Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nhà nước xã hội chủ nghĩa

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính . . . Sâu sắc.

a)

Giai cấp

b)

Nhân đạo

c)

Dân tộc

d)

Cộng đồng

2.

Tổ chức nào đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Mặt trận Tổ quốc

d)

Các đoàn thể nhân dân

3.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Mang bản chất của giai cấp công nhân.

b)

Mang bản chất của đa số nhân dân lao động.

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.

d)

Vừa mang bản chất của giai cấp công nhân, vừa mang bản chất của nhân dân lao động và tính dân tộc sâu sắc.

4.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng gì?

a)

Đường lối, chính sách

b)

Hiến pháp, pháp luật

c)

Tuyên truyền, giáo dục.

d)

Cả a, b và c

5.

Hiện nay các dân tộc thiểu số ở nước ta có dân số chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm số dân cả nước:

a)

15%

b)

13,5%

c)

13%

d)

17%

6.

Đặc trưng nổi bật trong quan hệ giữa các dân tộc ở nước ta là:

a)

Là sự phân bố đan xen nhau, không một dân tộc nào có lãnh thổ riêng.

b)

Là sự cố kết dân tộc, hoà hợp dân tộc trong một cộng đồng thống nhất.

c)

Là có sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc.

d)

Là các dân tộc có bản sắc văn hoá riêng, đa dạng, phong phú.

7.

Nghị quyết "Về phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc vì dân giàu nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh" được đề cập đến ở Hội nghị Trung ương nào?

a)

Hội nghị Trung ương II khoá VII

b)

Hội nghị Trung ương V khoá VIII.

c)

Hội nghị Trung ương VI khoá VIII.

d)

Hội nghị Trung ương VII khoá IX.

8.

Để tăng cường, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc ở nước ta hiện nay thì chính sách cụ thể nào của Đảng và Nhà nước ta được coi là vấn đề cực kỳ quan trọng?

a)

Tôn trọng lợi ích, truyền thống, văn hoá của các dân tộc.

b)

Phát huy truyền thống đoàn kết giữa các dân tộc.

c)

Phát triển kinh tế hàng hoá ở các vùng dân tộc thiểu số.

d)

Tăng cường bồi dưỡng, đào tạo đội ngũ cán bộ là người dân tộc thiểu số.

9.

Hãy tìm ý đúng trong các phương án dưới đây. Trong Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX, Đảng Cộng sản Việt Nam đã nêu rõ:

a)

Vấn đề dân tộc có vai trò quan trọng đối với sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta hiện nay.

b)

Vấn đề dân tộc và đoàn kết các dân tộc luôn có vị trí chiến lược trong sự nghiệp cách mạng.

c)

Vấn đề dân tộc và đoàn kết các dân tộc có vị trí quyết định đến sự sống còn của dân tộc ta hiện.

d)

Vấn đề dân tộc và tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc là vấn đề chiến lược của Việt Nam hiện nay.

10.

Bản chất của tôn giáo là gì?

a)

Là sự phản ánh hiện thực khách quan và tồn tại xã hội.

b)

Là sự phản ánh thế giới quan của con người đối với xã hội.

c)

Là một hình thái ý thức xã hội nó phản ánh một cách hoang đường hư ảo cái hiện thực khách quan vào đầu óc con người. Tôn giáo thể hiện sự bất lực của con người trước tự nhiên và xã hội.

d)

Cả a, b và c

11.

Cơ sở tồn tại của tôn giáo là gì?

a)

Nhận thức của con người đối với thế giới khách quan

b)

Niềm tin của con người

c)

Sự tưởng tượng của con người

d)

Tồn tại xã hội

12.

Câu "Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân" là của ai?

a)

Hêghen

b)

Phôi ơ bắc

c)

C. Mác

d)

V. I. Lênin

13.

Nguồn gốc kinh tế - xã hội của tôn giáo là:

a)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

b)

Do sự bần cùng về kinh tế, áp bức về chính trị của con người

c)

Do sự thất vọng, bất lực của con người trước những bất công xã hội

d)

Cả a, b và c

14.

