wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn chuyên khoa cấp II Nhi

Total questions: 86

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định về tỷ lệ suy hô hấp ở trẻ sơ sinh, có tác giả nói như sau. Bạn đồng tình với ý kiến nào sau đây?

a)

Tuổi thai tăng lệ thì tỷ lệ SHH tăng lên theo

b)

Tuổi thai tăng lên thì tỷ lệ SHH không thay đổi

c)

Tuổi thai giảm thì tỷ lệ SHH giảm

d)

Tuổi thai giảm thì tỷ lệ SHH tăng lên

2.

Bé gái 13 ngày tuổi và viện vì ho, sốt đã 3 ngày. Cháu đẻ thường, cân nặng khi sinh 3400g, tuổi thai 38 tuần. Cháu đã được tiêm phòng viêm gan B, bú mẹ hoàn toàn. Khám thấy trẻ co rút khoang liên sườn vừa, mũi ức lõm mạnh, cánh mũi đập, trẻ thở rên, tần số thở 63 lần phút. Theo bạn cháu bị khó thở như thế nào sau đây?

a)

Khó thở nhẹ

b)

Khó thở vừa

c)

Không khó thở

d)

Khó thở nặng

3.

Bé gái 13 ngày tuổi và viện vì ho, sốt đã 3 ngày. Cháu đẻ thường, cân nặng khi sinh 3400g, tuổi thai 38 tuần. Cháu đã được tiêm phòng viêm gan B, bú mẹ hoàn toàn. Khi khám bệnh thấy trẻ co rút khoang liên sườn vừa, mũi ức lõm mạnh, cánh mũi đập, trẻ thở rên, tần số thở 63 lần phút. Bạn hãy đưa ra chẩn đoán tiềm năng phù hợp với cháu bé?

a)

Viêm phổi rất nặng

b)

Khó thở do viêm phổi rất nặng

c)

Suy hô hấp độ 2

d)

Suy hô hấp độ 2 do viêm phổi rất nặng

4.

Cháu gái 20 giờ tuổi, nặng 1450 g, tuổi thai 31 tuần, đẻ non tự nhiên. Sau đẻ trẻ khóc, hồng hào, sau đó xuất hiện khó thở và tím tái lan rộng. Trẻ SHH độ 3 khi vào viện. Xquang phổi: mờ gần hết phổi phải, và trẻ được chẩn đoán: bệnh màng trong giai đoạn III/IV. Đường máu lúc đói của mẹ là 6,1 mmol/l, HA tối 145 mmHg, mẹ không dùng corticoid trước sinh. Bạn hãy đưa ra yếu tố nguy cơ mắc bệnh màng trong của trẻ là yếu tố nào sau đây?

a)

Mẹ tiểu đường thai kỳ

b)

Mẹ không được dùng corticoid trước sinh

5.

Bạn hãy đưa ra yếu tố nguy cơ mắc bệnh màng trong của trẻ là yếu tố nào sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Mẹ tiểu đường thai kỳ

b)

Mẹ không được dùng corticoid trước sinh

c)

Mẹ tiền sản giật

d)

Mẹ đẻ non tự nhiên

6.

Theo bạn bệnh màng trong có ý gì sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Màng màu trong mặt trong phế nang

b)

Màng bắt màu Hyaline

c)

Màng chứa phophoslipid

d)

Màng chứa sợi tơ huyết, surfactant và bạch cầu

7.

Cháu được CĐ bệnh màng trong vì lý do nào sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Tuổi thai dưới 37 tuần

b)

Tuổi thai đưới 35 tuần

c)

Tuổi thai dưới 36 tuần

d)

Tuổi thai dưới 34 tuần

8.

Đâu là lý do gây suy hô hấp sau đây ở trẻ đẻ non mà liên quan đến thiếu chất Surfactant? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Thiếu surfactant không tạo được màng trong ở phế nang

b)

Thiếu surfactant không tạo được thể tích khi cặn

c)

Thiếu surfactant làm phế nang không xẹp xuống

d)

Thiếu surfactant làm tăng sức căng bề mặt phế nang

9.

Bạn hãy cho biết chất surfactant này được sinh ra ở đâ

4 lines
10.

Ở trẻ sinh non, chất surfactant rất quan trọng trong cơ chế gây suy hô hấp ở đối tượng này. Bạn hãy cho biết chất surfactant này được sinh ra ở đâu trong phổi? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Tế bào phế quản vừa

b)

Tế bào phế nang phổi

c)

Tế bào loại 2 của phổi

d)

Tế bào loại 1 của phổi

11.

