wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Kiến Thức Sinh Học

Total questions: 85

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc nào sau đây là cấu trúc nhỏ nhất có thể được nhìn thấy khi sử dụng kính hiển vi ánh sáng (không kể loại kính siêu phân giải)?

a)

ti thể

b)

vi ống

c)

ribosome

d)

virus

2.

Một ưu điểm chính của kính hiển vi ánh sáng so với kính hiển vi điện tử là ________.

a)

kính hiển vi ánh sáng cung cấp độ phóng đại cao hơn kính hiển vi điện tử

b)

kính hiển vi ánh sáng cung cấp độ phân giải cao hơn kính hiển vi điện tử

c)

kính hiển vi ánh sáng cho phép hình dung các quá trình động trong tế bào sống

d)

kính hiển vi ánh sáng cung cấp độ tương phản cao hơn kính hiển vi điện tử

3.

Giải thích cho việc làm thế nào một kính hiển vi điện tử truyền qua hiện đại (TEM) có thể đạt được độ phân giải khoảng 0,2 nanomet, trong khi kính hiển vi ánh sáng tiêu chuẩn có độ phân giải tối đa khoảng 200 nanomet?

a)

Thấu kính thủy tinh trong kính hiển vi ánh sáng khúc xạ ánh sáng, làm giảm độ phân giải.

b)

Độ tương phản được tăng cường bằng cách nhuộm màu với các nguyên tử của kim loại nặng.

c)

Chùm tia electron có bước sóng ngắn hơn nhiều so với ánh sáng nhìn thấy.

d)

Kính hiển vi điện tử có tỉ lệ giữa kích thước ảnh so với kích thước thật lớn hơn rất nhiều lần.

4.

Phương pháp nào sau đây là thích hợp nhất để quan sát chuyển động của các nhiễm sắc thể cô đặc trong quá trình phân bào?

a)

một ống kính cầm tay (kính lúp)

b)

kính hiển vi ánh sáng tiêu chuẩn

c)

kính hiển vi điện tử quét

d)

kính hiển vi điện tử truyền qua

5.

Phương pháp nào sau đây sẽ là phương pháp thích hợp nhất để quan sát và đo kích thước của ribosome ở tế bào nhân thật?

a)

một ống kính cầm tay (kính lúp)

b)

kính hiển vi ánh sáng tiêu chuẩn

c)

kính hiển vi điện tử quét (SEM)

d)

kính hiển vi điện tử truyền qua (TEM)

6.

Phương pháp nào sau đây sẽ là phương pháp thích hợp nhất để quan sát không gian ba chiều cấu tạo và tổ chức của các vi nhung mao trên một tế bào ruột?

a)

một ống kính cầm tay (kính lúp)

b)

kính hiển vi ánh sáng tiêu chuẩn

c)

kính hiển vi điện tử quét (SEM)

d)

kính hiển vi điện tử truyền qua (TEM)

7.

Điểm nào sau đây là điểm khác biệt chính giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thật?

a)

Tế bào nhân sơ có thành tế bào, còn tế bào nhân thật thì không.

b)

Tế bào nhân thật có lông roi, còn tế bào nhân sơ thì không.

c)

Tế bào nhân thật có các bào quan có màng bao bọc, còn tế bào nhân sơ thì không.

d)

Tế bào nhân sơ nói chung lớn hơn tế bào nhân thật.

8.

Những nhóm sinh vật nào nào sau đây được xếp vào nhóm sinh vật nhân sơ (prokaryote)?

a)

Vi khuẩn và Eukaryote

b)

Vi khuẩn và Archaea

c)

Archaea và nấm

d)

Vi khuẩn và Protista

9.

Cấu trúc nào thường gặp ở tế bào thực vật và tế bào động vật?

a)

lục lạp

b)

không bào trung tâm

c)

ti thể

d)

trung thể

10.

Chất nào sau đây có ở tế bào thực vật, động vật và vi khuẩn?

a)

ti thể

b)

ribosome

c)

lục lạp

d)

lưới nội chất

11.

