wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dinh Dưỡng

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo WHO, trong 6 tháng cuối mang thai, nhu cầu năng lượng (Kcal/ngày) người mẹ cần bổ sung thêm bao nhiêu:

a)

450

b)

350

c)

150

d)

100

2.

Thịt có thể là nguồn lây các bệnh do vi khuẩn và ký sinh trùng nếu sử dụng không đảm bảo vệ sinh. Các bệnh đó là:

a)

Bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu, sán dây và giun xoắn

b)

Bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu, sán lá gan

c)

Sán dây, giun móc, bệnh lợn đóng dấu

d)

Sán lá gan, giun xoắn, bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu

3.

Protein thực vật có nhiều nhất trong nhóm thực phẩm nào:

a)

Nhóm đậu đỗ

b)

Nhóm rau củ

c)

Nhóm ngũ cốc

d)

Nhóm quả

4.

Khi khẩu phần tăng protid, vitamin nào cần tăng theo:

a)

Thiamin

b)

Riboflavin

c)

Axit ascorbic

d)

Axit pantotenic

5.

Các chất xơ có trong thực phẩm là:

a)

Amylose, Cellulose, pectin.

b)

Collagen, Pentose, Amylose

c)

Xenlulozơ, amilose, pentozo

d)

Pentose, Amylose, pectin

6.

So với protein chuẩn, protein của bột mì, gạo thì thành phần nào dưới đây có hàm lượng rất thấp:

a)

Leucin

b)

Lysin

c)

Treonin

d)

Valin

7.

Vitamin A dễ bị phá hủy trong điều kiện nào:

a)

Môi trường kiềm, tác nhân oxy hóa, có ánh sáng

b)

Môi trường acid, có ánh sáng, tác nhân oxy hóa

c)

Nhiệt độ nấu bình thường, có ánh sáng, môi trường kiềm

d)

Môi trường kiềm, tác nhân oxy hóa, nhiệt độ nấu bình thường

8.

Loại đường nào không có tác dụng tăng cholesterol máu:

a)

Lactose

b)

Đường saccarose

c)

Glucozơ

d)

Đường fructose

9.

Protid của gạo có giá trị sinh học cao hơn:

a)

Thịt, cá

b)

Sữa, trứng

c)

Bột mỳ và ngô

d)

Rau quả

10.

Biện pháp tốt nhất để bảo quản dầu mỡ là:

a)

Để tủ lạnh hoặc chỗ cao ráo, thoáng mát

b)

Để chỗ mát, kín, tránh ánh nắng mặt trời

c)

Để chỗ cao ráo, thoáng mát

d)

Để chỗ mát, kín, tránh ánh nắng mặt trời, cho thêm chất chống oxy hóa nếu bảo quản lâu dài.

11.

Một khẩu phần được xem là hợp lý khi:

a)

Cung cấp đủ năng lượng; đủ các chất dinh dưỡng ở tỷ lệ thích hợp.

b)

Cung cấp đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể và đủ các chất dinh dưỡng cần thiết.

c)

Cung cấp các chất dinh dưỡng có tỷ lệ thích hợp

d)

Cung cấp đủ năng lượng, vitamin và chất khoáng.

12.

Nhóm các nguyên tố vi lượng là:

a)

Cu, Ca, Mn, Mg, F

b)

Mn, F, Na, Cu, Zn

c)

I, F, Na, Cu, Zn

d)

Zn, F, Mn, Co, I

13.

Triệu chứng lưỡi đen là do cơ thể thiếu chất dinh dưỡng nào:

a)

Thiamin

b)

Pyridoxal

c)

Riboflavin

d)

Niacin

14.

Yêu cầu đầu tiên của một khẩu phần hợp lý:

a)

Cung cấp đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể

b)

Cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần thiết

c)

Cân đối giữa P/L/G

d)

Cân đối giữa chất sinh năng lượng và không sinh năng lượng

15.