Cháu gái 2 giờ tuổi, đẻ rơi, tiền sử có thai của bà mẹ bình thường. Con thứ nhất của sản phụ đã 4 tuổi phát triển tốt. Khám toàn diện thấy trẻ thở 69 lần/phút, thở rên, nghe phổi có ít ran ẩm. Trẻ chưa đái, chưa có phân su, cân nặng 3500g. Chẩn đoán sơ bộ bệnh nào sau đây của cháu là phù hợp? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Suy hô hấp do bệnh màng trong

b)

Suy hô hấp do trung tâm hô hấp chưa trưởng thành

c)

Suy hô hấp do phổi non

d)

Suy hô hấp do phổi còn nước

12.

Cháu gái 3 giờ tuổi vào viện vì khó thở và tím nhẹ quanh môi. Cháu đẻ thường nhưng mẹ vỡ ối sớm 16 tiếng, nước ối đục. Trẻ nặng 3700g, thở 63 lần phút, nghe phổi thô, tim 155 lần phút. Sơ bộ trên lâm sàng bạn nghĩ tới nguyên nhân gây suy hô hấp nào sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Bệnh màng trong

b)

Chậm tiêu dịch phổi

c)

Hội chứng hít

d)

Viêm phổi trong tử cung

13.

Cháu gái 3 giờ tuổi vào viện vì khó thở và tím nhẹ quanh môi. Cháu đẻ thường nhưng mẹ vỡ ối sớm 16 tiếng, nước ối đục. Trẻ nặng 3700g, thở 63 lần phút, nghe phổi thô, tim 155 lần phút. Bác sỹ nghi cháu mắc viêm phổi trong tử cung. Bạn cần làm xét nghiệm nào sau đây để khảng định chẩn đoán của bạn? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Chụp Xquang tim-phổi + định lượng procalcitonin

b)

Chụp Xquang tim phổi + định lượng CRP

c)

Chụp Xquang tim phổi + định lượng IgG

d)

Chụp Xquang tim phổi + định lượng IgM

14.

Bé trai 1 ngày tuổi, vào viện vì sau đẻ trẻ tăng tiết đờm dãi, tím nhẹ quanh môi, cân nặng 3000g, tim rõ, phổi thô, bụng mềm, gan lách không to. Tiền sử mẹ đa ối. Sơ bộ trên lâm sàng bạn nghĩ tới bệnh tiềm năng nào sau đây ? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Suy hô do hít

b)

Suy hô hấp do tim bẩm sinh

c)

Suy hô hấp do teo thực quản bẩm sinh

d)

Suy hô hấp do thoát vị cơ hoành

15.

Bé trai 1 ngày tuổi, vào viện vì sau đẻ trẻ tăng tiết đờm dãi, tím nhẹ quanh môi, cân nặng 3000g, tim rõ, phổi thô, bụng mềm, gan lách không to. Tiền sử mẹ đa ối. Bệnh nhân sơ bộ nghi mắc teo thực quản bẩm sinh. Bạn cần làm gì sau đây để xác định chẩn đoán? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Đặt sonde dạ dày

b)

Đặt sonde dạ dày, bơm hơi và nghe trước vùng dạ dày

c)

Bơm hơi dạ dày

d)

Chụp phổi không chuẩn bị

16.

Khi tiến hành bù kiềm người ta bù theo công thức sau Số mEq (Natribicarbonat) = BE x P x 0.3. Theo bạn BE có nghĩa là gì sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Kiềm thừa

b)

Kiềm thiếu

c)

Kiềm hô hấp

d)

Kiềm chuyển hóa

17.

Trẻ trai 6 giờ tuổi, nặng 3900g, đẻ thường, đủ tháng. Sau đẻ thấy da trẻ đỏ, trẻ thở nhanh, tím quanh môi.Khám toàn thể chưa phát hiện bất thường gì. Sơ bộ trên lâm sàng bạn nghĩ tới bệnh gì ở em bé này ? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Suy hô hấp do bệnh màng trong

b)

Suy hô hấp do tim bẩm sinh

c)

Suy hô hấp do đa hồng cầu

d)

Suy hô hấp do thiếu máu

18.

