Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPLDC 1
Total questions: 130
Worksheet time: 11hrs 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Quy phạm pháp luật có đặc điểm là
a)
A.tính khuôn mẫu chung.
b)
B.chuẩn mực xử sự chung.
c)
C.nguyên tắc xử sự chung.
d)
D.quy tắc xử sự chung.
2.
Câu 2: "Đường phố là đường đô thị, gồm lòng đường và hè phố".Quy phạm pháp luật này thuộc loại nào?
a)
A.Hình thức.
b)
B.Nguyên tắc.
c)
C.Giải thích.
d)
D.Định nghĩa.
3.
Câu 3: Bộ phận nào trong quy phạm pháp luật nêu lên những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế?
a)
A.Chủ thể.
b)
B.Quy định.
c)
C.Chế tài.
d)
D.Giả định.
4.
Câu 4: Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên cách xử sự mà chủ thể được làm, không được làm, phải làm?
a)
A.Chủ thể.
b)
B.Giả định.
c)
C.Chế tài.
d)
D.Quy định.
5.
Câu 5: Bộ phận nào trong quy phạm pháp luật nêu lên biện pháp mà nhà nước sẽ áp dụng khi chủ thể không thực hiện mệnh lệnh nêu trong quy định?
a)
A.Chủ thể.
b)
B.Giả định.
c)
C.Quy định.
d)
D.Chế tài.
6.
Câu 6: Bộ phận trung tâm của quy phạm pháp luật là
a)
A.giả định.
b)
B.Quy định.
c)
C.chế tài.
d)
D.chủ thể.
7.
Câu 7: Khi nhà nước đặt ra quy phạm pháp luật ở hình thức “nếu làm…thì bị...” thì bộ phận nào bị ẩn giấu trong quy phạm pháp luật?
a)
A.Giả định.
b)
B.Quy định.
c)
C.Chế tài.
d)
D.Chủ thể.
8.
Câu 8: Căn cứ vào tính chất, chế tài được chia thành những loại nào?
a)
A.Hình sự, hành chính, dân sự, vật chất.
b)
B.Hình sự, hành chính, dân sự, kỷ luật.
c)
C.Hình phạt, xử phạt, bồi thường thiệt hại.
d)
D.Hình phạt, xử phạt, kỷ luật, vật chất.
9.
Câu 9: Căn cứ vào mệnh lệnh, bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật được phân loại thành
a)
A.cho phép và ngăn cấm.
b)
B.dứt khoát và không dứt khoát.
c)
C.ngăn cấm và tùy nghi.
d)
D.trao quyền và ngăn cấm.
10.
Câu 10: Trong quy phạm pháp luật, loại quy định nào sau đây chỉ nêu một cách xử sự và các chủ thể buộc phải xử sự theo mà không có sự lựa chọn?
a)
A.Cho phép.
b)
B.Dứt khoát.
c)
C.Trao quyền.
d)
D.Ngăn cấm.
11.
Câu 11: Do thường xuyên đi làm muộn nên công nhân K bị công ty khiển trách.K bị áp dụng loại chế tài nào?
a)
A.Hành chính.
b)
B.Hình sự.
c)
C.Kỷ luật.
d)
D.Dân sự.
12.
Câu 12: “Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, phòng, chống tham nhũng trong hoạt động kinh tế - xã hội và quản lý nhà nước”.Quy phạm pháp luật này gồm bộ phận
a)
A.chủ thể và quy định.
b)
B.giả định và chế tài.
c)
C.giả định và quy định.
d)
D.chủ thể và chế tài.
13.
Câu 13: Sinh viên T đánh sinh viên P trong ký túc xá nên bị Hiệu trưởng xử lý đình chỉ học 01 năm.T đã bị áp dụng loại chế tài
a)
A.Câu hành chính.
b)
B.xử phạt.
c)
C.kỷ luật.
d)
D.hình phạt.
14.
Câu 14: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã M xử phạt X 200.000 đồng về hành vi gây mất vệ sinh chung.X đã bị áp dụng loại chế tài
a)
A.dân sự.
b)
B.kỷ luật.
c)
C.hành chính.
d)
D.vật chất.
15.
Câu 15: "Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng." Đây là loại quy phạm pháp luật
a)
A.nội dung.
b)
B.định nghĩa.
c)
C.nguyên tắc.
d)
D.hình thức.
16.
Câu 16: "Vợ chồng đã ly hôn muốn xác lập lại quan hệ vợ chồng thì phải đăng ký kết hôn".Quy phạm pháp luật này có những bộ phận nào?
a)
A.Quy định và chế tài.
b)
B.Giả định và chủ thể.
c)
C.Giả định và quy định.
d)
D.Giả định và chế tài.
17.
Câu 17: "Người tham gia giao thông phải đi bên phải theo chiều đi của mình, đi đúng làn đường, phần đường quy định và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ." Nội dung nào trong quy phạm pháp luật này là bộ phận giả định?
a)
A.Đi đúng làn đường.
b)
B.Phải đi bên phải.
c)
C.Người tham gia giao thông.
d)
D.Chấp hành hệ thống báo hiệu.
18.
