wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra số 3 - Lần thử nghiệm 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện quyết định nhất để tiền tệ biến thành tư bản là gì?

a)

Tiền tệ được đưa vào lưu thông

b)

Tiền tệ vận động theo công thức H - T - H'

c)

Sức lao động biến thành hàng hóa

d)

Sức lao động biến thành tư bản

2.

Tính nguyên tắc nhằm đảm bảo đúng định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường thì thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo.

a)

Thành phần kinh tế tư nhân

b)

Thành phần kinh tế nhà nước

c)

Thành phần kinh tế tập thể

d)

Thành phần kinh tế tư bản nhà nước

3.

Chọn phương án đúng để viết tiếp câu sau: Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam …

a)

tồn tại nhiều hình thức phân phối kết quả "đầu ra"

b)

tồn tại hình thức phân phối theo lao động và theo mức đóng góp vốn

c)

Tồn tại hình thức phân phối theo lao động và theo hiệu quả kinh tế

d)

tồn tại hình thức phân phối theo mức đóng góp vốn và các nguồn lực khác

4.

Giá cả độc quyền là giá cả do các tổ chức độc quyền áp đặt trong hoạt động nào sau đây?

a)

Mua và bán hàng hóa

b)

Bán và bán chịu hàng hóa

c)

Lưu thông hàng hóa

d)

Mua và mua chịu hàng hóa

5.

Nhân tố nào trong những nhân tố dưới đây ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

b)

Cạnh tranh giữa các chủ thể trong nền kinh tế

c)

Hình thức biểu hiện của quan hệ sản xuất chủ yếu

d)

Cách thức phân phối kết quả quá trình sản xuất xã hội

6.

Hương án đúng để nói về tính chất đặc biệt trong giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động?

a)

Tạo ra giá trị tương ứng với tiền công.

b)

Thoả mãn nhu cầu của người mua nó.

c)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa

d)

Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

7.

Tuần hoàn của tư bản công nghiệp bao gồm các hình thái nào?

a)

Tư bản lưu thông, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

b)

Tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản lưu động

c)

Tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa, tư bản cố định

d)

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

8.

Mệnh đề nào sau đây phản ánh đúng bản chất của tiền theo quan niệm của kinh tế chính trị Mác Lênin?

a)

Tiền là vật môi giới cho các hàng hóa trong quá trình trao đổi

b)

Tiền là những kim loại có thể dùng để trao đổi

c)

Tiền là bất cứ phương tiện nào được dùng để thanh toán cho việc giao hàng

d)

Tiền là hàng hóa đặc biệt, là vật ngang giá chung cho các hàng hóa khác

9.

Chủ trương trong quan hệ quốc tế của nhà nước Việt Nam là:

a)

Việt Nam sẵn sàng tham gia toàn cầu hóa trên thế giới

b)

Việt Nam mở rộng quan hệ kinh tế với các nước trong công đồng quốc tế

c)

Việt Nam tích cực hội nhập sâu rộng với các nước trong công đồng quốc tế

d)

Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tất cả của các nước trong cộng đồng quốc tế

10.

Người ta sử dụng tiền ghi sổ, tiền trong tài khoản trong trao đổi, mua bán. Vậy trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì?

a)

Phương tiện cất trữ

b)

Phương tiên lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Thước đo giá trị

11.

Kinh tế chính trị trở thành môn khoa học với hệ thống các phạm trù và qui luật kinh tế được thể hiện đầu tiên trong nghiên cứu của nhà kinh tế học nào?

a)

Ricardo

b)

Montchretien

c)

Smith

d)

Petty

12.

Sự tác động của cung và cầu làm cho

a)

Giá cả = giá trị.

b)

Giá cả vận động xoay quanh giá trị

c)

Giá cả < hơn giá trị

d)

Giá cả > hơn giá trị

13.

Tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế được chia thành các mức độ cơ bản từ thấp tới cao như sau:

a)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi, khu vực mậu dịch tự do, liên minh kinh tế - tiền tệ, liên minh thuế quan, thị trường chung

b)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi, thị trường chung, khu vực mậu dịch tự do, liên minh thuế quan, liên minh kinh tế - tiền tệ.

c)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi, khu vực mậu dịch tự do, thị trường chung, liên minh kinh tế - tiền tệ, liên minh thuế quan

d)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi, khu vực mậu dịch tự do, liên minh thuế quan, thị trường chung, liên minh kinh tế - tiền tệ

14.

Nguồn vốn để thực hiện công nghiệp hóa ở các nước có nền kinh tế thị trường phát triển sớm là từ:

a)

Nguồn lực có từ ngân sách nhà nước do thu thuế cao

b)

Bóc lột lao động làm thuê và xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa

c)

Nguồn vốn từ vay nước ngoài và tích luỹ trong nước

d)

Nguồn vồn có sẵn từ trong xã hội qua nhiều thế hệ

15.

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Tư bản ứng trước

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

16.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

xuất khẩu tư bản và hàng hóa ra nước ngoài

b)

Xuất khẩu hàng hóa do đầu tư tư bản

c)

Xuất khẩu tư bản ra nước ngoài

d)

Xuất khẩu tiền tệ

17.

Cơ cấu kinh tế bao gồm những loại cơ cấu nào sau đây?

a)

Cơ cấu ngành kinh tế; cơ cấu tổ chức sản xuất và cơ cấu sở hữu

b)

Cơ cấu ngành kinh tế; cơ cấu sở hữu và cơ cấu các thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu ngành kinh tế; cơ cấu vùng và cơ cấu các thành phần kinh tế

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế; cơ cấu vùng và cơ cấu tổ chức sản xuất

18.

