wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Luật Kinh doanh bảo hiểm

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có quyền:

a)

Lựa chọn và giao kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật

b)

Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm

c)

Giảm phí bảo hiểm cho các khách hàng thân thiết.

d)

A, B, C đúng.

2.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không có quyền và nghĩa vụ nào sau đây:

a)

Hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm

b)

Thực hiện cam kết trong hợp đồng bảo hiểm được ký giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm.

c)

Tư vấn, giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm; cung cấp các thông tin về sản phẩm bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm.

d)

Thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.

3.

Đối tượng bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu (CPM) theo quy tắc của nhà tái bảo hiểm Munich Re gồm:

a)

Máy móc, thiết bị thuộc quyền sở hữu của người được bảo hiểm, phục vụ cho việc thi công, xây dựng, lắp đặt các công trình xây dựng

b)

Máy móc, thiết bị thuê, mượn thuộc quyền quản lý của người được bảo hiểm, phục vụ cho việc thi công, xây dựng, lắp đặt các công trình xây dựng

c)

A, B đúng.

4.

Bảo hiểm là phương thức quản lý rủi ro nào sau đây:

a)

Né tránh rủi ro.

b)

Chuyển giao rủi ro.

c)

Chấp nhận rủi ro.

d)

Kiểm soát rủi ro.

5.

Trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:

a)

Bên mua bảo hiểm cố ý cung cấp không đầy đủ thông tin nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm để được bồi thường, trả tiền bảo hiểm.

b)

Bên mua bảo hiểm cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm để được bồi thường, trả tiền bảo hiểm.

c)

A, B đúng.

d)

A, B sai.

6.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm là doanh nghiệp được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật này và luật khác có liên quan để kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiểm. Doanh nghiệp bảo hiểm bao gồm doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe.

b)

Sự kiện bảo hiểm là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

Kinh doanh tái bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

7.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:

a)

Bên mua bảo hiểm có quyền chuyển giao hợp đồng bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm hoặc theo quy định của pháp luật.

b)

Bên mua bảo hiểm không có quyền chuyển giao hợp đồng bảo hiểm

c)

Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ vô hiệu.

d)

Khi hợp đồng bảo hiểm vô hiệu thì hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm giao kết.

8.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:

a)

Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

b)

Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng.

d)

Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.

9.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:

a)

Hợp đồng bảo hiểm là sự thoả thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm, theo đó bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng.

b)

Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm: Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe; Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm thiệt hại; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm.

c)

Trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho doanh nghiệp bảo hiểm.

d)

Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm được thỏa thuận giao kết một hoặc kết hợp nhiều loại hợp đồng bảo hiểm

10.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:

4 lines
11.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về quyền của doanh nghiệp bảo hiểm:

a)

Bồi thường cho người được bảo hiểm những thiệt hại thuộc trách nhiệm bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

b)

Thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm.

d)

Từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm hoặc trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

12.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm (đồng thời phải thông báo ngay bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm) trong trường hợp nào dưới đây:

4 lines
13.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp bên mua bảo hiểm có lý do chính đáng trong việc chậm thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm, có áp dụng điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm không:

a)

Có.

b)

Không.

14.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, số tiền mà bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm để bảo hiểm cho tài sản và thiệt hại trên cơ sở yêu cầu của bên mua bảo hiểm theo quy định của pháp luật được gọi là:

a)

Phí bảo hiểm

b)

Số tiền bảo hiểm

c)

Giá trị bảo hiểm

d)

Số tiền bồi thường

15.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc không bao gồm:

a)

Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới

b)

Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc

c)

Bảo hiểm khám chữa bệnh bắt buộc

16.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc không bao gồm:

a)

Bảo hiểm bắt buộc thất nghiệp

b)

Bảo hiểm bắt buộc thiệt hại vật chất xe ô tô.

c)

Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc

d)

A, B, C đúng

17.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc không bao gồm:

a)

Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc

b)

Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới

c)

Bảo hiểm sức khỏe bắt buộc

18.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc không bao gồm:

a)

Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc

b)

Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới

c)

Bảo hiểm sức khỏe bắt buộc

d)

bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng

19.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nội dung nào dưới đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng bảo hiểm:

a)

Bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, người thụ hưởng (nếu có), doanh nghiệp bảo hiểm hoặc chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.

b)

Đối tượng bảo hiểm; Số tiền bảo hiểm hoặc giá trị tài sản được bảo hiểm hoặc giới hạn trách nhiệm bảo hiểm.

c)

Mức phí bảo hiểm, phương thức đóng phí bảo hiểm; Phương thức bồi thường, trả tiền bảo hiểm; Phương thức giải quyết tranh chấp.

d)

Thu nhập của bên mua bảo hiểm.

