Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hòa hợp CN V

Total questions: 35

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

2. Something ........... behind the window.

a)

are

b)

is

c)

be

2.
  1. 3. .......... there anyone here?

a)

am

b)

are

c)

is

3.

4. Every student ............. an assignment.

a)

submit

b)

submits

c)

submitting

4.

5. Each of us .......... to complete the exercises on time.

a)

to have

b)

have

c)

has

5.

8. One of those books ......... mine.

a)

am

b)

are

c)

is

6.

7. Playing sports .............. my hobby.

a)

are

b)

is

c)

being

7.

Khi chủ ngữ là từ bất định: each, any, one, everyone, someone, anyone, every, either, neither, another, something, somewhere, anywhere, nowhere...

a)

Số ít

b)

Số nhiều

8.

Khi chủ ngữ là "Many a +___ ---> ___ (biết bao nhiêu)

a)

danh từ số ít - động từ số nhiều

b)

danh từ số nhiều - động từ số ít

c)

danh từ số ít - động từ số ít

d)

danh từ số nhiều - động từ số nhiều

9.

Khi chủ ngữ là danh động từ ( V-ing) hoặc động từ nguyên mẫu (to-infinitive)

a)

Số nhiều

b)

Số ít

10.

Not only a dog but also two cats ____ at home in his garage.

a)

A. was

b)

B. are

c)

C. been

d)

D. is

11.

Neither he nor they ____ here yesterday.

a)

A. are

b)

B. were

c)

C. is

d)

D. be

12.

My brother together with his friends often ____ in the park.

a)

A. jogs

b)

B. jogging

c)

C. jog

d)

D. to jog

13.

The pilot along with his passengers ____ rescued last night.

a)

A. am

b)

B. have been

c)

C. was

d)

D: were

14.

The English ____ to drink tea.

a)

A. likes

b)

B. to like

c)

C. like

d)

D. has liked

15.

Either John or his wife .... breakfast each morning

a)

mek

b)

is making

c)

made

d)

makes

16.

Danh từ kết thúc là "s" nhưng dùng số ít là:

a)

Tên môn học, căn bệnh, thể thao, các tổ chức

b)

Số tiền, khoảng cách, kích thước đo lường, thời gian

c)

Tên một số quốc gia, thành phố( thường là các quốc gia gắn liền với các hòn đảo)

d)

Tên các thành viên trong một nhóm, tổ chức, cộng đồng

e)

Danh từ time khi mang nghĩa là thời gian

17.

The + tính từ (adjective): để chỉ một nhóm người đi với động từ:

a)

số ít(singular verb)

b)

số nhiều (plural verb)

18.

Các cụm từ : flock of birds/ sheep, school of fish, herd of cattle, pride of lions, pack of dogs… thì động từ chia số nhiều hay ít dựa vào danh từ nào

a)

danh từ phía trước (flock/school/herd/pride/pack...)

b)

danh từ phía sau (birds/sheep/fish/cattle/lions/dogs...)

19.

Cách chia động từ của hai cấu trúc

-> A number of (một số những .....) + danh từ số nhiều

-> The number of ( số những....) + danh từ số nhiều

khác nhau ở những điểm nào

a)

A number of + đi với số ít

The number of + đi với số nhiều

b)

A number of + đi với số ít

The number of + đi với số ít

c)

A number of + đi với số nhiều

The number of + đi với số ít

d)

A number of + đi với số nhiều

The number of + đi với số nhiều

20.
Question 6: Peter, with his two buddies,_______the cherry tree now.
a)
A. has split
b)
B. have split
c)
C. is splitting
d)
D. are splitting
21.
Question 9: The film "Titanic"_______very interesting and romantic.
a)
A. is
b)
B. are
c)
C. was
d)
D. were
22.
Question 12: The Browns_______in New York since they migrated to America in 2000.
a)
A. are living
b)
B. have lived
c)
C. have been living
d)
D. has been living
23.

Bread and butter_______what Jane asks for.

a)

is

b)

are

c)

will be  

d)

have been

24.

The news ------------- bad last night.

a)

were

b)

was

c)

has

d)

has been

25.

The Philippines________of more than 7,000 islands.

a)

A. consist

b)

B. consisting

c)

C. is consisted

d)

D. consists

26.

One of my students_________from England.

a)

A. being

b)

B. were

c)

C. is

d)

D. been

27.

There __________ a lot of flowers in this garden last summer.

a)

A. being

b)

B. were

c)

C. are

d)

D. is

28.

The pilot along with his passengers_________rescued last night.

a)

A. is

b)

B. have been

c)

C. was

d)

D. were

29.

A number of ...... + V.....

a)

N nhiều + V số nhiều

b)

N ko đếm đc + V số nhiều

c)

N nhiều + V số ít

d)

N ko đếm dc + V số ít

30.

The amount of ...... + V.....

a)

N đếm được + V số nhiều

b)

N ko đếm đc + V số nhiều

c)

N đếm được + V số ít

d)

N ko đếm dc + V số ít

31.

Both A and B + V...

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Chia theo A

d)

Cia theo B

32.

Either A or B + V...

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Chia theo A

d)

Chia theo B

33.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “chỉ ra, cho xem” là:

a)

see – saw – seen

b)

show – shown – showed

c)

see – saw – see

d)

show – showed – shown

34.

Past Participle của động từ “to bring” là:

a)

bringed

b)

brang

c)

branged

d)

brought

35.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “mang” là:________

a)

bring – brought – bring

b)

bring – bring – bring

c)

bring – brought – brought

d)

bring – bringed – bringed