Dạng vitamin nào vừa được coi như một hormon, vừa được coi như một vitamin:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B

16.

Ở những vùng thực phẩm chủ yếu là ngô, người dân thường bị mắc bệnh viêm da đặc trưng, nguyên nhân chính là trong khẩu phần thiếu:

a)

Niacin

b)

Tocoferol

c)

Calcitriol

d)

Retinol

17.

Trong mối liên hệ giữa các chất dinh dưỡng, sự thỏa mãn nhu cầu Calci phụ thuộc vào:

a)

Tỷ số calci / magie

b)

Trị số tuyệt đối của phospho trong khẩu phần

c)

Trị số tuyệt đối của calci trong khẩu phần

d)

Tỷ số calci / phospho

18.

Vitamin C dễ bị phá hủy trong điều kiện nào:

a)

Môi trường acid, tác nhân oxy hóa, nhiệt độ

b)

Môi trường kiềm, tác nhân oxy hóa, nhiệt độ

c)

Môi trường acid, tác nhân oxy hóa, tác dụng của ánh sáng

d)

Tác dụng của ánh sáng, tác nhân oxy hóa, sự có mặt của Fe và Cu

19.

Cơ thể người khỏe mạnh, cơ quan nào không có protein:

a)

Nước tiểu

b)

Mật

c)

Không có

d)

Thận

20.

Nhóm các chất sinh năng lượng cho cơ thể con người là:

a)

Protein, Maltose, Retinol

b)

Niacin, Glycogen, Stearic

c)

Oleic, Protein, Canxi

d)

Maltose, Glycogen, Palmitic

21.

Ở người cao tuổi, sức sống và cường độ lao động giảm sút là do:

a)

Nhu cầu năng lượng thấp hơn so với tuổi trẻ

b)

A, B, C đúng

c)

Khối lượng cơ bắp giảm

d)

Hoạt động thể lực giảm

22.

Một trong những biện pháp chính, trực tiếp, phòng chống thiếu dinh dưỡng protein năng lượng gồm:

a)

Cung cấp nước sạch

b)

Vệ sinh môi trường

c)

Nâng cao dân trí

d)

Theo dõi biểu đồ tăng trưởng trẻ em

23.

Trong một khẩu phần hợp lý, tỷ lệ giữa P, L, G theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng:

a)

18/12/70

b)

25/10/75

c)

20/10/70

d)

Ngày 14/16/70

24.

Một trong những biện pháp chính, trực tiếp, phòng chống thiếu dinh dưỡng protein năng lượng gồm:

a)

Giáo dục về giá trị dinh dưỡng của thực phẩm cho người nuôi dạy trẻ.

b)

Tiêm chủng theo lịch phòng 6 bệnh nhiễm khuẩn

c)

Truyền thông giáo dục dinh dưỡng cho các tổ chức xã hội

d)

Phát triển kinh tế

25.

Dựa vào các chỉ tiêu nhân trắc nào sau đây để phân loại thiếu dinh dưỡng protein-năng lượng:

a)

Chiều cao theo tuổi và vòng ngực

b)

Cân nặng theo tuổi, Chiều cao theo tuổi và Cân nặng theo chiều cao

c)

Cân nặng theo tuổi và Chiều cao theo tuổi và vòng eo

d)

Cân nặng theo tuổi và vòng cánh tay

26.

Năng lượng tiêu hao hàng ngày của cơ thể dùng để thực hiện các công việc nào sau đây:

a)

Duy trì thân nhiệt; Tiếp nhận thức ăn.

b)

Duy trì hoạt động của hệ hô hấp và tuần hoàn; Tiếp nhận thức ăn.

c)

Chuyển hóa cơ bản; Tiếp nhận thức ăn; Hoạt động trí óc và tay chân.

d)

Duy trì thân nhiệt; Tiếp nhận thức ăn; Hoạt động trí óc

27.

Theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới, nên cho trẻ bú lúc nào sau sinh:

a)

6 giờ

b)

24 giờ

c)

30 phút

d)

12 giờ

28.

Đặc điểm ưu việt của Sữa mẹ mà các loại sữa khác không thể có:

a)

Có chứa nhiều yếu tố miễn dịch.

b)

Dễ hấp thu và đồng hóa.

c)

Có đầy đủ chất dinh dưỡng.

d)

Có chứa vitamin và chất khoáng

29.

Theo Tổ chức Y tế thế giới (WHO), dựa vào độ lệch chuẩn (hoặc Z score), gọi là thiếu dinh dưỡng nhẹ ( độ I) khi cân nặng theo tuổi ở trong khoảng:

a)

Từ -1SD → - 2SD

b)

Từ +1SD → - 1SD

c)

Dưới -2SD → - 3SD

d)

Dưới -3SD → - 4SD

30.

Một trong những biện pháp chính, trực tiếp, phòng chống thiếu dinh dưỡng protein năng lượng gồm:

a)

Ký công ước về quyền trẻ em

b)

Truyền thông giáo dục dinh dưỡng cho các tổ chức xã hội

c)

Phát triển kinh tế

d)

Nuôi con bằng sữa mẹ

31.

Theo WHO, Gầy độ 2 khi chỉ số BMI trong khoảng:

a)

17.0-18.49

b)

<18,5

c)

<16.0

d)

16.0 16.99

32.

Theo WHO, phân loại suy dinh dưỡng dựa vào mức -2SD và phối hợp với, ngoại trừ:

a)

Cân nặng/ Chiều cao

b)

Chiều cao/ Tuổi

c)

Cân Nặng/ Tuổi

d)

Maramus

33.

Theo WHO, tiền béo phì khi chỉ số BMI trong khoảng:

a)

18,5-24,99

b)

≥ 25,0

c)

≥ 30,0

34.

Đặc điểm của trẻ thể Maramus:

a)

Cơ teo đét

b)

Cân nặng bình thường

c)

Phù mặt/tay, chân

d)

Rối loạn sắc tố da

35.

Khi bắt đầu thiếu dinh dưỡng, 4 cơ chế tự điều chỉnh của cơ thể, chọn không đúng:

a)

Sử dụng dinh dưỡng dự trữ : cơ, mỡ, gan

b)

Tăng thoái biến

c)

Giảm đào thải

d)

Tăng hấp thu

36.

Theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới, cho trẻ bắt đầu ăn dặm khi trẻ được:

a)

1-2 tháng

b)

4-6 tháng

c)

2-3 tháng

d)

Trên 6 tháng

37.

SDD thể Kwashiorkor:

a)

Nhẹ cân rõ rệt so với trẻ cùng lứa tuổi

b)

Biểu hiện điển hình là teo đét, rối loạn sắc tố da, tóc xơ bạc màu

c)

Rất phổ biến trong cộng đồng ở nước ta

d)

Nguyên nhân chủ yếu do chế độ ăn thiếu Protein

38.

Trẻ có nguy cơ cao suy dinh dưỡng, chọn đáp án không đúng:

a)

Trẻ không được nuôi bằng sữa mẹ ở 4 - 6 tháng đầu sau khi sinh

b)

Những trẻ có dị tật bẩm sinh

c)

Những trẻ gia đình ít con

d)

Những trẻ sinh đôi

39.

Xác định suy dinh dưỡng có thể dựa vào, chọn đáp án không đúng:

a)

BMI

b)

Bề dày lớp mỡ dưới da

c)

Vòng cánh tay, vòng đầu, vòng eo

d)

Tuổi, cân nặng, chiều cao

40.

Theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới, nên cho trẻ bú kéo dài ít nhất:

a)

12 tháng

b)

6 tháng

c)

24 tháng

d)

3 tháng

41.