20.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền:

a)

Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm và giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm.

b)

Hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.

c)

Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm

d)

A, B, C đúng.

21.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền:

a)

Chuyển giao hợp đồng bảo hiểm theo quy định của pháp luật.

b)

Cung cấp cho bên mua bảo hiểm bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm

c)

Từ chối cung cấp thông tin có liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.

d)

A, B đúng.

22.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nội dung chủ yếu đào tạo chứng chỉ đại lý bảo hiểm bao gồm:

4 lines
23.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nội dung chủ yếu đào tạo chứng chỉ đại lý bảo hiểm bao gồm:

a)

Kiến thức chung về bảo hiểm; Pháp luật Việt Nam về hoạt động kinh doanh bảo hiểm

b)

Quy tắc đạo đức, ứng xử nghề nghiệp đại lý bảo hiểm; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm trong hoạt động đại lý bảo hiểm

c)

Kỹ năng và thực hành hành nghề đại lý bảo hiểm.

d)

A, B, C đúng

24.

Chọn phương án đúng nhất về "Nguyên tắc nguyên nhân trực tiếp":

a)

Tổn thất thuộc trách nhiệm bảo hiểm phải phát sinh trực tiếp bởi một rủi ro được bảo hiểm.

b)

Nguyên nhân trực tiếp không nhất thiết phải là nguyên nhân ban đầu hay nguyên nhân gần nhất gây ra tổn thất.

c)

Nguyên nhân trực tiếp là nguyên nhân chi phối và có tác động gây ra tổn thất.

d)

A, B, C đúng.

25.

Trong bảo hiểm sức khỏe, thời gian chờ không áp dụng cho trường hợp điều trị nào sau đây?

a)

Điều trị do tai nạn.

b)

Điều trị các bệnh mãn tính.

c)

Điều trị viêm đường hô hấp.

d)

Điều trị ốm đau.

26.

Khi tham gia hợp đồng bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, người được bảo hiểm có thể được nhận quyền lợi bảo hiểm nào sau đây?

a)

Tử vong, thương tật do tai nạn.

b)

Chi phí y tế điều trị tai nạn.

c)

Chi phí y tế điều trị ốm đau, bệnh tật.

d)

A, B đúng.

e)

A, B, C đúng.

27.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không được ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với những đối tượng sau:

a)

Tổ chức, cá nhân đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự

b)

Cá nhân đang chấp hành hình phạt tù

c)

Tổ chức đang bị đình chỉ hoạt động có thời hạn, đang bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn hoặc đang bị cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong lĩnh vực liên quan đến bảo hiểm

d)

A, B, C đúng

28.

Chọn phương án sai về đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm thiệt hại:

a)

Bất kỳ lợi ích kinh tế mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.

b)

Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.

c)

Nghĩa vụ theo pháp luật mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.

d)

Trách nhiệm dân sự mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.

29.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm là:

a)

Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

b)

Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

c)

Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

d)

Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với nhà tái bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

30.

Tài sản nào sau đây được bảo hiểm theo đơn bảo hiểm "Mọi rủi ro tài sản" của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI):

a)

Hệ thống thoát nước của bể bơi.

b)

Giếng.

c)

Cây cảnh.

d)

Nhà xưởng, máy móc, thiết bị.

31.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho đối tượng nào sau đây:

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm.

b)

Bên mua bảo hiểm.

c)

Bên thứ ba.

d)

Tùy từng trường hợp.

32.

Trong quá trình điều trị bệnh đau dạ dày, bệnh nhân X đang nằm nội trú trong bệnh viện A đã bị thêm chấn thương gãy chân do chiếc giường bệnh lâu ngày bị mục và sập/ gãy. Giả sử bệnh viện A mua đủ các loại bảo hiểm trách nhiệm. Việc xem xét bồi thường thương tật phát sinh (gãy chân) của bệnh nhân nó

4 lines
33.

