wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Định dạng văn bản tuần 2

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Khi soạn thảo kiểu

font có tên "Time New Roman", bảng mã nào dưới đây.... thì

thì mới gõ được tiếng Việt đúng?

a)

 TCVN 3

b)

 Unicode

c)

 VietWarw_X

d)

 Telex

2.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím

a)

 Ctrl + X

b)

 Ctrl + V

c)

 Ctrl + C

d)

 Ctrl + Z

3.

Bạn hãy cho biết tùy chọn nào dưới đây là một chức năng của Microsoft Office cho phép bạn đổi tên tập tin hoặc thay đổi vị trí lưu tài liệu?

a)

 Save As

b)

 Import

c)

 Export

d)

 Save

4.

Nếu lựa chọn cả hai nút lệnh trên thì kết quả em nhận được kiểu dáng chữ nào?

a)

Chữ đậm

b)

Chữ vừa nghiêng ,  vừa gạch chân

c)

Chữ gạch chân

d)

Chữ vừa  đậm,  vừa nghiêng

5.

Muốn giảm kích thước thụt lề em sử dụng nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
6.

Muốn điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng ( giãn dòng) trong đoạn văn bản, em sử dụng nút lệnh nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
7.

Đâu là công cụ định dạng độ rộng lề trái?

a)
b)
c)
d)
8.

2 nút lệnh trên dùng để làm gì?

a)

Giãn dòng đoạn văn bản

b)

Tạo kiểu chữ đậm

c)

Căn lề phải

d)

Định dạng lề trên, lề dưới của trang văn bản

9.

Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl -S là:

a)

Xóa tệp văn bản

b)

Chèn ký hiệu đặc biệt

c)

Tạo tệp văn bản mới

d)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

10.

Để gõ chữ Việt trong hệ soạn thảo văn bản cần:

a)

Bộ mã và bộ font chữ Việt

b)

Kiểu định dạng văn bản chữ Việt

c)

Phần mềm tương tác

d)

Tất cả đều đúng

11.

Menu nào chứa các định dạng về ký tự như màu sắc, font chữ, cỡ chữ:

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Page Layout

12.

Khi định dạng kí tự có thể thay đổi để các chữ:

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Đẹp hơn

d)

Tất cả đều đúng

13.

Định dạng văn bản là:

a)

Định dạng đoạn văn bản

b)

Thay đổi kiểu chữ

c)

Thay đổi phông chữ

d)

Tất cả đều đúng

14.

Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word do hãng phần mềm nào sản xuất ?

a)

IBM

b)

AC Soft

c)

Microsoft

d)

Software

15.

Các tính chất của định dạng kí tự là:

a)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ

b)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, hình ảnh

c)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ

d)

Phông chữ, cỡ chữ, hình ảnh

16.

Sử dụng phím Delete để xóa từ ONE, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu?

a)

Ngay trước kí tự E.

b)

Ngay trước kí tự O.

c)

Ngay cuối từ ONE

d)

Ngay trước kí tự N.

17.

Công dụng của nút lệnh: Times New Roman ▼ là:

a)

Chọn cỡ chữ.

b)

Chọn kiểu chữ.

c)

Chọn phông chữ.

d)

Chọn màu chữ.

18.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

b)

Chọn chữ màu xanh.

c)

Căn giữa đoạn văn bản.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

19.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + L

20.

Nháy chọn nút lệnh Italic có tác dụng gì đối với kí tự trên văn bản soạn thảo?

a)

Tạo chữ in đậm

b)

Tạo chữ in nghiêng

c)

Tạo chữ màu sắc

d)

Tạo chữ gạch chân

21.

Nút lệnh (Hình) dùng để:

a)

Chọn phông chữ

b)

Chọn kiểu chữ

c)

Gạch lề dưới

d)

Chọn màu chữ

22.

Nút lệnh (Hình) trên thanh công cụ dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

23.

Nút lệnh  trên thanh công cụ định dạng dùng để?

a)

Chọn Font (phông chữ)

b)

Chọn kiểu gạch dưới

c)

Chọn màu chữ

d)

Chọn cỡ chữ

24.

Muốn đặt lề phải của trang văn bản thì trong hộp thoại Page Setup, lớp Margins chọn ô nào?

a)

Top

b)

Left

c)

Right

d)

Bottom

25.

Công việc nào dưới đây không liên quan định dạng văn bản?

a)

Thay đổi phông chữ

b)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng

c)

Đổi kích thước trang giấy

d)

Sửa lỗi chính tả

26.

Công dụng của nút lệnh: Times New Roman ▼ là:

a)

Chọn cỡ chữ.

b)

Chọn kiểu chữ.

c)

Chọn phông chữ.

d)

Chọn màu chữ.