Biểu hiện lâm sàng của thiếu vitamin A, ngoại trừ:

a)

Cườm mắt

b)

Vệt Biot

c)

Khô giác mạc, loét giác mạc

d)

Khô kết mạc

42.

Một trong những nguyên tắc dinh dưỡng bệnh nhân tăng huyết áp :

a)

Hạn chế chất xơ

b)

Hạn chế Lipid, đặc biệt là lipid động vật

c)

Tỷ lệ phần trăm các chất sinh nhiệt:Protid:10%; Lipid:10%; Glucid: 80%

d)

Hạn chế Kali

43.

Thức ăn nào sau đây nên dùng cho người tăng huyết áp:

a)

Đậu đỗ, đậu nành, Khoai tây

b)

Dưa, Mắm, Cá kho mặn

c)

Não, Tim, Gan

d)

Thịt nhiều mỡ

44.

Hình thức truyền thông giáo dục dinh dưỡng trực tiếp:

a)

Hội thi, câu lạc bộ

b)

Tư vấn cá nhân

c)

Tập huấn, lễ phát động

d)

Qua các phương tiện truyền thông

45.

Công thức tính BMI, chọn câu đúng:

a)

BMI= (Cân nặng) (kg)/ (Chiều cao)²(m)

b)

BMI= (Cân nặng) (kg) / (Chiều cao)²(cm)

c)

BMI= (Cân nặng)² (kg)/ (Chiều cao)²(cm)

d)

BMI= (Cân nặng)²(kg) / (Chiều cao)(m)

46.

Một trong những nguyên tắc dinh dưỡng bệnh nhân tăng huyết áp :

a)

Tăng Kali

b)

Tăng muối

c)

Tăng rượu, cà phê, nước chè đặc

d)

Tăng gia vị như tiêu, ớt

47.

Trong nguyên tắc dinh dưỡng cho người tăng huyết áp, Protid từ thực phẩm nào sau đây KHÔNG nên dùng:

a)

Protid của yaourt và sữa đậu nành

b)

Protid thực vật như đậu phụng, mè

c)

Protid thực vật như đậu đỗ, đậu nành

d)

Protid từ thịt gia súc, gia cầm nhiều mỡ

48.

Vai trò của ăn uống trong điều trị giúp cải thiện hay đảm bảo:

a)

Tăng tỷ lệ tử vong

b)

Nâng cao sức đề kháng của cơ thể

c)

Hạn chế sự phát triển của cơ thể người bệnh

d)

Phục hồi của cơ thể chậm

49.

Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường, để ngăn ngừa tạo thành thể cetonic và tăng cường sức đề kháng của cơ thể, nên:

a)

Nhiều acid amin cần thiết

b)

Nhiều lecithin

c)

Dùng thức ăn giàu chất xơ

d)

Đủ vitamin đặc biệt là vitamin nhóm B (Thiamin, Riboflavin, Niacin)

50.

Vai trò của sắt trong cơ thể, ngoại trừ:

a)

Tham gia quá trình tạo huyết tương

b)

Tạo miễn dịch cho cơ thể

c)

Tham gia quá trình tạo hồng cầu

d)

Là thành phần của các hocmon

51.

Đặc điểm của ngộ độc thức ăn do Salmonella là một loại:

a)

Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn.

b)

Nhiễm độc đơn thuần do độc tố của vi khuẩn.

c)

Nhiễm trùng do vi khuẩn Salmonella.

d)

Rối loạn tiêu hóa thông thường.

52.

Đặc điểm của ngộ độc thức ăn do tụ cầu đó là một loại:

a)

Nhiễm độc đơn thuần do độc tố của vi khuẩn.

b)

Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn.

c)

Nhiễm trùng cấp tính.

d)

Tiêu chảy cấp.

53.

Loại nào sau đây gây ngộ độc thức ăn do vi sinh vật:

a)

Thức ăn bị biến chất ôi thiu

b)

Thực phẩm đồ hộp có hiện tượng hộp bị phồng

c)

Các chất hoá học xâm nhập vào thực phẩm

d)

Nấm độc và mốc lẫn vào thực phẩm

54.