Câu 18 :"Người nào sản xuất trái phép chất ma túy dưới bất kỳ hình thức nào, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm." Quy phạm pháp luật này đã nêu bộ phận
a)
A.giả định, quy định và chế tài.
b)
B.Giả định và quy định.
c)
C.giả định và chế tài.
d)
D.quy định và chế tài.
19.
Câu 19: "Người nào sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm." Bộ phận giả định trong quy phạm pháp luật này là
a)
A.người nào sản xuất hàng giả là thuốc phòng bệnh thì bị phạt tù.
b)
B.người nào sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh thì bị phạt tù.
c)
C.người nào sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh.
d)
D.sản xuất, buôn bán hàng giả thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
20.
Câu 20: "Người nào đe doạ giết người, nếu có căn cứ làm cho người bị đe dọa lo sợ rằng việc đe dọa này sẽ được thực hiện, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm." Bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật này là
a)
A.bị áp dụng hình phạt theo quy định trong Bộ luật Hình sự.
b)
B.bị truy cứu trách nhiệm pháp lý theo quy định pháp luật hình sự Việt Nam.
c)
C.bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
d)
D.bị áp dụng hình phạt cải tạo không giam giữ và phạt tù.
21.
Câu 21: Một quan hệ pháp luật gồm các thành phần là
a)
A.giả định, quy định, chế tài.
b)
B.chủ thể, khách thể, đối tượng.
c)
C.chủ thể, nội dung, đối tượng.
d)
D.chủ thể, nội dung, khách thể.
22.
Câu 22: Quan hệ pháp luật có đặc điểm là
a)
A.tính bình đẳng và minh bạch.
b)
B.tính trung thực và thiện chí.
c)
C.tính tự nguyện của các bên chủ thể.
d)
D.tính ý chí nhà nước.
23.
Câu 23: Năng lực hành vi của cá nhân được xác định bởi khả năng
a)
A.nhận biết và làm chủ hành động.
b)
B.nhận thức và làm chủ hành động.
c)
C.nhận biết và điều chỉnh hành vi.
d)
D.nhận thức và làm chủ hành vi.
24.
Câu 24: Quan hệ xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh là
a)
A.quan hệ giữa các chủ thể trong xã hội.
b)
B.quan hệ giữa cá nhân với nhau.
c)
C.quan hệ giữa nhà nước và cá nhân, tổ chức.
d)
D.quan hệ pháp luật.
25.
Câu 25: Nội dung của quan hệ pháp luật là
a)
A.căn cứ xác lập quan hệ pháp luật.
b)
B.đối tượng mà các chủ thể quan tâm.
c)
C.lợi ích các chủ thể mong muốn đạt được.
d)
D.quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể.
26.
Câu 26: Khách thể của quan hệ pháp luật là
a)
A.lợi ích vật chất, tinh thần.
b)
B.hành vi mà các bên thực hiện.
c)
C.đối tượng của quan hệ pháp luật.
d)
D.lợi ích mà chủ thể mong muốn đạt được.
27.
Câu 27: Năng lực pháp luật của pháp nhân chấm dứt kể từ thời điểm
a)
A.giải tán.
b)
B.phá sản pháp nhân.
c)
C.giải thể.
d)
D.chấm dứt pháp nhân.
28.
Câu 28: Một sự kiện mà sự xuất hiện hay mất đi của nó gắn với việc hình thành, thay đổi hay chấm dứt một quan hệ pháp luật là
a)
A.sự biến pháp lý.
b)
B.áp dụng pháp luật.
c)
C.vi phạm pháp luật.
d)
D.sự kiện pháp lý.
29.
Câu 29: Chủ thể quan hệ pháp luật là cá nhân gồm
a)
A.công dân và người không quốc tịch.
b)
B.công dân và người mang quốc tịch nước ngoài.
c)
C.người nước ngoài và người không quốc tịch.
d)
D.công dân và người nước ngoài.
30.
Câu 30: Chủ thể quan hệ pháp luật gồm
a)
A.công dân, pháp nhân.
b)
B.công dân, tổ chức.
c)
C.cá nhân, pháp nhân.
d)
D.cá nhân, tổ chức.
31.
Câu 31: Cá nhân bị mất năng lực hành vi dân sự khi
a)
A.nghiện chất kích thích.
b)
B.bị bệnh tâm thần.
c)
C.không có khả năng làm chủ hành vi.
d)
D.Tòa án có quyết định tuyên bố.
32.
Câu 32: Năng lực pháp luật của cá nhân có từ khi người đó
a)
A.đủ 14 tuổi.
b)
B.đủ 18 tuổi.
c)
C.từ 18 tuổi.
d)
D.sinh ra.
33.
Câu 33: Xét về thời điểm, năng lực pháp luật và năng lực hành vi của pháp nhân xuất hiện như thế nào?
a)
A.Tùy trường hợp.
b)
B.Năng lực pháp luật có trước năng lực hành vi.
c)
C.Năng lực hành vi có trước năng lực pháp luật.
d)
D.Đồng thời.
34.
Câu 34: Sự kiện nào sau đây được xem là sự biến pháp lý?
a)
A.Nam nữ đăng ký kết hôn.
b)
B.Giao kết hợp đồng mua bán.
c)
C.Lập di chúc để lại thừa kế.
d)
D.Cháy rừng do người dân đốt than.
