wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sơn thủy hữu tình

Total questions: 57

Worksheet time: 5hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

.............Hỏi về lý do thì ta dùng?

a)

Whom

b)

Who

c)

Why

d)

What

2.

.............Hỏi về sự lựa chọn thì ta dùng?

a)

Whom

b)

Who

c)

Which

d)

What

3.

.............Hỏi về sự lựa chọn thì ta dùng?

a)

Whom

b)

Who

c)

Which

d)

What

4.

.............Hỏi về thời gian thì ta dùng?

a)

When

b)

Why

c)

Where

d)

What

5.

.............Hỏi về địa điểm thì ta dùng?

a)

What

b)

When

c)

Who

d)

Where

6.

.............Hỏi về người thì ta dùng?

a)

Why

b)

What

c)

Whom

d)

Who

7.

.............Hỏi về khoảng cách thì ta dùng How + ?

a)

long

b)

Far

c)

many

8.

.............Hỏi về khoảng cách thì ta dùng How + ?

a)

long

b)

Far

c)

many

d)

old

9.

.............Hỏi về khoảng tgian thì ta dùng How + ?

a)

long

b)

Far

c)

many

d)

old

10.

.............Hỏi về độ thường xuyên thì ta dùng How + ?

a)

ofen

b)

often

c)

oten

d)

otfen

11.

.....................Ai đẹp trai hơn :>>>

a)

Minhhhhhhhh

b)

Trânnnnnnnnnn

12.

................How + can : hỏi về cách thức

a)
True
b)
False
13.

................How + much : hỏi về giá

a)
True
b)
False
14.

................How + many : hỏi về giá cả

a)
True
b)
False
15.

................How + many : hỏi về giá cả

a)
True
b)
False
16.

................Sau động từ khuyết khiếu là

a)
True
b)
False
17.

...................Từ nào sau đây nghĩa là phải (chọn 1 hoặc nhiều)

a)

may

b)

had to

c)

must

d)

can

e)

have to

18.

...................Từ nào sau đây nghĩa là có thể (diễn tả khả năng làm) (chọn 1 hoặc nhiều)

a)

may

b)

could

c)

must

d)

can

e)

have to

19.

...................Từ nào sau đây nghĩa là nên (chọn 1 hoặc nhiều)

a)

ought to

b)

should

c)

must

d)

can

e)

shall

20.

...............should=shall=ought to: nên

a)
True
b)
False
21.

.............may là quá khứ của might

a)
True
b)
False
22.

.............could là quá khứ của can

a)
True
b)
False
23.

.............had to là quá khứ của have

a)
True
b)
False
24.

................needn't = don't have to

a)
True
b)
False
25.

......................so có thể dùng với because trong câu

a)
True
b)
False
26.

....................Liên từ nào sau đây nghĩa là và?

a)

but

b)

and

c)

so

d)

because

e)

or

27.

.......................Liên từ nào sau đây nghĩa là nhưng?

a)

but

b)

and

c)

so

d)

because

e)

or

28.

.....................Liên từ nào sau đây nghĩa là vì vậy?

a)

but

b)

and

c)

so

d)

because

e)

or

29.

.....................Liên từ nào sau đây nghĩa là vì?

a)

but

b)

and

c)

so

d)

because

e)

or

30.

.....................Liên từ nào sau đây nghĩa là hoặc?

a)

but

b)

and

c)

so

d)

because

e)

or

31.

.............Hết idea để thêm câu hỏi ấn tượng cxuc vào rùi -))

a)

.............

b)

@@ (chọn cnay)

32.

(a)   Liên từ chỉ tgian nào có nghĩa là trong khi

33.

(a)   Liên từ chỉ tgian nào có nghĩa là kể từ khi

34.

(a)   Liên từ chỉ tgian nào có nghĩa là cho tới khi

35.

..................before: sau

a)
True
b)
False
36.

...............atfer: sau

a)
True
b)
False
37.

...............Liên từ nào có nghĩa là khi ? (chọn 1/nhiều)

a)

as

b)

when

c)

as soon as

d)

once

e)

since

38.

...............Liên từ nào có nghĩa là ngay sau khi ? (chọn 1/nhiều)

a)

as

b)

when

c)

as soon as

d)

once

e)

since

39.

...............Liên từ nào có nghĩa là một khi ? (chọn 1/nhiều)

a)

as

b)

when

c)

as soon as

d)

once

e)

since

40.

...............although ko bao h đi với but

a)
True
b)
False
41.

....................but có thể đi với whereas

a)
True
b)
False
42.

..............while=whereas: trong khi

a)
True
b)
False
43.

...................từ nào có nghĩa là mặc dù (chọn 1/nhiều)

a)

however

b)

although

c)

even though

d)

though

e)

thought

44.

..................Cấu trúc nào sau đây của câu đk loại 1?

a)

If + S + Vs/es, S + will + Vo

b)

If + S + V2/ed, S + will + Vo

c)

If + S + Vs/es, S + will + Vs/es

d)

If + S + V2/ed, S + would + Vo

45.

...................for + khoảng tgian

a)
True
b)
False
46.

..................yet nghĩa là?

a)

ko bh

b)

chưa

c)

đã từng

d)

rồi

47.

..................already nghĩa là?

a)

ko bh

b)

chưa

c)

đã từng

d)

rồi

48.

..................ever nghĩa là?

a)

ko bh

b)

chưa

c)

đã từng

d)

rồi

49.

.....................Câu đk loại 1 dùng để miêu tả tình huống có thể xảy ra ở hiện tại/tương

a)
True
b)
False
50.

.....................Câu đk loại 2 dùng để miêu tả tình huống có thể xảy ra ở quá

a)
True
b)
False
51.

..................Chọn các mệnh đề đúng khi nói về câu đkien loại

a)

trong mệnh đề chính, có thể dùng can, could như will

b)

as long as = if

c)

unless = if not

d)

as soon as = if

e)

not as = if not

52.

..................Cấu trúc câu đkien loại 2

a)

If+S+V2/ed, S+would+Vo

b)

If+S+V3/ed, S+would+Vo

c)

If+S+V2/ed, S+would+V2/ed

d)

If+S+V3/ed, S+would+V2/

53.

..................Anh lên chơi em có tiếp ko =)))))

a)

b)

Không

54.

..................tobe luôn chia was trong câu đkien loại 2

a)
True
b)
False
55.

................Chọn các cấu trúc đúng của câu đk loại 2

a)

If + S + were, S + could + Vo

b)

If + S + were, S + had to + Vo

c)

If + S + V3/ed, S + could + Vo

d)

If + S + V2/ed, S + might + Vo

e)

If + S + V2/ed, S + can + Vo

56.

................Chọn các cấu trúc đúng của câu đk loại 3

a)

If + S + V3/, S + could + Vo

b)

If + S + V3/ed, S + had to + have V3/ed

c)

If + S + V3/ed, S + could + have V3/ed

d)

If + S + V3/ed, S + might + Vo

e)

If + S + V3/ed, S + can + have V3/ed

57.

...............Câu đk loại 3 dùng để diễn tả việc có thể xảy ra ở quá khứ

a)
True
b)
False