Font size
WorksheetsÔn tập B13-B15 ( chuẩn hsk 4)
Total questions: 70
Worksheet time: 41mins
Từ "牙膏 " có nghĩa là gì?
kem đánh răng
nặng
đi công tác
khăn lau
Từ "重 " có nghĩa là gì?
nặng
tiết kiệm
làm ô nhiễm
đồng ý
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '卫生间 ': ________
nhà vệ sinh
phòng khách
phòng ngủ
nhà bếp
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '盒子 ':
hộp
bàn
cửa
ghế
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '得意' : ________
hể hả, đắc chí
buồn bã, thất vọng
lo lắng, bồn chồn
mệt mỏi, uể oải
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 拒绝 là ________.
từ chối
đồng ý
giúp đỡ
chấp nhận
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '温度 ':
nhiệt độ
áp suất
độ dài
trọng lượng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '乘坐 ': ________
đi, đáp (xe buýt...)
ngồi nghỉ ngơi
mua vé
lái xe
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '垃圾桶': ________
thùng rác
bàn học
cửa sổ
tủ lạnh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '美丽 ': ________
đẹp
xấu
cao
nhanh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '牌照 ':
giấy phép, chỉ các loại giấy phép chính thức
bảng hiệu quảng cáo
giấy chứng nhận kết hôn
thẻ sinh viên
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '属于: ________
thuộc về, biểu thị mối quan hệ sở hữu hoặc thuộc về
bắt đầu, khởi đầu
kết thúc, hoàn thành
giúp đỡ, hỗ trợ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '中国大陆 ': ________
Trung Quốc đại lục, chỉ khu vực đại lục của Trung Quốc
Đài Loan, Trung Quốc
Hồng Kông, Trung Quốc
Ma Cao, Trung Quốc
Từ nào sau đây có nghĩa là 'vé số'?
下注记录 (Xià zhù jìlù)
彩票 (Cǎipiào)
截图 (Jiétú)
风控部门 (Fēng kòng bùmén)
Điền từ thích hợp: '__________' có nghĩa là 'lịch sử cá cược', chỉ lịch sử cá độ hoặc đặt cược.
下注记录 (Xià zhù jìlù)
中奖号码 (Zhòngjiǎng hàomǎ)
投注金额 (Tóuzhù jīn'é)
彩票类型 (Cǎipiào lèixíng)
Từ '截图 (Jiétú)' có nghĩa là gì?
Ảnh chụp màn hình, chỉ ảnh chụp màn hình.
Bức tranh vẽ tay.
Ảnh chụp nhóm bạn bè.
Ảnh chụp ngoài trời.
Từ nào sau đây có nghĩa là 'lịch sử rút tiền', chỉ các ghi chép về việc rút tiền từ tài khoản?
充值记录 (Chōngzhí jìlù)
提款记录 (Tí kuǎn jìlù)
彩票 (Cǎipiào)
截图 (Jiétú)
Điền từ thích hợp: '__________' có nghĩa là 'lịch sử nạp tiền', chỉ các ghi chép về việc nạp tiền vào tài khoản.
充值记录 (Chōngzhí jìlù)
提现记录 (Tíxiǎn jìlù)
消费记录 (Xiāofèi jìlù)
账户余额 (Zhànghù yú'é)
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 怡情 (Yí qíng) nghĩa là _________.
vui lòng, chỉ việc khiến tâm trạng thoải mái, vui vẻ.
buồn bã, tâm trạng không tốt.
giận dữ, mất kiểm soát cảm xúc.
lo lắng, bất an.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 消遣 (Xiāoqiǎn) nghĩa là _________
sự tiêu khiển, chỉ hoạt động giải trí hoặc giết thời gian.
sự học tập chăm chỉ.
sự làm việc nặng nhọc.
sự tiết kiệm thời gian.
Từ '大概' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
khoảng chừng, có lẽ
rất nhanh
rất đẹp
rất nhỏ
Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống: A: 你学得真快! B: 我小时候学过两年的舞,有点儿____.
基础
意思
水平
时间
Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống: A: 材料整理好了吗? B: 差不多了,我再检查一____就给您送过去。
遍
次
回
递
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '申请':
xin
học
đi
ngủ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '继续': ________
tiếp tục
kết thúc
bắt đầu
nghỉ ngơi
Từ '大约' có nghĩa là gì?
khoảng chừng, ước chừng
rất nhanh
bắt đầu
kết thúc
Từ '餐厅' (cāntīng) có nghĩa là gì?
nhà hàng
bệnh viện
trường học
cửa hàng
Từ 'suízhe' (随着) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
cùng với
trước khi
bởi vì
sau khi
Từ 'kǔ' (苦) là loại từ gì và có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tính từ, đắng
danh từ, ngọt
động từ, cay
trạng từ, mặn
Guǎngdōng Shěng (广东省) là gì trong tiếng Việt?
tỉnh Quảng Đông (Trung Quốc)
tỉnh Hồ Nam (Trung Quốc)
tỉnh Phúc Kiến (Trung Quốc)
tỉnh Tứ Xuyên (Trung Quốc)
Từ nào sau đây có nghĩa là 'trùng hợp, khớp' trong tiếng Trung?