Trẻ trai 6 giờ tuổi, nặng 3900g, đẻ thường, đủ tháng. Sau đẻ thấy da trẻ đỏ, trẻ thở nhanh, tím quanh môi. Khám toàn thể chưa phát hiện bất thường gì. Bệnh nhân nghi ngờ mắc bệnh đa hồng cầu. Bạn phải làm xét nghiệm nào sau đây để xác định chẩn đoán của bạn? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Chụp tim phổi

b)

Làm khi máu

c)

Chụp cắt lớp vi tính phổi

19.

Trẻ trai 6 giờ tuổi, nặng 3900g, đẻ thường, đủ tháng. Sau đẻ thấy da trẻ đỏ, trẻ thở nhanh, tím quanh môi. Trẻ được đưa tới bệnh viện Trẻ em Hải Phòng. Cháu được chẩn đoán đa hồng cầu sau khi có xét nghiệm về. Theo bạn đâu là kết quả xác định chẩn đoán trên? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Số lượng tiểu cầu 300.000/mm3

b)

Lượng lượng bạch cầu 18G/L

c)

Hct 67%

d)

Thể tích hồng cầu 105 fl

20.

Cháu K 24 ngày tuổi vào viện vì thở 65 lần phút, co kéo cơ hô hấp, thở rên, tím nhẹ quanh môi. Bão hòa oxy qua da là 89%, pH 7,37. Bác sỹ ra lệnh điều dưỡng điều chỉnh lưu lượng oxy. Theo bạn dựa vào đâu để bác sỹ quyết định điều chỉnh lượng Oxi ? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Bão hòa oxi 89%

b)

pH

c)

Thở 65 lần phút

d)

Tím

21.

Cháu K 24 ngày tuổi vào viện vì thở 65 lần phút, co kéo cơ hô hấp, thở rên, tím nhẹ quanh môi. Bão hòa oxy quan da là 89%, pH 7,37. Cân nặng 3500g, tuổi thai 38 tuần. Cháu được chẩn đoán suy hô hấp độ II. Bác sỹ y lệnh cháu phải ăn 700 kcal sữa /ngày. Theo bạn trẻ ăn như thế đã đủ năng lượng chưa? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Chưa đủ năng lượng

b)

Đủ năng lượng

c)

Thừa năng lượng

d)

Không rõ

22.

Cháu gái 5 giờ tuổi, đẻ non 30 tuần, nặng 1200 g vào viện vì tím tái, được chẩn đoán SHH độ 2 do bệnh màng trong. Khi chụp Xquang tim phổi kết quả cho thấy Nốt mờ dạng hạt nhiều và hình ảnh ứ khí trong phế quản. Theo bạn hình ảnh Xquang này tương đương gia đoạn nào của bệnh ? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

d)

Giai đoạn 4

23.

Vàng da tăng bilirubin tự do phổ biến ở đối tượng sơ sinh nào sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Trẻ già tháng

b)

Trẻ non tháng

c)

Trẻ kém phát triển trong buồng tử cung

d)

Trẻ sơ sinh đủ tháng

24.

Vàng da tăng bilirubin TD có thể gây tác dụng nguy hiểm nào sau đây ở trẻ sơ sinh? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Có thể gây ứ mật

b)

Có thể gây nhiễm độc thần kinh

c)

Có thể gây nhiễm độc gan

d)

Có thể gây nhiễm độc thận

25.

Vàng da tăng bilirubin TD được mô tả trên y văn đầu tiên ở đâu trên thế giới? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Pháp

b)

La Mã

c)

Trung Quốc

d)

Hy Lạp

26.

Khi đầu mặt trẻ sơ sinh vàng, nồng độ bilirubin TD trong máu tương đương với ngưỡng Bilirubin nào sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

1-2 mg%

b)

2-3 mg%

c)

4-5 mg%

d)

6-7 mg%

27.

Vàng da tăng bilirubin TD thường bắt đầu từ đâu trên các phần cơ thể sơ sinh? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Từ chân tay

b)

Từ thân người

c)

Từ đầu mặt

d)

Từ bất cứ phần nào của cơ thể trẻ

28.

Khi khám trẻ vàng da người ta phải quan sát những gì sau đây của sơ sinh? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Da và niêm mạc

b)

Phân và niêm mạc

c)

Da và nước tiểu

d)

Phân và nước tiểu

29.

Cháu Ng 7 giờ tuổi, sau sinh người cháu đỏ, tự thở TST 54 lần/phút, thân nhiệt ổn định 36,9 độ, tim, phổi bình thường, bụng mềm, gan lách không to. Chưa thấy trẻ đi tiểu, đã ỉa phân su. Bác sỹ tại phòng khám nghi ngờ trẻ vàng da, bác sỹ cần phải làm gì để phát hiện liệu trẻ có vàng da kèm theo hay không? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Phân vùng vàng da

b)

Đo bilirubin qua da

c)

Ấn ngón tay

d)

Xét nghiệm bilirubin

30.