Một trong những lý do khách quan Việt Nam phải thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa là:

a)

thúc đẩy tái sản xuất xã hội

b)

thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

phát triển gắn với tri thức

d)

nâng cao đời sống của nhân dân

19.

Thể chế hóa đầy đủ quyền tài sản của chủ sở hữu bao gồm các quyền gì sau đây?

a)

Quyền sở hữu; quyền phân phối; quyền bảo vệ và quyền chuyển nhượng

b)

Quyền sở hữu, quyển quản lý, quyền sử dụng và quyền chuyển nhượng

c)

Quyền sở hữu, quyền phân phối, quyền sử dụng và quyền định đoạt

d)

Quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt và quyền hưởng lợi từ tài sản

20.

Trust là hình thức tổ chức độc quyền có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tạo thành ban quản trị chung cho hoạt động sản xuất và tiêu thụ

b)

Chỉ liên kết trong tiêu thụ hàng hóa

c)

Chỉ liên kết để xác định giá cả hàng hoá

d)

Chỉ liên kết trong sản xuất hàng hoá

21.

Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào năm nào?

a)

1993

b)

1996

c)

1995

d)

1998

22.

Phương pháp nghiên cứu nào được sử dụng chủ yếu trong khoa học kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Phương pháp phân tích - tổng hợp

b)

Phương pháp thống kê

c)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

d)

Phương pháp mô hình hóa

23.

Mô hình liên kết giữa 4 nhà trong nông nghiệp: nhà nông - nhà doanh nghiệp -nhà khoa học - nhà nước tạo nên lợi ích gì?

a)

Lợi ích xã hội

b)

Nhóm lợi ích

c)

Lợi ích tập thể

d)

Lợi ích quốc gia

24.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu khi nào?

a)

Bắt đầu từ giữa thế XVIII đến giữa thế kỷ XIX

b)

Bắt đầu từ giữa thế kỷ XIX đến giữa thế kỷ XX

c)

Bắt đầu từ đầu thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX

d)

Bắt đầu từ giữa thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XVIII

25.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Tuỳ điều kiện cụ thể

26.

Có mấy nội dung công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam?

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

27.

Hãy chọn phương án đúng nhất về mục đích của xuất khẩu tư bản trong chủ nghĩa tư bản độc quyền theo Lênin

a)

Để giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển kinh tế xã hội

b)

Để chiếm các nguồn lợi khác nhau từ nước nhập khẩu tư bản

c)

Để giải quyết vấn đề tư bản "thừa" ở các nước nhập khẩu TB

d)

Để thu giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

28.

Lợi ích kinh tế của người sử dụng lao động được biểu hiện qua hình thức nào sau đây

a)

Lợi tức

b)

Địa tô

c)

Lợi nhuận

d)

Tiền

29.

Chọn phương án đúng để hoàn thành mệnh đề sau: Đất đai có giá cả nhưng không có…

a)

Giá trị thị trường

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị

30.

Nhận định nào sau đây là đúng về vai trò của Quy luật giá trị?

a)

Quy luật của riêng thời kỳ quá độ lên CNXH

b)

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật của riêng CNTB

31.

Trong trường hợp lợi nhuận bằng giá trị thặng dư khi:

a)

Giá cả > giá trị

b)

Giá trị = chi phí sản xuất

c)

Giá cả = giá trị

d)

Giá trị > chi phí sản xuất

32.

Chọn phương án đúng về nguyên nhân làm tăng năng suất lao động

a)

Tăng cường sự chú ý trong qúa trình lao động

b)

Sử dụng sức lao động nhiều hơn

c)

Cải tiến công cụ lao động

d)

Tăng thời gian lao động

33.

Để hạn chế mâu thuẫn lợi ích trong nội bộ và bảo vệ lợi ích của mình, người lao động thành lập tổ chức nào?

a)

Hội nghề nghiệp

b)

Công đoàn

c)

Hội doanh nhân

d)

Hội tương tế

34.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩạ là nền kinh tế vận hành theo sự chi phối khách quan của yếu tố nào sau đây?

a)

Các đặc trưng kinh tế thị trường

b)

Các chính sách kinh tế

c)

Sự điều tiết của nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Các quy luật thị trường

35.

Một trong những khuyết tật của kinh tế thị trường là làm nảy sinh hiện tượng nào sau đây?

a)

Lợi nhuận phân bổ không đều

b)

Độc quyền

c)

Cạnh tranh

d)

Phân bổ nguồn lực kém hiệu quả

36.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác Lênin là

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Lĩnh vực kinh tế và chính trị

c)

Lĩnh vực kinh tế

d)

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi

37.

Giá trị thặng sư siêu ngạch là

a)

Hình thái giá trị thu được khi giá trị cá biệt bằng với giá trị xã hội

b)

Hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tương đối

c)

Hình thái giá trị thu được khi giá trị cá biệt lớn hơn giá trị xã hội

d)

Hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối

38.

Lao động sản xuất hàng hoá có tính 2 mặt

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu

b)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

c)

Lao động quá khứ và lao động sống

d)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

39.

Phương pháp nghiên cứu nào được sử dụng chủ yếu trong khoa học kinh tế chính trị Mác - Lênin

a)

Phương pháp mô hình hóa

b)

Phương pháp thống kê

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

40.

Tỷ suất giá trị thặng dư được tính như thế nào?

a)

Tỷ lệ % giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

b)

Tỷ lệ % giữa thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư

c)

Tỷ lệ giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước

d)

Tỉ lệ % giữa tư bản khả biến và giá trị thặng dư