Ở vi khuẩn, DNA sẽ được tìm thấy trong ________.

a)

nhân có màng bao bọc

b)

ti thể

c)

vùng nhân

d)

ribosome

12.

Chức năng của phức hợp lỗ nhân có ở sinh vật nhân thật là gì?

a)

Điều hòa sự di chuyển của protein và RNA vào và ra khỏi nhân.

b)

Tổng hợp các protein cần thiết để sao chép DNA và tạo ra mRNA.

c)

Tổng hợp các protein tiết ra.

d)

Tập hợp các ribosome từ các nguyên liệu thô được tổng hợp trong nhân.

13.

Đại phân tử nào sau di chuyển rời khỏi nhân tế bào nhân thật thông qua lỗ màng nhân?

a)

DNA

b)

amino acid

c)

mRNA

d)

phospholipid

14.

Loại bào quan nào thường chiếm bao nhiêu thể tích của tế bào thực vật?

a)

lysosome

b)

không bào trung tâm

c)

Bộ máy Golgi

d)

lục lạp

15.

Cấu trúc nào dưới đây độc lập với hệ thống nội màng?

a)

vỏ hạt nhân

b)

lục lạp

c)

Bộ máy Golgi

d)

màng sinh chất

16.

Gan tham gia vào quá trình giải độc nhiều chất độc và thuốc. Cấu trúc nào sau đây tham gia chủ yếu vào quá trình giải độc và do đó, có nhiều trong tế bào gan?

a)

lưới nội chất thô

b)

lưới nội chất trơn

c)

Bộ máy Golgi

d)

vỏ hạt nhân

17.

Bào quan nào sau đây tạo ra và biến đổi polyscharide tiết?

a)

lysosome

b)

ti thể

c)

Bộ máy Golgi

d)

peroxisome

18.

Bào quan nào là nơi tổng hợp ATP chủ yếu ở tế bào nhân thật?

a)

lysosome

b)

ti thể

c)

Bộ máy Golgi

d)

peroxisome

19.

Thylakoids, DNA và ribosome là tất cả các thành phần được tìm thấy trong ________.

a)

lục lạp

b)

ti thể

c)

lysosome

d)

hạt nhân

20.

Trong tế bào thực vật, phiến giữa ________.

a)

dán các ô liền kề với nhau

b)

ngăn ngừa sự mất nước của các tế bào lân cận

c)

kết nối tế bào chất của các tế bào liền kề

d)

ngăn chặn sự hấp thụ quá mức nước của các tế bào thực vật

21.

Cấu trúc nào không phải là một phần của hệ thống nội màng?

a)

màng nhân

b)

lục lạp

c)

Bộ máy Golgi

d)

màng sinh chất

22.

Chất nào sau đây có ở tế bào nhân sơ?

a)

ti thể

b)

ribosome

c)

màng nhân

d)

lục lạp

23.

Theo mô hình khảm chất lỏng của màng tế bào, phospholipid ________.

a)

có thể di chuyển ngang dọc theo mặt phẳng của màng

b)

thường xuyên lật từ bên này sang bên kia của màng

c)

nằm trong một lớp kép của protein màng

d)

có đuôi ưa nước ở bên trong màng

24.

Theo mô hình khảm chất lỏng, một màng ________.

4 lines
25.

Theo mô hình khảm chất lỏng, một màng ________.

a)

được cấu tạo bởi một lớp kép phospholipid lỏng nằm giữa hai lớp protein ưa nước

b)

được cấu tạo bởi một lớp phospholipid lỏng duy nhất nằm giữa hai lớp protein ưa nước

c)

được cấu tạo bởi một thể khảm polysaccharid lỏng và protein lưỡng tính

d)

được cấu tạo bởi một lớp kép phospholipid lỏng với các protein lưỡng tính được nhúng

26.

Loại phân tử nào sau đây ưa nước và do đó không nằm trong phần kỵ nước của lớp kép phospholipid?

a)

protein xuyên màng

b)

các protein màng tích hợp

c)

protein màng ngoại vi

d)

cholesterol

27.

