Font size
Worksheets3A2 - LESSON 6. POSSESSIVE PRONOUNS (17/7)
Total questions: 60
Worksheet time: 41mins
Đại từ sở hữu ( cột 3) của "I" là gì?
mine
my
Đại từ sở hữu ( cột 3) của "you" là gì?
yours
theirs
ours
Đại từ sở hữu ( cột 3) của "we" là gì?
wes
our
ours
Đại từ sở hữu ( cột 3) của "they" là gì?
theirs
ours
their
Đại từ sở hữu ( cột 3) của "he" là gì?
his
hers
its
Đại từ sở hữu ( cột 3) của "he" là gì?
his
hers
its
Đại từ sở hữu ( cột 3) của "she" là gì?
his
hers
its
her
Đại từ sở hữu ( cột 3) của "she" là gì?
his
hers
its
her
Đại từ sở hữu ( cột 3) của "it" là gì?
yours
hers
its
mine
The car is red. It's .................
my
mine
I
My house is big, ................ is small
your
yours
Thay thế đại từ nhân xưng bằng đại từ sở hữu:
This car is (you) …
(a)
Thay thế đại từ nhân xưng bằng đại từ sở hữu:
The hat is (I) …
(a)
Thay thế đại từ nhân xưng bằng đại từ sở hữu:
The pink house is (we) …
(a)
Thay thế đại từ nhân xưng bằng đại từ sở hữu:
The pen is (she) …
(a)
Thay thế đại từ nhân xưng bằng đại từ sở hữu:
We met John and Mary last afternoon. This garden is (they)…
(a)
Thay thế đại từ nhân xưng bằng đại từ sở hữu:
The book is (he) …
(a)
Thay thế đại từ nhân xưng bằng đại từ sở hữu:
The pictures are (she) …
(a)
Thay thế đại từ nhân xưng bằng đại từ sở hữu:
In our garden, there is a bird. The nest is (it) …
(a)
Thay thế đại từ nhân xưng bằng đại từ sở hữu:
This cat is (we) …
(a)
Thay thế đại từ nhân xưng bằng đại từ sở hữu:
This was not her mistake. It was (I) …
(a)
Chọn câu đúng:
Those toys are _______.
You
Yours
Your
Chọn câu đúng:
I love ______ grandparents.
Mine
My
Me
Chọn câu đúng:
_____ children are young.
Their
They
They’re
Chọn câu đúng:
These clothes aren’t ______.
Our
Ours
We
Chọn câu đúng:
That CD is _____.
Mine
My
Me
Chọn câu đúng:
The book is _______ but you’re welcome to read it.
Mine
My
Yours
Chọn câu đúng:
You can’t have any fruit. It’s all ________.
Mine
My
Yours
Chọn câu đúng:
______ coat is hanging on the chair.
I
My
Mine
I'm
Chọn câu đúng:
I like ______ new haircut.
your
you’re
yours
you
Chọn câu đúng:
______ are the best friends I’ve ever had.
They
Them
Theirs
They’re
Chọn câu đúng:
This laptop is ______ .
my
mine
me
I
Chọn câu đúng:
______ are planning to visit us next weekend.
Your
You’re
Yours
You
Chọn câu đúng:
_____ house is smaller than _____ .
Ours / theirs
Our / their
Ours / their
Our / theirs
Chọn câu đúng:
_____ children are older than _____.
My / her
Mine / hers
My / hers
Mine / her
Chọn câu đúng:
This book isn’t _____. Is it _____?
my / yours
mine / your
my / your
mine / yours
của tôi
mine
của bạn/các bạn
yours
của cô ấy
hers
của anh ấy
his
của chúng ta
ours
của họ
theirs
của bạn/các bạn
yours
của cô ấy
hers
của anh ấy
his
của chúng ta
ours
Đây là cái mũ của tôi.
This is my hat.
This is his hat.
This is her hat.
This is your hat.
Đây là cái mũ của cô ấy.
This is my hat.
This is his hat.
This is her hat.
This is your hat.
Đây là cái cặp sách của anh ấy.
This is my school bag.
This is his school bag.
This is her school bag.
This is your school bag.
Họ là bạn của tôi.
They are my friends.
They are his friends.
They are her friends.
They are your friends.
Tôi là bạn của họ.
I am their friend.
I am his friend.
I am her friend.
I am your friend.
Whose
jacket
is
this?
It
is
my
jacket.
Đây là xe đạp của tôi. = This is my bike.
Nó là của tôi =
It's mine.
It's hers.
It's his.
It's yours.
Đây là hộp bút của bạn. = This is your pencil case.
Nó là của bạn =
It's mine.
It's hers.
It's his.
It's yours.
Chúng là những quyển sách của họ. = They are their books.
Chúng là của họ =
They are mine.
They are hers.
They are his.
They are theirs.
This is ..... trophy.
our
ours
Is this bottle.....?
yours
your
That backpack was ....
his
he
The shoes are .... .
his
he
Chúng là những chiếc giầy của anh ấy.
(a)
Đây là trường học của chúng tôi.
This is ..... ..... .
(a)
Cây bút của bạn ở đâu?
Where is ...... ...... ?
(a)
Bạn đã làm bài tập về nhà chưa?
Did you ...... ....... ...... ?
(a)
Ai là bố mẹ bạn?
Who are ..... ...... ?
(a)
Tôi thích chơi bóng đá với các bạn của tôi.
(a)
my hat
mũ của tôi
his shoes
giầy của anh ấy
her pen
bút của cô ấy
their school
trường của họ
your name
tên của bạn
"This is ___ book. I just bought it."
mine
me
my
myself
