Font size
WorksheetsFF1- Unit 8- vocab
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Đây là gì?
kitchen
Dining room
house
garden
Đây là gì?
Living room
kitchen
bedroom
bathroom
Đây là gì?
kitchen
garden
bathroom
Living room
Đây là gì?
Dining room
bathroom
house
kitchen
Đây là gì?
garden
house
bedroom
bathroom
Đây là gì?
Dining room
bedroom
kitchen
bathroom
Đây là gì?
kitchen
garden
Living room
bathroom
"bathroom" nghĩa là gì?
vườn
Ngôi nhà
Phòng tắm
Phòng bếp
"garden" nghĩa là gì?
phòng ngủ
phòng bếp
vườn
phòng khách
"Dining room" nghĩa là gì?
phòng tắm
phòng bếp
phòng khách
phòng ăn
"bedroom" nghĩa là gì?
phòng bếp
phòng tắm
vườn
phòng ngủ
"Living room" nghĩa là gì?
Phòng khách
phòng bếp
phòng ngủ
phòng tắm
"kitchen" nghĩa là gì?
phòng tắm
ngôi nhà
phòng khách
phòng bếp
"house" nghĩa là gì?
ngôi nhà
phòng bếp
phòng khách
phòng tắm
Từ nào viết đúng
bathroom
batroom
Từ nào viết đúng
betroom
bedroom
Từ nào viết đúng
house
hause
Từ nào viết đúng
kitchan
kitchen
Nghe âm thanh, chọn đáp án đúng
house
kitchen
Living room
Nghe âm thanh, chọn đáp án đúng
house
kitchen
Living room
Nghe âm thanh, chọn đáp án đúng
house
kitchen
Living room
Nghe âm thanh, chọn đáp án đúng
Dining room
bedroom
bathroom
Nghe âm thanh, chọn đáp án đúng
Dining room
bedroom
bathroom
Nghe âm thanh, chọn đáp án đúng
Dining room
bedroom
bathroom
Nghe âm thanh, chọn đáp án đúng
Dining room
bedroom
garden
This is ___ dress.
her
his
_____ ___ her socks.
This is
These are
These are ___ shorts.
his
her
....... her coat.
This is
These are
These are his (a)
These are her (a)
..... his trousers.
These are
This is
..... Hoa's dress.
These are
This is
Chọn đáp án đúng:
"This is..."
Đây là (dùng với số ít)
Đây là (dùng với số nhiều)
Chọn đáp án đúng:
"These are..."
Đây là (dùng với số ít)
Đây là (dùng với số nhiều)
Chọn đáp án đúng cho câu:
Đây là quần đùi của tôi.
These are my shorts.
These are your shorts.
This is my shorts.
Chọn đáp án đúng cho câu:
"Đây là cái áo phông của bạn."
This is a T-shirt.
This is your T-shirt.
This is my T-shirt.
Chọn đáp án đúng cho câu:
"Đây là một cái áo phông."
This is a T-shirt.
This is your T-shirt.
This is my T-shirt.
Chọn đáp án đúng cho câu:
"Đây là quần dài của anh ấy."
These are her trousers.
These are his trousers
These are my trousers.
This is mom's ...
