Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ tượng hình, từ tượng thanh

Total questions: 70

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nhóm từ sau, nhóm nào là nhóm chỉ gồm các từ tượng thanh?

a)

Thong thả, khoan thai, vội vàng, uyển chuyển, róc rách.

b)

Vi vu, ngọt ngào, lóng lánh, xa xa, phơi phới.

c)

Thất thểu, lò dò, chồm hổm, chập chững, rón rén.

d)

Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích.

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Cơn bão ____________ đổ tới, kéo đổ hàng cây ven đường và cuốn trôi nhiều xe cộ".

a)

rì rào

b)

ồm ồm

c)

lộp bộp

d)

ào ào

3.

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng thanh?

a)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

b)

Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

c)

Là những từ miêu tả tính cách của con người.

d)

Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.

4.

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng hình?

a)

Là những từ miêu tả tính cách của con người.

b)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

c)

Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

d)

Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.

5.

Tìm từ tượng hình trong hai câu thơ sau:

"Lom khom dưới núi tiều vài chú

Lác đác bên sông chợ mấy nhà"

a)

Lom khom

b)

Lác đác

c)

Lom khom, lác đác

d)

Vài chú tiều, mấy nhà chợ

6.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ tượng hình?

a)

Xồng xộc

b)

Xôn xao

c)

Rũ rượi

d)

Xộc xệch

7.

Những từ nào sau đây KHÔNG phải là từ tượng thanh?

a)

tích tắc

b)

hô hố

c)

lã chã

d)

ào ào

8.

Trong các nhóm từ sau, nhóm nào là nhóm chỉ gồm các từ tượng hình?

a)

lom khom, đủng đỉnh, thướt tha, rũ rượi

b)

lọc cọc, đủng đỉnh, thướt tha, rũ rượi

c)

lom khom, rì rào, thướt tha, rũ rượi

d)

lom khom, đủng đỉnh, lầm rầm, rũ rượi

9.

Đoạn văn sau có bao nhiều từ tượng hình?

"Tôi mải mốt chạy sang. Mấy người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà. Tôi xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc. Lão tru tréo, bọt mép sùi ra, khắp người chốc chốc lại bị giật mạnh một cái, nảy lên."

(Lão Hạc, Nam Cao)

a)

5 từ

b)

6 từ

c)

7 từ

d)

4 từ

10.

Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm.

Từ tượng hình trong câu văn sau là:

a)

Vục

b)

Húp

c)

Soàn soạt

d)

rón rén

11.

Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm.

Từ tượng thanh trong câu văn sau là:

a)

Vục

b)

Húp

c)

Soàn soạt

d)

rón rén

12.

Từ tượng thanh có trong câu "Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rồi hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu." là:

a)

"tát"

b)

"bốp"

c)

"nhảy"

d)

"cạnh"

13.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ tượng hình?

a)

A. Xồng xộc.

b)

B. Xôn xao.

c)

C. Rũ rượi.

d)

D. Xộc xệch.

14.

Từ nào sau đây là từ tượng hình?

a)

Lấm tấm

b)

ồm ồm

c)

lí nhí

d)

lắc rắc

15.

Từ nào sau đây là từ tượng thanh?

a)

róc rách

b)

reo hò

c)

rêu rao

d)

rầm rộ

16.

Theo em, từ tượng thanh, từ tượng hình thường thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Đại từ

d)

Động từ

17.

Các từ tượng hình và tượng thanh thường được dùng trong các kiểu bài văn nào?

a)

Miêu tả và nghị luận.

b)

Tự sự và nghị luận

c)

Nghị luận và biểu cảm.

d)

Tự sự và miêu tả.

18.

Từ nào dưới đây không phải là từ tượng hình?

a)

Xồng xộc

b)

The thé.

c)

Rũ rượi.

d)

Xộc xệch.

19.

Đoạn văn sau có bao nhiêu từ tượng hình và từ tượng thanh?

Những chiếc lá bên thềm rơi xào xạc ,chợt nhận ra thu đang thỏ thẻ trở về.Cái ngày này năm ngoái vẫn mưa tuôn xối xả, nắng hè vàng tươi vẫn làm cho những chú ve kêu râm ran…

a)

3 từ tượng hình; 1 từ tượng thanh

b)

2 từ tượng hình; 2 từ tượng thanh

c)

2 từ tượng hình; 2 từ tượng thanh

d)

1từ tượng hình; 3 từ tượng thanh

20.