Tôn giáo là một phạm trù lịch sử bởi vì:

a)

Là sản phẩm của con người.

b)

Là do điều kiện kinh tế - xã hội sinh ra.

c)

Tôn giáo ra đời, tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người.

d)

Tôn giáo sẽ tồn tại và phát triển cùng với sự phát triển của lịch sử nhân loại.

15.

Khi nào thì tôn giáo mang tính chính trị?

a)

Phản ánh nguyện vọng của nhân dân.

b)

Khi các cuộc chiến tranh tôn giáo nổ ra.

c)

Khi các giai cấp thống trị đã lợi dụng và sử dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình.

d)

Cả a, b và c.

16.

Số lượng tôn giáo lớn và số lượng tín đồ của các tôn giáo đó ở nước ta có khoảng bao nhiêu?

a)

6 tôn giáo với khoảng 30 triệu tín đồ

b)

6 tôn giáo với khoảng 20 triệu tín đồ

c)

5 tôn giáo với khoảng 15 triệu tín đồ

d)

Cả a, b và c đều sai

17.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Tôn trọng, bảo đảm quyền tự do…. Và không… của nhân dân.

a)

Tôn giáo

b)

Tín ngưỡng

c)

Tín ngưỡng - tôn giáo

d)

Tôn giáo - tín ngưỡng

18.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Tôn giáo là một hình thái ý thức - xã hội phản ánh một cách hoang đường, hư ảo... Khách quan. Qua sự phản ánh của tôn giáo, những sức mạnh tự phát trong tự nhiên và xã hội đều trở thành thần bí.

a)

Thực tiễn

b)

Hiện thực

c)

Điều kiện

d)

Cuộc sống

19.

Giữa chủ nghĩa Mác - Lênin và hệ tư tưởng tôn giáo khác nhau ở điểm nào?

a)

Khác nhau về thế giới quan

b)

Khác nhau về nhân sinh quan

c)

Khác nhau ở con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân

d)

Cả a, b và c

20.

Về phương diện thế giới quan thì thế giới quan duy vật mácxít và thế giới quan tôn giáo là đối lập nhau?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Quan hệ nào được coi là quan hệ cơ bản nhất trong gia đình?

a)

Quan hệ hôn nhân

b)

Quan hệ hôn nhân và huyết thống

c)

Quan hệ quần tụ trong một không gian sinh tồn

d)

Quan hệ nuôi dưỡng

22.

Tác phẩm "Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của Nhà nước" là của ai?

a)

C. Mác

b)

C. Mác & Ph. Ăng ghen

c)

Ph. Ăng ghen

d)

V. I. Lênin

23.

Chức năng nào được coi là chức năng cơ bản và riêng có của gia đình?

a)

Tái sản xuất ra con người

b)

Tổ chức đời sống gia đình

c)

Giáo dục gia đình

d)

Thoả mãn tâm sinh lý.

24.

Điều kiện và tiền đề kinh tế - xã hội để xây dựng gia đình trong chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Xoá bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Phát triển kinh tế - xã hội

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện luật Hôn nhân và nâng cao trình độ văn hoá và dân trí cho mọi người dân

d)

Cả a, b và c

25.

Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa Mác-Lênin được cấu thành từ ba bộ phận lý luận cơ bản là:

a)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng, Triết học Mác-Lênin, Kinh tế chính trị học Mác-Lênin

b)

Triết học Mác -Lênin, Kinh tế chính trị học Mác- Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Kinh tế chính trị học, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Triết học Mác -Lênin

d)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế học chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

26.

Nhà nước nào mà Lênin gọi là "nửa nhà nước"?

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước tư sản

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước XHCN

27.

Chọn ý đúng trong các ý sau về nhà nước..........

a)

Đến giai đoạn cao của xã hội CSCN nhà nước tự tiêu vong

b)

Đến giai đoạn cao của xã hội CSCN nhà nước vẫn còn là nhà nước kiểu mới

c)

Đến giai đoạn cao của xã hội CSCN nhà nước sẽ vẫn còn duy trì

d)

Đến giai đoạn cao của xã hội CSCN nhà nước là nửa nhà nước

28.