Tại sao lipid và protein tự do di chuyển ngang trong màng?

a)

Bên trong màng chứa đầy nước lỏng.

b)

Lipid và protein đẩy lùi nhau ở màng.

c)

Phần ưa nước của lipid nằm bên trong màng.

d)

Bên trong màng chỉ có các tương tác kỵ nước yếu.

28.

Thành phần nào trong hình là cholesterol?

a)

B

b)

C

c)

D

d)

E

29.

Thành phần nào trong hình là sợi protein của chất nền ngoại bào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

E

30.

Thành phần nào trong theo là vi sợi (sợi actin) của bào tương?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Thành phần nào trong hình đóng một vai trò quan trọng trong việc nhận dạng tế bào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

E

32.

Màng của tế bào nhân thật khác nhau như thế nào?

a)

Phospholipid chỉ được tìm thấy trong một số màng nhất định.

b)

Một số protein là duy nhất cho mỗi màng.

c)

Chỉ một số tế bào nhất định có màng với tính thấm chọn lọc.

d)

Một số màng có bề mặt kỵ nước tiếp xúc với tế bào chất trong khi những màng khác có các bề mặt ưa nước đối diện với tế bào chất.

33.

Phát biểu nào sau đây giải thích hợp lý cho việc tại sao acid béo không no (không bão hòa) giúp giữ cho màng lỏng hơn ở nhiệt độ thấp?

4 lines
34.

Phát biểu nào sau đây giải thích hợp lý cho việc tại sao acid béo không no (không bão hòa) giúp giữ cho màng lỏng hơn ở nhiệt độ thấp?

a)

Các liên kết đôi hình thành gấp khúc ở đuôi acid béo, ngăn cản các chất béo lân cận đóng gói chặt chẽ.

b)

Các acid béo không no có hàm lượng cholesterol cao hơn, điều này ngăn cản các lipid kế cận đóng gói chặt chẽ.

c)

Acid béo không no có tính không phân cực cao hơn acid béo no.

d)

Liên kết đôi ngăn cản sự tương tác giữa các nhóm đầu ưa nước của lipid.

35.

Loại phân tử nào đi qua màng tế bào dễ dàng nhất?

a)

lớn và kỵ nước

b)

nhỏ và kỵ nước

c)

cực lớn

d)

nhỏ và ion

36.

Chất nào sau đây ít có khả năng khuếch tán qua lớp kép phospholipid của màng tế bào?

a)

các phân tử kỵ nước lớn

b)

các phân tử nhỏ kỵ nước

c)

khí cacbonic

d)

các ion nhỏ

37.

Phát biểu nào sau đây mô tả tính năng đặc trưng của protein mang trong màng sinh chất?

a)

Protein mang thể hiện tính đặc hiệu cho một loại phân tử cụ thể.

b)

Protein mang hỏi sự tiêu hao năng lượng của tế bào để hoạt động.

c)

Protein mang tác dụng chống lại sự khuếch tán.

d)

Protein mang không có vùng kỵ nước.

38.

Một quảng cáo trên internet giới thiệu một cửa hàng online có bán một kính hiển vi đồ chơi rẻ tiền cho trẻ nhỏ, kính có thể phóng đại ảnh các mẫu vật gần bằng kính hiển vi đắt tiền hơn có sẵn trong phòng thí nghiệm đại học của bạn. Lý do chính cho sự chênh lệch giá là gì?

a)

Kính hiển vi đồ chơi không có cùng khả năng kiểm soát tốt đối với tiêu điểm của mẫu vật.

b)

Kính hiển vi đồ chơi có độ phóng đại tốt, nhưng có độ phân giải thấp và do đó chất lượng hình ảnh kém.

c)

Kính hiển vi đồ chơi tạo ra ít độ tương phản hơn trong các mẫu vật.

d)

Kính hiển vi đồ chơi thường sử dụng nguồn sáng có bước sóng khác.

39.

Một sinh vật đơn bào mới được phát hiện và được phân lập từ nước rỉ ra của mỏ tính acid. Sinh vật này có chứ

4 lines
40.