Từ “lẻo khoẻo” trong câu “Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu” có nghĩa là gì?

a)

Dáng vẻ xanh xao của người mới ốm dậy

b)

gầy gò, trông ốm yếu, thiếu sức sống

c)

Thể trạng của những người bị mắc nghiện

d)

Gầy và cao

21.

có mấy từ tượng hình, mấy từ tượng thanh trong đoạn thơ sau:

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương

Bác nồi đồng hát bùng boong

Bà chổi loet quet lom khom trong nhà.

a)

2 từ tượng hình; 1 từ tượng thanh

b)

2 từ tượng hình; 2 từ tượng thanh

c)

1 từ tượng hình; 1 từ tượng thanh

d)

1 từ tượng hình; 2 từ tượng thanh

22.

trong hai câu thơ sau có mấy từ tượng hình, mấy từ tượng thanh?

Khi bờ tre ríu rít tiếng chim kêu

Khi mặt nước chập chờn con cá nhảy.

Bạn bè tôi tụm năm tụm bảy

Bầy chim non bơi lội trên sông

a)

2 từ tượng thanh; 2 từ tượng hình

b)

1 từ tượng thanh; 2 từ tượng hình

c)

1 từ tượng thanh; 1 từ tượng hình

d)

1 từ tượng thanh; 3 từ tượng hình

23.

Tiếng chuông cửa kêu ________________ .

a)

Vo ve

b)

Kính coong

c)

Rào rạt

d)

Ầm ầm

24.

Con chó bị mấy tay bặm trợn đạp vào người đau điếng, kêu ____________ .

a)

Gâu gâu

b)

Ăng ẳng

c)

Gừ gừ

d)

Phì phì

25.

Từng giọt mưa ___________ rơi xuống tán lá xanh.

a)

tí tách

b)

xối xả

c)

vi vu

d)

sầm sập

26.

Mặt biển xanh ngắt đưa từng cơn sóng _________ vỗ nhẹ lên bãi cát trắng.

a)

ầm ầm

b)

vi vu

c)

xối xả

d)

rì rào

27.

Đám lá cây rung lên __________ mỗi khi có cơn gió nhẹ thổi qua.

a)

bần bật

b)

rả rích

c)

xào xạc

d)

phần phật

28.

Chiếc phi cơ bay ______________ xẹt ngang qua bầu trời.

a)

vun vút

b)

chấp chới

c)

lồng lộng

d)

phần phật

29.

Câu chỉ toàn từ tượng hình là?

a)

mấp mô, lè tè, nghỉ ngơi

b)

phập phồng, lè tè, khúm núm

c)

mấp mô, nghỉ ngơi, bép xép

d)

khúm núm, bép xép, lè tè

30.

Câu chỉ toàn từ tượng thanh là?

a)

khe khẽ, khúc khích, tăm tắp

b)

khà khà, khúc khích, khò khò

c)

khìn khịt, khẳng khái, khù khụ

d)

khẳng khái, khinh khỉnh, khù khụ

31.

Từ tượng hình có trong câu sau là?
"Năm gian nhà cỏ thấp le te, 

Ngõ tối đêm sâu đóm lập lòe. 

Lưng giậu phất phơ màu khói nhạt, 

Làn ao lóng lánh bóng trăng loe."

(Nguyễn Khuyến, Thu ẩm) 

a)

le te, lập loè

b)

le te, lập loè, phất phơ

c)

le te, lập loè, phất phơ, lóng lánh

d)

le te, lập loè, phất phơ, lóng lánh, loe

32.

Từ tượng thanh có trong phần trích sau là?
"Giữa vùng có tranh khô vàng, gió thổi lao xao, một bầy chim hàng nghìn con vụt cất cánh bay lên. Chim ảo già màu nâu, chim manh manh mỏ đỏ bóng như màu thuốc đánh móng tay, lại có bộ lông xám tro điểm những chấm trắng chấm đỏ li ti rất đẹp mắt... Những con chim nhỏ bay vù vù kêu líu ríu lượn vòng trên cao một chốc, lại đáp xuống phía sau lưng chúng tôi."

a)

lao xao, vụt,manh manh

b)

vụt, manh manh, li ti

c)

lao xao, vù vù, líu ríu

d)

vù vù, líu ríu, li ti

33.

Sấm

Ghé xuống sân

Khanh khách

Cười

Cây dừa

Sải taỵ

Bơi

Ngọn mùng tơi

Nhảy múa

Mưa Mưa

Ù ù như xay lúa

Lộp bộp

Lộp bộp…

Rơi

Rơi…

(Trần Đăng Khoa, Mưa)

Đoạn thơ trên có mấy từ tượng thanh? (các từ trùng chỉ tính là 1 từ)

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

34.

Đọc đoạn văn sau:

Hàng năm, cứ vào cuối thu, lá ngoài đường rụng nhiều và trên không có những đám mây bàng bạc, lòng tôi lại nao nức những kỉ niệm mơn man của buổi tựu trường

(Tôi đi học, Thanh Tịnh)

Đoạn văn trên có bao nhiều từ tượng hình?

a)

3 từ

b)

2 từ

c)

1 từ

d)

0 từ

35.

