wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về thuốc giãn cơ

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Khi hóa giải tác dụng của thuốc giãn cơ không khử cực, nên thực hiện điều gì?

a)

Nên dùng atropin cùng lúc với neostigmin

b)

Nên dùng glycopyrrolat cùng lúc với edrophonium

c)

Nên dò liều neostigmin cho đến khi phục hồi hoàn toàn giãn cơ, tối đa lên tới 200 mcg/kg

d)

Không có fade khi kích thích bùng kép là chỉ điểm tốt cho phép rút nội khí quản

e)

Tỉ lệ TOF = 0.7 xác nhận hồi phục hoàn toàn chức năng vùng hầu

2.

Tương tác của rocuronium và acetylcholine tại liên kết thần kinh cơ là gì?

a)

Tác dụng hiệp đồng (synergism)

b)

Tranh chấp các vị trí gắn

c)

Kết hợp về mặt hóa học

d)

Thay đổi quá trình chuyển hóa

e)

Thay đổi gắn protein

3.

Khác biệt cơ bản giữa cisatracurium và atracurium là gì?

a)

Là một đồng phân khác của atracurium

b)

Có hoạt tính quang học

c)

Có thời gian tác dụng ngắn hơn nhiều

d)

Ít có xu hướng gây giải phóng histamin

e)

Được chuyển hóa ở mức lớn hơn bởi Esterase huyết tương không đặc hiệu

4.

Cơ chế phục hồi tác dụng giãn cơ của succinylcholin là gì?

a)

Chuyển hóa bởi acetylcholinesterase

b)

Bị thủy phân bởi pseudocholinesterase

c)

Tạo phức hợp với chất không khử cực bán chất steroid

d)

Giáng hóa bởi L-cysteine

5.

Thuốc giãn cơ nào sau đây là chất chủ vận thụ thể acetylcholine (ACh)?

a)

Vecuronium

b)

Rocuronium

c)

Cisatracurium

d)

Succinylcholin

6.

Bệnh nhân có bệnh thận được phẫu thuật nội soi thăm dò ổ bụng có chuẩn bị. Thuốc dãn cơ tốt nhất được lựa chọn cho bệnh nhân này là

a)

Vecuronium

b)

Pancuronium

c)

Rocuronium

d)

Cisatracurium

7.

Yếu tố nào sau đây làm tăng tác dụng của thuốc giãn cơ?

a)

Giảm magie máu

b)

Giảm canxi máu

c)

Tăng kali máu

d)

Hạ thân nhiệt

8.

Chuyển hóa của atracurium là gì?

a)

Liên quan đến lưu lượng tim

b)

Giảm khi thân nhiệt tăng

c)

Không bị ảnh hưởng khi tuổi tăng dần

d)

Giảm khi hoạt tính của cholinesterase huyết tương giảm

e)

Giảm khi suy thận

9.

Đặc điểm cấu tạo của succinylcholin là gì?

a)

Kết hợp của hai phân tử acetylcholin (ACh)

b)

Benzylisoquinolin

c)

Vòng steroid với 2 phân tử ACh đã thay đổi

d)

Steroid đơn bậc bốn

10.

Thuốc giãn cơ có thể làm tăng kali máu, tiêu cơ vân và ngừng tim ở trẻ em là?

a)

Rocuronium

b)

Succinylcholin

c)

Atracurium

d)

Cisatracurium

11.

Tác dụng không mong muốn trên thế hệ muscarinic của thuốc kháng Cholinesterase trong hóa giải giãn cơ bao gồm, ngoại trừ:

a)

Tăng tiết nước bọt

b)

Mạch chậm

c)

Tăng nhu động ruột

d)

Tăng trương lực cơ trơn hệ tiết niệu

e)

Co thắt phế quản

12.

Mạch nhanh và tăng huyết áp dai dẳng trong quá trình phẫu thuật ở một bệnh nhân tắc ruột. Thuốc giãn cơ nào có thể đã được sử dụng nhất?

a)

Rocuronium

b)

Cisatracurium

c)

Atracurium

d)

Pancuronium

13.

Trong khởi mê nhanh, thời gian xuất hiện tác dụng ( onset ) của rocuronium tương đương với succinylcholin khi dùng liều

a)

0,9-1,2 mg/kg

b)

1,5-2,0 mg/kg

c)

2,0-2,5 mg/kg

d)

> 2,5 mg/kg

14.