Nguyên tắc phân phối trong giai đoạn cao của hình thái CSCN là

a)

Làm theo năng lực hưởng theo lao động

b)

Làm theo năng lực hưởng theo nhu cầu

c)

Làm ít hưởng ít, làm nhiều hưởng nhiều

d)

Tất cả đều sai

29.

Chủ nghĩa xã hội khoa học được hiểu là:

a)

Chủ nghĩa xã hội khoa học là chủ nghĩa Mác - Lênin, luận giải từ các giác độ triết học, kinh tế học chính trị và chính trị - xã hội về sự chuyển biến tất yếu của xã hội loài người từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

b)

Chủ nghĩa xã hội khoa học là một trong ba bộ phận hợp thành chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học là chủ nghĩa Mác - Lênin, luận giải từ các giác độ triết học, kinh tế học chính trị và chính trị - xã hội

d)

Cả a và b đều đúng

30.

Hoàn cảnh ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học:

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội

b)

Điều kiện văn hóa - con người

c)

Tiểm để khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận

d)

Cả a và c đều đúng.

31.

Giai cấp công nhân xét trên phương diện kinh tế - xã hội, họ là những người:

a)

A. Là những người lao động trực tiếp hay gián tiếp vận hình những công cụ sản
xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại, có trình độ xã hội hóa ngày càng
cao

b)

B. Là giai cấp của những người lao động không có tư liệu sản xuất chủ yếu của xã
hội

c)

C. Họ buộc phải bẩn sức lao động cho nhà tư bản và bị chủ tư bản bóc lột giá trị
thặng dư

d)

D. Ca a, b, c

32.

Giai cấp công nhận xét trên phương diện chính trị - xã hội, họ là những người:

a)

Tạo ra năng suất lao động cao, quy trình lao động mang tính chất xã hội hóa

b)

Là đại biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến, cho phương thức sản xuất tiên tiến

c)

Là một giai cấp cách mạng và có tỉnh thản cách mạng triệt để

d)

Cả a, b, c.

33.

Ở các nước xã hội chủ nghĩa, giai cấp công nhân là những người:

a)

Đã cùng nhân dân lao động làm chủ những tư liệu sản xuất chủ yếu vì củ ng nhau hợp tác lào động vì lợi ích chung của toàn xã hội trong đó có lợi ích chính đáng của bản thân họ

b)

Không có tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Phải đi bán sức lao động cho giai cấp tư sản

d)

Không có tư liệu sản xuất chủ yếu và buộc phải đi bán sức lao động cho giai cấp tư sản.

34.

Câu nói: "Thực hiện sự nghiệp giải phóng thế giới ấy - đó là sứ mệnh lịch sử của giai cấp vô sản hiện đại" là của ai?

a)

Các Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

Lênin

d)

Hồ Chí Minh.

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, có mấy hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam thuộc loại quá độ nào sau đây?

a)

Quá độ trực tiếp

b)

Quá độ gián tiếp

c)

Quả đó đặc biệt

d)

Cả a, b, c đều sai

37.

Mác và Ph.Ăng ghen cho rằng, cách mạng xã hội chủ nghĩa phải tiến hành triệt để, trước hết là giải phóng […], xóa bỏ tỉnh trạng giai cấp này bóc lột, áp bức giai cấp kia, và một khi tình trạng người áp bức, bóc lột người bị xóa bỏ thi "tỉnh trong dân tộc này bóc lột dân tộc khác cũng sẽ bị xóa bỏ".

a)

Cũn người

b)

Giai cấp

c)

Nhân loại

d)

Dân tộc.

38.

Về chính trị, Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của:

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Cả a, b và c.

39.

Bản chất kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Chế độ sở hữu riêng về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất

c)

Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất là chủ yếu

d)

Cả a, b và c.

40.

Bản chất văn hóa, xã hội của nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên:

a)

Nền tảng tinh thần là lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Những bản sắc riêng của dân tộc

c)

Những giá trị văn hóa tiên tiến, tiến bộ của nhân loại

d)

Cả a, b và c.