Một sinh vật đơn bào mới được phát hiện và được phân lập từ nước rỉ ra của mỏ tính acid. Sinh vật này có chứa một thành tế bào, một màng sinh chất, hai roi và các peroxisome. Chỉ dựa trên các thông tin kể trên, sinh vật rất có thể là ________.

a)

một sinh vật nhân chuẩn chuyển động

b)

vi khuẩn chuyển động

c)

một cổ vật có độc lực

d)

sinh vật nhân chuẩn không di động

41.

Đại phân tử nào sau đây đi vào nhân tế bào nhân thật qua lỗ ở màng nhân?

a)

protein ribosome

b)

mARN

c)

rARN

d)

phospholipid

42.

Câu nào sau đây mô tả đúng một số khía cạnh của quá trình bài tiết protein từ tế bào vi khuẩn?

a)

Sinh vật nhân sơ không thể tiết ra protein vì thiếu hệ thống nội màng.

b)

Protein do sinh vật nhân sơ tiết ra có khả năng được tổng hợp trên các ribosome liên kết với bề mặt tế bào chất của màng sinh chất.

c)

Cơ chế bài tiết protein ở sinh vật nhân sơ có lẽ cũng giống như cơ chế tiết protein ở sinh vật nhân thật.

43.

Kiểm tra tế bào bằng kính hiển vi điện tử truyền qua cho thấy rất nhiều ribosome trong tế bào chất. Quan sát này cho thấy rằng tế bào này đang tích cực tạo ra lượng của phân tử nào sau đây?

a)

polysaccharide

b)

protein

c)

chất béo

d)

Nucleic acid

44.

Lớp lót màng nhân là một dãy các sợi protein (sợi trung gian nằm) ở phía bên trong của màng nhân. Nếu việc xử lý bằng hóa chất khiến lớp lót bị tháo rời, có thể dự đoán điều gì sẽ xảy ra ngay sau đó?

a)

đóng các lỗ hạt nhân

b)

nhân không có khả năng phân chia trong quá trình phân chia tế bào

c)

mất thông tin di truyền từ nhiễm sắc thể

d)

sự thay đổi hình dạng của nhân

45.

Một tế bào có mạng lưới nội chất nhám chiếm ưu thế. Rất có thể tế bào đó ________.

a)

sản xuất một lượng lớn protein để bài tiết

b)

sản xuất một lượng lớn protein trong tế bào

c)

sản xuất một lượng lớn carbohydrate để tạo thành một ma trận thành tế bào rộng lớn

46.

Một tế bào có mạng lưới nội chất trơn chiếm ưu thế. Tế bào này rất có khả năng cao trong chuyên hóa ________.

a)

trữ lượng lớn nước

b)

xuất nhập khẩu số lượng lớn protein

c)

tích cực tiết ra một lượng lớn protein

d)

tổng hợp một lượng lớn lipid

47.

Bệnh Tay-Sachs là một bất thường di truyền của con người dẫn đến việc các tế bào tích tụ và bị tắc nghẽn bởi lượng lớn lipid không tiêu hóa được. Khả năng cao bào quan nào có khả năng bị lỗi trong trường hợp này?

a)

lysosome

b)

bộ máy Golgi

c)

lưới nội chất trơn

d)

lưới nội chất thô

48.

Con đường nào sau đây là con đường phổ biến nhất diễn ra khi tổng hợp protein tiết trong tế bào?

a)

ER thô → Golgi → túi vận chuyển → nhân

b)

Golgi → ER thô → lysosome → túi vận chuyển → màng sinh chất

c)

ER thô → Golgi → túi vận chuyển → màng sinh chất

d)

ER thô → lysosome → túi vận chuyển → màng sinh chất

49.

Amiăng là một vật liệu đã từng được sử dụng rộng rãi trong xây dựng. Một rủi ro khi làm việc trong một tòa nhà có chứa amiăng là sự phát triển của bệnh bụi phổi amiăng do hít phải sợi amiăng. Các tế bào sẽ hấp thụ amiăng bằng cách thực bào, nhưng không thể phân hủy nó. Và như vậy, sợi amiăng sẽ tích tụ trong ________.

a)

bộ máy Golgi

b)

hạt nhân

c)

peroxisome

d)

lysosome

50.

Nếu tế bào thực vật được nuôi cấy trên môi trường có chứa thymine được đánh dấu phóng xạ cho một thế hệ tế bào phát triển, các đại phân tử được đánh dấu phóng xạ sẽ được phát hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

chỉ trong nhân

b)

chỉ có trong nhân và ti thể.

c)

chỉ có trong nhân và lục lạp

d)

trong nhân, ti thể và lục lạp

51.

Trong tế bào gan giải độc rượu và một số chất độc khác, các enzymee của peroxisome loại bỏ hydro khỏi các phân tử này và ________.

a)

kết hợp hydro với các phân tử nước để tạo ra hydro peroxide

b)

kết hợp hydro với các phân tử oxy để tạo ra hydro peroxide

c)

kết hợp hydro với hydro peroxide để tạo ra oxy

d)

kết hợp hydro với hydro peroxide để tạo ra oxy và nước

52.

Các protein được tạo ra ở đâu ngoài ribosome tự do trong tế bào hoặc ribosome gắn vào lưới nội chất và màng nhân?

a)

trong lysosome

b)

trong bộ máy Golgi

c)

trong hạt nhân

d)

trong ti thể

53.

Giả sử một tế bào có các phân tử và cấu trúc sau: enzymee, DNA, ribosome, màng sinh chất và ti thể. Đây có thể là một tế bào từ ________.

a)

vi khuẩn, nhưng không phải là sinh vật nhân thật

b)

động vật, nhưng không phải thực vật

c)

một nhà máy, nhưng không phải là một động vật

d)

gần như bất kỳ sinh vật nhân thật nào

54.

Cyanide (Xyanua) liên kết với ít nhất một phân tử tham gia sản xuất ATP. Nếu một tế bào được tiếp xúc với cyanide , hầu hết cyanide liên kết có khả năng được tìm thấy/định vị trong ________.

a)

ti thể

b)

peroxisome

c)

lysosome

d)

lưới nội chất trơn

55.

Giả sử một cậu bé mắc bệnh liên quan đến chuyển hóa và luôn trong tình trạng mệt mỏi và uể oải, thiếu sức lực. Bào quan nào sau đây thể bị hỏng trong bệnh này?

a)

lysosome

b)

Bộ máy Golgi

c)

ti thể

d)

lưới nội chất trơn

56.

Vinblastine, một loại thuốc ức chế sự tổng hợp vi ống, được sử dụng để điều trị một số dạng ung thư. Tế bào ung thư được cung cấp vinblastine sẽ không thể ________.

a)

hình thức phân cắt rãnh trong quá trình phân chia tế bào

b)

di cư bằng cách di chuyển của amip

c)

tách rời nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào

d)

duy trì hình dạng của hạt nhân

57.

Các nhà nghiên cứu đang về cơ chế hoạt động của một mô hình túi vận chuyển bao gồm các rãnh vi ống, túi và ATP. Tuy nhiên, họ quan sát và không thấy chuyển động của các túi vận chuyển túi trong hệ thống này. Có thể, hệ thống thiết kế thiếu _______

a)

một sợi trục

b)

các vi sợi co lại

c)

sợi trung gian

d)

protein vận động

58.

Cytochalasin D là một loại thuốc ngăn chặn quá tổng hợp sợi actin. Một tế bào được điều trị bằng cytochalasin D vẫn có thể thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

chia đôi

b)

co các sợi cơ

c)

mở rộng giả mạo

d)

di chuyển túi vận chuyển trong tế bào

59.