27.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

2 lề

b)

3 lề

c)

4 lề

d)

5 lề

28.

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

Lưu và in văn bản

d)

Chỉnh sửa hình ảnh, âm thanh

29.

Nút lệnh dùng để tăng độ giãn dòng?

a)

b)

c)

d)

30.

Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?

a)

Home/ Paragraph

b)

Home/ Font

c)

Insert/ Paragraph

d)

File/ Print

31.

các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là

a)

dòng

b)

trang

c)

đoạn

d)

câu

32.

việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

vào thẻ Home chọn nhóm lệnh Paragraph

b)

cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản

c)

đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản

d)

nhấn phím enter

33.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

3 Lề

b)

4 Lề

c)

5 Lề

d)

2 Lề

34.

Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:

a)

A1

b)

A2

c)

A3

d)

A4

35.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông (Font) chữ

b)

Kiểu chữ (Type)

c)

Cỡ chữ và màu sắc

d)

Cả ba ý trên

36.

Phát biểu nào sau đây  đúng

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính

b)

Em không thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu

c)

Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau

d)

Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu

37.

Phát biểu nào đúng khi nói đến các cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng

a)

Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản

b)

Đánh dấu một phần đoạn văn bản

c)

Đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản

d)

Hoặc A hoặc B hoặc C

38.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây

a)

Insert -> Clip Art

b)

Insert -> Shape

c)

Insert -> Picture

d)

Insert -> SmartArt

39.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây

a)

Ctrl + I 

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + B

40.

Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+L

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+E

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+U

41.

Để căn giữa cho một đoạn văn bản đã chọn. Ta dùng tổ hợp phím nào dưới đây

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+L

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+E

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+R

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+J

42.

Để căn thẳng hai lề cho đoạn văn bản đã chọn. Ta dùng tổ hợp phím nào dưới đây

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+R

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+L

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+J

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+E

43.

Các thao tác để lưu văn bản là:

a)

File -> Save

b)

File -> Save hoặc Ctrl + S

c)

Ctrl + S

d)

File -> Save As

44.

Phần mềm Microsoft Word dùng để:

a)

Soạn thảo văn bản.

b)

Luyện tập chuột.

c)

Học gõ 10 ngón.

d)

Quan sát Trái Đất và các vì sao.

45.

Khi định dạng kí tự có thể thay đổi để các chữ:

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Đẹp hơn

d)

Tất cả đều đúng

46.

Định dạng văn bản là:

a)

Định dạng đoạn văn bản

b)

Thay đổi kiểu chữ

c)

Thay đổi phông chữ

d)

Tất cả đều đúng

47.

Những thuộc tính cơ bản trong định dạng đoạn văn được thể hiện trên thanh công cụ định dạng là gì?

a)

Căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải

b)

Căn giữa, căn thẳng hai lề

c)

Tăng lề, giảm lề một khoảng nhất định

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

48.

Những thuộc tính cơ bản nhất trong định dạng trang văn bản là

a)

Hướng giấy

b)

Lề

c)

Màu giấy

d)

Hướng giấy và lề

49.

Thuộc tính về hướng giấy trong định dạng trang văn bản gồm có

a)

Hướng giấy dọc và hướng giấy nghiêng

b)

Hướng giấy ngang và hướng giấy nghiêng

c)

Đáp án khác

d)

Hướng giấy dọc và hướng giấy ngang

50.

Hãy chọn những phương án đúng

Các lệnh trong nhóm lệnh Font cho phép thực hiện những việc gì?

a)

Thay đổi phông chữ

b)

Thay đổi cỡ chữ

c)

Thay đổi kiểu chữ

d)

Thay đổi màu chữ

51.

Muốn chọn phông chữ em dùng lệnh nào dưới đây trên dải lệnh Home?

a)
b)
c)
d)
52.

Hộp thoại bên có chức năng:

a)

định dạng kí tự

b)

định dạng đoạn văn bản

c)

định dạng trang

d)

thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ

53.

Vào hộp thoại như hình bên để thực hiện:

a)

Lùi lề dòng đầu tiên

b)

Thay đổi phông chữ

c)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong đoạn

d)

Thay đổi khoảng cách đoạn trước sau

54.

Soạn thảo văn bản trên máy tính có những ưu điểm gì?

a)

Đẹp và có nhiều kiểu chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay.

b)

Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay.

c)

Có thể chỉnh sửa, sao chép văn bản dễ dàng.

d)

Tất cả đúng

55.