Việc xem xét bồi thường thương tật phát sinh (gãy chân) của bệnh nhân nói trên do lỗi của bệnh viện gây ra sẽ được thực hiện theo hợp đồng bảo hiểm nào:

a)

Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm công cộng.

b)

Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm.

c)

Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm nghề y (Medical Malpractice).

d)

Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm kỹ sư tư vấn thiết kế.

34.

Khi giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền và nghĩa vụ:

a)

Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.

b)

Có nghĩa vụ kê khai đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.

c)

Có nghĩa vụ đóng phí bảo hiểm đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

A, B, C đúng.

35.

Theo đơn bảo hiểm thiệt hại vật chất xe ô tô (có kèm theo điều khoản sửa đổi bổ sung "Bảo hiểm thiệt hại động cơ do hiện tượng thủy kích"), doanh nghiệp bảo hiểm sẽ bồi thường cho các chi phí nào sau đây?

a)

Các chi phí sửa chữa, khắc phục những thiệt hại của động cơ do xe đi vào vùng ngập nước và/hoặc nước lọt vào động cơ gây hiện tượng thủy kích.

b)

Chi phí khắc phục tổn thất xảy ra cho động cơ xe ô tô khi lái xe cố tình khởi động lại động cơ đã ngưng hoạt động sau khi xe được bảo hiểm bị ngập nước gây ra hiện tượng thủy kích.

c)

A, B đúng.

36.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong trường hợp hợp đồng bảo hiểm tài sản dưới giá trị được giao kết thì:

4 lines
37.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm:

a)

Từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm hoặc trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

Cấp cho bên mua bảo hiểm giấy chứng nhận bảo hiểm, đơn bảo hiểm ngay sau khi giao kết hợp đồng bảo hiểm.

c)

Giải thích cho bên mua bảo hiểm về các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; quyền, nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm.

d)

Trả tiền bảo hiểm kịp thời cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

38.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là:

a)

Người được bảo hiểm.

b)

Bên mua bảo hiểm.

c)

Đại lý bảo hiểm.

d)

Người thụ hưởng.

39.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp các bên giao kết hợp đồng bảo hiểm trùng, khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:

4 lines
40.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp các bên giao kết hợp đồng bảo hiểm trùng, khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:

a)

Số tiền bồi thường của mỗi hợp đồng bảo hiểm được tính tương ứng theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm đã thoả thuận trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng mà bên mua bảo hiểm đã giao kết. Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm không vượt quá giá trị thiệt hại thực tế của tài sản.

b)

Số tiền bồi thường của mỗi hợp đồng bảo hiểm được tính tương ứng theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm đã thoả thuận trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng mà bên mua bảo hiểm đã giao kết. Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm có thể lớn hơn giá trị thiệt hại thực tế của tài sản.

c)

Số tiền bồi thường của mỗi hợp đồng bảo hiểm được doanh nghiệp bảo hiểm chi trả theo tỷ lệ bằng nhau trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng mà bên mua bảo hiểm đã giao kết. Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm không vượt quá giá trị thiệt hại thực tế của tài sản.

d)

Số tiền bồi thường của mỗi hợp đồng bảo hiểm được chi trả theo thiệt hại thực tế đã thoả thuận trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng mà bên mua bảo hiểm đã giao kết.

41.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp các bên giao kết hợp đồng bảo hiểm trùng, khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:

a)

Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm không vượt quá giá trị thiệt hại thực tế của tài sản.

b)

Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm không vượt quá giá trị thị trường của tài sản tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm.

c)

Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm không vượt quá giá trị sổ sách của tài sản tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm.

d)

A, B đúng

42.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, các loại hình bảo hiểm đ

4 lines
43.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, các loại hình bảo hiểm được chia thành:

a)

Bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản, bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

b)

Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe.

c)

Bảo hiểm ngắn hạn, bảo hiểm dài hạn.

d)

Bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm.

44.

Tổng số tiền bồi thường hàng hóa khi tham gia bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hóa trên xe và chi phí (chi phí ngăn ngừa tổn thất, chi phí bảo quản, xếp dỡ, lưu kho…) có thể vượt quá mức trách nhiệm bảo hiểm/vụ tổn thất (thuộc phạm vi bảo hiểm). Phát biểu trên là:

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trừ trường hợp có thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, thời hạn bồi thường, trả tiền bảo hiểm là:

a)

21 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường.

b)

15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường.

c)

30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường.

d)

1 năm kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường.