Điền từ tượng thanh phù hợp vào ô dấu ba chấm:

"Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp ..... Chị Dậu rón rén bưng một cái bát lớn đến chỗ chồng nằm"

a)

Soàn soạt

b)

Lao xao

c)

Xôn xao

d)

thun thút

36.

Từ tượng thanh có trong câu "Gõ đầu roi xuống đất, cai lệ thét bằng giọng khàn khàn của người hút nhiều xái cũ." là:

a)

"gõ"

b)

"thét"

c)

"khàn khàn"

d)

"xái cũ"

37.

Từ tượng hình có trong câu "Bà lão láng giềng lật đật chạy sang." là:

a)

"bà lão"

b)

"láng giềng"

c)

"lật đật"

d)

"chạy"

38.

Có mấy từ tượng hình trong câu thơ sau:

Dốc lên khúc khuỷu, dốc thăm thẳm

Heo hút cồn mây súng ngửi trời.

a)

2 từ

b)

4 từ

c)

3 từ

d)

1 từ

39.

Từ nào sau đây là từ tượng thanh?

a)

Mềm mại

b)

Lấp lánh

c)

Cứng cáp

d)

Loảng xoảng

40.

Từ nào là từ tượng hình?

a)

Ào ào

b)

Rì rào

c)

Cộc cộc

d)

Lung linh

41.

Từ “đùng đoàng” mô phỏng loại âm thanh nào?

a)

Tiếng chuông

b)

Tiếng suối chảy

c)

Tiếng súng

d)

Tiếng cười

42.

Từ “nhấp nhô” mô tả đặc điểm gì?

a)

Màu sắc

b)

Hình dáng

c)

Mùi vị

d)

Âm thanh

43.

Trong các từ sau, từ nào là từ tượng hình?

a)

Lách cách

b)

Loang loáng

c)

Bốp bốp

d)

Lồm cồm

44.

Từ nào không phải là từ tượng thanh?

a)

Rì rầm

b)

Cộc cộc

c)

Ào ào

d)

Lấp lánh

45.

Từ “xào xạc” dùng để mô tả âm thanh gì?

a)

Tiếng nước chảy

b)

Tiếng lá cây khi có gió

c)

Tiếng còi tàu

d)

Tiếng trống

46.

Từ “lom khom” mô tả dáng vẻ của người như thế nào?

a)

Cao lớn

b)

Đứng thẳng

c)

Nhanh nhẹn

d)

Khom lưng, cúi đầu

47.

Từ “ríu rít” mô tả âm thanh nào sau đây?

a)

Tiếng côn trùng

b)

Tiếng gà gáy

c)

Tiếng người cười

d)

Tiếng chim hót

48.

Từ “loang loáng” thường gợi hình ảnh gì?

a)

Ánh sáng di chuyển nhanh

b)

Đất khô nứt nẻ

c)

Lửa cháy mạnh

d)

Mặt nước tĩnh lặng

49.

Từ “ầm ầm” được dùng đúng trong câu nào?

a)

Chiếc áo ầm ầm rơi xuống đất.

b)

Con mèo kêu ầm ầm trong nhà.

c)

Trận mưa rơi ầm ầm trên mái tôn.

d)

Tiếng gió thổi ầm ầm qua rừng tre.

50.

Từ “loắt choắt” gợi hình ảnh gì?

a)

Người to lớn

b)

Vẻ mặt cau có

c)

Vật cứng rắn

d)

Dáng vẻ nhỏ bé, nhanh nhẹn

51.

Câu nào sau đây có sử dụng từ tượng hình?

a)

Tiếng ve kêu râm ran suốt buổi trưa hè.

b)

Tiếng trống trường vang lên dồn dập.

c)

Đứa trẻ nằm co ro trong chiếc chăn mỏng.

d)

Gió thổi ào ào qua từng ngọn tre.

52.

Câu nào sau đây KHÔNG có từ tượng thanh?

a)

Tiếng nước róc rách bên bờ suối.

b)

Sấm nổ đùng đoàng giữa trời.

c)

Tiếng trống thùng thùng vang xa.

d)

Lá rơi lả tả trên mặt sân.

53.

Cặp từ nào đều là từ tượng hình?

a)

Loang loáng – nhấp nhô

b)

Lấp lánh – lép bép

c)

Lồm cồm – ầm ầm

d)

Cộc cộc – rì rào

54.

Chọn câu đúng về công dụng của từ tượng thanh và tượng hình:

a)

Chỉ dùng để mô tả vật dụng.

b)

Làm câu văn thêm hay hơn, hấp dẫn và dài hơn.

c)

Giúp tác giả thể hiện tài năng văn chương của mình

d)

Gợi hình ảnh và âm thanh sinh động, cụ thể.

55.