35.
Câu 35: Pháp nhân có năng lực chủ thể trong trường hợp nào sau đây?
a)
A.Có quyết định thành lập.
b)
B.Có đủ tài sản và bộ máy quản lý.
c)
C.Đăng ký thành lập.
d)
D.Được thành lập theo quy định pháp luật.
36.
Câu 36: Người mới sinh ra được Nhà nước công nhận là chủ thể có
a)
A.năng lực công dân.
b)
B.năng lực hành vi.
c)
C.năng lực chủ thể.
d)
D.năng lực pháp luật.
37.
Câu 37: Chủ thể tham gia quan hệ pháp luật phải có năng lực gì?
a)
A.Năng lực nhận thức.
b)
B.Năng lực pháp luật.
c)
C.Năng lực hành vi.
d)
D.Năng lực chủ thể.
38.
Câu 38: Sự kiện nào sau đây là sự biến pháp lý tương đối?
a)
A.Sạc lỡ núi do mưa lớn.
b)
B.Nước biển dâng do sóng thần.
c)
C.Nhà sập do động đất.
d)
D.Cháy chợ do bị chập điện.
39.
Câu 39: Căn cứ vào sự hình thành và tiến triển của sự kiện, sự biến pháp lý được phân loại thành
a)
A.đơn giản và phức tạp.
b)
B.sự biến và hành vi.
c)
C.hợp pháp và bất hợp pháp.
d)
D.tương đối và tuyệt đối.
40.
Câu 40: Cá nhân có năng lực hành vi đầy đủ ở độ tuổi nào?
a)
A.Từ đủ 16 tuổi.
b)
B.Từ 18 tuổi.
c)
C.Từ 16 tuổi.
d)
D.Từ đủ 18 tuổi.
41.
Câu 41: Ông K đại diện công ty H ký hợp đồng vay tín dụng với ông P đại diện ngân hàng Q.Chủ thể của quan hệ pháp luật này là
a)
A.ông K và ngân hàng Q.
b)
B.ông K và ông P.
c)
C.công ty H và ngân hàng Q.
d)
D.công ty H và ông P.
42.
Câu 42: Ông Q đã tham ô 02 tỷ đồng của công ty H.Chủ thể trong quan hệ trách nhiệm pháp lý này là
a)
A.ông Q và công ty H.
b)
B.công ty H và Nhà nước.
c)
C.ông Q và Nhà nước.
d)
D.ông Q, công ty H và Nhà nước.
43.
Câu 43: Đ tặng H cuốn sách.Cuốn sách là yếu tố nào của quan hệ pháp luật?
a)
A.Nội dung.
b)
B.Giá trị.
c)
C.Đối tượng.
d)
D.Khách thể.
44.
Câu 44: Chị T bán cho ông Q chiếc ô tô với giá 01 tỷ đồng.Khách thể trong quan hệ pháp luật này là
a)
A.quyền sở hữu chiếc ô tô của ông Q.
b)
B.chiếc ô tô của chị T và 01 tỷ đồng của ông Q.
c)
C.quyền sở hữu chiếc ô tô và số tiền 01 tỷ đồng.
d)
D.quyền sở hữu 01 tỷ đồng của chị T.
45.
Câu 45: H bán cho T ngôi nhà với giá 02 tỷ đồng.Đối tượng trong quan hệ pháp luật này là
a)
A.02 tỷ đồng của T.
b)
B.ngôi nhà của H.
c)
C.ngôi nhà và 02 tỷ đồng.
d)
D.quyền sở hữu ngôi nhà và 02 tỷ đồng.
46.
Câu 46: T tặng L chiếc túi xách nhân dịp sinh nhật.Chiếc túi xách là yếu tố nào của quan hệ pháp luật?
a)
A.Nội dung.
b)
B.Khách thể.
c)
C.Đối tượng.
d)
D.Giá trị.
47.
Câu 47: K vượt đèn đỏ bị cảnh sát giao thông xử phạt 01 triệu đồng.Khách thể trong quan hệ trách nhiệm pháp lý này là
a)
A.hành vi vượt đèn đỏ của K.
b)
B.01 triệu đồng.
c)
C.trật tự an toàn giao thông.
d)
D.quyết định xử phạt của cảnh sát giao thông.
48.
Câu 48: E vay H 500 triệu đồng.Nội dung của quan hệ pháp luật này là
a)
A.quyền định đoạt 500 triệu đồng của H.
b)
B.hợp đồng vay tiền giữa E và H.
c)
C.quyền và nghĩa vụ của E và H.
d)
D.quyền định đoạt 500 triệu đồng của E.
49.
Câu 49: T bị Tòa án nhân dân thành phố X tuyên án 3 năm tù về tội tổ chức đua xe trái phép.Chủ thể của quan hệ pháp luật này là
a)
A.T và Tòa án nhân dân thành phố X.
b)
B.T và Tòa án.
c)
C.T và Nhà nước.
d)
D.T và Hội đồng xét xử.
50.