状态 (zhuàngtài)
巧 (qiǎo)
大型 (dàxíng)
周到 (zhōudào)
Từ 'chu đáo' trong tiếng Trung là gì?
周到 (zhōudào)
马虎 (mǎhu)
高兴 (gāoxìng)
漂亮 (piàoliang)
Từ '老家 (lǎojiā)' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Quê hương
Sum họp
Gia đình
Bạn bè
Từ '团聚 (tuánjù)' là loại từ gì?
Danh từ
Động từ
Tính từ
Trạng từ
Từ (冲突) trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong môi trường làm việc?
Bảng biểu
Xung đột
Thăng chức
Lương thưởng
小姐,你想换钱吗?
A. 我想买邮票。
B. 对!我想还钱。
C. 我想换八百美元。
D. 对!我想换八百美元的越南盾。
先生,你写错地址了。你应该写中国的地质。
A. 好,我看一下。
B. 我还没写过。
C. 好,我来修改一下。
D. 好,我不用修改?
Từ nào có nghĩa là LẠI 1 LẦN NỮA?
重新
成功
诚实
Từ 标准 có nghĩa là:
Nhà vệ sinh
Tiêu chuẩn
Bánh quy
Từ nào có phiên âm là biǎoyǎn
表格
保证
表演
Từ 保护 có phiên âm là:
bǎohù
ānquán
ànzhào
Từ nào có nghĩa là SẮP XẾP?
按时
安排
报名
Từ 棒 có nghĩa là
Xuất sắc, giỏi, hay
Tình yêu
Theo
Từ 表示 phiên âm là:
bìngqiě
biǎoshì
biāozhǔn
不得不 có nghĩa là
Không thể không, phải
Không phải
Không có
Từ 诚实 có nghĩa là:
Thành công
Kinh ngạc
Thành thật
现在网上。。。变得越来越流行了。年经人尤其喜欢在网上买东西。
(a)
他从小就。。。了很好的教育.
(a)
。。。时间
浪费
年龄
顺便
味道
。。。别人吃饭,最好提前几天联系。
受到
邀请
考虑
任何
我把我的手机号写给你,以后遇到。。。问题,你都可以和我联系,我会想办法帮你解决
顺便
任何
打折
流行
我想换。。。笔记本电脑,你知道哪种好吗?
台
太
抬
胎
我认真。。。了一个晚上,最后还是决定不去那家公司了。我想留在北京,看看还有没有别的机会。
考题
考上
考虑
考试
女儿喜欢在电脑上看电影,可我还是更愿意去电影院看,因为我觉得电影院的。。。更好,那儿更吸引我
果汁
水果
效果
如果
mùi vị
制冷
味道
实际
沙发
Chọn từ điền vào chỗ trống:
__________他有话要对你说。
困难
情景
岁寒三友
看样子
Chọn từ điền vào chỗ trống:
你要是给我打电话,我__________就过来。
立即
半天
过奖
困难
Chọn từ điền vào chỗ trống:
A:你真是帮了我的大忙。
B:您___________了,这是我应该做的。
半天
过奖
困难
情景
Chọn từ điền vào chỗ trống:
你__________真喜欢她,__________应该把你想说的话告诉她。
要是......就......
虽然......但是......
因为......所以......
一......就......
Từ 滚 có phiên âm là:
gǔn
bào
jiǎo
shēn
Nghe và chọn đáp án đúng
他的包丢到车下面去了
包丢了以后第三天,他去找了警察
司机把他的包送给了警察
警察把他的包送来了
Nghe và chọn đáp án đúng
从他扭腰到现在四天了
他不知道怎么扭的腰
他告诉别人腰疼了三天
不知道他在哪儿受的伤
Nghe và chọn đáp án đúng
小李没能参加那场比赛
不知道小李的比赛成绩怎么样
不知道小李参加的是什么比赛
那场比赛小李的成绩不好
Nghe và chọn đáp án đúng
麦克过马路时不管有没有车
麦克是在人行道绿灯时过的马路
麦克过马路时是红灯
麦克过马路时没有车
Nghe và chọn đáp án đúng
她才是认真的人
她比小张认真
她不把事放在心上
她也很认真
Nghe và chọn đáp án đúng:
看京剧时
买东西时
吃饭时
爬山时
Nghe và chọn đáp án đúng:
女的想换一个房间
女的换了一个房间
王师傅给她找了一个房间
女的感谢王师傅帮助了她
Nghe và chọn đáp án đúng:
哪个医院好
那个医院怎么样
应不应该换医院
换医院也没用
Nghe và chọn đáp án đúng:
不满意
关心他(她)
很生气
很满意
Nghe và chọn đáp án đúng:
第二天要考试,还没做准备
他忘了背生词
他背的生词都忘了
生词太多,记不住