41.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, hình thành liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do:

a)

Do mong muốn của công nhân

b)

Yêu cầu của nông dân

c)

Yêu cầu của trí thức

d)

Do đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và tri thức

42.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, cơ cấu xã hội - giai cấp có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Cơ cấu xã hội - giai cấp của Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bao gồm những giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

Công nhân, nông dân, sinh viên, doanh nhân

b)

Công nhân, nông dân, đội ngũ trí thức, doanh nhân

c)

Công nhân, nông dân, sinh viên, đội ngũ trí thức

d)

Công nhân, nông dân, đội ngũ trí thức, tầng lớp tiểu thương, tiêu chủ

44.

Tôn giáo có tính chất gi?

a)

Tính lịch sử

b)

Tinh quần chúng

c)

Tính chính trị

d)

Cả a, b và c.

45.

Tính lịch sử của tôn giáo, tỉnh quân chủng của tôn giáo và tính chính trị của tôn giáo thuộc nội dung nào dưới đây?

a)

Nguồn gốc của tôn giáo

b)

Tinh chất của tôn giáo

c)

A và b

d)

A và b sai

46.

Tinh chất chính trị của tôn giáo chỉ xuất hiện khi nào?

a)

Khi xã hội chưa phân chia giai cấp

b)

Khi xã hội có áp bắc giai cấp

c)

Khi xã hội đã phân chia giai cấp

d)

Khi xã hội có mâu thuẫn giai cấp.

47.

C.Mác và Ph.Ăngghen đã sử dụng những thuật ngữ khác nhau để chi giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp vô sản

b)

Giai cấp vô sản hiện đại

c)

Giai cấp công nhân hiện đại

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

48.

Giai cấp công nhân được các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin xác định trên các phương diện cơ bản:

a)

Kinh tế - xã hội

b)

Chính trị - xã hội

c)

Cả phương án a và b

d)

Kinh tế - chính trị - xã hội.

49.

Giai cấp công nhân được các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin xác định trên máy phương diện cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: "Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội của chủ nghĩa Mác - Lênin đã chỉ ra tính .......... Sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa, đó là quá trình lịch sử tự nhiên".

a)

Tất yếu

b)

Quy luật

c)

Khách quan

d)

Tất nhiên

51.

Tim từ còn thiếu điền vào chỗ trống: « Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính [.........] Sâu sắc ».

a)

Giai cấp

b)

Nhân đạo

c)

Dân tộc

d)

Cộng đồng.

52.

Tim từ còn thiếu vào chỗ trống trong diễn đạt của V.I. Lênin: «Chế độ dân chủ vô sản so với bất cứ chế độ dân chủ tư sản nào, cũng dân chủ hơn gấp [........]».

a)

Trăm lần

b)

Nghìn lần

c)

Triệu lần

d)

Vạn lần

53.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: "Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội của C.Mác không chỉ làm rõ những [........ Cấu thành hình thái kinh tế - xã hội mà còn xem xét xã hội trong quá trình biến đổi và phát triển không ngừng".

a)

Nhân tố

b)

Thành tố

c)

Yếu tố

d)

Bộ phận.

54.

Những nội dung cơ bản về chủ nghĩa xã hội trong môn chủ nghĩa xã hội khoa học gồm:

a)

Chủ nghĩa xã hội giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

Điều kiện ra đời chủ nghĩa xã hội

c)

Những đặc trưng bản chất của chủ nghĩa xã hội

d)

Cả a, b và c

55.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau làm rõ quan điểm của Đảng ta về vấn đề dân tộc: "Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là vấn đề ........, lâu dài, đồng thời cũng là vấn đề cấp bách hiện nay của cách mạng Việt Nam".

a)

Chiến lược cơ bản

b)

Quan trọng cơ bản

c)

Quan trọng

d)

Chiến lược

56.

C.Mác và Ph.Ăngghen phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học qua các thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ từ 1848 đến 1852

b)

Thời kỳ từ năm 1848 đến Công xã Pari (1871)

c)

Thời kỳ sau Công xã Pari đến năm 1895

d)

Thời kỳ từ năm 1848 đến Công xã Pari (1871); Thời kỳ sau Công xã Pari đến năm 1895

57.

Theo V.I.Lênin, chuyên chính vô sản là gì?

a)

Là một hình thức chính quyền mới

b)

Là một hình thức dân chủ mới

c)

Là một hình thức quyền lực mới

d)

Là một hình thức nhà nước mới

58.

