phép chia 75 050 : 25 là:

a)

302

b)

30002

c)

3002

d)

320

76.

Dãy số liệu số bút của các bạn Trang, Hùng, Huyền là 3; 4; 6 cho biết số bút của bạn Hùng là:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

10

77.

Ba bạn An, Nam, Yến có chiều cao lần lượt là: 160cm, 123cm, 145cm. Chiều cao của bạn cao nhất hơn chiều cao của bạn thấp nhất là:

a)

36 cm

b)

37 cm

c)

45 cm

d)

60 cm

78.
Từ ba trong bốn số 5, 6, 3, 0 hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5
a)
650.
b)
560.
c)
630.
d)
750.
79.
Cho các số 120;157;148;169. Số chia hết cho 5 là?
a)
120.
b)
147.
c)
148.
d)
169.
80.

Xét số 25\overline{25*}   thay * bởi chữ số nào thì 25\overline{25*}   chia hết cho 2?

a)

0;2;4;6;8.

b)

0;1;3;5;7.

c)

0;1;2;3;4.

d)

6;7;8;9.

81.

Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó là:

a)

35 và 15

b)

25 và 10

c)

15 và 30

d)

50 và 20

82.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

83.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

84.

Số nào chia hết cho 5 ?

a)

11

b)

35

c)

97

d)

83

85.

Số nào không chia hết cho 2

a)

36

b)

44

c)

10

d)

25

86.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

87.

Số liền sau của số bé nhất có 2 chữ số là:

a)

10

b)

11

c)

12

88.

45 x 10 x 10 x 10

a)

45000

b)

450

c)

4500

d)

450000

89.

546345 x 100

a)

546345000

b)

54634500

c)

546345

d)

5463450

90.

650 : 10

a)

650

b)

65000

c)

6500

d)

65

91.

Một trường tiểu học có 672 học sinh,số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 92 em.Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ,bao nhiêu học sinh nam?

a)

nam:280

nữ 392

b)

nam:290

nữ:382

c)

nam:450

nữ 196

d)

nam: 30

nữ:

92.

5463 x 100

a)

546300

b)

5463000

c)

54630

d)

54630000

93.

phân số nào sau đây bằng 1

a)

8/9

b)

5/2

c)

15/15

d)

25/13

94.

đồng hồ chỉ mấy giờ

a)

10 giờ 8

b)

10 giờ 9 phút

c)

10 giờ 8 phút

d)

12 giờ 8

95.

có bao nhiêu ô vuông ở hình này?

a)

64 ô

b)

46 vuông ô

c)

64 ô vuông

96.

Tính và rút gọn:

23181718=\frac{23}{18}-\frac{17}{18}=  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

13\frac{1}{3}  

97.

Tính: 2+132+\frac{1}{3}  =

a)

73\frac{7}{3}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

83\frac{8}{3}  

98.

Rút gọn phân số: 2515\frac{25}{15}  

a)

35\frac{3}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

56\frac{5}{6}  

99.

Tìm x

x ×38=56\times\frac{3}{8}=\frac{5}{6}  

a)

x = 209\frac{20}{9}  

b)

x = 1548\frac{15}{48}  

c)

x = 2235\frac{22}{35}  

d)

x = 920\frac{9}{20}  

100.

Một hình bình hành có độ dài đáy 78\frac{7}{8}  là m, chiều cao 34\frac{3}{4}  m. Diện tích hình bình hành đó là:

a)

2130\frac{21}{30}  

b)

138\frac{13}{8}  

c)

1012\frac{10}{12}  

d)

2132\frac{21}{32}