WorksheetsSơn thủy hữu tình
Total questions: 57
Worksheet time: 5hrs 45mins
.............Hỏi về lý do thì ta dùng?
Whom
Who
Why
What
.............Hỏi về sự lựa chọn thì ta dùng?
Whom
Who
Which
What
.............Hỏi về sự lựa chọn thì ta dùng?
Whom
Who
Which
What
.............Hỏi về thời gian thì ta dùng?
When
Why
Where
What
.............Hỏi về địa điểm thì ta dùng?
What
When
Who
Where
.............Hỏi về người thì ta dùng?
Why
What
Whom
Who
.............Hỏi về khoảng cách thì ta dùng How + ?
long
Far
many
.............Hỏi về khoảng cách thì ta dùng How + ?
long
Far
many
old
.............Hỏi về khoảng tgian thì ta dùng How + ?
long
Far
many
old
.............Hỏi về độ thường xuyên thì ta dùng How + ?
ofen
often
oten
otfen
.....................Ai đẹp trai hơn :>>>
Minhhhhhhhh
Trânnnnnnnnnn
................How + can : hỏi về cách thức
................How + much : hỏi về giá
................How + many : hỏi về giá cả
................How + many : hỏi về giá cả
................Sau động từ khuyết khiếu là
...................Từ nào sau đây nghĩa là phải (chọn 1 hoặc nhiều)
may
had to
must
can
have to
...................Từ nào sau đây nghĩa là có thể (diễn tả khả năng làm) (chọn 1 hoặc nhiều)
may
could
must
can
have to
...................Từ nào sau đây nghĩa là nên (chọn 1 hoặc nhiều)
ought to
should
must
can
shall
...............should=shall=ought to: nên
.............may là quá khứ của might
.............could là quá khứ của can
.............had to là quá khứ của have
................needn't = don't have to
......................so có thể dùng với because trong câu
....................Liên từ nào sau đây nghĩa là và?
but
and
so
because
or
.......................Liên từ nào sau đây nghĩa là nhưng?
but
and
so
because
or
.....................Liên từ nào sau đây nghĩa là vì vậy?
but
and
so
because
or
.....................Liên từ nào sau đây nghĩa là vì?
but
and
so
because
or
.....................Liên từ nào sau đây nghĩa là hoặc?
but
and
so
because
or
.............Hết idea để thêm câu hỏi ấn tượng cxuc vào rùi -))
.............
@@ (chọn cnay)
(a) Liên từ chỉ tgian nào có nghĩa là trong khi
(a) Liên từ chỉ tgian nào có nghĩa là kể từ khi
(a) Liên từ chỉ tgian nào có nghĩa là cho tới khi
..................before: sau
...............atfer: sau
...............Liên từ nào có nghĩa là khi ? (chọn 1/nhiều)
as
when
as soon as
once
since
...............Liên từ nào có nghĩa là ngay sau khi ? (chọn 1/nhiều)
as
when
as soon as
once
since
...............Liên từ nào có nghĩa là một khi ? (chọn 1/nhiều)
as
when
as soon as
once
since
...............although ko bao h đi với but
....................but có thể đi với whereas
..............while=whereas: trong khi
...................từ nào có nghĩa là mặc dù (chọn 1/nhiều)
however
although
even though
though
thought
..................Cấu trúc nào sau đây của câu đk loại 1?
If + S + Vs/es, S + will + Vo
If + S + V2/ed, S + will + Vo
If + S + Vs/es, S + will + Vs/es
If + S + V2/ed, S + would + Vo
...................for + khoảng tgian
..................yet nghĩa là?
ko bh
chưa
đã từng
rồi
..................already nghĩa là?
ko bh
chưa
đã từng
rồi
..................ever nghĩa là?
ko bh
chưa
đã từng
rồi
.....................Câu đk loại 1 dùng để miêu tả tình huống có thể xảy ra ở hiện tại/tương
.....................Câu đk loại 2 dùng để miêu tả tình huống có thể xảy ra ở quá
..................Chọn các mệnh đề đúng khi nói về câu đkien loại
trong mệnh đề chính, có thể dùng can, could như will
as long as = if
unless = if not
as soon as = if
not as = if not
..................Cấu trúc câu đkien loại 2
If+S+V2/ed, S+would+Vo
If+S+V3/ed, S+would+Vo
If+S+V2/ed, S+would+V2/ed
If+S+V3/ed, S+would+V2/
..................Anh lên chơi em có tiếp ko =)))))
Có
Không
..................tobe luôn chia was trong câu đkien loại 2
................Chọn các cấu trúc đúng của câu đk loại 2
If + S + were, S + could + Vo
If + S + were, S + had to + Vo
If + S + V3/ed, S + could + Vo
If + S + V2/ed, S + might + Vo
If + S + V2/ed, S + can + Vo
................Chọn các cấu trúc đúng của câu đk loại 3
If + S + V3/, S + could + Vo
If + S + V3/ed, S + had to + have V3/ed
If + S + V3/ed, S + could + have V3/ed
If + S + V3/ed, S + might + Vo
If + S + V3/ed, S + can + have V3/ed
...............Câu đk loại 3 dùng để diễn tả việc có thể xảy ra ở quá khứ