Gây ngộ độc thức ăn do vi sinh vật:

a)

Thức ăn bị biến chất ôi thiu

b)

Thực phẩm đồ hộp có hiện tượng hộp bị phồng

c)

Các chất hoá học xâm nhập vào thực phẩm

d)

Nấm độc và mốc lẫn vào thực phẩm

55.

Ngộ độc thực phẩm được hiểu đó là một tình trạng bệnh lý xảy ra do:

a)

Ăn phải các thức ăn có chứa chất độc

b)

Ăn phải các thức ăn bị ô nhiễm bởi vi sinh vật hoặc các chất độc hại đối với sức khoẻ con người

c)

Ăn phải các thức ăn có chứa vi khuẩn gây bệnh

d)

Ăn hay uống phải các thức ăn bị ô nhiễm bởi kí sinh trùng gây bệnh

56.

Vệ sinh an toàn thực phẩm được hiểu là:

a)

Việc sử dụng thực phẩm đảm bảo vệ sinh

b)

Không dùng thực phẩm có chứa các chất gây độc hại cho người sử dụng

c)

Mọi biện pháp, mọi nổ lực nhằm đảm bảo cho thực phẩm ăn vào không gây hại cho sức khoẻ của người tiêu dùng

d)

Việc sử dụng thực phẩm có đủ chất dinh dưỡng đảm bảo khẩu phần cân đối hợp lý

57.

Khả năng gây ngộ độc của salmonella cần điều kiện:

a)

Thức ăn nhiễm một lượng lớn vi khuẩn và vi khuẩn vào cơ thể phải giải phóng ra một lượng độc tố lớn.

b)

Vi khuẩn vào cơ thể phải giải phóng ra một lượng độc tố lớn và độc tố này có vai trò quyết định.

c)

Vi khuẩn phải còn sống trong thức ăn.

d)

Sức đề kháng của cơ thể yếu và bị nhiễm một lượng độc tố cao.

58.

Trong cơ chế gây ngộ độc thức ăn do salmonella thì :

a)

Độc tố của vi khuẩn có vai trò quyết định.

b)

Cả vi khuẩn và độc tố của nó mới có vai trò quyết định.

c)

Sức đề kháng của cơ thể đóng vai trò quyết định

d)

Tính chất của thức ăn đóng vai trò quyết định

59.

Các vụ ngộ độc thức ăn do Salmonella chủ yếu do các vi khuẩn phó thương hàn, quan trọng nhất là type:

a)

Salmonella Typhymurium

b)

Salmonella Cholera suis

c)

Salmonella Enteritidis

d)

Cả Sal. Typhymurium, Dịch tả suis, Enteritidis

60.

Phân súc vật, phân của người bị bệnh phó thương hàn là nguồn chủ yếu nhiễm vi khuẩn vào thực phẩm để gây ra các vụ ngộ độc thức ăn do:

a)

Tụ cầu vàng

b)

Salmonella

c)

Shigella

d)

Clostridium botulinum

61.

Sự phát triển của tụ cầu và sự hình thành độc tố của nó trong thức ăn không phụ thuộc vào yếu tố này:

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

Tính chất và thành phần của thức ăn

c)

Thời hạn cất giữ thức ăn đặc biệt thức ăn đã chế biến sẵn

d)

Thời gian nấu nướng, chế biến thức ăn

62.

Clostridium botulinum là loại vi khuẩn:

a)

Kị khí

b)

Hiếu khí hoặc kị khí tùy tiện

c)

Kị khí tuyệt đối có nha bào

d)

Kị khí không có nha bào.

63.

Các thực phẩm dễ bị nhiễm tụ cầu vàng là:

a)

Thực phẩm đồ hộp

b)

Sữa và các chế phẩm của sữa.

c)

Thịt, cá, trứng và các loại bánh ngọt

d)

Thịt, cá, sữa và các chế phẩm của sữa

64.