Câu văn nào dùng đúng cả từ tượng thanh và tượng hình?

a)

Bầu trời xanh trong vắt.

b)

Những chú chim đậu trên cành cây.

c)

Tiếng chim líu lo vang lên giữa khu vườn rực rỡ.

d)

Tiếng mưa rào rào, từng giọt nước loang loáng dưới ánh đèn.

56.

Trong câu “Tiếng trống thình thịch vang lên giữa sân trường rộng mênh mông”, từ tượng thanh và tượng hình là:

a)

thình thịch – sân trường

b)

thình thịch – mênh mông

c)

vang lên – thình thịch

d)

mênh mông – vang lên

57.

Từ “lồm cồm” có thể dùng trong câu nào dưới đây?

a)

Tiếng nhạc lồm cồm vang lên.

b)

Ánh sáng lồm cồm soi qua kẽ lá.

c)

Gió thổi lồm cồm qua rặng cây.

d)

Người lính lồm cồm bò dậy sau cú ngã.

58.

Từ tượng hình và từ tượng thanh có điểm chung gì?

a)

Đều giúp tăng hình ảnh và âm thanh cho câu văn.

b)

Đều chỉ dùng trong thơ ca.

c)

Đều là từ Hán Việt.

d)

Đều là từ ghép đẳng lập.

59.

Chọn từ mô phỏng âm thanh của tiếng sóng vỗ.

a)

ầm ầm

b)

vỗ

c)

xì xào

d)

rì rào

60.

Từ nào diễn tả hình dáng của một cây liễu?

a)

mảnh mai

b)

ngắn ngủi

c)

khô héo

d)

vững chãi

61.

Chọn từ gợi tả vẻ đẹp của một bông hoa.

a)

nhạt nhòa

b)

lung linh

c)

phưng phức

d)

rực rỡ

62.

Từ nào dưới đây mô phỏng âm thanh của tiếng mưa rơi?

a)

rào rào

b)

xèo xèo

c)

tí tách

d)

lộp độp

63.

Chọn từ phù hợp để gợi tả hình ảnh của một con đường

a)

tăm tắp

b)

ngoằn nghèo

c)

mềm mịn

d)

cong queo

64.

Từ nào mô phỏng âm thanh của tiếng gió thổi?

a)

lạnh lẽo

b)

vù vù

c)

xì xào

d)

rì rào

65.

Từ nào mô phỏng âm thanh của tiếng xe chạy?

a)

lạch cạch

b)

vèo vèo

c)

rầm rầm

d)

rào rào

66.

Từ “lênh đênh” gợi tả điều gì?

a)

Chỉ trạng thái trôi nổi bẩn thỉu.

b)

Chỉ trạng thái trôi nổi, không biết đi đâu về đâu.

c)

Cao ngất ngưởng, chót vót không nhìn thấy đỉnh

d)

Nhỏ và cao.

67.

Tìm từ tượng thanh trong các từ sau “leng keng, róc rách, thon thả, khúc khích, chập chững”

a)
  1. Chập chững.

b)
  1. Leng keng, róc rách.

c)
  1. Thon thả, chập chững.

d)
  1. Leng keng, chập chững.

68.

Ba từ tượng hình gợi tả dáng đi của người là?

a)

Khệnh khạng, lon ton, loắt choắt

b)

Yểu điệu, thướt tha, thoăn thoắt

c)

Lon ton, xinh xắn, nhăn nhó

d)

Nhỏ nhắn, lon ton, lênh khênh

69.

Phân biệt ý nghĩa của các từ tượng thanh tả tiếng cười sau đây: cười ha hả, cười hì hì.

a)

A.  “Ha hả” là gợi tả tiếng cười to, tỏ ra khoái chí, thoả mãn, “hì hì” là mô phỏng tiếng cười phát ra từ đằng mũi, âm thanh nhỏ, biểu lộ sự thích thú.

b)

B.  “Ha hả” là mô phỏng tiếng cười to và thô lỗ, khó nghe, gây mất thiện cảm với người khác, “hì hì” là mô phỏng tiếng cười phát ra từ đằng mũi, âm thanh nhỏ, biểu lộ sự thích thú.

c)

C.  “Ha hả” là gợi tả tiếng cười to, tỏ ra khoái chí, thoả mãn, “hì hì” là mô phỏng tiếng cười phát  tiếng cười tự nhiên, thoải mái, không cần giữ kẽ.

d)

D.  “Ha hả” là gợi tả  tiếng cười tự nhiên, thoải mái, không cần giữ kẽ., “hì hì” là mô phỏng tiếng cười tiếng cười to và thô lỗ.

70.

Tìm từ tượng thanh thích hợp điền vào chỗ trống “ngáy…”

a)

Hi hi

b)

Khò khò

c)

Thình thịch

d)

Bập bẹ