Câu 50: H bán cho N cái tủ trị giá 01 triệu đồng.Xác định nội dung của quan hệ pháp luật này?
a)
A.Cái tủ và 01 triệu đồng.
b)
B.Thỏa thuận giữa H và N.
c)
C.Quyền và nghĩa vụ của H và N.
d)
D.Hợp đồng mua bán giữa H và N.
51.
Câu 51: Anh T điều khiển xe máy vượt đèn đỏ bị cảnh sát giao thông lập biên bản xử phạt hành chính.Cảnh sát giao thông đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
a)
A.Sử dụng pháp luật.
b)
B.Tuân theo pháp luật.
c)
C.Áp dụng pháp luật.
d)
D.Thi hành pháp luật.
52.
Câu 52: Hành vi thi hành pháp luật được thực hiện dưới dạng
a)
A.thực hiện quyền.
b)
B.không hành động.
c)
C.hành động.
d)
D.hoạt động có mục đích.
53.
Câu 53: Ông K và bà H tranh chấp về tài sản thừa kế nên ông K nộp đơn khởi kiện yêu cầu Toà án giải quyết.Ông K đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
a)
A.Tuân theo pháp luật.
b)
B.Thi hành pháp luật.
c)
C.Sử dụng pháp luật.
d)
D.Áp dụng pháp luật.
54.
Câu 54: Việc Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện X tiếp nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh của anh K là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?
a)
A.Sử dụng pháp luật.
b)
B.Tuân theo pháp luật.
c)
C.Áp dụng pháp luật.
d)
D.Thi hành pháp luật.
55.
Câu 55: Hoạt động xét xử của Toà án là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?
a)
A.Thi hành pháp luật.
b)
B.Sử dụng pháp luật.
c)
C.Áp dụng pháp luật.
d)
D.Tuân theo pháp luật.
56.
Câu 56: Việc Doanh nghiệp tư nhân C nộp thuế đầy đủ, đúng thời hạn theo quy định của pháp luật là thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
a)
A.Áp dụng pháp luật.
b)
B.Tuân theo pháp luật.
c)
C.Thi hành pháp luật.
d)
D.Sử dụng pháp luật.
57.
Câu 57: Cảnh sát giao thông xử phạt người điều khiển xe máy không đội mũ bảo hiểm là thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
a)
A.Tuân theo pháp luật.
b)
B.Sử dụng pháp luật.
c)
C.Áp dụng pháp luật.
d)
D.Thi hành pháp luật.
58.
Câu 58: Hành vi không săn bắt động vật quý hiếm là
a)
A.sử dụng pháp luật.
b)
B.áp dụng pháp luật.
c)
C.tuân theo pháp luật.
d)
D.thi hành pháp luật.
59.
Câu 59: Hành vi không làm tiền giả là
a)
A.sử dụng pháp luật.
b)
B.thi hành pháp luật.
c)
C.tuân theo pháp luật.
d)
D.áp dụng pháp luật.
60.
Câu 60: X điều khiển xe máy mà không có giấy phép lái xe nên bị cảnh sát giao thông phạt 800 nghìn đồng.Loại trách nhiệm pháp lý mà X bị áp dụng là
a)
A.dân sự.
b)
B.kỷ luật.
c)
C.hành chính.
d)
D.vật chất.
61.
Câu 61: Hành vi tuân theo pháp luật được thực hiện dưới dạng
a)
A.thực hiện quyền và nghĩa vụ.
b)
B.hành động.
c)
C.không hành động.
d)
D .hoạt động có mục đích.
62.
Câu 62: Cấu thành vi phạm pháp luật gồm những yếu tố nào sau đây?
a)
A.Mặt bên trong, mặt bên ngoài, động cơ, mục đích.
b)
B.Chủ thể, khách thể, nội dung.
c)
C.Chủ thể, hành vi khách quan, thiệt hại gây ra.
d)
D.Mặt chủ quan, mặt khách quan, chủ thể, khách thể.
63.
Câu 63: Động cơ của vi phạm pháp luật là
a)
A.kết quả mà chủ thể vi phạm pháp luật muốn đạt được.
b)
B.mục tiêu mà chủ thể vi phạm pháp luật nhắm tới.
c)
C.thiệt hại mà chủ thể vi phạm pháp luật mong muốn đạt được.
d)
D.lý do thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.
64.
Câu 64: Loại lỗi nào có tính chất nguy hiểm nhất?
a)
A.Vô ý do cẩu thả.
b)
B.Cố ý gián tiếp.
c)
C.Vô ý vì quá tự tin.
d)
D.Cố ý trực tiếp.
65.
Câu 65: Tất cả các hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng
a)
A.trách nhiệm kỉ luật.
b)
B.trách nhiệm hành chính.
c)
C.trách nhiệm hình sự.
d)
D.trách nhiệm pháp lý.
66.
Câu 66: Năng lực trách nhiệm pháp lý là
a)
A.nghĩa vụ chịu trách nhiệm pháp lý của chủ thể.
b)
B.độ tuổi chịu trách nhiệm pháp lý của chủ thể.
c)
C.hành vi chịu trách nhiệm pháp lý của chủ thể.
d)
D.khả năng chịu trách nhiệm pháp lý của chủ thể.