Thịt, cá, sữa và các chế phẩm của sữa thích hợp cho sự phát triển của vi khuẩn và gây ngộ độc thức ăn do:

a)

Bệnh phó mô Salmonella

b)

Tụ cầu vàng

c)

Salmonella typhy

d)

Clostridium botulinum

65.

Clostridium botulinum không tồn tại lâu trong môi trường:

a)

Hiếu khí

b)

Ruột cá

c)

Phân động vật

d)

Phân người

66.

Thời gian ủ bệnh của ngộ độc thức ăn do tụ cầu vàng thường là:

a)

24 giờ

b)

Ngắn 2- 6 giờ, trung bình 3 giờ.

c)

12- < 24 giờ

d)

Dài vài ngày.

67.

Biện pháp nào sau đây là không đúng khi đề phòng ngộ độc do clostridium botulinum:

a)

Dùng thực phẩm tươi, chất lượng tốt.

b)

Thực phẩm đồ hộp có hiện tượng hộp phồng không được dùng

c)

Đun sôi thức ăn khả nghi trước khi dùng.

d)

Nhất thiết không được dùng thực phẩm đồ hộp.

68.

Khi thức ăn nghi ngờ bị nhiễm Salmonella, tốt nhất nên:

a)

Đun sôi lại trước khi ăn

b)

Loại bỏ không nên dùng

c)

Cho thêm gia vị để khử mùi và sát khuẩn

d)

Hâm nóng lại

69.

Yếu tố có ảnh hưởng rõ rệt nhất đến phát triển của vi khuẩn trong thực phẩm là:

a)

Thành phần của thực phẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Ôxi

d)

Độ ẩm

70.

Độc tố botulotoxin có tính chất:

a)

Dễ bị nhiệt độ phá hủy và bền vững với men tiêu hóa

b)

Bền vững với men tiêu hóa

c)

Bền vững với nhiệt độ và men tiêu hóa

d)

Dễ bị phá hủy bởi nhiệt độ và các men tiêu hóa

71.

Glucozit có trong loại thực phẩm nào sau đây:

a)

Măng

b)

Sắn

c)

Đậu mèo

d)

Cả măng, sắn, đậu kiếm, đậu mèo

72.

Dễ bị nhiệt độ phá hủy và bền vững với men tiêu hóa là tính chất của:

a)

Độc tố ruột

b)

Độc tố vi nấm

c)

Bôtulotoxin

d)

Bufotoxin

73.

Để chọn được thực phẩm đồ hộp đảm bảo chất lượng và an toàn không gây ngộ độc người tiêu dùng phải tránh chọn:

a)

Hộp kín, không phồng

b)

Hộp sáng bóng, không rĩ

c)

Hộp phồng tự nhiên

d)

Khi mở hộp, lớp vecni còn nguyên vẹn, có mùi vị đặc trưng

74.

60°C là nhiệt độ thường dùng để:

a)

Sát trùng chắc chắn các dụng cụ nhà bếp và bàn ăn sau khi đã rửa sạch

b)

Chế biến thức ăn đảm bảo tiêu diệt các vi sinh vật gây bệnh

c)

Nấu chín thức ăn

d)

Giữ nóng thức ăn

75.

80°C là nhiệt độ tối thiểu để:

a)

Sát trùng chắc chắn các dụng cụ nhà bếp và bàn ăn sau khi đã rửa sạch

b)

Chế biến thức ăn đảm bảo tiêu diệt các vi sinh vật gây bệnh

c)

Nấu chín thức ăn

d)

Giữ nóng thức ăn

76.