Hãy chọn đáp án đúng làm rõ quan điểm của V.I.Lênin về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước Nga sau cách mạng Tháng Mười

a)

Cần có những khoảng quá độ nhỏ trong thời kỳ quá độ nói chung lên chủ nghĩa xã hội

b)

Cần có những giai đoạn quá độ nhỏ trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Cần có những thời kỳ quá độ nhỏ trong thời kỳ quá độ nói chung lên chủ nghĩa xã hội

d)

Cần có những bước quá độ nhỏ trong thời kỳ quá độ nói chung lên chủ nghĩa xã hội

59.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "Những người cộng sản phải tiến hành............. Nhưng phải có chiến lược, sách lược khôn khéo và kiên quyết"

a)

Cách mạng liên tục

b)

Cách mạng liên tiếp

c)

Cách mạng không ngừng

d)

Cách mạng không dừng

60.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để làm rõ quan điểm của Ph.Ăngghen về nhiệm vụ của chủ nghĩa xã hội khoa học " Thực hiện sự nghiệp giải phóng thế giới ấy - đó là sứ mệnh lịch sử của ..........."

a)

Giai cấp vô sản hiện đại

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp công nhân hiện đại

d)

Giai cấp vô sản

61.

Công nhân nước nào được C.Mác và Ph.Ăngghen coi là đưa con đầu lòng của nền công nghiệp hiện đại

a)

Công nhân Anh

b)

Công nhân Pháp

c)

Công nhân Đức

d)

Công nhân Nga

62.

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời và phát triển gắn liền với:

a)

Triều đình phong kiến nhà Nguyễn

b)

Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân pháp ở Việt Nam

c)

Chính sách khai thác thuộc địa của đế quốc Mỹ

d)

Tất cả đáp án đều sai

63.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân được thể hiện trên các nội dung nào?

a)

Nội dung kinh tế

b)

Nội dung chính trị - xã hội

c)

Nội dung văn hóa, tư tưởng

d)

Tất cả đáp án đều đúng

64.

Những điều kiện thuộc về nhân tố chủ quan để giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình là:

a)

Sự phát triển của bản thân giai cấp công nhân về số lượng và chất lượng

b)

Có Đảng Cộng sản lãnh đạo

c)

Có sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác

d)

Tất cả đáp án đều đúng

65.

Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trong điều kiện thế giới ngày nay trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng trước hết là:

a)

Cuộc đấu tranh ý thức hệ, là cuộc đấu tranh giữa chủ nghĩa xã hội với chủ nghĩa tư bản

b)

Cuộc đấu tranh giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Cuộc đấu tranh giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Cuộc đấu tranh tư tưởng, là cuộc đấu tranh giữa tư tưởng xã hội chủ nghĩa với tư tưởng tư bản chủ nghĩa

66.

Giai cấp công nhân Việt Nam từ khi ra đời mang những đặc điểm chủ yếu nào sau đây?

a)

Là giai cấp trực tiếp đối kháng với tư bản thực dân Pháp và bè lũ tay sai của chúng

b)

Là lực lượng chính trị tiên phong để lãnh đạo cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc

c)

Gắn bó mật thiết với các tầng lớp nhân dân trong xã hội

d)

Tất cả đáp án đều đúng

67.

Hãy lựa chọn đáp án đúng:

a)

Lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn nhân loại là giai cấp nông dân, người lao động

b)

Lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn nhân loại là giai cấp vô sản là người lao động

c)

Lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn nhân loại là giai cấp công nhân, là người lao động

d)

Lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn nhân loại là giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

68.

Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam sớm trở thành lực lượng chính trị độc lập và giữ vai trò lãnh đạo cách mạng Việt Nam

a)

Vì sớm có mối quan hệ gắn bó với nông dân

b)

Vì được kế thừa truyền thống bất khuất của dân tộc

c)

Vì có số lượng đông đảo và luôn đi đầu trong các cuộc đấu tranh

d)

Vì sớm giác ngộ ánh sáng của chủ nghĩa Mác - Lênin và hình thành một chính đảng thực sự cách mạng

69.