Định dạng đoạn văn bản là định dạng:

a)

Kiểu căn lề, vị trí lề của cả đọan văn bản so với toàn trang.

b)

Khoảng cách lề của dòng đầu tiên, khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới.

c)

Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.

d)

Tất cả đều đúng

56.

Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?

a)

Chọn màu đỏ cho chữ

b)

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

c)

Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn

d)

Căn giữa đoạn văn bản

57.

Thao tác nào dưới đây không phải thao tác định dạng kí tự ?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

b)

Căn giữa đoạn văn bản

c)

Thay đổi phông chữ Arial Narrow thành Tahoma

d)

Chọn chữ màu xanh

58.

Phím Delete dùng để:

a)

Dùng để di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác.

b)

Dùng để sao chép từ vị trí này sang vị trí khác.

c)

Xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo.

d)

Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo

59.

Để viết đơn đăng kí tham gia câu lạc bộ, em nên sử dụng phần mềm nào dưới đây?

a)

Chương trình bảng tính;

b)

Chương trình tập vẽ;

c)

Chương trình soạn thảo văn bản;

d)

Chương trình chơi nhạc;

60.

Chương trình nào là chương trình soạn thảo văn bản ?

a)

Paint

b)

Internet Explorer

c)

MS Word

d)

Notepad

61.

Nếu đèn CAPS LOCK không được bật, em nhấn và giữ phím nào để khi gõ một phím chữ được một chữ hoa?

a)

Phím ENTER

b)

Phím CAPS LOCK

c)

Phím SHIFT

d)

Phím TAB

62.

Khi gõ xong 1 dòng văn bản, nếu thấy giữa dòng thiếu 1 từ thì phải:

a)

Xóa từ đầu dòng đến chỗ thiếu và gõ lại cho đủ.

b)

Xóa từ chỗ thiếu đến hết dòng rồi gõ lại cho đủ.

c)

Xóa hết dòng đó rồi gõ lại cho đủ.

d)

Tất cả đều sai.

63.

Để mở tệp văn bản có sẵn trong máy, em sử dụng lệnh nào?

a)

File/Copy.

b)

File/New.

c)

File/Save.

d)

File/Open

64.

Phần mềm soạn thảo văn bản có ở đâu?

a)

Được cài đặt trên máy tính

b)

Chạy trực tuyến trên internet

c)

Cả hai phương án đều đúng

d)

Cả hai phương án đều sai

65.

Trong các phần mềm soạn thảo văn bản sau, phần mềm nào là phổ biến và được sử dụng nhiều nhất?

a)

b)

c)

d)

66.

Bạn không thể thay đổi kích thước và kiểu chữ trong phần mềm soạn thảo văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Định dạng văn bản là gì?

a)

là thay đổi kiểu dáng, bố trí của các thành phần trong văn bản

b)

là thay đổi kiểu dáng của các thành phần trong văn bản

c)

là thay đổi bố trí của các thành phần trong văn bản

68.

Định dạng văn bản gồm:

a)

Định dạng kí tự

b)

Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản

c)

Định dạng đoạn văn bản

69.

Định dạng kí tự thay đổi tính chất nào của kí tự?

a)

Phông chữ, kiểu chữ

b)

Phông chữ, màu chữ

c)

Màu chữ, kiểu chữ, phông chữ

d)

Phông chữ, kiểu chữ, màu chữ, cỡ chữ

70.

Hãy chọn những phương án đúng

Các lệnh trong nhóm lệnh Font cho phép thực hiện những việc gì?

a)

Thay đổi phông chữ

b)

Thay đổi cỡ chữ

c)

Thay đổi kiểu chữ

d)

Thay đổi màu chữ

71.

Hãy chọn phương án đúng

Em thực hiện một thao tác định dạng kí tự, chằng hạn định dạng kiểu chữ đậm hay nghiêng. Thao tác đó sẽ:

a)

Có tác động đến toàn bộ văn bản

b)

Có tác động đến đoạn văn bản mà con trỏ soạn thảo đang ở đó

c)

Chỉ có tác động đến phần văn bản được chọn hoặc văn bản sẽ được gõ vào sau đó tại vị trí con trỏ soạn thảo

d)

Có tác động đến phần văn bản trước vị trí con trỏ soạn thảo

72.

Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân,... được gọi là gì?

a)

Phông chữ

b)

Màu chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Cỡ chữ

73.

Em muốn có tiêu đề Biển đẹp có màu chữ là màu đỏ. Em chọn tiêu đề Biển đẹp và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
74.

Em muốn có tiêu đề Biển đẹp có cỡ chữ 16. Em chọn tiêu đề Biển đẹp và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
75.