Yếu tố nào sau đây kéo dài tác dụng giãn cơ của succinylcholin trong 4-8 giờ?

a)

Men đồng hợp từ không điển hình

b)

Hạ thân nhiệt

c)

Men dị hợp từ không điển hình

d)

Giảm nồng độ pseudocholinesterase

15.

Một bệnh nhân có chỉ định soi phế quản để lấy dị vật. Thuốc giãn cơ nào là chọn lựa tốt nhất cho thủ thuật này?

a)

Succinylcholin

b)

Vecuronium

c)

Cisatracurium

d)

Atracurium

16.

Khi dùng neostigmin, đâu là ảnh hưởng của hệ muscarinic?

a)

Mạch chậm

b)

Loạn nhịp nhanh

c)

Cải thiện co bóp cơ

d)

Tăng dẫn truyền

17.

Dùng neostigmin tĩnh mạch không kèm theo atropine có thể tạo ra các ảnh hưởng sau đây, NGOẠI TRỪ;

a)

Gây kích thích và thức tỉnh ( arousal )

b)

Mạch chậm

c)

Co thắt phế quản

d)

Tăng trương lực dạ dày

e)

Tăng trương lực bàng quang niệu

18.

Dùng liều bolus atracurium 0.5 mg/kg để khởi mê trên bệnh nhân ổn định huyết động, ngay sau đó bệnh nhân giảm huyết áp. Giải thích phù hợp nhất là do;

a)

tác dụng thông qua thụ thể adrenoceptor

b)

phong bế hạch (ganglionic)

c)

giải phóng histamin

d)

tác dụng giáng co bóp cơ tim

e)

Ảnh hưởng huyết động của laudanosin

19.

Liên quan đến dược động học (pharmacokinetic) của các thuốc giãn cơ không khử cực (chọn ý đúng);

a)

Thuốc có thời gian tác động dài hơn bài tiết phụ thuộc vào gan

b)

Thuốc có thời gian tác động ngắn hơn hồi phục phụ thuộc chủ yếu vào sự tái phân bố

c)

Thời gian xuất hiện tác dụng không phụ thuộc liều dùng

d)

Tốc độ hồi phục song song với giảm nồng độ thuốc giãn cơ huyết tương

e)

Thời gian tác dụng càng ngắn thì xuất hiện tác dụng càng nhanh ( onset càng ngắn )

20.

Kích thích chuỗi 4 kích thích (train-of-four stimulus) được minh họa ở hình trên. Kích thích với cường độ 2 Hz. Đáp ứng trong hình A là bình thường. Quan sát hình B anh/chị xác nhận;

a)

Tồn tại phong bế (giãn cơ) khử cực

b)

Bệnh nhân liệt cơ một phần

c)

Bệnh nhân liệt cơ một phần, nhưng cần một đường cơ bản để biết là bao nhiêu

d)

Tỷ lệ TOF ( train-of-four ratio ) là 50%

e)

Bệnh nhân có thể duy trì nâng đầu

21.

Succinylcholin có thể gây tất cả các biểu hiện sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Mẫn cảm sốt có cá tính ở bệnh nhân nhạy cảm

b)

Liệt cơ kéo dài ở các trường hợp bất thường men butyrylcholinesterase (vì succinylcholin không được chuyển hóa)

c)

Mạch nhanh, đặc biệt ở trẻ em

d)

Tăng áp lực nhãn cầu

22.

Biểu hiện nào sau đây là hậu quả của quá liều thuốc kháng cholinergic?

a)

Mạch nhanh

b)

Tăng tiết nước bọt

c)

Mạch chậm

d)

Co mạch da

23.