Hãy hoàn thành câu sau: "Để thực hiện ........... Của mình về nội dung kinh tế, giai cấp công nhân phải đóng vai trò nòng cốt trong quá trình giải phóng lực lượng sản xuất, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển để tạo cơ sở cho quan hệ sản xuất mới, xã hội chủ nghĩa ra đời.

a)

Sứ mệnh lịch sử

b)

Vai trò lịch sử

c)

Nhiệm vụ lịch sử

d)

Trọng trách lịch sử

70.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: " giai cấp công nhân cùng với nhân dân lao động dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, tiến hành cách mạng................ Để lật đổ quyền thống trị của ................ Xóa bỏ chế độ áp bức, bóc lột của chủ nghĩa tư bản, giành quyền lực về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động"

a)

Kinh tế / giai cấp tư bản

b)

Chính trị / giai cấp tư sản

c)

Văn hóa / giai cấp tư sản

d)

Tư tưởng / giai cấp tư bản

71.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để làm rõ quan điểm của các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin về điều kiện chủ quan để giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử: "Chất lượng giai cấp công nhân phải thể hiện ở trình độ trưởng thành về ................ Của một giai cấp cách mạng

a)

Ý thức chính trị

b)

Lập trường chính trị

c)

Quan điểm chính trị

d)

Tư tưởng chính trị

72.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Trong thời kỳ đổi mới, Đảng ta đã xác định vai trò và sứ mệnh lịch sử to lớn của giai cấp công nhân Việt Nam về nội dung kinh tế là: "Giai cấp công nhân phát huy vai trò và trách nhiệm của lực lượng (a)   Trong sự nghiệp đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, làm cho nước ta trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại, có nền công nghiệp hiện đại, định hướng xã hội chủ nghĩa"

73.

Hai tiền đề vật chất quan trọng nhất của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Sự phát triển của phương thức sản xuất và sự lớn mạnh của giai cấp công nhân

b)

Sự phát triển của công cụ sản xuất và sự phát triển của giai cấp công nhân

c)

Sự phát triển của quan hệ sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân

d)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân

74.

Theo V.I.Lenin, mục đích cao nhất, cuối cùng của những cải tạo xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Thực hiện nguyên tắc: làm theo năng lực, hưởng theo lao động

b)

Thực hiện nguyên tắc: làm theo khả năng, hưởng theo lao động

c)

Thực hiện nguyên tắc: làm theo khả năng, hưởng theo nhu cầu

d)

Thực hiện nguyên tắc: làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

75.

Hãy chọn đáp án đúng theo quan điểm của Đảng ta về quá độ bỏ qua:

a)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản

b)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

c)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa và giia cấp
tư sản

d)

D. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua
việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuấ và nhà nước tư sản

76.

Chủ trương phát triển nền kinh tế mà hiện nay Việt Nam đang hướng tới là "Phát triển nền kinh tế............Theo định hướng xã hội chủ nghĩa, vận hành theo cơ chế thị trường có sự quản lý của nhà nước"

a)

Hàng hóa nhiều thành phần

b)

Hàng hóa ít thành phần

c)

Hàng hóa đa dạng

d)

Hàng hóa phong phú

77.

Giá trị nổi bật của nền dân chủ tư sản:

a)

Quyền tự do, bình đẳng, bác ái

b)

Quyền con người, bình đẳng, dân chủ

c)

Quyền dân tộc, bình đẳng, dân chủ

d)

Quyền tự do, bình đẳng, dân chủ

78.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, điểm khác biệt với nền dân chủ tư sản, bản chất của nền kinh tế xã hội chủ nghĩa là:

a)

Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo nhu cầu là chủ yếu

b)

Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

c)

Thực hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo lao động là chủ yếu

d)

Tất cả đáp án đều sai

79.

Xét về bản chất chính trị nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có:

a)

Bản chất của giai cấp công nhân

b)

Tính dân tộc sâu sắc

c)

Tính nhân dân rộng rãi

d)

Tất cả đáp án đều đúng

80.