Điền từ đúng hợp vào chỗ trống

Để định dạng kí tự em ..........phần văn bản cần định dạng và sử dụng các lệnh trong nhóm lệnh Font trong nhóm lệnh Home.

a)

bôi đen

b)

chọn

c)

quét khối

76.

Để mở hộp thoại Font định dạng kí tự, chọn

a)

Edit/ Font

b)

Home/ Font

c)

File/ Font

d)

File/ Print

77.

Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng trang của một văn bản ?

a)

Đặt kích thước lề

b)

Đặt khoảng cách thụt đầu dòng

c)

Đổi kích thước trang giấy

d)

Đặt hướng của giấy

78.

Hãy chọn những phương án đúng

Định dạng đoạn văn bản em có thể thay đổi những tính chất nào của đoạn văn?

a)

Phông chữ

b)

Căn lề cho đoạn văn

c)

Thay đổi lề cho cả đoạn văn

d)

Giãn cách dòng trong đoạn văn

e)

Màu chữ

79.

Muốn định dạng một đoạn văn bản, em có cần chọn cả đoạn văn bản đó không?

a)

Cần.

b)

Không cần, chỉ cần đặt con trỏ soạn thảo trên đoạn văn bản đó.

80.

Em muốn căn thẳng hai lề cho đoạn văn, em đặt con trỏ ở đoạn văn đó và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
81.

Trong văn bản Biển đẹp, em muốn tăng mức thụt lề trái cho đoạn 1, em đặt con trỏ soạn thảo ở đoạn 1 và chọn lệnh nào say đây?

a)
b)
c)
82.

Điền từ vào chỗ trống

Khác với định dạng kí tự, định dạng văn bản tác động đến ........... đoạn văn mà con trỏ soạn thảo đang ở đó

a)

toàn bộ

b)

một phần

83.

Câu 3: Những phần mềm nào giúp em hỗ trợ gõ tiếng việt trong Word:

a)

Unikey, Evkey

b)

Tim New Roman

c)

Unicode

d)

Vni

84.

Câu 5: Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2010, nút lệnh Portrait dùng để

a)

chọn hướng trang ngang

b)

chọn lề trang         

c)

chọn hướng trang đứng 

d)

chọn lề đoạn văn bản

85.

Câu 6: Muốn chèn hình ảnh từ máy tính vào văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây:

a)

Insert -> Clip Art

b)

Insert -> Shape

c)

Insert -> Picture

d)

Insert -> SmartArt

86.

Câu 7: Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I 

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E   

d)

Ctrl + B

87.

Câu 8: Để in văn bản em nhấn tổ hợp phím nào dưới đây:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + Z

88.

Câu 9: Để gián văn bản đã sao chép em nhấn tổ hợp phím nào ?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + S

89.

Câu 10: Để lưu văn bản em nhấn tổ hợp phím nào dưới đây ?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + E

90.

Thaotác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?

a)

Nhập số trang cần in.

b)

Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in.

c)

Thay đổi lề của đoạn văn bản.

d)

Chọn khổ giấy in.

91.

Mục đích của định dạng văn bản là:

a)

Văn bản dễ đọc hơn.

b)

Trang văn bản có bố cục đẹp.

c)

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết.

d)

Tất cả ý trên.

92.

Để thay đổi cỡ chữ của kí tự ta thực hiện:

a)

Chọn kí tự cần thay đổi.

b)

Nhấp vào nút lệnh Font size.

c)

Chọn size thích hợp.

d)

Tất cả các thao tác trên.

93.

Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:

a)

Trang.

b)

Dòng.

c)

Đoạn.

d)

Câu.

94.

Trong Word, phím hay tổ hợp phím nào có chức năng ngắt đoạn?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Shift+Enter

d)

PageDown

95.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl+I.

b)

Ctrl+L.

c)

Ctrl+E.

d)

Ctrl+B.

96.

Trong Word, để đưa nhanh con trỏ về đầu dòng, sử dụng phím hay tổ hợp phím gì?

a)

Page Up

b)

Home

c)

Ctrl+Home

d)

Shift+Page Up

97.

Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn. Ta thực hiện lệnh Format → Font … và chọn cỡ chữ trong ô:

a)

Size

b)

Font

c)

Font Style

d)

Small caps

98.

Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô bạn cần sử dụng nhóm lệnh:

a)

Merge

b)

Rows & colunms

c)

Alignment

d)

Cell size

99.

Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

b)

Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

c)

Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)

Chỉ sử dụng chuột.

100.

Sử dụng định dạng kí tự nào để định dạng màu chữ cho nội dung " DO VIRUT CORONA" ở hình vẽ bên:

a)

Cỡ chữ

b)

Màu chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Font chữ