NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKTPM-GROUP-2-3
Total questions: 25
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
UML là gì?
a)
Một chương trình thống nhất.
b)
Một ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất.
c)
Phần mềm của nhà phát triển nào đó.
d)
Quy trình hệ thống thống nhất.
2.
Loại mô hình nào được tạo ra trong phân tích yêu cầu phần mềm?
a)
Chức năng và hành vi.
b)
Cấu trúc dữ liệu.
c)
Kiến trúc và cấu trúc.
d)
Tính tin cậy và tính sử dụng.
3.
Mục nào không là một phần của kiến trúc phần mềm?
a)
Chi tiết giải thuật.
b)
Cơ sở dữ liệu.
c)
Thiết kế dữ liệu.
d)
Cấu trúc chương trình.
4.
Chọn câu trả lời đúng?
a)
Kiến trúc phần mềm viết tắt là SE.
b)
Kiến trúc phần mềm là tập hợp các quyết định thiết kế chính về hệ thống.
c)
Kiến trúc phần mềm chính là 1 hệ thống.
d)
Kiến trúc phần mềm là bản vẽ sơ đồ của 1 phần mềm.
5.
Yếu tố nào không phải là yếu tố chính của kiến trúc phần mềm?
a)
Yếu tố tương tác.
b)
Yếu tố dữ liệu.
c)
Yếu tố thẩm mỹ.
d)
Yếu tố xử lý.
6.
Kết nối phần mềm là gì?
a)
Là khối kiến trúc được giao nhiệm vụ thực hiện tương tác giữa các thành phần.
b)
Là sự kết hợp giữa các Class.
c)
Là sự kết hợp giữa các package.
d)
Tất cả đều sai.
7.
Đâu không phải là kiểu kiến trúc phần mềm?
a)
Đường ống và bộ lọc.
b)
Máy chủ - máy khách.
c)
Xuất bản - đăng ký.
d)
Tập trung - phân tán.
8.
Để xây dựng phần mềm thành công cần có những yếu tố nào?
a)
Có kiến trúc hiệu quả.
b)
Hiểu biết rõ về lĩnh vực và vấn đề.
c)
Kết hợp các giải pháp hiện có một cách thích hợp.
d)
Tất cả các phương án.
9.
Độ lớn trong phân tích yêu cầu là?
a)
Là số lượng người làm việc với phần mềm.
b)
Là số lượng các nghiệp vụ hệ thống phải tiến hành trong một chu kì nào đó.
c)
Là số lượng máy tính chạy phần mềm.
d)
Là số lượng dữ liệu phát sinh trong một chu kỳ nào đó.
10.
Điều đầu tiên cần làm khi nhận được một danh sách các yêu cầu từ khách hàng là gì?
a)
Gộp các yêu cầu có đặc điểm chung để giảm bớt số lượng yêu cầu.
b)
Tạo danh sách các đối tượng và thuộc tính của nó bằng việc thu thập các danh từ.
c)
Xây dựng một nguyên mẫu phần mềm t từ danh sách các yêu cầu.
d)
Bổ sung thêm những hoạt động, liên kết cần thiết giữa các yêu cầu.
11.
Kết quả của giai đoạn thu thập yêu cầu là gì?
a)
Bảng ước tính chi phí dự án.
b)
Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm.
c)
Lược đồ ngữ cảnh.
d)
Lược đồ Use case và các lược đồ khác.
12.
Có thể dễ dàng tìm ra được các phương thức của lớp thông qua gì?
a)
Động từ trong văn bản mô tả.
b)
Tính từ trong văn bản mô tả.
c)
Danh từ trong văn bản mô tả.
d)
Trạng từ trong văn bản mô tả.
13.
Việc tinh chỉnh sơ đồ lớp có thực sự cần thiết ko?
a)
Không cần thiết.
b)
Không nên làm vì sẽ làm mất một thuộc tính.
c)
Có nên làm.
d)
Không được đề cập.
14.
Khi nào thì nên tinh chỉnh sơ đồ lớp?
a)
Khi đã hoàn thiện sơ đồ lớp.
b)
Khi hoàn thiện mỗi lớp.
c)
Trong quá trình xây dựng sơ đồ lớp.
d)
Khi bắt đầu quá trình cài đặt phần mềm.
15.
Ta có thể thể hiện mối quan hệ đồng cấp giữa các lớp như thế nào?
a)
Đường nét liền.
b)
Đường nét đứt.
c)
Mũi tên hướng về một lớp.
d)
Hình tròn chứa các lớp.
16.
Một đặc trưng của thiết kế tốt là gì?
a)
Cho thấy sự liên kết mạnh giữa các module.
b)
Thực hiện tất cả yêu cầu trong phân tích.
c)
Bao gồm những ca kiểm thử cho tất cả thành phần.
d)
Kết hợp mã nguồn nhằm mục đích mô tả.
17.
Các mẫu thiết kế có tác dụng gì?
a)
Giúp chúng ta không cần thiết kế.
b)
Thiết kế chung cho tất cả các phần mềm.
c)
Đưa cho chúng ta các giải pháp thiết kế phổ biến để tham khảo.
d)
Giúp chúng ta thiết kế tự động.
18.
Khi nghiên cứu về kiểm thử phần mềm người ta đã chỉ ra rằng trung bình 1000 dòng mã nguồn có khoảng bao nhiêu lỗi?
a)
Thường không có lỗi.
b)
1 - 5 lỗi.
c)
Từ 100 - 200 lỗi.
d)
Vô số lỗi.
19.
Xây dựng 1 phần mềm lớn chính xác 100% là điều như thế nào?
a)
Có thể.
b)
Không thể.
c)
Tuỳ thuộc.
d)
Luôn luôn.
20.
Thuật ngữ fault trong công nghệ phần mềm là gì?
a)
Là phần không chính xác của mã nguồn.
b)
Là hành vi không chính xác có thể quan sát được của phần mềm.
c)
Là lỗi của con người.
d)
Không có đáp án đúng.
21.
Fault là gì?
a)
Là một phần không chính xác của đoạn mã.
b)
Là nguyên nhân của 1 lỗi.
c)
Là hành vi không chính xác của phần mềm có thể quan sát được.
d)
Là sự không thành công trong việc xác định ý tưởng.
22.
Thuật ngữ nào không nói về lỗi trong kiểm thử phần mềm?
a)
Failure.
b)
Fault.
c)
Mistake.
d)
Error.
23.
Thuật ngữ Error trong xác minh phần mềm là?
a)
Là một hành vi không chính xác có thể quan sát được của phần mềm.
b)
Là phần không chính xác của mã nguồn.
c)
Là nguyên nhân của lỗi (Bug).
d)
Là một hành vi không chính xác không thể quan sát được của phần mềm.
24.
Đâu không phải là phương pháp xác minh?
a)
Testing.
b)
Static Verification.
c)
Inspections.
d)
Modify.
25.
Cách xác minh lỗi nào là hoàn hảo nhất?
a)
Thử nghiệm và xác minh tĩnh.
b)
Kiểm tra.
c)
Chứng minh sự đúng đắn.
d)
Không có cái nào không có nhược điểm cả.
Reset