46.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất:

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm được quyết định mức chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm được quyết định mức chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và quyền lợi khác trong hợp đồng đại lý bảo hiểm không vượt quá mức tối đa theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính

c)

Doanh nghiệp bảo hiểm được quyết định mức chi trả thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm

d)

Doanh nghiệp bảo hiểm được quyết định mức chi trả quyền lợi khác trong hợp đồng đại lý bảo hiểm

47.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất:

4 lines
48.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất:

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ không được phép kinh doanh bảo hiểm nhân thọ và ngược lại.

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các sản phẩm thuộc loại hình bảo hiểm sức khỏe, trừ các sản phẩm có thời hạn từ 01 năm trở xuống và các sản phẩm bảo hiểm cho rủi ro tử vong có thời hạn từ 01 năm trở xuống.

c)

A, B đúng.

49.

Nguyên tắc thế quyền được hiểu thế nào là đúng nhất:

a)

Người được bảo hiểm có trách nhiệm chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm quyền yêu cầu người thứ ba có hành vi gây thiệt hại chịu trách nhiệm bồi hoàn trong phạm vi số tiền bồi thường bảo hiểm.

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền truy đòi người thứ ba gây thiệt hại trong phạm vi số tiền đã bồi thường cho người được bảo hiểm.

c)

A, B đúng.

d)

A, B sai.

50.

Rủi ro được coi là rủi ro có thể được bảo hiểm khi đáp ứng các điều kiện sau:

a)

Tổn thất phải ngẫu nhiên, bất ngờ.

b)

Phải đo được, định lượng được về tài chính.

c)

Phải có số đông.

d)

Không trái với chuẩn mực đạo đức xã hội.

e)

A, B, C, D đúng.

51.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có các nghĩa vụ nào sau đây:

a)

Chịu sự kiểm tra, giám sát của doanh nghiệp bảo hiểm

b)

Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.

c)

Chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm

d)

A, B đúng

52.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có các nghĩa vụ nào sau đây:

a)

Chịu sự kiểm tra, giám sát của doanh nghiệp bảo hiểm

b)

Giữ bí mật thông tin khách hàng

c)

Có thể đem phí bảo hiểm đi đầu tư và trả một phần lãi cho doanh nghiệp bảo hiểm.

d)

A, B đúng

53.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có các nghĩa vụ nào sau đây:

a)

Tư vấn, giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm; cung cấp các thông tin về sản phẩm bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm.

b)

Thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.

c)

Chịu sự kiểm tra, giám sát của doanh nghiệp bảo hiểm

d)

A, B, C đúng.

54.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có các nghĩa vụ nào sau đây:

a)

Hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm

b)

Cung cấp thông tin khách hàng cho bên thứ ba mà không cần sự chấp thuận của khách hàng

c)

Không được tự ý kê khai thông tin cho bên mua bảo hiểm khi chưa có sự đồng ý của bên mua bảo hiểm

d)

A, B, C sai

55.

Phạm vi điều chỉnh của Luật Kinh doanh bảo hiểm là:

a)

Tổ chức và hoạt động kinh doanh bảo hiểm; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm; quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bảo hiểm.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm tiền gửi.

56.

Mức khấu trừ là khoản tiền mà người được bảo hiểm phải tự chịu và được khấu trừ từ số tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm phải trả cho người được bảo hiểm. Mức khấu trừ thường áp dụng cho (chọn phương án đúng nhất):

a)

Bảo hiểm tài sản.

b)

Bảo hiểm nhân thọ.

c)

Bảo hiểm chi phí y tế.

d)

A, C đúng.

57.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, người thụ hưởng là:

a)

Tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

Tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.

c)

A, B đ

58.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không được thực hiện hành vi nào sau đây:

a)

Tranh giành khách hàng dưới các hình thức ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm khác.

b)

Thông tin, quảng cáo sai sự thật về nội dung, phạm vi hoạt động, điều kiện bảo hiểm, làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.

c)

Xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực dưới mọi hình thức.

d)

A, B, C đúng.