Hãy hoàn thành câu sau làm rõ nội dung về chế độ hôn nhân: "Hôn nhân .............là hôn nhân xuất phát từ ........... Giữa nam và nữ"

a)

Tiên tiến / tình cảm

b)

Tiến bộ / tình yêu

c)

Lành mạnh / tình cảm

d)

Hiện đại / tình yêu

81.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc cách mạng nào?

a)

Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

b)

Cuộc cách mạng do giai cấp công nhân và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và người lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Tư sản

d)

Cuộc cách mạng do giai cấp tư sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

82.

Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành:

a)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội,...

b)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

c)

Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)

d)

Tất cả các đáp án đều sai

83.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Cải biến xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Cải tạo xã hội cũ, phát triển thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Cải cách xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

84.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau để làm rõ một trong những nội dung cơ bản của dân chủ: "Về phương diện quyền lực, dân chủ là ......... Thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước"

a)

Quyền hành

b)

Quyền binh

c)

Quyền lực

d)

Quyền lợi

85.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "Dân chủ có nghĩa là mọi .............. Đều thuộc về nhân dân. Dân phải thật sự là..............của xã hội và hơn nữa, dân phải được làm ch một cách toàn diện"

a)

Quyền lợi / chủ nhân

b)

Quyền hành / chủ quản

c)

Quyền hạn / chủ thể

d)

Quyền lực / chủ thể

86.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội giai cấp là:

a)

Hệ thống các giai cấp, nhóm cá nhân

b)

Hệ thống các giai cấp, nhóm nghề nghiệp

c)

Tổng thể các giai cấp, tầng lớp, các nhóm xã hội

d)

Hệ thống các giai cấp, tầng lớp

87.

Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, cơ cấu xã hội - giai cấp của Việt Nam ở thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bao gồm:

a)

Giai cấp công nhân, tầng lớp nhân dân, đội ngũ tri thức, tầng lớp doanh nhân

b)

Giai cấp vô sản, giai cấp nông dân, tầng lớp tri thức, đội ngũ doanh nhân

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp lao động trí óc, tầng lớp doanh nhân

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, đội ngũ doanh nhân

88.

Yếu tố quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp tri thức là:

a)

Do giai cấp công nhân mong muốn

b)

Do cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

89.

Hãy hoàn thành câu sau của V.I.Lênin: "Trước sự liên minh của các ..........., giai cấp vô sản và giới kỹ thuật, không một thế lực đen tối nào đứng vững được"

a)

Đại biểu khoa học

b)

Nhà khoa học

c)

Chuyên gia khoa học

d)

Nhà nghiên cứu khoa học

90.

Hoàn thiện câu sau: "Xây dựng và thực hiện hệ thống chính sách xã hội tổng thể nhằm tạo ra sự biến đổi tích cực cơ cấu xã hội, nhất là các chính sách liên quan đến ..............."

a)

Cơ cấu xã hội giai cấp

b)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Tất cả đáp án đều sai

91.

Dân tộc được hiểu theo mấy nghĩa cơ bản:

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

92.

Dân tộc hay quốc gia dân tộc có mấy đặc trưng cơ bản:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

Dân tộc - tộc người có những đặc trưng cơ bản nào dưới đây?

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng về văn hóa

c)

Ý thức tự giác tộc người

d)

Tất cả đáp án đều đúng

94.

Các dân tộc ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng là:

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

d)

Thiểu số

95.

Tính chất chính trị của tôn giáo chỉ xuất hiện khi nào?

a)

Khi xã hội chưa phân chia giai cấp

b)

Khi xã hội có áp bức giai cấp

c)

Khi xã hội đã phân chia giai cấp

d)

Khi xã hội có mâu thuẫn giai cấp

96.

Tôn giáo ở Việt Nam có mấy đặc điểm cơ bản:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

7

97.

Các thế lực thù địch thường xuyên lợi dụng vấn đề dân tộc và vấn đề tôn giáo nhằm thực hiện "diễn biến hòa bình", tập trung ở mấy khu vực trọng điểm?

a)

2 khu vực

b)

3 khu vực

c)

4 khu vực

d)

5 khu vực

98.