Hiện nay có bao nhiêu hệ thống đơn vị đo nồng độ bilirubin TD ở trẻ sơ sinh? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

1 hệ thống

b)

2 hệ thống@

c)

3 hệ thống

d)

4 hệ thống

31.

Muốn chuyển từ đơn vị đo bilirubin mg% sang mmol/l cần phải là gì sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Nhân với 17@

b)

Cộng với 17

c)

Chia cho 17

d)

Trừ đi 17

32.

Cháu Ng, 8 ngày tuổi, nặng 3500g, vàng da toàn thân, nồng độ bilirubin TD là 19 mg%, cháu tỉnh, bú tốt. Cháu được chiếu đèn đã 3 ngày đêm. Theo bạn khi nào có thể dừng chiếu đèn? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Dừng ngay lập tức

b)

Đến khi thấy da bụng trẻ trắng hơn

c)

Đến khi nồng độ bilirubin TD khoảng 12-13 mg%@

d)

Đến khi toàn thân trẻ trắng hết

33.

Khi chiếu đèn đến ngày thứ 4, màu vàng da của bé như màu đồng thau, bé vẫn ăn tốt, thở đều, tim phổi bình thường. Theo bạn bé Ng có thể mắc chứng gì sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Vàng da nhân

b)

Bé da đồng@

c)

Hội chứng mật đặc

d)

Sạm da do tăng sản xuất melalin

34.

Khi 1 g Hem giáng hóa cho ra bao nhiêu bilirubin TD sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

25 mg@

b)

35 mg

c)

45 mg

d)

55 mg

35.

Cháu Đào Thị G, 8 ngày tuổi, cân nặng lúc sinh 3500g, đủ tháng, sau đẻ 2 ngày cháu vàng da tăng bilirubin TD. Khi xem xét bệnh nhân, bác sỹ phải quan tâm đến yếu tố nào sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Nồng độ bilirubin@

b)

Nguyên nhân

c)

Có biểu hiện thần kinh

d)

Đã điều trị gì ở tuyến trước chưa

36.

Mục tiêu của dùng liệu pháp ánh sánh cho bệnh nhân vàng da tăng bilirubin TD là gì? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Giảm tan máu

b)

Giảm bilirubin trực tiếp

c)

giảm bilirubin Tự do

d)

Giảm bilirubin toàn phần

37.

Mục tiêu của dùng liệu pháp ánh sánh cho bệnh nhân vàng da tăng bilirubin TD là gì? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Giảm tan máu

b)

Giảm bilirubin trực tiếp

c)

Giảm bilirubin tự do

d)

Giảm bilirubin toàn phần

38.

Con trai sản phụ Nguyễn Thị K, 4 ngày, vàng da vì bất đồng nhóm máu ABO, nồng độ bilirubin TD là 19 mg%. Vàng da sẽ diễn biến thế nào nếu được chiếu đèn hay thay máu? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Vàng da hết nhanh ở cả chiếu đèn hay thay máu

b)

Thay máu vàng da hết nhanh hơn

c)

Chiếu đèn vàng da hết nhanh hơn

d)

Cả chiếu đèn và thay máu bệnh nhân đều giảm từ từ

39.

Nguyên nhân nào sau đây liên quan tới vỡ hồng cầu? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Bệnh Criggler Najjar

b)

Vàng da do sữa mẹ

c)

Vàng da do thiếu G6PD

d)

Bệnh Galactosemia

40.

Các bệnh Criggler Najjar và vàng da so sữa mẹ ở trẻ sơ sinh đều có điểm giống nhau nào sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Đều gây vỡ hồng cầu

b)

Đều không gây vỡ hồng cầu

c)

Điều trị đều phải thay máu

d)

Đều do ức chế enzym chuyển hóa

41.

Bệnh beta thalassemia, thiếu G6PD, thiếu pyruvat kinase đều có chung đặc điểm nào sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Đều là bệnh máu bẩm sinh

b)

Đều là bệnh vàng da do vỡ hồng cầu

c)

Đều là bệnh vàng da do nhiễm khuẩn

d)

Đều là bệnh máu di truyền

42.