Nhân viên phục vụ ăn uống công cộng cần tuân theo yêu cầu vệ sinh cá nhân nào:

a)

Chỉ cần đeo khẩu trang là đủ

b)

Mặc đồ bình thường nhưng yêu cầu sạch sẽ

c)

Kiểm tra sức khoẻ định kỳ

d)

Mặc quần áo bảo hộ khi sản xuất, khi chế biến thực phẩm, vệ sinh đôi tay

77.

Người phục vụ ăn uống có cần đeo khẩu trang không?

a)

Nhất thiết phải đeo để phòng bệnh cho người ăn

b)

Nhất thiết phải đeo để phòng bệnh cho bản thân

c)

Nên đeo để bảo vệ sức khoẻ cho bản thân họ và người khác

d)

Không bắt buộc vì họ đã có kiểm tra sức khoẻ định kỳ rồi

78.

Bếp ăn một chiều không nhằm mục đích này:

a)

Để thuận tiện cho việc đi lại của nhân viên phục vụ

b)

Để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

c)

Để sản xuất theo dây chuyền

d)

Thuận tiện cho người ăn

79.

Phương pháp sát trùng chắc chắn các dụng cụ nhà ăn là xử lý bằng:

a)

Hoá chất

b)

Xà phòng

c)

Nhiệt độ ≥ 70°C

d)

Nhiệt độ ≥ 80°C

80.

Hạn chế tối đa sử dụng các đồ dùng chứa đựng thực phẩm làm bằng:

a)

Kim loại

b)

GỖ

c)

Các loại men sắt

d)

Các loại men sứ

81.

Nhôm được coi là vật liệu tốt được dùng để chế biến nấu nướng thực phẩm vì lý do:

a)

Nhẹ và bền

b)

Hợp chất của nhôm không độc

c)

Dẫn nhiệt cao

d)

Nhẹ và bền, dẫn nhiệt cao và không độc

82.

Không tuyển những người có mắc bệnh nào sau đây vào làm việc ở một cơ sở ăn uống công cộng:

a)

Lao

b)

Đái đường

c)

Viêm đa khớp dạng thấp

d)

Hen suyễn

83.

Yêu cầu quan trọng nhất khi chọn mua thực phẩm là :

a)

Giá rẻ

b)

Nhiều

c)

Tươi và sạch

d)

Giá cả cao để có chất lượng tốt

84.

Thức ăn chế biến sẵn hoặc còn thừa nên bảo quản như thế nào:

a)

Để trong tủ lạnh

b)

Để ở phòng ăn và đậy lại

c)

Để ở phòng ăn nhưng không đậy để thoáng khí

d)

Tuỳ trường hợp có thể để tủ kính, giữ ở nhiệt độ>60•C hoặc 50•C

85.

Nơi bán hàng phải có tủ kính, giá cao trên 60cm là yêu cầu vệ sinh đối với:

a)

Một cơ sở sản xuất thực phẩm

b)

Một cơ sở ăn uống công cộng

c)

Thức ăn đường phố

d)

Nơi bán thực phẩm sống

86.

Một trong những nguyên tắc xây dựng thực đơn hợp lý:

a)

Chỉ xây dựng thực đơn cho 1 ngày duy nhất

b)

Phân chia số bữa ăn và giá trị năng lượng của từng bữa theo yêu cầu của tuổi, loại lao động, tình trạng sinh lý và các điều kiện sống.

c)

Cần biết chính xác số lượng người sử dụng thực đơn đó

d)

Cần nắm vững thói quen ăn uống của đối tượng

87.

Trong nguyên tắc xây dựng thực đơn hợp lý, đối với chế độ ăn ngày 3 bữa, năng lượng dành cho bữa sáng nên vào khoảng:

a)

10-15%

b)

15-20%

c)

25-30%

d)

30-35%

88.

Trong nguyên tắc xây dựng thực đơn hợp lý, đối với chế độ ăn ngày 3 bữa, năng lượng dành cho bữa trưa nên vào khoảng:

a)

20-25%

b)

25-30%

c)

30-35%

d)

35-40%

89.