Hãy chọn đáp án đúng về tín ngưỡng và tôn giáo:

a)

Tôn giáo và tín ngưỡng đồng nhất

b)

Tôn giáo và tín ngưỡng không đồng nhất, những có giao thoa nhất định

c)

Tôn giáo và tín ngưỡng không có giao thoa

d)

Tất cả đáp án đều sai

99.

Tôn giáo có nguồn gốc gì?

a)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội

b)

Nguồn gốc nhân thức

c)

Nguồn gốc tâm lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

100.

Tôn giáo là sản phẩm của những điều kiện kinh tế - xã hội, phản ánh lợi ích, nguyện vọng của các giai cấp khác nhau trong cuộc đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc, vì vậy:

a)

Tôn giáo mang tính quần chúng

b)

Tôn giáo không có tính lịch sử

c)

Tôn giáo mang tính chính trị

d)

Tôn giáo không mang tính quần chúng

101.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Dân tộc - ........... Là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử và có ba đặc trưng cơ bản: cộng đồng về ngôn ngữ; cộng đồng về văn hóa và ý thức tự giác tộc người"

a)

Quốc gia

b)

Thiểu số

c)

Tộc người

d)

Tất cả đáp án đều sai

102.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau để làm rõ xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc: " Cộng đồng dân cư muốn ............... Để hình thành cộng đồng .......... Độc lập"

a)

Nhập vào / tộc người

b)

Tách ra / dân tộc

c)

Liên hiệp lại / dân tộc

d)

Tất cả đáp án đều sai

103.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "Việt Nam có sự ............ Về số dân giữa các ............"

a)

Khác biệt........dân tộc

b)

Khác nhau.......tộc người

c)

Cách biệt.........dân tộc

d)

Chênh lệch............tộc người

104.

Hãy điền vào chỗ trống hoàn thành câu sau: "Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi..............."

a)

Văn hóa truyền thống

b)

Tôn giáo truyền thống

c)

Đạo đức truyền thống

d)

Tín ngưỡng truyền thống

105.

Hãy điền vào chỗ trống hoàn thành câu sau: "Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải đặt trong mối..............với cộng đồng quốc gia - dân tộc thống nhất, theo..................xã hội chủ nghĩa"

a)

Quan hệ / định hướng

b)

Liên hệ / con đường

c)

Liên lạc / mục tiêu

d)

Gắn kết / định hướng

106.

Gia đình được hình thành dựa trên những mối quan hệ cơ bản nào?

a)

Quan hệ hôn nhân (vợ và chồng)

b)

Quan hệ huyết thống (cha mẹ và con cái)

c)

Quan hệ xã hội

d)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

107.

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình là:

a)

Chức năng phổ biến của gia đình

b)

Chức năng thường xuyên của gia đình

c)

Chức năng không thường xuyên của gia đình

d)

Chức năng không phổ biến của gia đình

108.

Chức năng cơ bản và trực tiếp để xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Phát triển kinh tế - xã hội

b)

Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân lao động

c)

Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ và hạnh phúc

d)

Giải phóng người phụ nữ

109.

Có bao nhiêu phương hướng cơ bản xây dựng và phát triển gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

110.

Vị trí của gia đình trong xã hội:

a)

Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của thành viên; Gia đình là cấu nối giữa cá nhân với xã hội

b)

Gia đình là tế bào của xã hội; Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh
phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của thành viên; Gia đình là cấu nối
giữa cá nhân với xã hội

c)

C. Gia đình là tế bào của xã hội; Gia đình là tổ ấm; Gia đình là cấu nối giữa cá
nhân với xã hội

d)

D. Tất cả đáp án đều sai

111.

Hãy điền vào chỗ trống hoàn thành câu sau: “quan tâm xây dựng quan hệ xã
hội ................ Bình đẳng, hạnh phúc là vấn đề hết sức .............. Trong cách mạng
xã hội chủ nghĩa”

a)

Quan hệ gia đình / quan trọng

b)

Quan hệ tập thể / cần thiết

c)

Quan hệ cá nhân / cấp thiết

d)

Quan hệ dân tộc / cấp bách

112.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “ Gia đình
là ............ Của xã hội”

a)

Nền tảng

b)

Cơ sở

c)

Tế bào

d)

Đơn vị