Con gái chị Nguyễn Thị H, 4 ngày tuổi, là con đầu, đẻ thường, nặng 3200g lúc sinh. Hai ngày sau đẻ trẻ xuất hiện vàng da sáng, tăng nhanh, phân và nước tiểu bình thường. Nồng độ bilirubin tự do khi vào viện là 20 mg%. Ngoài ra test coombs dương tính. Sơ bộ bạn nghĩ tới bệnh nhân bị vàng da do nguyên nhân nào sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Vàng da do bất đồng nhóm máu mẹ con hệ ABO

b)

Bất đồng nhóm máu do bất đồng hệ Duffy

c)

Bất đồng nhóm máu hệ Rh

d)

Bất đồng nhóm máu hệ Kell

43.

Con gái chị H 2 ngày tuổi, nghi nhiễm TORCH, cháu biểu hiện sốt nhẹ 37,6C, da vàng, gan mấp mé bờ sườn, có một số chấm xuất huyết trên da vùng ngực, cân nặng lúc sinh 2800g. Theo bạn vàng da ở đây xếp vào loại vàng da nào sau đây?

a)

Vàng da tăng bilirubin tự do

b)

Vàng da tăng bilirubin trực tiếp

c)

Vàng da hỗn hợp

d)

Vàng da tan máu

44.

Điều kiện để vàng da do bất đồng nhóm máu ABO phài như thế nào sau đây?

a)

Mẹ A con B

b)

Mẹ B con A

c)

Mẹ O con AB

d)

Mẹ O con Rh (+)

45.

Điều kiện để bất đồng nhóm máu hệ Rh là như thế nào sau đây?

a)

Mẹ Rh (+), con Rh (-)

b)

Mẹ Rh (-), con Rh (+)

c)

Mẹ Rh (+), con A

d)

Mẹ Rh (-), con A

46.

Vàng da do bất đồng nhóm máu hệ Rh là vàng da sớm, ý nào sau đây nói rõ đúng bản chất của vàng da này?

a)

Vàng da xảy ra sau đẻ 3-4 ngày

b)

Vàng da xuất hiện ngay sau đẻ

c)

Vàng da xuất hiện trong thời kỳ bào thai

d)

Vàng da xuất hiện sau đẻ 1 tuần

47.

Khi tiến hành liệu pháp chiếu đèn cho sơ sinh vàng da, phân của trẻ thường có màu xanh, đen. Theo bạn màu phân đấy là gì?

a)

Màu của bilirubin trực tiếp

b)

Màu của phân su

c)

Màu của bilirubin tự do

d)

Màu của photobilirubin

48.

Bé trai 4 ngày tuổi, cân nặng khi sinh 2100g, tuổi thai 35 tuần, cháu bú mẹ tốt. Cháu bé vàng da xuất hiện từ ngày thứ 2 sau sinh. Nồng độ bilirubin TD là 19 mg%. Điều trị nào sau đây là phù hợp với cháu bé này?

a)

Chiếu đèn tích cực

b)

Chiếu đèn tích cực cùng truyền dịch

c)

Thay máu

d)

Truyền albumin và thay máu

49.

Bé Nguyễn Hoài Nh, 8 ngày tuổi đẻ thường, sau đẻ xuất viện và được bú mẹ hoàn toàn. Hôm nay trẻ li bì, được mẹ đưa tới viện Trẻ em. Khi vào viện trẻ vàng toàn thân, trương lực cơ giảm nhẹ. Biện pháp điều trị nào sau đây là phù hợp cho cháu bé ? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Chiếu đèn tích cực và truyền albumin

b)

Chiếu đèn tích cực và truyền đường

c)

Thay máu

d)

Không điều trị gì

50.

Bé trai 34 ngày tuổi vào viện vì vàng da, khi khám thấy cháu vàng da vùng 2-3, bắt đầu vàng da từ ngày thứ 2 sau đẻ, đã được chiếu đèn sự phòng tại Bệnh viện Phụ sản 3 ngày. Trẻ tỉnh táo, bú mẹ tốt, không thấy thiếu máu. Bạn nghĩ sơ bộ trẻ vàng da do nguyên nhân nào sau đây ? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Vàng da do bất đồng nhóm máu hệ ABO

b)

Vàng da do sữa mẹ

c)

Vàng da do thiếu G6PD

d)

Vàng da do bệnh hồng cầu hình liềm

51.

Bé gái 9 ngày tuổi vào viện vì li bì, bỏ bú, vàng da đậm toàn thân. Ngoài ra trẻ có biểu hiện tăng trương lực cơ rõ. Khi xét nghiệm bilirubin TD là 30 mg%, mẹ nhóm O, con nhóm A. Chẩn đoán phù hợp của bạn là chẩn đoán nào sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Vàng da nhân

b)

Viêm màng não mủ

c)

Cơn tetani

d)

Uốn ván rốn

52.