67.
Câu 67: Mặt khách quan của vi phạm pháp luật là
a)
A.những thiệt hại do chủ thể gây ra.
b)
B.những ý định thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.
c)
C.những điều xảy ra độc lập bên ngoài chủ thể vi phạm pháp luật.
d)
D.những biểu hiện ra bên ngoài của vi phạm pháp luật.
68.
Câu 68: Kết quả cuối cùng mà chủ thể mong muốn đạt được khi thực hiện hành vi vi phạm pháp luật là
a)
A.thủ đoạn.
b)
B.động cơ.
c)
C.mục tiêu.
d)
D.mục đích.
69.
Câu 69: Khi xem xét mặt khách quan của vi phạm pháp luật, yếu tố nào bắt buộc phải xác định?
a)
A.Năng lực trách nhiệm pháp lý.
b)
B.Sự thiệt hại của xã hội.
c)
C.Công cụ gây thiệt hại.
d)
D.Hành vi trái pháp luật.
70.
Câu 70: Trong cấu thành vi phạm pháp luật, những quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại được gọi là
a)
A.chủ quan.
b)
B.chủ thể.
c)
C.khách quan.
d)
D.khách thể.
71.
Câu 71: Yếu tố lỗi trong vi phạm pháp luật bao gồm
a)
A.cố ý trực tiếp và cố ý gián tiếp.
b)
B.trực tiếp và gián tiếp.
c)
C.Vô ý vì quá tự tin và vô ý do cẩu thả.
d)
D.cố ý và vô ý.
72.
Câu 72: Y tá M nhầm lẫn trong việc truyền dịch cho bệnh nhân K, dẫn đến K bị lên cơn co giật, gây ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ.Lỗi của M thuộc loại nào sau đây?
a)
A.Vô ý vì quá tự tin.
b)
B.Cố ý trực tiếp.
c)
C.Cố ý gián tiếp.
d)
D.Vô ý do cẩu thả.
73.
Câu 73: S tổ chức đánh bạc trái phép nhằm mục đích thu lời.Lỗi của S thuộc loại nào sau đây?
a)
A.Vô ý do cẩu thả
b)
B.Cố ý gián tiếp.
c)
C.Vô ý vì quá tự tin.
d)
D.Cố ý trực tiếp.
74.
Câu 74: Công ty cổ phần CTC không công bố thông tin theo quy định của pháp luật nên bị xử phạt vi phạm hành chính.Chủ thể vi phạm pháp luật là
a)
A.người đại diện theo pháp luật công ty cổ phần CTC.
b)
B.Tổng Giám đốc công ty cổ phần CTC.
c)
C.Hội đồng quản trị công ty cổ phần CTC.
d)
D .Công ty cổ phần CTC.
75.
Câu 75: N đang ngồi tại quán nhậu thì bị M cầm dao xông tới đâm tử vong tại chỗ vì M nghi ngờ N ngoại tình với vợ mình.Hành vi nào sau đây có mối quan hệ nhân quả với cái chết của N?
a)
A.M ghen tuông.
b)
B.N có quan hệ bất chính với vợ M.
c)
C.M cầm dao xông tới N.
d)
D.M cầm dao đâm N.
76.
Câu 76: Công ty K bị xử phạt hành chính vì kinh doanh thực phẩm quá hạn sử dụng.Yếu tố thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật này là
a)
A.sức khoẻ của người tiêu dùng bị ảnh hưởng.
b)
B.mục đích trục lợi bất chính.
c)
C.lỗi cố ý trực tiếp.
d)
D.hành vi kinh doanh thực phẩm quá hạn sử dụng.
77.
Câu 77: X ký hợp đồng thuê phòng trọ của Y trong thời hạn một năm nhưng vì có nhu cầu bán nhà nên sau 6 tháng Y đơn phương chấm dứt hợp đồng với X.Hành vi của Y thuộc loại vi phạm pháp luật nào sau đây?
a)
A.Kỷ luật.
b)
B.Hình sự.
c)
C.Hành chính.
d)
D.Dân sự.
78.
Câu 78: Công chức K thường xuyên đi làm muộn không có lý do.K đã có dấu hiệu vi phạm
a)
A.hình sự.
b)
B.hành chính.
c)
C.dân sự.
d)
D.kỷ luật.
79.
Câu 79: Hành vi nào sau đây có dấu hiệu vi phạm pháp luật hình sự?
a)
A.H và G không đăng ký kết hôn.
b)
B.H đi xe máy không đội mũ bảo hiểm.
c)
C.L lập di chúc không để lại tài sản cho vợ.
d)
D.N lừa đảo chiếm đoạt 3 triệu đồng của X.
80.
Câu 80: P lừa đảo chiếm đoạt 05 triệu đồng của L.Hành vi của P có dấu hiệu vi phạm pháp luật nào sau đây?
a)
A.Dân sự và kỷ luật.
b)
B .Hành chính và dân sự.
c)
C.Hình sự và kỷ luật.
d)
D.Hình sự và dân sự.
81.