Trong nguyên tắc xây dựng thực đơn hợp lý, đối với chế độ ăn ngày 3 bữa, năng lượng dành cho bữa tối nên vào khoảng:

a)

20-25%

b)

25-30%

c)

30-35%

d)

35-40%

90.

Khoảng cách giữa các bữa ăn như thế nào là hợp lý

a)

không nên ngắn quá 4 giờ và dài quá 6 giờ

b)

không nên ngắn quá 4 giờ và dài quá 8 giờ

c)

không nên ngắn quá 6 giờ và dài quá 8 giờ

d)

không nên ngắn quá 3 giờ và dài quá 6 giờ

91.

Khi tiến hành xây dựng một khẩu phần ăn, việc cần thiết phải làm là:

a)

Xác định nhu cầu năng lượng của đối tượng

b)

Xác định tuổi của đối tượng

c)

Xác định trọng lượng cơ thể của đối tượng

d)

Xác định nghề nghiệp của đối tượng

92.

Khi thành lập thực đơn, nên đưa nhóm thực phẩm nào vào đầu tiên:

a)

Nhóm thịt, Cá...

b)

Nhóm ngũ cốc

c)

Nhóm dầu mỡ

d)

Nhóm rau quả

93.

Các vấn đề dinh dưỡng phổ biến nhất và trầm trọng nhất ở các nước đang phát triển:

a)

Thiếu năng lượng, Thiếu protein, Thiếu acid béo no

b)

Thiếu máu do thiếu sắt, Thiếu vitamin A

c)

Thiếu protein-năng lượng, Thiếu máu do thiếu sắt

d)

Thiếu lod, Thiếu kẽm

94.

Trong công tác giám sát dinh dưỡng, bên cạnh các vấn đề thiếu dinh dưỡng có ý nghĩa sức khỏe cộng đồng, cần chú ý:

a)

Bệnh lưu hành địa phương

b)

Bệnh truyền nhiễm, ung thư

c)

Bệnh lây truyền qua đường tình dục

d)

Bệnh mạn tính không lây có liên quan đến dinh dưỡng

95.

Trong các nhóm dưới đây, nhóm nào có nguy cơ suy dinh dưỡng nhất:

a)

Trẻ có cân nặng sơ sinh ≤ 2000g

b)

Trẻ có cân nặng sơ sinh ≤ 2500g

c)

Trẻ có cân nặng sơ sinh ≤ 3000g

d)

Trẻ có cân nặng sơ sinh ≤ 3500g

96.

Trong một gia đình, tình trạng dinh dưỡng của từng cá thể không giống nhau, điều này do tác động của:

a)

Cách lựa chọn thực phẩm của gia đình đó

b)

Cách chế biến của gia đình

c)

Cách phân phối trong gia đình đó

d)

Tổng thu nhập của gia đình

97.

Trong chương trình quốc gia phòng chống khô mắt do thiếu vitamin A, liều vitamin A được dùng cho trẻ dưới 12 tháng:

a)

50.000 đơn vị quốc tế (UI)

b)

100.000

c)

150.000

d)

200.000

98.

Thức ăn nguồn gốc thực vật cung cấp vitamin A dưới dạng:

a)

Retinol

b)

caroten

c)

ẞ caroten

d)

y caroten

99.

Thực phẩm thực vật riêng lẻ không chứa đủ 8 acid amin cần thiết, nhưng khẩu phần ăn “chay” có thể chứa đầy đủ acid amin cần thiết, muốn vậy cần:

a)

Khuyến khích không ăn “chay”

b)

Phối hợp nhiều thực phẩm thực vật để bổ sung acid amin lẫn nhau

c)

Phối hợp với thực phẩm động vật

d)

Ăn thực phẩm thực vật phối hợp với uống thuốc có chứa acid amin

100.

Khi khẩu phần chứa nhiều acid béo chưa no đòi hỏi sự tăng:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin C