Font size
WorksheetsBÀI 14
Total questions: 20
Worksheet time: 14mins
Từ nào sau đây có nghĩa là "giám đốc"?
经里
经理
轻里
轻理
“出租车” có nghĩa là gì?
xe máy
xe ô tô
xe đạp
xe taxi
Đâu là phiên âm của “啊”?
ā
á
ǎ
à
Đâu là lượng từ chỉ các loại xe?
两
俩
辆
唡
Từ nào sau đây có nghĩa là "xe máy, xe mô tô"?
摩托车
汽车
自行车
出租车
Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:
“他的自行车是新的 (a) 旧的?”
Hãy chọn đáp án đúng:
这是一件毛衣红的。
这是一件毛衣红。
这一件毛衣是红的。
这件毛衣是红的。
“我的汽车是黑色的。”
你的汽车是什么颜色?
你的汽车是哪个颜色的?
你的汽车是怎么颜色的?
你的汽车是怎么样?
Từ nào sau đây có nghĩa là "lạnh"?
令
今
冷
玲
Hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
(1)去银行 (2)去邮局 (3)明天 (4)你 (5)还是
4-1-3-5-2
4-3-1-2-5
4-3-1-5-2
3-4-2-5-1
Từ nào sau đây có nghĩa là "màu xanh lam"?
黑
蓝
白
红
Hãy điền lượng từ phù hợp:
“我想喝一 (a) 茶。”
Hãy viết lại câu:
“我的书在哪儿?”
(a)
Hãy viết lại câu sau dưới dạng câu nghi vấn:
“这是我的书包。”
(a)
Hãy chuyển câu sau sang tiếng Trung:
"Chiếc xe ô tô màu đen kia là của anh ấy."
那个黑色的汽车是他的。
这个黑色的汽车是他的。
那辆黑色的汽车是他的。
这辆黑色的汽车是他的。
Từ nào sau đây có nghĩa là "tàm tạm, bình thường"?
马虎
马虎马虎
虎马
马马虎虎
Hãy dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Tôi dạo này có chút bận."
(a)
Hãy điền đại từ nghi vấn thích hợp:
“你的摩托车是 (a) 颜色的?”
Hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh?
茶 还是 你 咖啡 喝 喜欢 喝 ?
(a)
Từ nào sau đây có nghĩa là "màu xanh lá"?
录
绿
逯
菉