Theo bạn nguyên nhân vàng da của cháu bé là gì? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Vàng da sinh lý

b)

Vàng da do bất đồng nhóm máu mẹ con hệ ABO

c)

Vàng da do bất đồng nhóm máu mẹ con hệ Rh

d)

Vàng da do bất đồng nhóm máu Kell

53.

on gái chị Hoàng Thị M 6 ngày tuổi, đẻ thường, là con thứ 2 của chị M, cân lúc sinh 3000, vào viện vì vàng da toàn thân. Trẻ trước vàng da do bất đồng nhóm máu mẹ con hệ ABO. Nồng độ bilirubin tự do khi vào viện là 23 mg%. Trẻ được chiếu đèn 3 ngày nhưng bilirubin chỉ giảm 1-2 mg%/ngày. Theo bạn có tiếp tục chiếu đèn hay thay chuyển sang thay máu? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Thay máu

b)

Tiếp tục chiếu đèn

c)

Chiếu đèn dự phòng rồi thay máu

d)

Truyền thêm albumin

54.

Vàng da nhân thường xảy ra sau khi vàng da tăng bilirubin TD được bao nhiêu ngày? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

3-4 ngày

b)

5-6 ngày

c)

7-8 ngày

d)

Trên 8 ngày

55.

Cháu Nguyễn Thị A 34 ngày tuổi, tiền sử có thai, sản khoa của mẹ diễn ra bình thường. Cân nặng lúc sinh 3200 g, vàng da tăng bilirubin tự do nào sau đây có thể phòng ngừa hiệu quả? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Vàng da do bệnh Criggler Najjar

b)

Vàng da do bất đồng hệ Rh

c)

Vàng da do thiếu G6PD

d)

Vàng da do bất đồng hệ ABO

56.

Cháu M, 4 ngày tuổi, đẻ thường, nặng 3500g, tiền sử cuộc đẻ bình thường, sau đẻ mẹ sốt nhẹ 3705 độ. Trước vào viện 1 ngày trẻ sốt 380C. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp với bé M? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Nhiễm khuẩn bẩm sinh

b)

Nhiễm khuẩn trong dạ con

c)

Nhiễm khuẩn sơ sinh sớm

d)

Nhiễm khuẩn sơ sinh muộn

57.

Cháu M, 4 ngày tuổi, đẻ thường, nặng 3500g, tiền sử cuộc đẻ bình thường, sau đẻ mẹ sốt nhẹ 3705 độ. Trước vào viện 1 ngày trẻ sốt 380C. Cháu được chẩn đoán là nhiễm khuẩn sơ sinh sớm. Bé M cần được sử dụng kháng sinh, nhưng hiện tại các bác sỹ chưa có bằng chứng gì về vi khuẩn gây bệnh và kháng sinh đồ. Lựa chọn nào dưới đây là phù hợp? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Kháng sinh diệt khuẩn phổ hẹp

b)

Kháng sinh diệt khuẩn phổ hẹp kết hợp với kháng sinh diệt khuẩn khác

58.

Lựa chọn nào dưới đây là phù hợp? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Kháng sinh diệt khuẩn phổ hẹp

b)

Kháng sinh diệt khuẩn phổ hẹp kết hợp với kháng sinh diệt khuẩn khác

c)

Kháng sinh diệt khuẩn phổ rộng

d)

Kháng sinh kìm phổ phổ rộng

59.

Con gái chị H, 10 giờ tuổi, đẻ thường, nặng 2100 g, đủ tháng, sau đẻ khóc ngay. Tiền sử khi có thai của mẹ không có gì đặc biệt. Khi vào viện cháu tím quanh môi, thở Oxi không cải thiện, đục nhẹ thầy tinh thể mắt phải, xuất huyết dạng giảm tiểu cầu rải rác toàn thân. Chẩn đoán nào cho con chị H là phù hợp hơn cả? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Cháu mắc Herpes bẩm sinh

b)

Cháu mắc Toxoplasma bẩm sinh

c)

Cháu mắc Rubella bẩm sinh

d)

Cháu mắc Cytomegalovirus bẩm sinh

60.

Con trai chị K, 15 ngày tuổi, đẻ thường nặng 3560 g, sau đẻ khóc to, bú mẹ hoàn toàn sau đẻ. Ba ngày nay trẻ sốt 38-3905, vẫn bú mẹ, khám trẻ chưa phát hiện ra bất thường gì. Sơ bộ trên lâm sàng, bạn nghi ngờ trẻ mắc bệnh gì? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Viêm màng não mủ

b)

Nhiễm khuẩn huyết

c)

Nhiễm khuẩn huyết/viêm màng não mủ

d)

Nhiễm khuẩn tiết niệu

61.

Con trai chị C 16 ngày tuổi, vào viện vì vàng da xuất hiện sau sinh 5 ngày tăng dần, tiền sử thai sản bình thường. Hiện cháu nặng 3200g, vàng da tăng bilirubin trực tiếp nồng độ bilirubin TT là 14mg%, phân bạc màu nhẹ, nước tiểu xẫm, gan mấp mé bờ sườn. Tim, phổi bình thường, thóp không phồng. Các bác sỹ nghi ngờ cháu vàng da ứ mật do nhiễm Cytomegalovirus. Xét nghiệm nào sau đây cần thiết để xác định chẩn đoán? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Sàng lọc CMV

b)

Làm tải lượng CMV

c)

Phân lập CMV

d)

Siêu âm gan mật

62.

Cháu trai 20 ngày tuổi, vào viện vì ho ngày thứ 11, trẻ không sốt, không khó thở rõ, không tím tái. Khi khám thấy nhịp thở cháu 61 lần/phút, RLLN mạnh (+), nghe phổi có ran ẩm. Bạn cần làm xét nghiệm nào dưới đây là phù hợp?

4 lines
63.

Bạn cần làm xét nghiệm nào dưới đây là phù hợp hơn cả? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Chụp Xquang tim phổi

b)

Chụp cắt lớp vi tính phổi

c)

Siêu âm phổi

d)

Nội soi phế quản

64.

Theo anh/chị xét nghiệm nào sau đây cần thiết để khảng định chẩn đoán? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Định lượng IgG

b)

Định lượng IgM

c)

Định lượng IgA

d)

Định lượng IgE

65.

Nguyên nhân nào dưới đây là phù hợp nhất? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Liên cầu A

b)

Phế cầu

c)

Tụ cầu

d)

Listeria

66.

Khi chưa có kết quả vi khuẩn, chẩn đoán dựa vào tiêu chuẩn nào sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Số lượng bạch cầu tăng trên 25G/L

b)

Số lượng bạch cầu giảm dưới 5 G/L

c)

Số lượng bạch cầu TT giảm dưới 1000-1500 bạch cầu

d)

Tỷ

67.

huẩn nào sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Số lượng bạch cầu tăng trên 25G/L

b)

Số lượng bạch cầu giảm dưới 5 G/L

c)

Số lượng bạch cầu TT giảm dưới 1000-1500 bạch cầu

d)

Tỷ lệ band/bạch cầu hạt trung tính lớn hơn 0,2

68.

Cháu H 7 giờ tuổi được nhập viện vì sốt. Tiền sử mẹ chuyển dạ kéo dài 10 giờ, vỡ ối 16 giờ, ối đục. Sau đẻ mẹ sốt nhẹ. Mẹ từng mắc nhiễm khuẩn tiết niệu tháng 8. Cháu bé cân nặng 2800g, dài 51 cm. Khám thấy gan mấp mé, sốt 380C, phổi bình thường. Cháu được cấy dịch ống tai ngoài để phát hiện nguyên nhân nhiễm khuẩn sơ sinh. Vi khuẩn nào sau đây có thể là nguyên nhân gây bệnh cho bé ? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Tụ cầu trùng vàng

b)

Klebsiella

c)

Trực khuẩn mủ xanh

d)

E. coli

69.

Trẻ gái 5 giờ tuổi vào viện vì sốt 38,50C. Cháu đẻ thường đẻ ra khóc ngay nhưng có tiền sử mẹ vỡ ối sớm 15 giờ, nước ối đục, p khi sinh là 3200g. Cháu chưa được bú mẹ hay ăn sữa công thức. Tại khoa Sơ sinh, cháu nghi ngờ nhiễm khuẩn sơ sinh. Bệnh phẩm nào sau đây có giả trị cao hơn dùng để phân lập vi khuẩn ? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Cấy máu

b)

Cấy dịch dạ dày

c)

Cấy nước tiểu

d)

Cấy phân

70.

Con trai chị H, 19 ngày tuổi vào viện vì sốt đã 6 ngày, điều trị kháng sinh Tirotax 100mg/kg/ngày TM chia 2 lần ở tuyến Huyện nhưng không hết sốt. Bác sỹ trực nhận bệnh nhân quyết định chọc dịch não tủy để chẩn đoán bệnh. Để xác định tác nhân gây bệnh loại xét nghiệm nào sau đây có giá trị nhất ? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Cấy dịch não tủy

b)

Định lượng kháng thể IgG

c)

Định lượng kháng nguyên hòa tan

d)

Định lượng kháng thể IgM

71.

Lý do nào làm cho nồng độ IgG giảm như vậy? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Do trẻ chưa tự tổng hợp được

b)

Do trẻ hay nhiễm khuẩn nên làm giảm nồng độ IgG

c)

Do mẹ không truyền IgG cho con nữa

d)

Do chưa tổng hợp được và mẹ không còn truyền IgG cho con nữa

72.

Chẩn đoán nào dưới đây là phù hợp? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Viêm da tụ cầu bội nhiễm

b)

Viêm da liên cầu bội nhiễm

c)

Nhiễm khuẩn huyết liên cầu

d)

Nhiễm khuẩn huyết tụ cầu

73.

Chẩn đoán nào dưới đây là chẩn đoán tiềm năng? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

Nhiễm khuẩn huyết

b)

Hoại thư rốn

c)

Viêm động mạch rốn

d)

Viêm tĩnh mạch rốn

74.

Tác nhân nào dưới đây có khả năng hơn cả? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

(a)  

75.

Tác nhân nào dưới đây có khả năng hơn cả ? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

A) Staphylococcus@

b)

B) H.I

c)

C) Chlamydia

d)

D) Proteus

76.

Mẹ truyền bệnh giang mai cho con có thể qua đường nào sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

A) Đường nước ối

b)

B) Đường máu @

c)

C) Hít dịch tiết âm đạo

d)

D) Tiếp xúc dịch tiết âm đạo

77.

Cháu bé có nguy cơ gì sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

A) Khô mắt

b)

B) Mất khả năng nhìn @

c)

C) Đục thủy tinh thể

d)

D) Viêm màng bồ đào

78.

Cháu bé có có thể mắc bệnh tiềm năng nào sau đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái sự lựa chọn của bạn.

a)

A) Viêm ống tai ngoài

b)

B) Viêm màng não mủ

c)

C) Viêm tai giữa

d)

D) Cháu có vấn đề ở tai@

79.

Theo bạn cần phải làm gì sau đây? Hãy khoanh tròn và

4 lines
80.

Theo bạn cần phải làm gì sau đây?

a)

Xét nghiệm nước tiểu

b)

Chọc dịch não tủy

c)

Soi cấy phân

d)

Cấy dịch tỵ hầu

81.

Trong bệnh nhiễm khuẩn tiết niệu, xét nghiệm nước tiểu thấy hiện tượng nào thay đổi sau đây?

a)

Hồng cầu niệu

b)

Bạch cầu niệu

c)

Protein niệu

d)

Bilirubin niệu

82.

Trong bệnh nhiễm khuẩn tiết niệu, chỉ số nào thay đổi khi xét nghiệm nước tiểu gợi ý bệnh nhiễm khuẩn tiết niệu?

a)

Nitrit

b)

Hồng cầu niệu

c)

Protein niệu

d)

Bilirubin niệu

83.

Tác nhân nào sau đây thường gây nhiễm khuẩn tiết niệu?

a)

Adenovirus

b)

Proteus

c)

Nấm candida

d)

Giardia

84.

Các tác nhân gây nhiễm khuẩn tiết niệu thường có nguồn gốc từ đâu?

a)

Từ máu

b)

Từ khu vực mũi họng

c)

Từ bộ máy tiêu hóa

d)

Từ da, niêm mạc

85.

Khi xét nghiệm nhanh nước tiểu thấy nitrit dương tính, kết quả này có ý nghĩa gì trong bệnh nhiễm khuẩn tiết niệu?

a)

Loại trừ nhiễm khuẩn tiết niệu

b)

Không có giá trị gì

c)

Có giá trị khảng định nhiễm khuẩn tiết niệu

d)

Có giá trị khảng định nhiễm khuẩn tiết niệu do E. Coli

86.

Để xét nghiệm nước tiểu trong bệnh nhiễm khuẩn nước tiết niệu, các mẫu nước tiểu nào được Tổ chức Y tế thế giới tư vấn sử dụng thường qui?

(a)