59.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về người thụ hưởng:

a)

Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

A, B đúng.

60.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng về các trường hợp chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm:

a)

Thu hẹp nội dung, phạm vi hoạt động

b)

Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, giải thể, chấm dứt hoạt động

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

61.

Mức trách nhiệm bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hóa trên xe là:

a)

Mức trách nhiệm bảo hiểm/vụ tổn thất.

b)

Mức trách nhiệm bảo hiểm/mỗi và mọi vụ tổn thất.

c)

Không có phương án nào đúng.

62.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ nào sau đây:

4 lines
63.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ nào sau đây:

a)

Cung cấp các thông tin về sản phẩm bảo hiểm và giải thích rõ ràng, đầy đủ về quyền lợi bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm

b)

Giữ bí mật thông tin khách hàng, sử dụng thông tin khách hàng đúng mục đích và không được cung cấp cho bên thứ ba mà không có sự chấp thuận của khách hàng, trừ trường hợp cung cấp theo quy định của pháp luật

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

64.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.

b)

Đại lý bảo hiểm có quyền lựa chọn và giao kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô theo quy định của pháp luật.

c)

Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả cho bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm

d)

Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả cho bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

65.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có nhu cầu bảo hiểm chỉ được lựa chọn tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam.

b)

Tổ chức, cá nhân tại Việt Nam có nhu cầu tham gia bảo hiểm chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm được cấp giấy phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam

c)

Tổ chức, cá nhân tại Việt Nam có nhu cầu tham gia bảo hiểm chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm được cấp giấy phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam (trừ trường hợp sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới)

66.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Luật kinh doanh bảo hiểm không áp dụng đối với bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm tiền gửi và các loại bảo hiểm khác do Nhà nước thực hiện không mang tính kinh doanh.

b)

Các bên tham gia bảo hiểm không được thỏa thuận áp dụng tập quán quốc tế trong mọi trường hợp.

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

67.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng đại lý bảo hiểm

b)

Đại lý bảo hiểm được tự ý kê khai thông tin thay cho bên mua bảo hiểm

c)

Đại lý bảo hiểm không có nghĩa vụ ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm nếu có thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.

d)

A, B, C đúng

68.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Hoa hồng đại lý bảo hiểm được thỏa thuận tại hợp đồng đại lý bảo hiểm. Mức hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính

b)

Hoa hồng đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm chi trả có thể thấp hơn mức tối đa do Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định.

c)

Ngoài mức hoa hồng đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp bảo hiểm có thể trả thêm hoa hồng đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm.

d)

A, B đúng.

69.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

Phí bảo hiểm là khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b)

Người được bảo

70.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất:

a)

Tổ chức hoạt động ở trong nước của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm bao gồm trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.

b)

Tổ chức hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài tại Việt Nam gồm: Trụ sở chính và chi nhánh trực thuộc.

c)

A, B đúng.

71.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về điều kiện của doanh nghiệp bảo hiểm được nhận chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm:

a)

Đang kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm nhận chuyển giao

b)

Bảo đảm tỷ lệ an toàn vốn, khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật.

c)

Bảo đảm điều kiện triển khai nghiệp vụ bảo hiểm sau khi nhận chuyển giao.

d)

A, B, C đúng.

72.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất:

a)

Tổ chức có quyền đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho mọi doanh nghiệp bảo hiểm

b)

Cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý cho mọi doanh nghiệp bảo hiểm

c)

Cá nhân không được đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác hoạt động trong cùng loại hình bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm mà cá nhân đó đang làm đại lý

d)

A, B đúng

73.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng nhất:

a)

Đại lý bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm

b)

Đại lý bảo hiểm là tổ chức có thể đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho doanh

74.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về nguyên tắc trung thực tuyệt đối:

a)

Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm.

b)

Chỉ áp dụng cho bên mua bảo hiểm.

c)

Là nghĩa vụ chung của cả doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm.

75.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

b)

Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

c)

Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng.

d)

A, B, C đúng.

76.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm: hợp đồng bảo hiểm ngắn hạn, hợp đồng bảo hiểm dài hạn.

b)

Hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm.

c)

Trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho bên mua bảo hiểm.

d)

A, C