Đặc điểm của thuốc dãn cơ rocuronium:

Không mạnh bằng vecuronium

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đặc điểm của thuốc dãn cơ rocuronium:

Có 10% gắn 10 protein

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đặc điểm của thuốc dãn cơ rocuronium:

Liều dùng cho khởi mê nhanh là 0.5 mg/kg

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đặc điểm của thuốc dãn cơ rocuronium:

Tác dụng có thể hóa giải khi dùng y - cyclodexin

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Đặc điểm của thuốc dãn cơ rocuronium:

Có thể dùng qua đường tiêm bắp

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Một liều nhỏ giãn cơ không khử cực được dùng trước liều succinylcholin 3 phút sẽ có tác dụng gì?

a)

Làm tăng nhu cầu liều succinylcholin

b)

Sẽ không ngăn ngừa được tăng áp lực nội sọ

c)

Có lợi trong ngăn ngừa loạn nhịp tim

d)

Làm tăng gấp 2 lần thời gian phục hồi giãn cơ

e)

Cho phép đặt ống nội khí quản nhanh ( sớm ) hơn

29.

Bệnh nhân nam 32 tuổi suy thận giai đoạn cuối có hiện tượng không thể phục hồi giãn cơ sau 2 giờ đặt nội khí quản dùng giãn cơ. Thuốc có khả năng đã được sử dụng nhất là:

a)

Atracurium

b)

Mivacurium

c)

Pancuronium

d)

Vecuronium

e)

suxamethonium

30.

Khi so với đáp ứng ở bệnh nhân bình thường, khi dùng liều bolus pancuronium (0,15 mg/kg) cho bệnh nhân xơ gan và củ chướng sẽ làm:

a)

Thời gian tác dụng dài hơn

b)

Khởi phát tác dụng nhanh hơn

c)

Mức độ giãn cơ nhiều hơn

d)

Khả năng hóa giải giãn cơ khó hơn

e)

có dược động học (pharmacokinetic) tương tự nhau

31.

Thuốc giãn cơ nào sau đây thích hợp nhất để sử dụng ở bệnh nhân xơ gan nặng?

a)

Cisatracurium

b)

Rocuronium

c)

Vecuronium

d)

Pancuronium

32.

Các thuốc kháng cholinesterase sẽ:

a)

Kéo dài tác dụng của tất cả các thuốc giãn cơ

b)

Luôn luôn hóa giải được tác dụng của các thuốc giãn cơ không khử cực

c)

Rút ngắn thời gian phong bế của các thuốc giãn cơ khử cực

d)

Hóa giải tác dụng của giãn cơ không khử cực nếu nồng độ huyết tương của thuốc đủ thấp

e)

hóa giải tác dụng của giãn cơ khử cực nếu chỉ còn liệt cơ một phần

33.

Test nhạy cảm nhất trong quyết định phục hồi đủ giãn cơ là:

a)

Nâng đầu 5 giây

b)

Nắm tay 5 giây

c)

lực hít thở vào

d)

Đáp ứng xúc giác với bùng kép ( double - burst stimulation )

e)

Đáp ứng xúc giáp với chuỗi 4 kích thích ( train - of - four )

34.

Một bệnh nhân có phẫu thuật chỉnh hình cấp cứu. Xét nghiệm ban đầu cho thấy ure ( BUN ) là 85 mm/dl và kali huyết tương là 6,0 meq/L. Nếu phải gây mê nội khí quản, thuốc giãn cơ phù hợp nhất là:

a)

Rocuronium

b)

Vecuronium

c)

Cisatracurium

d)

mivacurium

e)

pancuronium

35.

Ở bệnh nhân gây mê NKQ thở máy, áp lực đường thở = 35 cm H₂O có thể TF do

Ống nội khí quản quá sâu

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Ở bệnh nhân gây mê NKQ thở máy, áp lực đường thở = 35 cm H₂O có thể TF do

Ống nội khí quản bị gập

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Ở bệnh nhân gây mê NKQ thở máy, áp lực đường thở = 35 cm H₂O có thể TF do

Do đặt chế độ Vt thấp và tần số thở cao

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Ở bệnh nhân gây mê NKQ thở máy, áp lực đường thở = 35 cm H₂O có thể TF do

Co thắt thanh khí quản

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Ở bệnh nhân gây mê NKQ thở máy, áp lực đường thở = 35 cm H₂O có thể TF do

Co thắt phế quản

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Áp lực CO₂ cuối thì thở ra (PETCO₂) thấp trong khi áp lực CO₂ máu động mạch (PaCO₂) bình thường hoặc cao xảy ra khi:

