wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng N5 - Bài số 8

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

ハンサム[な]

a)

náo nhiệt

b)

đẹp, sạch

c)

đẹp trai

d)

yên tĩnh

2.

きれい[な]

a)

đẹp, sạch

b)

yên tĩnh

c)

náo nhiệt

d)

nổi tiếng

3.

しずか[な]

a)

náo nhiệt

b)

yên tĩnh

c)

nổi tiếng

d)

tốt bụng

4.

にぎやか[な]

a)

đẹp trai

b)

đẹp, sạch

c)

yên tĩnh

d)

náo nhiệt

5.

ゆうめい[な]

a)

yên tĩnh

b)

nổi tiếng

c)

náo nhiệt

d)

sạch, đẹp

6.

しんせつ[な]

a)

đẹp trai

b)

náo nhiệt

c)

tốt bụng, thân thiện

d)

yên tĩnh

7.

げんき[な]

a)

khỏe

b)

sạch, đẹp

c)

đẹp trai

d)

náo nhiệt

8.

ひま[な]

a)

tốt bụng

b)

tiện lợi

c)

rảnh rỗi

d)

đẹp trai

9.

べんり[な]

a)

yên tĩnh

b)

đẹp, hay

c)

rảnh rỗi

d)

tiện lợi

10.

すてき[な]

a)

mới

b)

đẹp, hay

c)

lớn

d)

11.

おおきい

a)

xấu

b)

đẹp

c)

bé, nhỏ

d)

lớn, to

12.

ちいさい

a)

đẹp

b)

lớn, to

c)

bé, nhỏ

d)

xấu

13.

あたらしい

a)

mới

b)

c)

lớn

d)

14.

ふるい

a)

mới

b)

c)

đẹp

d)

xấu

15.

いい(よい)

a)

lạnh

b)

nóng

c)

xấu

d)

tốt

16.

わるい

a)

xấu

b)

đẹp

c)

to

d)

nhỏ

17.

あつい

a)

đắt

b)

nóng

c)

lạnh

d)

rẻ

18.

さむい

a)

lạnh (cảm giác)

b)

lạnh (thời tiết)

c)

khó

d)

dễ

19.

つめたい

a)

nóng

b)

lạnh (thời tiết)

c)

lạnh (cảm giác)

d)

20.

むずかしい

a)

khó

b)

dễ

c)

nóng

d)

lạnh

21.

やさしい

a)

rẻ

b)

đắt

c)

khó

d)

dễ

22.

たかい

a)

đắt, cao

b)

rẻ

c)

thấp

d)

thú vị

23.

やすい

a)

thấp

b)

cao

c)

đắt

d)

rẻ

24.

ひくい

a)

đắt

b)

cao

c)

thấp

d)

rẻ

25.

おもしろい

a)

ngon

b)

thú vị, hay

c)

bận

d)

vui

26.

おいしい

a)

bận

b)

thú vị

c)

ngon

d)

hay

27.

いそがしい

a)

rẻ

b)

đắt

c)

rảnh

d)

bận

28.

たのしい

a)

vui

b)

buồn

c)

rảnh

d)

bận

29.

しろい

a)

đỏ

b)

vàng

c)

trắng

d)

đen

30.

くろい

a)

trắng

b)

đen

c)

đỏ

d)

xanh

31.

あかい

a)

xanh

b)

trắng

c)

đen

d)

đỏ

32.

あおい

a)

xanh da trời

b)

đỏ

c)

trắng

d)

đen

33.

さくら

a)

hồng

b)

anh đào

c)

cúc

d)

sen

34.

やま

a)

biển

b)

sông

c)

núi

d)

thác

35.

まち

a)

thị trấn, thị xã

b)

đồ ăn

c)

xe ô tô

d)

núi

36.

たべもの

a)

đồ dùng

b)

đồ chơi

c)

đồ uống

d)

đồ ăn

37.

くるま

a)

máy bay

b)

xe ô tô

c)

tàu điện

d)

tàu thủy

38.

ところ

a)

cuộc sống

b)

đồ đạc

c)

xe ô tô

d)

nơi, chỗ

39.

