NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng N5 - Bài số 8
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
ハンサム[な]
náo nhiệt
đẹp, sạch
đẹp trai
yên tĩnh
きれい[な]
đẹp, sạch
yên tĩnh
náo nhiệt
nổi tiếng
しずか[な]
náo nhiệt
yên tĩnh
nổi tiếng
tốt bụng
にぎやか[な]
đẹp trai
đẹp, sạch
yên tĩnh
náo nhiệt
ゆうめい[な]
yên tĩnh
nổi tiếng
náo nhiệt
sạch, đẹp
しんせつ[な]
đẹp trai
náo nhiệt
tốt bụng, thân thiện
yên tĩnh
げんき[な]
khỏe
sạch, đẹp
đẹp trai
náo nhiệt
ひま[な]
tốt bụng
tiện lợi
rảnh rỗi
đẹp trai
べんり[な]
yên tĩnh
đẹp, hay
rảnh rỗi
tiện lợi
すてき[な]
mới
đẹp, hay
lớn
bé
おおきい
xấu
đẹp
bé, nhỏ
lớn, to
ちいさい
đẹp
lớn, to
bé, nhỏ
xấu
あたらしい
mới
cũ
lớn
bé
ふるい
mới
cũ
đẹp
xấu
いい(よい)
lạnh
nóng
xấu
tốt
わるい
xấu
đẹp
to
nhỏ
あつい
đắt
nóng
lạnh
rẻ
さむい
lạnh (cảm giác)
lạnh (thời tiết)
khó
dễ
つめたい
nóng
lạnh (thời tiết)
lạnh (cảm giác)
cũ
むずかしい
khó
dễ
nóng
lạnh
やさしい
rẻ
đắt
khó
dễ
たかい
đắt, cao
rẻ
thấp
thú vị
やすい
thấp
cao
đắt
rẻ
ひくい
đắt
cao
thấp
rẻ
おもしろい
ngon
thú vị, hay
bận
vui
おいしい
bận
thú vị
ngon
hay
いそがしい
rẻ
đắt
rảnh
bận
たのしい
vui
buồn
rảnh
bận
しろい
đỏ
vàng
trắng
đen
くろい
trắng
đen
đỏ
xanh
あかい
xanh
trắng
đen
đỏ
あおい
xanh da trời
đỏ
trắng
đen
さくら
hồng
anh đào
cúc
sen
やま
biển
sông
núi
thác
まち
thị trấn, thị xã
đồ ăn
xe ô tô
núi
たべもの
đồ dùng
đồ chơi
đồ uống
đồ ăn
くるま
máy bay
xe ô tô
tàu điện
tàu thủy
ところ
cuộc sống
đồ đạc
xe ô tô
nơi, chỗ
りょう
trường học
kí túc xá
căng tin
công ty
べんきょう
ăn
học
ngủ
làm
せいかつ
cuộc sống, sinh hoạt
công việc
nơi, chỗ
thị trấn, thị xã
[お]しごと
bài tập
công việc
đồ ăn
đồ dùng
どう
thế nào
rất, lắm
nhưng
và, thêm nữa
どんな~
cái gì
từ khi nào
như thế nào
ở đâu
どれ
như nào
cái nào
bao giờ
như thế nào
とても
thế à
nhưng
và, thêm nữa
rất, lắm
あまり
và, thêm nữa
không ~ lắm
rất, lắm
~ như thế nào
そして
như thế nào
rất, lắm
~, nhưng ~
và, thêm nữa (dùng để nối 2 câu)
~が、~
vì
nhưng
tuy nhiên
cho nên
おげんきですか。
Thế à./ Để tôi xem.
Anh/Chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?
bạn có khỏe không
Anh/ chị dùng thêm một chén [~] nữa được không ạ?
そうですね
Không, đủ rồi ạ
Thế à./ Để tôi xem. (cách nói trong lúc suy nghĩ câu trả lời)
Anh/ chị dùng thêm một chén [~] nữa được không ạ?
Anh/Chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa
にほんのせいかつになれましたか。
Anh/Chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa
Anh/ chị dùng thêm một chén [~] nữa được không ạ?
Thế à./ Để tôi xem.
Anh/chị có khỏe không?
[~、]もういっぱいいかがですか。
Sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi./ Đã đến lúc tôi phải về
Anh/Chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?
Anh/ chị dùng thêm một chén [~] nữa được không ạ?
Anh/chị có khỏe không?
いいえ、けっこうです
Lần sau anh/ chị lại đến chơi nhé.
Không, đủ rồi ạ
Sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi.
Đã ~ rồi nhỉ./ Đã ~ rồi, đúng không ạ?
もう~です[ね]
Anh/chị có khỏe không?
Lần sau anh/ chị lại đến chơi nhé.
Sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi./ Đã đến lúc tôi phải về.
Đã ~ rồi nhỉ./ Đã ~ rồi, đúng không ạ?
そろそろしつれいします
Sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi./ Đã đến lúc tôi phải về.
Lần sau anh/ chị lại đến chơi nhé.
Anh/Chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?
Anh/chị có khỏe không?
また いらっしゃってください
Anh/Chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?
Không, đủ rồi ạ.
Đã đến lúc tôi phải về.
Lần sau anh/ chị lại đến chơi nhé.
ふじさん
Hồ Biwa
Thượng Hải
Núi Phú Sĩ (ngọn núi cao nhất Nhật Bản)
Chùa Kinkaku-ji (chùa vàng
びわこ
Núi Phú Sĩ
Hồ Biwa
Chùa Kinkaku-ji (chùa vàng
Thượng Hải
シャンハイ
Vũ Hán
Quảng Châu
Bắc Kinh
Thượng Hải
しちにんのさむらい
phim trinh thám
phim kinh dị
bảy chàng võ sĩ Samurai
phim tình cảm
きんかくじ
đền thờ
chùa đồng
chùa bạc
chùa vàng