Thiếu khối lượng tuần hoàn

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Áp lực CO₂ cuối thì thở ra (PETCO₂) thấp trong khi áp lực CO₂ máu động mạch (PaCO₂) bình thường hoặc cao xảy ra khi:

Co thắt phế quản cấp tính

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Áp lực CO₂ cuối thì thở ra (PETCO₂) thấp trong khi áp lực CO₂ máu động mạch (PaCO₂) bình thường hoặc cao xảy ra khi:

Tắc mạch phổi

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Áp lực CO₂ cuối thì thở ra (PETCO₂) thấp trong khi áp lực CO₂ máu động mạch (PaCO₂) bình thường hoặc cao xảy ra khi:

Nồng độ carboxyhemoglobin tăng

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đặc điểm đúng liên quan đến máy đo bão hòa oxy mao mạch (pulse oximetry)?

a)

Không chính xác khi quá thừa ánh sáng phòng, di chuyển và dùng chất nhuộm màu xanh methylene.

b)

Cần thiết phải hiệu chỉnh (calibration).

c)

Không chính xác khi sốt cao hoặc tăng lưu lượng tim.

d)

Oxyhemoglobin và oxyhemoglobin khử hấp thụ ánh sáng đỏ và hồng ngoại ngang nhau.

45.

Kích thích thần kinh trụ dẫn đến;

a)

Co cơ giạng ngón cái (abductor pollicis)

b)

Co cơ vòng mi (orbicularis oculi)

c)

Co cơ khép (adductor pollicis)

d)

Co cơ vùng chi phối của thần kinh mạch

46.

Bệnh nhân 80 tuổi, suy kiệt được mổ có chuẩn bị cắt đại tràng do ung thư có nguy cơ tụt nhiệt độ trong mổ. Vị trí phản ánh gián tiếp nhiệt độ nào chính xác nhất ở bệnh nhân này là;

a)

Trực tràng

b)

Lỗ mũi

c)

Bề mặt da

d)

Phần thấp thực quản

e)

Hầu mũi

47.

Bệnh nhân được gây mê để phẫu thuật. Chỉ số lượng phổ (Bispectral Index-BIS) tương ứng là;

a)

96

b)

90

c)

78

d)

56

48.

Trên thán đồ (capnography) bình thường, pha III xác nhận?

a)

Giảm CO2

b)

Khỏang chết

c)

Khoảng chết và khí phế nang

d)

Cao nguyên khí phế nang (alveolar gas plateau)

49.

Tình trạng nào sau đây dẫn đến giảm bão hòa oxy tĩnh mạch trộn?

a)

Sốc tim

b)

Giảm tốc độ chuyển hóa

c)

Tăng lưu lượng tim

d)

Shunt trái-phải trong tim

e)

Giãn mạch phổi

50.

Về thang điểm giá trị của chỉ số lưỡng phổ ( BIS ):

Giá trị BIS=80 tương ứng với bệnh nhân tỉnh

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Về thang điểm giá trị của chỉ số lưỡng phổ ( BIS ):

Giá trị BIS=40–60 được khuyến cáo trong gây mê toàn thân

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Về thang điểm giá trị của chỉ số lưỡng phổ ( BIS ):

Thân nhiệt của bệnh nhân không ảnh hưởng đến giá trị BIS

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Về thang điểm giá trị của chỉ số lưỡng phổ ( BIS ):

Thiếu máu não làm giảm giá trị BIS

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Về thang điểm giá trị của chỉ số lưỡng phổ ( BIS ):

Giá trị BIS=0 xác nhận điện não đồ (EEG) là đường thẳng (flatline)

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Phương thức theo dõi nào sau đây không phản ánh chính xác nhiệt độ trung tâm của cơ thể?

a)

Nhiệt độ màng nhĩ

b)

Nhiệt độ thực quản

c)

Nhiệt độ tại da

d)

Nhiệt độ tại động mạch phổi

56.

Bệnh nhân nữ 25 tuổi, nặng 60 kg được gây mê toàn thân cho mổ nội soi bụng ở tư thế đầu thấp, năm phút sau khi bơm khí ổ bụng áp lực đường thở đỉnh cần để tạo ra thể tích khí lưu thông (VT) = 800 ml tăng từ 25 cmH2O đến 60 cmH2O, SpO2 giảm từ 100% xuống 80% và huyết áp tâm thu (mmHg) tăng từ 110 lên 140. Nguyên nhân phù hợp nhất của hiện tượng trên là:

a)

Tràn khí màng phổi dưới áp lực

b)

Tư thế đầu thấp quá dốc

c)

Đặt thể tích khí lưu thông máy thở quá cao

d)

Gập ống nội khí quản

e)

Tắc mạch khí do CO2

57.