りょう

a)

trường học

b)

kí túc xá

c)

căng tin

d)

công ty

40.

べんきょう

a)

ăn

b)

học

c)

ngủ

d)

làm

41.

せいかつ

a)

cuộc sống, sinh hoạt

b)

công việc

c)

nơi, chỗ

d)

thị trấn, thị xã

42.

[お]しごと

a)

bài tập

b)

công việc

c)

đồ ăn

d)

đồ dùng

43.

どう

a)

thế nào

b)

rất, lắm

c)

nhưng

d)

và, thêm nữa

44.

どんな~

a)

cái gì

b)

từ khi nào

c)

như thế nào

d)

ở đâu

45.

どれ

a)

như nào

b)

cái nào

c)

bao giờ

d)

như thế nào

46.

とても

a)

thế à

b)

nhưng

c)

và, thêm nữa

d)

rất, lắm

47.

あまり

a)

và, thêm nữa

b)

không ~ lắm

c)

rất, lắm

d)

~ như thế nào

48.

そして

a)

như thế nào

b)

rất, lắm

c)

~, nhưng ~

d)

và, thêm nữa (dùng để nối 2 câu)

49.

~が、~

a)

b)

nhưng

c)

tuy nhiên

d)

cho nên

50.

おげんきですか。

a)

Thế à./ Để tôi xem.

b)

Anh/Chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?

c)

bạn có khỏe không

d)

Anh/ chị dùng thêm một chén [~] nữa được không ạ?

51.

そうですね

a)

Không, đủ rồi ạ

b)

Thế à./ Để tôi xem. (cách nói trong lúc suy nghĩ câu trả lời)

c)

Anh/ chị dùng thêm một chén [~] nữa được không ạ?

d)

Anh/Chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa

52.

にほんのせいかつになれましたか。

a)

Anh/Chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa

b)

Anh/ chị dùng thêm một chén [~] nữa được không ạ?

c)

Thế à./ Để tôi xem.

d)

Anh/chị có khỏe không?

53.

[~、]もういっぱいいかがですか。

a)

Sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi./ Đã đến lúc tôi phải về

b)

Anh/Chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?

c)

Anh/ chị dùng thêm một chén [~] nữa được không ạ?

d)

Anh/chị có khỏe không?

54.

いいえ、けっこうです

a)

Lần sau anh/ chị lại đến chơi nhé.

b)

Không, đủ rồi ạ

c)

Sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi.

d)

Đã ~ rồi nhỉ./ Đã ~ rồi, đúng không ạ?

55.

もう~です[ね]

a)

Anh/chị có khỏe không?

b)

Lần sau anh/ chị lại đến chơi nhé.

c)

Sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi./ Đã đến lúc tôi phải về.

d)

Đã ~ rồi nhỉ./ Đã ~ rồi, đúng không ạ?

56.

そろそろしつれいします

a)

Sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi./ Đã đến lúc tôi phải về.

b)

Lần sau anh/ chị lại đến chơi nhé.

c)

Anh/Chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?

d)

Anh/chị có khỏe không?

57.

また いらっしゃってください

a)

Anh/Chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?

b)

Không, đủ rồi ạ.

c)

Đã đến lúc tôi phải về.

d)

Lần sau anh/ chị lại đến chơi nhé.

58.

ふじさん

a)

Hồ Biwa

b)

Thượng Hải

c)

Núi Phú Sĩ (ngọn núi cao nhất Nhật Bản)

d)

Chùa Kinkaku-ji (chùa vàng

59.

びわこ

a)

Núi Phú Sĩ

b)

Hồ Biwa

c)

Chùa Kinkaku-ji (chùa vàng

d)

Thượng Hải

60.

シャンハイ

a)

Vũ Hán

b)

Quảng Châu

c)

Bắc Kinh

d)

Thượng Hải

61.

しちにんのさむらい

a)

phim trinh thám

b)

phim kinh dị

c)

bảy chàng võ sĩ Samurai

d)

phim tình cảm

62.

きんかくじ

a)

đền thờ

b)

chùa đồng

c)

chùa bạc

d)

chùa vàng