Phát biểu nào sau đây về bộ khung xương tế bào là đúng?

a)

Bộ khung xương tế bào của sinh vật nhân thật là một cấu trúc tĩnh gần giống như giàn giáo được sử dụng ở địa điểm xây dựng.

b)

Mặc dù các vi ống phổ biến trong tế bào, các sợi actin hiếm khi được tìm thấy bên ngoài nhân.

c)

Sự di chuyển của lông mao (tế bào ruột hoặc tế bào khí quản) và lông roi (tế bào tinh trùng) là kết quả của protein vận động

d)

Các hóa chất ngăn chặn sự lắp ráp của bộ xương tế bào sẽ ít ảnh hưởng đến tế bào phản ứng với các kích thích bên ngoài.

60.

Thành tế bào của vi khuẩn, nấm và tế bào thực vật, và chất nền ngoại bào của tế bào động vật đều ở bên ngoài màng sinh chất. Đặc điểm nào sau đây là chung cho tất cả các cấu trúc ngoại bào này?

a)

Chúng phải chặn nước và các phân tử nhỏ để điều chỉnh quá trình trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường của họ.

b)

Chúng phải cung cấp một cấu trúc cứng nhắc duy trì một tỷ lệ diện tích bề mặt tế bào và thể tích tế bào.

c)

Chúng được cấu tạo từ các nguyên liệu được tổng hợp trong tế bào chất và sau đó được vận chuyển ra khỏi tế bào để lắp ráp.

d)

Chúng được cấu tạo từ hỗn hợp các loại lipid và nucleotide.

61.

Một đột biến làm mất đi khả năng của một tế bào động vật để thêm các biến đổi polysaccharide và gắn vào protein rất có thể sẽ gây ra khiếm khuyết cho bào quan hoặc cấu trúc nào sau đây?

a)

chất nền nhân và chất nền ngoại bào

b)

ti thể và bộ máy Golgi

c)

Bộ máy Golgi và chất nền ngoại bào

d)

lỗ nhân và túi tiết

62.

Sử dụng kiến thức của bạn về cấu trúc của tế bào nhân thật, hãy xác định phát biểu nào dưới đây là đúng nhất khi giải thích về các bào quan của tế bào có thể tham gia gây nên bệnh Gaucher.

a)

Ti thể rất có thể bị lỗi và không sản xuất đủ lượng ATP cần thiết cho năng lượng tế bào.

b)

Lưới nội chất nhám chứa quá nhiều ribosome dẫn đến sản xuất quá mức enzymeee liên quan đến sự phân hủy lipid.

c)

Các lysosome thiếu đủ lượng enzyme cần thiết cho quá trình trao đổi chất của lipid.

d)

Bộ máy Golgi tạo ra các túi có màng bị lỗi, không được vận chuyển đến màng sinh chất để tiết.

63.

Tế bào nào sẽ là tốt nhất để nghiên cứu lysosome?

a)

tế bào cơ

b)

tế bào thần kinh

c)

tế bào vi khuẩn

d)

tế bào bạch cầu thực bào

64.

Hoạt động chủ yếu của tế bào X là:

a)

Di chuyển.

b)

Dự trữ.

c)

Tổng hợp protein.

d)

Bảo vệ.

65.

Chức năng chính của ribosome trong tế bào nhân thật là gì?

a)

Tham gia vào quá trình phân chia tế bào.

b)

Chuyển hóa glucose thành năng lượng.

c)

Tổng hợp lipid cho màng tế bào.

d)

Tổng hợp protein từ mRNA.

66.

Loại bào quan nào có vai trò quan trọng trong việc sản xuất năng lượng cho tế bào?

a)

lysosome

b)

vùng nhân

c)

ti thể

d)

lục lạp

67.

Chức năng của bộ máy Golgi trong tế bào là gì?

a)

Tổng hợp DNA và RNA.

b)

Tham gia vào quá trình tổng hợp ATP.

c)

Chuyển đổi và đóng gói protein và lipid.

d)

Phân hủy chất thải trong tế bào.

68.

Chức năng chính của ribosome trong tế bào là gì?

a)

Tổng hợp lipid và carbohydrate.

b)

Tổng hợp protein từ mRNA.

c)

Điều hòa sự di chuyển của ion qua màng tế bào.

d)

Phân hủy các chất thải trong tế bào.

69.

Phát biểu nào sau đây đúng về cấu trúc màng tế bào?

a)

Màng tế bào chỉ cho phép các phân tử nhỏ đi qua.

b)

Màng tế bào có tính thấm chọn lọc và chứa lipid và protein.

c)

Màng tế bào không có khả năng tự phục hồi.

d)

Màng tế bào chỉ có một lớp phospholipid.

70.

Chức năng của lysosome trong tế bào là gì?

a)

Tổng hợp DNA và RNA.

b)

Chuyển hóa năng lượng cho tế bào.

c)

Điều hòa sự di chuyển của ion qua màng tế bào.

d)

Phân hủy các chất thải và các thành phần tế bào hư hỏng.

71.

Chức năng chính của ribosome trong tế bào là gì?

a)

Phân hủy chất thải

b)

Tổng hợp protein

c)

Tổng hợp lipid

d)

Điều hòa nồng độ ion

72.

Thành phần nào sau đây không có trong tế bào nhân sơ?

a)

Ribosome

b)

Ti thể

c)

Màng sinh chất

d)

DNA

73.

Chức năng của lysosome trong tế bào là gì?

a)

Chuyển hóa lipid

b)

Tổng hợp protein

c)

Phân hủy các chất thải và vật liệu không cần thiết

d)

Điều hòa nồng độ glucose

74.

Chức năng chính của ribosome trong tế bào là gì?

a)

Phân hủy chất thải

b)

Tổng hợp protein

c)

Tổng hợp lipid

d)

Chuyển hóa carbohydrate

75.

Trong tế bào, cấu trúc nào chịu trách nhiệm chính cho việc sản xuất năng lượng?

a)

lưới nội chất

b)

ti thể

c)

lysosome

d)

hạt nhân

76.

Chất nào sau đây có khả năng khuếch tán qua màng tế bào một cách dễ dàng nhất?

a)

các ion lớn

b)

các phân tử nước

c)

các phân tử lipid

d)

các phân tử glucose

77.

Chức năng chính của màng sinh chất là gì?

a)

Chỉ cho phép các ion đi qua màng.

b)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất vào và ra khỏi tế bào.

c)

Giúp tế bào duy trì hình dạng của nó.

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp protein.

78.

Loại protein nào thường gắn liền với màng tế bào và có vai trò trong việc truyền tín hiệu?

a)

Protein màng ngoại vi

b)

Protein màng tích hợp

c)

Protein vận chuyển

d)

Protein cấu trúc

79.

Chất nào sau đây có thể dễ dàng khuếch tán qua màng tế bào mà không cần sự hỗ trợ của protein?

a)

Ion natri

b)

Oxygen

c)

Amino acid

d)

Glucose

80.

Cấu trúc nào trong tế bào động vật có vai trò quan trọng trong việc sản xuất năng lượng?

a)

lysosome

b)

không bào

c)

ti thể

d)

lục lạp

81.

Chức năng chính của ribosome trong tế bào là gì?

a)

tổng hợp protein

b)

tổng hợp lipid

c)

tổng hợp DNA

d)

phân hủy chất thải

82.

Loại bào quan nào có vai trò trong việc xử lý và vận chuyển protein trong tế bào?

a)

ER nhám

b)

lysosome

c)

Bộ máy Golgi

d)

màng sinh chất

83.

Cấu trúc nào sau đây có vai trò chính trong việc tổng hợp lipid trong tế bào?

a)

Bộ máy Golgi

b)

lưới nội chất trơn

c)

lưới nội chất thô

d)

ti thể

84.

Chức năng chính của ribosome trong tế bào là gì?

a)

tổng hợp carbohydrate

b)

tổng hợp nucleic acid

c)

tổng hợp lipid

d)

tổng hợp protein

85.

Trong tế bào thực vật, cấu trúc nào có chức năng lưu trữ nước và các chất dinh dưỡng?

a)

lysosome

b)

không bào trung tâm

c)

ti thể

d)

lục lạp