Mạch nhanh nguy hiểm nhất ở bệnh nhân có tình trạng nào sau đây?

a)

Hở chủ

b)

Chèn ép màng tim

c)

Hở van hai lá

d)

Hẹp van hai lá

e)

Thông liên thất

58.

Công bố nào sau đây về kích thích thần kinh ngoại vi là SAI?

a)

Cơ khép ngón cái hồi phục trước cơ vòng mi.

b)

Giãn cơ lâm sàng đòi hỏi bế khoảng 90%.

c)

Cơ vòng mi hồi phục trước cơ khép ngón cái (adductor pollicis).

d)

Xước và kích thích da có thể là hậu quả của kích thích thần kinh ngoại vi.

59.

Ở người lớn, áp suất nặng trong khởi mê nhanh có lợi vì:

Làm kín thanh quản ở phần dưới thành môn

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Ở người lớn, áp suất nặng trong khởi mê nhanh có lợi vì:

Sụn nhẫn là vòng sụn khí quản hoàn chỉnh duy nhất

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Ở người lớn, áp suất nặng trong khởi mê nhanh có lợi vì:

Ngăn ngừa hiện tượng nôn

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Ở người lớn, áp suất nặng trong khởi mê nhanh có lợi vì:

Làm bít tắc thực quản

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Hiện tượng nào sau đây chịu trách nhiệm chính đối với giảm nhiệt độ trung tâm thường xảy ra trong giờ đầu tiên của gây mê toàn thân?

a)

Mất nhiệt khuếch tán do giãn mạch da

b)

Giảm sản xuất nhiệt

c)

Mất nhiệt bốc hơi trong quá trình sát khuẩn da

d)

Mất nhiệt từ hệ thống hô hấp

e)

Tái phân bố nhiệt từ trung tâm ra ngoại vi

64.

Nguyên nhân nào sau đây làm tăng EtCO₂?

a)

Ức chế thần kinh trung ương

b)

Giảm lưu lượng tim

c)

Giảm huyết áp

d)

Bất đồng thông khí/tưới máu (V/Q mismatch)

65.

Trong quá trình gây mê toàn thân cho một bệnh nhân khỏe mạnh, ảnh hưởng của hạ thân nhiệt tới 34°C gồm:

Bảo vệ chống lại thiếu máu não:

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Trong quá trình gây mê toàn thân cho một bệnh nhân khỏe mạnh, ảnh hưởng của hạ thân nhiệt tới 34°C gồm:

Kéo dài tác dụng của vecuronium

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Trong quá trình gây mê toàn thân cho một bệnh nhân khỏe mạnh, ảnh hưởng của hạ thân nhiệt tới 34°C gồm:

Tăng tác dụng của isoflurane:

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Trong quá trình gây mê toàn thân cho một bệnh nhân khỏe mạnh, ảnh hưởng của hạ thân nhiệt tới 34°C gồm:

Loạn nhịp thất:

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Các tiêu chuẩn của Hội gây mê Hoa Kỳ về theo dõi cơ bản trong gây mê toàn thân bao gồm:

Đánh giá liên tục về lượng chỉ số oxy hóa máu

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Các tiêu chuẩn của Hội gây mê Hoa Kỳ về theo dõi cơ bản trong gây mê toàn thân bao gồm:

Sẵn có một thiết bị đo thân nhiệt liên tục

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Các tiêu chuẩn của Hội gây mê Hoa Kỳ về theo dõi cơ bản trong gây mê toàn thân bao gồm:

Đánh giá thường xuyên tần số tim, huyết áp tối thiểu 5 phút 1 lần

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Các tiêu chuẩn của Hội gây mê Hoa Kỳ về theo dõi cơ bản trong gây mê toàn thân bao gồm:

Phân tích liên tục nồng độ khí mê cuối thì thở ra

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Độ ẩm thích hợp trong phòng mổ là?

a)

20-25%

b)

30-35%

c)

40-45%

d)

50-55%

74.

Phụ nữ 30 tuổi mổ thắt vòi chứng qua nội soi ổ bụng. Sau khởi mê 30 phút bão hòa oxy động mạch giảm xuống 89%. Khi máu động mạch với FiO₂=100% là; PaO₂=63, PaCO₂=40 mmHg, PETCO₂=32 mmHg. Nguyên nhân phù hợp nhất giải thích cho diễn biến trên là:

a)

Tắc mạch do CO₂

b)

Ống nội soi khí quản sâu vào phế quản

c)

Giảm thông khí

d)

Vô tình áp dụng mức áp lực dương cuối thì thở ra cao

e)

Hở dây dẫn lấy mẫu khí đo thán đồ ( capnography )

75.

Tăng tần số tim trong mổ có thể do các nguyên nhân sau đây, Trừ

a)

Tăng áp lực nội soi

b)

Tăng thân nhiệt

c)

Giảm kali máu

d)

Ưu tháng

e)

Mất máu

76.

Phương pháp tốt nhất để tránh mất nhiệt ở giai đoạn chuẩn bị phẫu là:

a)

Dùng chăn điện ấm trước mổ

b)

Chùm kín đầu

c)

Làm ấm không khí phòng

d)

Dùng chăn điện ấm trong khi mổ

77.

Nguyên nhân nào sau đây gây tắc EtCO2

Tắc mạch phổi là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Nguyên nhân nào sau đây gây tắc EtCO2

Giảm khối lượng tuần hoàn

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Nguyên nhân nào sau đây gây tắc EtCO2

Tăng thân nhiệt

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Nguyên nhân nào sau đây gây tắc EtCO2

Nhiễm trùng (sepsis)

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Nguyên nhân nào sau đây gây tắc EtCO2

Tốc độ dòng khí ít hơn 150 ml/kg/phút với vòng Mapleson D đồng trục tự thở

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Về theo dõi huyết áp xâm lấn:

Cần sử dụng heparin trong dung dịch đuổi máu

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Về theo dõi huyết áp xâm lấn:

Hiệu chỉnh (calibration) mức zero (0) ngang với nhĩ phải (đường nách giữa)

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Về theo dõi huyết áp xâm lấn:

Có thể sử dụng như một đường dùng thuốc khi cấp cứu

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Về theo dõi huyết áp xâm lấn:

Động mạch quay là vị trí hay được chọn lựa nhất

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Về theo dõi huyết áp xâm lấn:

Có thể dẫn đến thiếu máu ở bàn tay

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Nam giới 54 tuổi, bị kết hợp xương gãy do nhảy ra khỏi tòa nhà đang cháy. Nồng độ carboxyhemoglobin là 25%. Yếu tố nào sau đây là chỉ điểm tình trạng bệnh nhân thiếu oxy hóa đủ trong quá trình gây mê toàn thân?

a)

PaO₂ = 300 mmHg

b)

pH=7,38, PaCO₂ = 41 mmHg

c)

PO2 tĩnh mạch trộn = 45 mmHg

d)

Bão hòa oxyhemoglobin đo bằng co-oximeter là 100%

e)

SpO2 đo bằng 100% pulse oximeter

88.

Cơ chế nào gây mất nhiệt thông qua dòng không khí?

a)

Bức xạ (radiation)

b)

Đối lưu (convection)

c)

Dẫn truyền (conduction)

d)

Bốc hơi (evaporation)

89.

Liên quan đến theo dõi bão hòa oxy mao mạch (SpO₂)

Kết quả không bị ảnh hưởng khi bệnh nhân vận động

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Liên quan đến theo dõi bão hòa oxy mao mạch (SpO₂)

Tình trạng co mạch ngoại vi có thể ảnh hưởng đến kết quả

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Liên quan đến theo dõi bão hòa oxy mao mạch (SpO₂)

Có thể cho biết thông tin về tần số tim

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Liên quan đến theo dõi bão hòa oxy mao mạch (SpO₂)

Giá trị bình thường với người khỏe mạnh thở khí trời là trên 90%

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Liên quan đến theo dõi bão hòa oxy mao mạch (SpO₂)

Là thông số theo dõi bắt buộc trong gây mê toàn thâ

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Quá tải dịch trong mổ có thể gây các biểu hiện sau đây, TRỪ:

a)

Tăng áp lực đường thở

b)

Giảm bão hòa oxy

c)

Tĩnh mạch cổ nổi

d)

Nghe tiếng tim mờ

e)

Nghe phổi có ran ẩm

95.

Theo dõi khí bơm CO₂ vào ổ bụng bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Áp lực và lưu lượng bơm khí

b)

Thay đổi điện tim và huyết áp

c)

Làm khí máu động mạch

d)

Thay đổi áp lực khí CO2 cuối thì thở ra ( ETCO2 )

e)

Nghe phổi

96.

Sau khi cắt tuyến thượng thận do U tủy ( pheochromocytoma ), bệnh nhân có huyết áp ( mmHg ) giảm từ 140 - 90 xuống 60 - 40 và giảm tần số tim ( lần/ phút ) từ 80 - 50 điều trị thích hợp nhất là sử dụng:

a)

Atropin

b)

Canxi

c)

Hydrocortisone

d)

Isoproterenol

e)

Norepinephin ( Noradrenalin )

97.

Khi sử dụng đèn soi thanh quản MacIntosh, đầu lưỡi đèn được đặt vào:

a)

Rãnh phía trước nắp thanh quản (vallecula)

b)

Dây chằng móng thanh quản (hyoepiglottic)

c)

Phía sau nắp thanh quản

d)

Phần hầu sau (posterior pharynx)

98.

Lưỡi Miller là lưỡi đèn thẳng có đầu cong (curved tip):

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Về các loại lưỡi đèn soi thanh quản:

Lưỡi Macintosh được lắp gắn vào cán đèn một góc 120º:

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Về các loại lưỡi đèn soi thanh quản:

Lưỡi McCoy được tạo bờ tản là ở đầu lưỡi cho phép nâng lưỡi lên khi soi:

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Về các loại lưỡi đèn soi thanh quản:

Lưỡi Miller là lưỡi đèn thẳng có đầu cong ( curvedtip )

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Về các loại lưỡi đèn soi thanh quản:

Lưỡi Macintosh sẵn có loại riêng cho người thuận tay trái:

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Về các loại lưỡi đèn soi thanh quản:

Lưỡi Macintosh còn được gọi là lưỡi đèn cong:

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Trong Mallampatti độ III:

a)

Có thể nhìn thấy toàn bộ lưỡi gà và trụ họng

b)

Có thể nhìn thấy đáy (nền) lưỡi gà

c)

Chỉ nhìn thấy toàn bộ mềm và trụ họng

d)

Vòm hầu cứng (hard palate) là cấu trúc duy nhất có thể nhìn thấy

105.

Phân loại Cormack-Lehane độ 3 khi soi thanh quản trực tiếp tương ứng với:

a)

Chỉ nhìn thấy nắp thanh quản không thấy lỗ thanh môn

b)

Nhìn thấy một phần lỗ thanh môn và nắp thanh quản

c)

Không nhìn thấy lỗ thanh môn và nắp thanh quản

d)

Nhìn thấy lỗ thanh môn và amidam

e)

Nhìn thấy nắp thanh quản và các trụ họng

106.

Không nên dụng đường thở qua đường mũi ở bệnh nhân có tình trạng:

a)

Béo phì

b)

Vỡ nền sọ

c)

Không ổn định về huyết động

d)

Già yếu

107.

Các yếu tố nguy cơ gây thông khí úp mát khó gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Tiền sử tia xạ vùng cổ

b)

Nhiều râu

c)

Ngưng thở khi ngủ

d)

Số đo khối cơ thể BMI > 26

e)

Nhiều răng

108.

Đặt được vị trí tối ưu của ống nội phế quản hai nòng bên trái dễ hơn so với bên phải là do:

a)

Góc giữa khí quản và phế quản bên trái rộng hơn

b)

Đường kính phế quản góc trái lớn hơn

c)

Đường kính của phế quản thùy trên bên trái lớn hơn

d)

Khoảng cách giữa phế quản thùy trên bên trái và chỗ phân chia khí quản (carina) lớn hơn

e)

Phế quản góc trái cứng lớn