Câu 81: M đâm H bị thương nhằm cướp tài sản.Hành vi của M thuộc loại lỗi nào sau đây?
a)
A.Vô ý do cẩu thả.
b)
B.Cố ý gián tiếp.
c)
C.Vô ý vì quá tự tin.
d)
D.Cố ý trực tiếp.
82.
Câu 82: Hậu quả bất lợi do Nhà nước áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật được gọi là
a)
A.thi hành pháp luật.
b)
B.thực hiện pháp luật.
c)
C.áp dụng pháp luật.
d)
D.trách nhiệm pháp lý.
83.
Câu 83: Căn cứ thực tế để truy cứu trách nhiệm pháp lý là
a)
A.hậu quả của hành vi.
b)
B.hành vi trái pháp luật.
c)
C.năng lực trách nhiệm pháp lý.
d)
D.vi phạm pháp luật.
84.
Câu 84: Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật nhưng không bị truy cứu trách nhiệm pháp lý trong trường hợp nào sau đây?
a)
A.Đang sử dụng chất kích thích
b)
B.Đang trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh.
c)
C.Chưa đủ 18 tuổi.
d)
D.Không có năng lực trách nhiệm pháp lý.
85.
Câu 85: Loại trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất là
a)
A.kỷ luật.
b)
B.hành chính.
c)
C.dân sự.
d)
D.hình sự.
86.
Câu 86: Sinh viên sử dụng tài liệu trái phép trong phòng thi bị giám thị lập biên bản đình chỉ thi.Loại trách nhiệm pháp lý mà sinh viên phải thực hiện là
a)
A.dân sự.
b)
B.hình sự.
c)
C.hành chính.
d)
D.kỷ luật.
87.
Câu 87: Trách nhiệm pháp lý gồm những loại nào sau đây?
a)
A.Hình phạt, xử phạt, các biện pháp tư pháp.
b)
B.Bồi thường thiệt hại và bồi hoàn.
c)
C.Bồi thường thiệt hại trong hợp đồng và ngoài hợp đồng.
d)
D.Vật chất, dân sự, hành chính, kỷ luật, hình sự.
88.
Câu 88: Loại trách nhiệm pháp lý mà một bên của hợp đồng phải thực hiện khi vi phạm hợp đồng là
a)
A.hành chính.
b)
B.vật chất.
c)
C.kỷ luật.
d)
D.dân sự.
89.
Câu 89: Loại trách nhiệm pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền áp dụng đối với chủ thể vi phạm quy định về quản lý nhà nước mà không phải tội phạm là
a)
A.kỷ luật.
b)
B.dân sự.
c)
C.hình sự.
d)
D.hành chính.
90.
Câu 90: Mục đích chính của việc truy cứu trách nhiệm pháp lý là
a)
A.điều chỉnh hành vi của chủ thể vi phạm pháp luật.
b)
B.giáo dục chủ thể vi phạm pháp luật.
c)
C.tuyên truyền, phổ biến pháp luật.
d)
D.trừng phạt chủ thể vi phạm pháp luật.
91.
Câu 91: Nguyên tắc nào sau đây phải được đảm bảo khi truy cứu trách nhiệm pháp lý?
a)
A.Bình đẳng.
b)
B.Tập trung.
c)
C.Thỏa thuận.
d)
D.Pháp chế.
92.
Câu 92: S (17 tuổi) bị mất năng lực hành vi dân sự, trong khi tức giận đã gây ra thương tích cho K nhưng S không bị truy cứu trách nhiệm pháp lý vì
a)
A.S chưa thành niên.
b)
B.S đang trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh.
c)
C.S không có năng lực trách nhiệm pháp lý.
d)
D.K là người có lỗi trước.
93.
Câu 93: M điều khiển xe máy vượt đèn đỏ nên bị cảnh sát giao thông phạt 600.000 đồng.Loại trách nhiệm pháp lý mà M bị áp dụng là:
a)
A.vật chất.
b)
B.hình sự.
c)
C.hành chính.
d)
D.dân sự.
94.
Câu 94: Q điều khiển xe tải vượt đèn đỏ tông vào H khiến H bị thương nên Tòa án tuyên phạt Q 02 năm tù.Q đã bị áp dụng loại trách nhiệm pháp lý:
a)
A.vật chất.
b)
B.hành chính.
c)
C.hình sự.
d)
D.dân sự.
95.
Câu 95: Công ty X chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán hợp đồng nên bị Tòa án buộc phải trả số nợ gốc cùng với lãi suất trong thời gian chậm trả.Loại trách nhiệm pháp lý mà công ty X bị áp dụng là
a)
A.hành chính.
b)
B.vật chất.
c)
C.dân sự.
d)
D.hình sự.
96.
Câu 96: Anh Q là viên chức bệnh viện S.Do thực hiện không đúng nhiệm vụ được giao nên Giám đốc bệnh viện S ra quyết định khiển trách đối với anh Q.Loại trách nhiệm pháp lý mà Q bị áp dụng là
a)
A.vật chất.
b)
B.dân sự.
c)
C.kỷ luật.
d)
D.hành chính.
97.
Câu 97: V là nhân viên công ty may mặc.Vì thực hiện không đúng quy định phòng cháy chữa cháy nên V làm cháy một kiện hàng của công ty và phải bồi thường giá trị kiện hàng đó.Loại trách nhiệm pháp lý mà V bị áp dụng là
a)
A.dân sự.
b)
B.kỷ luật.
c)
C.vật chất.
d)
D.hành chính.
98.
Câu 98: Anh H là công chức xã Y phạm tội nên bị Tòa án tuyên phạt 02 năm tù và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Y ra quyết định buộc thôi việc.Những loại trách nhiệm pháp lý đã áp dụng đối với anh H là
a)
A.kỷ luật và hành chính.
b)
B.hình sự và dân sự.
c)
C.hình sự và kỷ luật.
d)
D.hành chính và hình sự.
99.
Câu 99: Q cố ý làm hư hỏng chiếc xe máy của H.Tòa án tuyên phạt Q 01 năm tù và buộc bồi thường 30 triệu đồng cho H.Những loại trách nhiệm pháp lý mà Q bị áp dụng là
a)
A.hình sự và vật chất.
b)
B.hình sự và kỷ luật.
c)
C.hình sự và dân sự.
d)
D.hình sự và hành chính.
100.
Câu 100: T có hành vi vu khống đối với H nên bị Tòa án tuyên phạt 20 triệu đồng.Loại trách nhiệm pháp lý mà T bị áp dụng là
a)
A.dân sự.
b)
B.hành chính.
c)
C.hình sự.
d)
D.vật chất.
101.
Câu 101: Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây quy định về tội phạm và hình phạt?
a)
A.Bộ luật Dân sự.
b)
B.Bộ luật Tố tụng hình sự.
c)
C.Bộ luật Hình sự.
d)
D.Bộ luật Tố tụng dân sự.
102.
Câu 102: Luật Hình sự điều chỉnh quan hệ xã hội giữa
a)
A.người phạm tội và pháp nhân phạm tội với nhau.
b)
B.người phạm tội và người bị thiệt hại.
c)
C.người hoặc pháp nhân thương mại phạm tội với Nhà nước.
d)
D.bị can, bị cáo, bị hại với những người khác.
103.
Câu 103: Nội dung nào sau đây thể hiện nhiệm vụ của ngành Luật Hình sự?
a)
A.Tạo tính pháp lý cho các giao dịch.
b)
B.Làm rõ tội phạm, người phạm tội.
c)
C.Bảo vệ quyền con người, quyền công dân.
d)
D.Xây dựng các chuẩn mực pháp lý.
104.
Câu 104: Quy định "Chỉ người nào phạm một tội đã được Bộ luật Hình sự quy định mới phải chịu trách nhiệm hình sự" thể hiện nguyên tắc nào của Luật Hình sự?
a)
A.Nhân đạo.
b)
B.Dân chủ.
c)
C.Pháp chế.
d)
D.Hành vi.
105.
Câu 105: Việc quy định nhiều tình tiết giảm nhẹ, nhiều chính sách khoan hồng đối với người phạm tội thể hiện nguyên tắc nào của Luật Hình sự?
a)
A.Dân chủ.
b)
B.Pháp chế.
c)
C.Nhân đạo.
d)
D.Hành vi.
106.
Câu 106: Trách nhiệm hình sự chỉ đặt ra đối với hành vi xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật hình sự bảo vệ thể hiện nguyên tắc nào của Luật Hình sự?
a)
A.Nhân đạo.
b)
B.Pháp chế.
c)
C.Hành vi.
d)
D.Dân chủ.
107.
Câu 107: Việc đảm bảo cho mọi công dân tham gia đấu tranh phòng chống tội phạm thể hiện nguyên tắc nào của Luật Hình sự?
a)
A.Pháp chế.
b)
B.Hành vi.
c)
C.Dân chủ.
d)
D.Nhân đạo.
108.
Câu 108: Trách nhiệm hình sự phải phù hợp với mức độ nguy hiểm của hành vi, đặc điểm nhân thân của người phạm tội.Điều này thể hiện nguyên tắc nào của Luật Hình sự?
a)
A.Nhân đạo, bảo vệ quyền con người.
b)
B.Phân hóa trách nhiệm hình sự.
c)
C.Cá thể hóa trách nhiệm hình sự và hình phạt.
d)
D.Dân chủ xã hội chủ nghĩa.
109.
Câu 109: Sự kiện pháp lý nào làm phát sinh quan hệ pháp luật hình sự?
a)
A.Phát sinh các tình huống thuận lợi để phạm tội.
b)
B.Hình thành suy nghĩ tiêu cực đối với xã hội.
c)
C.Thực hiện hành vi phạm tội trên thực tế.
d)
D.Phát hiện tội phạm từ các cơ quan có thẩm quyền.
110.
Câu 110: Ngành Luật Hình sự sử dụng phương pháp điều chỉnh đặc trưng nào sau đây?
a)
A.Thương lượng - bình đẳng.
b)
B.Phối hợp - chế ước.
c)
C.Quyền uy - phục tùng.
d)
D.Hòa giải - tự quyết định.
111.
Câu 111: Đặc điểm nào sau đây là của tội phạm?
a)
A.Phải gây thiệt hại cho xã hội.
b)
B.Luôn phải chịu hình phạt.
c)
C.Hành vi nguy hiểm cho xã hội.
d)
D.Do người đủ tuổi thực hiện.
112.
Câu 112: Tội phạm có đặc điểm nào sau đây?
a)
A.Phải xâm hại lợi ích của Nhà nước.
b)
B.Luôn thực hiện với lỗi cố ý.
c)
C.Hành vi trái pháp luật hình sự.
d)
D.Do cá nhân thực hiện.
113.
Câu 113: Cơ quan nhà nước nào sau đây được áp dụng hình phạt?
a)
A.Viện kiểm sát.
b)
B.Quốc hội.
c)
C.Tòa án.
d)
D.Cơ quan điều tra.
114.
Câu 114: Theo Luật Hình sự, trường hợp có từ hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm thì gọi là
a)
A.tái phạm nguy hiểm.
b)
B.tái phạm.
c)
C.đồng phạm.
d)
D.phạm tội.
115.
Câu 115: Theo Luật Hình sự, độ tuổi thấp nhất đối với người phạm tội là
a)
A.đủ 16 tuổi.
b)
B.đủ 15 tuổi.
c)
C.đủ 14 tuổi.
d)
D.đủ 18 tuổi.
116.
Câu 116: Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác, độ tuổi tối thiểu phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm là
a)
A.đủ 15 tuổi.
b)
B.đủ 14 tuổi.
c)
C.đủ 16 tuổi.
d)
D.đủ 18 tuổi.
117.
Câu 117: "Trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm, thì người tạo điều kiện tinh thần hoặc vật chất cho việc thực hiện tội phạm được gọi là người"
a)
A.tổ chức.
b)
B.thực hành.
c)
C.giúp sức.
d)
D.xúi giục.
118.
Câu 118: Mục đích của các biện pháp tư pháp là
a)
A.giáo dục người vi phạm.
b)
B.trừng trị người phạm tội.
c)
C.hỗ trợ hoặc thay thế hình phạt.
d)
D.thúc đẩy hòa giải cộng đồng.
119.
Câu 119: Mức cao nhất của hình phạt tù có thời hạn là
a)
A.40 năm.
b)
B.30 năm.
c)
C.20 năm.
d)
D.50 năm.
120.
Câu 120: Mức thấp nhất của hình phạt cải tạo không giam giữ là
a)
A.09 tháng.
b)
B.03 tháng.
c)
C.06 tháng.
d)
D.01 năm.
121.
Câu 121: Loại hình phạt nào sau đây khi xét xử không áp dụng đối với người phạm tội là phụ nữ có thai?
a)
A.Tù chung thân.
b)
B.Tử hình.
c)
C.Quản chế.
d)
D.Cấm cư trú.
122.
Câu 122: Chủ thể nào sau đây có thể là chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự?
a)
A.Doanh nghiệp tư nhân Y.
b)
B.Công ty cổ phần X.
c)
C.Cơ quan nhà nước H.
d)
D.Hộ gia đình ông K.
123.
Câu 123: Loại trách nhiệm hình sự nào sau đây là hình phạt?
a)
A.Bồi thường thiệt hại.
b)
B.Tịch thu tài sản.
c)
C.Công khai xin lỗi.
d)
D.Bắt buộc chữa bệnh.
124.
Câu 124: Loại hình phạt nào sau đây có thể áp dụng là hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung?
a)
A.Cảnh cáo.
b)
B.Trục xuất.
c)
C.Cấm cư trú.
d)
D.Quản chế.
125.
Câu 125: Loại trách nhiệm pháp lý nào sau đây không phải là hình phạt?
a)
A.Cấm cư trú.
b)
B.Khiển trách.
c)
C.Cảnh cáo.
d)
D.Quản chế.
126.
Câu 126: Loại hình phạt nào sau đây có thể áp dụng là hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung?
a)
A.Cải tạo không giam giữ.
b)
B.Phạt tiền.
c)
C.Cấm huy động vốn.
d)
D.Tịch thu tài sản.
127.
Câu 127: Loại hình phạt nào sau đây có thể áp dụng đối với người phạm tội và pháp nhân thương mại phạm tội?
a)
A.Cải tạo không giam giữ.
b)
B.Phạt tiền.
c)
C.Cấm huy động vốn.
d)
D.Tịch thu tài sản.
128.
Câu 128: Loại hình phạt nào sau đây không áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội?
a)
A.Tù có thời hạn.
b)
B.Tù chung thân.
c)
C.Cải tạo không giam giữ.
d)
D.Phạt tiền.
129.
Câu 129: Hình phạt nào sau đây là hình phạt bổ sung đối với pháp nhân thương mại phạm tội?
a)
A.Đình chỉ hoạt động.
b)
B.Cấm huy động vốn.
c)
C.Tịch thu tài sản.
d)
D.Cải tạo không giam giữ.
130.
Câu 130: Nội dung nào sau đây được xem xét để loại trừ trách nhiệm hình sự đối với người đã thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội?
a)
A.Hạn chế nhận thức.
b)
B.Không có lỗi.
c)
C.Tính công vụ.
d)
D.Chưa có hậu quả.
Reset
