wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 15

Total questions: 16

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây có nghĩa là "nhìn, xem"?

a)

b)

c)

d)

2.

Đâu là phiên âm đúng của "大夫"?

a)

dàfù

b)

dàifù

c)

dàfu

d)

dàifu

3.

Hãy điền lượng từ thích hợp:

“你家有几 (a)   人?”

4.

Hãy dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Chúng tôi không phải đều là người Trung Quốc."

a)

我们都不是中国人。

b)

我们不都是中国人。

c)

我们都是中国人。

d)

我们是不都中国人。

5.

Từ nào sau đây có nghĩa là "bệnh viện"?

a)

公司

b)

c)

医院

d)

商店

6.

Từ nào sau đây có nghĩa là "nước ngoài"?

a)

外国

b)

外贸

c)

国外

d)

中国

7.

Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

“我们______中国人,我们是越南人。”

a)

b)

都不是

c)

不都是

d)

都是

8.

Số 2222 được viết là:

a)

两千两百两十二

b)

两千两百二十两

c)

两千二百二十二

d)

二千二百二十二

9.

Số 20612 được viết là:

a)

两万零千六百一十二

b)

两万零六百十二

c)

两万零六百一十二

d)

两万零千六百十二

10.

Từ nào sau đây có nghĩa là "bức ảnh"?

a)

外贸

b)

商店

c)

照片

d)

大概

11.

Từ nào sau đây có nghĩa là "bác sĩ"?

a)

大大

b)

大夫

c)

夫大

d)

大天

12.

Hãy dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Tôi có 2 đứa em gái."

a)

我有两个妹妹

b)

我有二个妹妹。

c)

我有两个妺妺。

d)

我有二个妺妺。

13.

Hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

班 学生 你们 多少 有

(a)  

14.

Hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

哪儿 你 在 工作 爸爸

(a)  

15.

Hãy chọn lượng từ thích hợp:

我有一百多______照片。

a)

b)

c)

d)

16-20.

Đọc đoạn văn sau và phán đoán đúng sai:

我叫山本。我家有四口人,爸爸、妈妈、姐姐和我。爸爸是一家医院的大夫,他每天工作都很忙。妈妈不工作,在家做家务。姐姐是一家银行的职员。工作也很忙。我是北京语言大学的留学生,我学习汉语。姐姐有一个男朋友,姐姐说她的男朋友很好,我很高兴。我还没有男朋友,但我有很多朋友,由日本朋友,也有外国朋友。

16.

山本没有弟弟。

a)

b)

17.

山本的妈妈是一家医院的大夫。

a)

b)

18.

山本学习英语。

a)

b)

19.

山本的姐姐在银行工作。

a)

b)

20.

山本有很多男朋友。

a)

b)